Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 20:46:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,777,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6656935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133138E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.643.990.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THTHCS Đại Bình (Điểm trường chính, điểm Làng Y) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân bê tông điểm trường chính | |||
| 1 | Lót bạt nylon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 2 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa gạch chỉ D=110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | m3 |
| 4 | Trát bó vỉa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m2 |
| 5 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 10m |
| B | Rãnh thoát nước điểm trường chính | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót xây rãnh thoát nước đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh gạch chỉ D110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,72 | m2 |
| 6 | Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,68 | m2 |
| 7 | SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,869 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| C | Tường rào điểm trường chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xây gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6549 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 3 | Xây móng tường rào đá hộc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 4 | Xây cột tường rào VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8622 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch D=220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9953 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9811 | m3 |
| 7 | Trát cột tường rào VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 8 | Trát tường rào VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3848 | m2 |
| 9 | Quét voi ve 3 nước tường rào, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2808 | m2 |
| 10 | Đắp đầu trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cai |
| 11 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | 10m3/1km |
| D | Nhà học 2 tầng điểm trường chính | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9949 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất chân móng, nền nhà độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3832 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9343 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1568 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2313 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7327 | tấn |
| 9 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9092 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông lót móng+ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1806 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3742 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0193 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,399 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4379 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Xây ốp chân móng, bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4413 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5815 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7626 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7574 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0723 | tấn |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9316 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch chỉ D=220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0021 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch chỉ D=110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2689 | m3 |
| 26 | Tôn cát bục giảng, sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6832 | m3 |
| 27 | Láng nền VXM M100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4692 | m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2571 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5687 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8948 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2809 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5315 | tấn |
| 35 | SXLDốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,491 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm đá 1x2 M250+ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6885 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1824 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6063 | tấn |
| 39 | SXLD thép D25 thang lên mái A=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1615 | m3 |
| 41 | Láng chống thấm VXM M775 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,44 | m2 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7655 | m3 |
| 46 | SX xà gồ thép U100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0151 | tấn |
| 47 | LD xà gồ thép U100*40*2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0151 | tấn |
| 48 | Sơn xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,312 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi D=0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3532 | 100m2 |
| 50 | Tôn phẳng D=0,42mm R=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m |
| 51 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.010 | cái |
| 52 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0849 | 100m2 |
| 53 | SXLD cốt thép dầm cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 54 | Cốt thép dầm cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 55 | Cốt thép dầm cầu thang, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 56 | Bê tông dầm cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6276 | m3 |
| 57 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép sàn cầu thang, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn cầu thang đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8616 | m3 |
| 60 | Trát trần, sê nô, bản thang, chiếu nghỉ VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,3462 | m2 |
| 61 | Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,9664 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2791 | m2 |
| 63 | Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7208 | m2 |
| 64 | Trát phào chỉ kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,64 | m |
| 65 | Trát gờ móc nước, gờ chỉ thành sê nô VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m |
| 66 | Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,897 | m2 |
| 67 | Lát nền gạch LD 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,9169 | m2 |
| 68 | Ốp gạch chân tường LD 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,662 | m2 |
| 69 | Ốp bậc tam cấp, bậc thang, chiếu nghỉ đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4485 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2791 | m2 |
| 71 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.739,9304 | m2 |
| 72 | SX tay vị thang gỗ dẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m |
| 73 | Sơn PU 3 nước gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m2 |
| 74 | SXLD lan can, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,4957 | kg |
| 75 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6564 | tấn |
| 76 | LD hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 77 | Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8736 | m2 |
| 78 | Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5252 | 100m2 |
| 79 | SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 81 | SXLD vách kính nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 82 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 83 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2*2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 84 | Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 85 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 87 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Hộp điện đặt aptomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 89 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 90 | Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 94 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 95 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 96 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 97 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 98 | Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 99 | Băng dính cách điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 100 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 101 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 102 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 103 | Buli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 104 | Đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 105 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 106 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 107 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Đai thép không gỉ 15*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Rọ chắn rác không D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Côn thu D120*110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Đào đất móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 114 | Đắp đất sét móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | m3 |
| 115 | SX kim thu sét F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | LD kim thu sét F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Thép F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m |
| 118 | Thép F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m |
