Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979999-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210963633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 20:46:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,777,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6656935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133138E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.643.990.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường THTHCS Đại Bình (Điểm trường chính, điểm Làng Y)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân bê tông điểm trường chính
1Lót bạt nylon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V348m2
2Bê tông sân đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m3
3Xây bó vỉa gạch chỉ D=110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0725m3
4Trát bó vỉa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,65m2
5Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6810m
B Rãnh thoát nước điểm trường chính
1Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4409100m3
2Bê tông lót xây rãnh thoát nước đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,238m3
3Xây thành rãnh gạch chỉ D110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,34m3
4Lấp đất rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m3
5Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,72m2
6Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,68m2
7SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m2
8Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,869m3
9Cốt thép tấm đan rãnh thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3134tấn
10Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V94cấu kiện
C Tường rào điểm trường chính
1Phá dỡ kết cấu xây gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,6549m3
2Đào móng tường rào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m3
3Xây móng tường rào đá hộc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
4Xây cột tường rào VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8622m3
5Xây tường gạch D=220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9953m3
6Xây tường gạch D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9811m3
7Trát cột tường rào VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m2
8Trát tường rào VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,3848m2
9Quét voi ve 3 nước tường rào, trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V114,2808m2
10Đắp đầu trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V9cai
11Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,565510m3/1km
D Nhà học 2 tầng điểm trường chính
1Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9949100m3
2Đào móng băng rộngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m3
3Lấp đất chân móng, nền nhà độ chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3832100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9343m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,1568100m2
6SXLD cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1251tấn
7SXLD cốt thép móng trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2313tấn
8SXLD cốt thép móng trụ, ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7327tấn
9Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9092m3
10SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông lót móng+ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1806100m2
11Cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3742tấn
12Cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0193tấn
13Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,399m3
14Xây móng gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4379m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2295100m2
16SXLD cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
17Xây ốp chân móng, bậc tam cấp gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4413m3
18Bê tông nền đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5815m3
19SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7626100m2
20SXLD cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4322tấn
21SXLD cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7574tấn
22SXLD cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0723tấn
23Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9316m3
24Xây tường gạch chỉ D=220, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,0021m3
25Xây tường gạch chỉ D=110, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2689m3
26Tôn cát bục giảng, sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V8,6832m3
27Láng nền VXM M100 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,4692m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4786100m2
29SXLD cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
30SXLD cốt thép lanh tô, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571tấn
31Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5687m3
32Ván khuôn đổ bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8948100m2
33SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,2809tấn
34SXLD cốt thép dầm, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,5315tấn
35SXLDốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,491tấn
36Bê tông dầm đá 1x2 M250+ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,6885m3
37Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1824100m2
38SXLD cốt thép sàn mái, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V7,6063tấn
39SXLD thép D25 thang lên mái A=350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
40Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1615m3
41Láng chống thấm VXM M775 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
42SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
43SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
44SXLD cốt thép giằng thu hồi, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
45Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7655m3
46SX xà gồ thép U100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0151tấn
47LD xà gồ thép U100*40*2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0151tấn
48Sơn xà gồ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V129,312m2
49Lợp mái tôn múi D=0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3532100m2
50Tôn phẳng D=0,42mm R=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,427m
51Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.010cái
52SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m2
53SXLD cốt thép dầm cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
54Cốt thép dầm cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1035tấn
55Cốt thép dầm cầu thang, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
56Bê tông dầm cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6276m3
57SXLD tháo dỡ ván khuôn bản thang, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862100m2
58SXLD cốt thép sàn cầu thang, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759tấn
59Bê tông sàn cầu thang đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8616m3
60Trát trần, sê nô, bản thang, chiếu nghỉ VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V649,3462m2
61Trát dầm mái VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V297,9664m2
62Trát tường ngoài nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V291,2791m2
63Trát cột, hèm má cửa VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V139,7208m2
64Trát phào chỉ kép VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,64m
65Trát gờ móc nước, gờ chỉ thành sê nô VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,68m
66Trát tường trong nhà VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V652,897m2
67Lát nền gạch LD 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V553,9169m2
68Ốp gạch chân tường LD 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,662m2
69Ốp bậc tam cấp, bậc thang, chiếu nghỉ đá granitMô tả kỹ thuật theo chương V78,4485m2
70Sơn tường ngoài nhà cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V291,2791m2
71Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.739,9304m2
72SX tay vị thang gỗ dẻMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
73Sơn PU 3 nước gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,886m2
74SXLD lan can, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V329,4957kg
75SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6564tấn
76LD hoa sắt cửa sổ thép vuông 12*12Mô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
77Sơn hoa sắt cửa sổ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,8736m2
78Lắp dựng giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,5252100m2
79SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V65,88m2
80SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
81SXLD vách kính nhựa lõi thép + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
82Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
83Đèn huỳnh quang đôi L=1,2*2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
84Quạt trần ĐK cánh D=1,4*80W, chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
85Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
87Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Hộp điện đặt aptomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
89Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
90Aptomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Aptomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
92Dây CU/XLPE/PVC 2*25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
93Dây CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
94Dây CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
95Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
96Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
97Dây tiếp địa hộp điện tổng 1*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
98Cọc tiếp địa thép L 63*63*6 L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
99Băng dính cách điện hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
100Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
101Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
102Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
103Buli sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
104Đai inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
105Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
106Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
107Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Cút chếch 45 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Đai thép không gỉ 15*120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
111Rọ chắn rác không D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Côn thu D120*110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Đào đất móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m3
114Đắp đất sét móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19,26m3
115SX kim thu sét F18Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116LD kim thu sét F18Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Thép F12Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1m
118Thép F10Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6m
119Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
120Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
121Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Tủ đựng thiết bị PCCC 400x600x220mm, không chân, treo trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
123Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
124Biển báo PCCC tôn sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
E Sửa chữa nhà học 2 tầng điểm trường Làng Y
1Giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,6245100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ tận dụng 30% bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2công
3Tháo dỡ lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6543tấn
4Đục tẩy 5% diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V76,6483m2
5Đục tẩy 5% trần, dầm, sê nô, hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,8058m2
6Đục tẩy 5% tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,8493m2
7Trát trong nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,4541m2
8Trát ngoài nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8493m2
9Sơn tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.809,0813m2
10Sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V836,9857m2
11SXLD lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V423,0814kg
12Đèn ốp hiên D250*11W (compac)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
13Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
14Quạt trần đường kính cánh D=1,4*80WMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
15Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Mặt 3 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V32bảng
18Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
19Hộp điện đặt atomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
21Atomat 1P-2C 60A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Dây dẫn điện CU?XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
24Dây dẫn điện CU?XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
25Dây dẫn điện CU?XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028m
26Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
27Cọc tiếp địa thép A L63*63*8 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
28Băng dính điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
29Gen nhựa mềm D30Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
30Gen nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
31Gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028m
32Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
F Nhà xe giáo viên - học sinh điểm trường Làng Y
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,45m3
2Bê tông lót móng cột đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695m3
3Bê tông móng cột đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,795m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2324100m2
5Xây tường gạch D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
6Trát tường chắn VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
7Qoét vôi ve 3 nước tường chắn nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
8Lót bạt dứa bê tông nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V99,3734m2
9Đổ bê tông nền đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4678m3
10SX cột thép mạ kẽm nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
11SX vì kèo+ rèm tôn thép mạ kẽm nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,2055tấn
12SX xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4998tấn
13Lắp dựng cột nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862tấn
14Lắp dựng vì kèo nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,2055tấn
15Lắp dựng xà gồ nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V0,4998tấn
16Lợp tôn mái D=0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2323100m2
17Ke chống báo 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V606cái
18SX giá đỡ máng thu nước thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
19LD giá đỡ máng thu nước thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
20Sơn 3 nước chống gỉ giá đỡ máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723m2
21Ống thoát nước mái PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1806100m
22Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Lắp quả cầu thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7quả
24Đai inox giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
G Sửa chữa nhà làm việc điểm trường Làng Y
1Giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,5287100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện cũ tận dụng 20% bóng đèn, quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Tháo dỡ lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1383tấn
4Đục tẩy 5% diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,4992m2
5Đục tẩy 5% trần, dầm, sê nô, hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,608m2
6Đục tẩy 5% tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,0075m2
7Trát 5% trong nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1072m2
8Trát 5% ngoài nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0075m2
9Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,1072m2
10Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,0075m2
11SXLD lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4107kg
12Đèn ốp hiên D250*11W (compac)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
14Quạt trần đường kính cánh D=1,4*80WMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Mặt 2 công tắc + ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
16Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
17Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Hộp điện đặt atomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
20Atomat 1P-2C 20A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
25Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
26Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
27Cọc tiếp địa thép A L63*63*8 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
28Băng dính điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
29Gen nhựa mềm D30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Gen nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
31Gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
32Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
H Sửa chữa nhà vệ sinh giao viên điểm trường Làng Y
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, đường ống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Đục tẩy gạch lát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,9149m2
3Đục tẩy lớp gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,176m2
4Đục tẩy 30% diện tích tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,3096m2
5Đục tẩy 30% tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,6589m2
6Đục tẩy 30% trần, đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V14,4431m2
7Đục tạo nhãm mái + sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V46,3751m2
8Giáp lại 70% tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V877,1448m2
9Giáp lại 70% tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V317,9664m2
10Giáp lại 70% trần, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V33,7006m2
11Giáp hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,897m2
12Trát 30% tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,3096m2
13Trát 30% tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,6589m2
14Trát 30% trần, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V14,4431m2
15Láng chống thấm mái VXM M100 đánh màuMô tả kỹ thuật theo chương V46,375m2
16Lát nền gạch chống trơn KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9149m2
17Ốp tường gạch LD 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V100,768m2
18Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V67,73m2
19Sơn trần + hèm cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54,0407m2
20Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,5296m2
21SXLD giá đỡ chậu inox 304 (04CK)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8515kg
22Ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V4,426m2
23Đèn ốp hiên D250*11W (compac)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Quạt trần đường kính cánh D=1,4*80WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Mặt 1 công tắc+ ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
29Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
33Gen nhựa mềm D30Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Gen nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Gen nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
36Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
37Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
38Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
39Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
40Cút góc 90 độ PVC 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cút góc 90 độ PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Hạ PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Hạ PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
44Cút góc 90 độ PVC 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Cút góc 90 độ PVC 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Cút góc 90 độ ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Tê nhựa PVC 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tê nhựa PVC 34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Tê nhựa PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Mang sông thu nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Mang sông thu nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Mang sông thu nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Khẩu nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Van vặn tay chụp D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Van vặn tay chụp D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
57Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Phễu thu sàn inox KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Chậu rửa đôi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Vòi chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
66Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3lọ
67Lavabo chậu rửa (chậu+ vòi xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
69Tiểu treo nam người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Cải tạo đường ra nhà vệ sinh điểm trường Làng Y
1Đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Đổ bê tông nền đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
4Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218m3
6Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V29cấu kiện
7Bê tông sân đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
8Lót nylon sânMô tả kỹ thuật theo chương V196m2
9Sản xuất cột kém mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2135tấn
10Sản xuất vì kèo thép hình (5CK)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4284tấn
11Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm D40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127tấn
12Lắp dựng cột mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2135tấn
13Lắp dựng vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4284tấn
14Lắp dựng xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127tấn
15Sơn vì kèo thép hình V50x50x5mm 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,372m2
16Lợp mái tôn D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2948100m2
17Ke chống báo 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V738cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6656935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133138E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.643.990.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->