| 119 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 120 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 121 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Tủ đựng thiết bị PCCC 400x600x220mm, không chân, treo trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 123 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 124 | Biển báo PCCC tôn sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| E | Sửa chữa nhà học 2 tầng điểm trường Làng Y | |||
| 1 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6245 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ tận dụng 30% bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6543 | tấn |
| 4 | Đục tẩy 5% diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6483 | m2 |
| 5 | Đục tẩy 5% trần, dầm, sê nô, hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8058 | m2 |
| 6 | Đục tẩy 5% tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8493 | m2 |
| 7 | Trát trong nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4541 | m2 |
| 8 | Trát ngoài nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8493 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.809,0813 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,9857 | m2 |
| 11 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,0814 | kg |
| 12 | Đèn ốp hiên D250*11W (compac) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 13 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | bộ |
| 14 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 15 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 18 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 19 | Hộp điện đặt atomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 21 | Atomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Dây dẫn điện CU?XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Dây dẫn điện CU?XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Dây dẫn điện CU?XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | m |
| 26 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*8 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 28 | Băng dính điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Gen nhựa mềm D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 30 | Gen nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Gen nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028 | m |
| 32 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| F | Nhà xe giáo viên - học sinh điểm trường Làng Y | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,795 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Trát tường chắn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 7 | Qoét vôi ve 3 nước tường chắn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 8 | Lót bạt dứa bê tông nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,3734 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4678 | m3 |
| 10 | SX cột thép mạ kẽm nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 11 | SX vì kèo+ rèm tôn thép mạ kẽm nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | tấn |
| 12 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4998 | tấn |
| 16 | Lợp tôn mái D=0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2323 | 100m2 |
| 17 | Ke chống báo 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | cái |
| 18 | SX giá đỡ máng thu nước thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 19 | LD giá đỡ máng thu nước thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 20 | Sơn 3 nước chống gỉ giá đỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | m2 |
| 21 | Ống thoát nước mái PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100m |
| 22 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp quả cầu thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 24 | Đai inox giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| G | Sửa chữa nhà làm việc điểm trường Làng Y | |||
| 1 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5287 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ tận dụng 20% bóng đèn, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 4 | Đục tẩy 5% diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4992 | m2 |
| 5 | Đục tẩy 5% trần, dầm, sê nô, hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m2 |
| 6 | Đục tẩy 5% tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0075 | m2 |
| 7 | Trát 5% trong nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1072 | m2 |
| 8 | Trát 5% ngoài nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0075 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1072 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0075 | m2 |
| 11 | SXLD lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4107 | kg |
| 12 | Đèn ốp hiên D250*11W (compac) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 14 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Mặt 2 công tắc + ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 16 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 17 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Hộp điện đặt atomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 20 | Atomat 1P-2C 20A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 25 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 26 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*8 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 28 | Băng dính điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 29 | Gen nhựa mềm D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Gen nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 31 | Gen nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 32 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| H | Sửa chữa nhà vệ sinh giao viên điểm trường Làng Y | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Đục tẩy gạch lát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9149 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,176 | m2 |
| 4 | Đục tẩy 30% diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3096 | m2 |
| 5 | Đục tẩy 30% tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6589 | m2 |
| 6 | Đục tẩy 30% trần, đáy sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4431 | m2 |
| 7 | Đục tạo nhãm mái + sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,375 | 1m2 |
| 8 | Giáp lại 70% tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877,1448 | m2 |
| 9 | Giáp lại 70% tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,9664 | m2 |
| 10 | Giáp lại 70% trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7006 | m2 |
| 11 | Giáp hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,897 | m2 |
| 12 | Trát 30% tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3096 | m2 |
| 13 | Trát 30% tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6589 | m2 |
| 14 | Trát 30% trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4431 | m2 |
| 15 | Láng chống thấm mái VXM M100 đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,375 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9149 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch LD 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,768 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,73 | m2 |
| 19 | Sơn trần + hèm cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0407 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5296 | m2 |
| 21 | SXLD giá đỡ chậu inox 304 (04CK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8515 | kg |
| 22 | Ốp đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,426 | m2 |
| 23 | Đèn ốp hiên D250*11W (compac) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4*80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 29 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 31 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 33 | Gen nhựa mềm D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 34 | Gen nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Gen nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 36 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 40 | Cút góc 90 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút góc 90 độ PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Hạ PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Cút góc 90 độ PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Cút góc 90 độ PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Mang sông thu nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Khẩu nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Van vặn tay chụp D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Van vặn tay chụp D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Phễu thu sàn inox KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Chậu rửa đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 66 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lọ |
| 67 | Lavabo chậu rửa (chậu+ vòi xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | sợi |
| 69 | Tiểu treo nam người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | Cải tạo đường ra nhà vệ sinh điểm trường Làng Y | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông sân đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Lót nylon sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột kém mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình (5CK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm D40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột mái hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | tấn |
| 15 | Sơn vì kèo thép hình V50x50x5mm 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,372 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2948 | 100m2 |
| 17 | Ke chống báo 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6656935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.643.990.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi