Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979728-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210962984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 20:39:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,909,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.036.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường TH Quảng Lâm (Điểm trường Tài Siệc, Lý Khoái), huyện Đầm Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà học điểm trường TH Lý Khoái
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V1,3255m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá phần móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,255m3
4Phá dỡ kết cấu BT không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,453m3
5Phá dỡ kết cấu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,1254m3
6Đục tẩy nền lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,7212m2
7Đục tẩy gạch lát tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,4324m2
8Vệ sinh tường nhàMô tả kỹ thuật theo chương V552,4758m2
B Nhà vòm điểm trường TH Lý Khoái
1Phá dỡ Nền sân BT hiên có tạo móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,234m3
C Vệ sinh cổng + tường rào điểm trường TH Lý Khoái
1Vệ sinh trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1768m2
2Vệ sinh cánh cửa + biển tên bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,3666m2
3Vệ sinh tường rào + trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V234,6232m2
4Vệ sinh hoa thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V44,1575m2
5Pha dỡ tường rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2871m3
D Phá dỡ nhà vệ sinh điểm trường TH Lý Khoái
1Tháo dỡ toàn bộ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,24m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V6,9474m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá phần móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7844m3
4Phá dỡ kết cấu BTCT phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V2,9644m3
5Phá dỡ kết cấu BTCT phần móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
6Vận chuyển đổ thải vật liệu xây dựng sau phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,399610m3/1km
E Sửa chữa nhà học điểm trường TH Lý Khoái
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
2BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1798m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móng bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
4BTCT giằng bổ sung đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3296m3
5SXLD cốt thép giằng bổ sung D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
6SXLD cốt thép giằng bổ sung D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
7Lấp đất hoàn trả + tôn nền đầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m3
8Xây tam cấp + be lỗi đi gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2188m3
9Đổ bê tông nên nhà đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6709m3
10Tường nhà xây gạch chỉ D220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3427m3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
12BTCT lanh tô bổ sung đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825m3
13SXLD cốt thép lanh tô bổ sung D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
14SXLD cốt thép lanh tô bổ sung D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
15Trát tường trong nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,628m2
16Trát hèm má cửa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7113m2
17Nền nhà + lối đi lát gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6025m2
18Nền tam cấp lát đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V25,7227m2
19Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V113,5939m2
20Sơn tường trong nhà sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V475,2212m2
21Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
24Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Dây điện CPU/XLPE/PVC 2*2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Dây điện CPU/XLPE/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
27Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
F Xây mới phòng học điểm trường TH Lý Khoái
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9956100m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,2121100m2
3BT lót đá 4x6 M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9629m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn Đế móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609100m2
5BTCT đế móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1778m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741100m2
7BTCT cổ móng trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1429m3
8SXLD cốt thép móng trụ D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
9SXLD cốt thép móng trụ D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6672tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4911100m2
11BTCT giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5282m3
12SXLD cốt thép giằng móng D≤100,0339tấn
13SXLD cốt thép giằng móng D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6672tấn
14Móng xây gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4475m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297100m2
16BTCT giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7481m3
17SXLD cốt thép giằng tường D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
18SXLD cốt thép giằng tường D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
19Đắp đất tôn nền nhà +đất hoàn trả đầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1791100m3
20BT nền nhà đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6535m3
21Tường nhà xây gạch chỉ D220 VXM M5Mô tả kỹ thuật theo chương V31,464m3
22Tường nhà xây gạch chỉ D110 VXM M5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4661m3
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4066100m2
24BTCT cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2361m3
25SXLD cốt thép cột D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
26SXLD cốt thép cột D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
27SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093100m2
28BTCT lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7493m3
29SXLD cốt thép lanh tô D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
30SXLD cốt thép lanh tô D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753tấn
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
32BTCT dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3164m3
33SXLD cốt thép dầm D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1905tấn
34SXLD cốt thép dầm D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5219tấn
35SXLD cốt thép dầm D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1636tấn
36SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái + thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,5581100m2
37BTCT sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4776m3
38SXLD cốt thép sàn mái D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5647tấn
39SXLD, tháo dỡ Ván khuôn bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
40BTCT tấm đan bàn bếp đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387m3
41SXLD cốt thép sàn bàn bếp D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn Giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066100m2
43BTCT giằng thu hồi đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9229m3
44SXLD cốt thép giằng thu hồi D≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
45SXLD cốt thép giằng thu hồi D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
46Trát tường ngoài nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,7426m2
47Trát tường trong nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V217,77m2
48Trát hèm má cửa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,842m2
49Trát dầm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,702m2
50Trát trần VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3512m2
51Đắp phào chỉ sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V51,88m
52Gờ móc nước sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m
53Chống thấm sê nô bằng SIKA VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,54m2
54SX xà gồ thép C100X50X15X1.5MMMô tả kỹ thuật theo chương V0,3927tấn
55LD Xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3927tấn
56Mái lợp tôn sóng 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2822100m2
57Tôn úp nóc tôn phẳng 0.4mm rộng 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V30,72md
58Ke chông bão 6 cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V770cái
59SX hoa thép cửa sổ thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
60LD hoa thép cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
61SXLD khung đỡ bàn rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,3734kg
62Bàn rửa + bàn bếp ốp đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V4,377m2
63SX khung ống khói bằng thép hộp 20x20x1.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
64LD khung thép ống khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
65Ống khói lợp tấm inox dày 0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,2492kg
66Nền nhà lát gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V158,22m2
67Ốp chân tường gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
68Nhà vệ sinh lát gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1712m2
69Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V85,345m2
70SX khung thép mái che giữa 2 nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157tấn
71Lắp dựng khung mái che giữa 2 nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2157tấn
72Mái che giữa 2 nhà lợp mái nhựa màu xanh dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m2
73Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V148,7426m2
74Sơn tường trong nhà sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V386,6652m2
75Sơn hoa thép cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V77,572m2
76SXLD khung inox đỡ vách compactMô tả kỹ thuật theo chương V68,6059kg
77SXLD vách compact + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,316m2
78SXLD cửa đi nhôm dày 1,2ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,13m2
79SXLD cửa sổ nhôm dày 1,2 ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
80SXLD cửa bàn bếp bằng nhôm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,488m2
81Đèn ốp hiên D250*11W (compact)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
82Đèn HQ đôi L=1.2m 2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Quạt trần ĐK cánh D=1.4m*80W + chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
87Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Hộp điện đặt APTOMATMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
89Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
90APTOMAT 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91APTOMAT 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
93Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
94Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
95Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
96Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
97Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
98Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
99Gen nhựa PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
100Gen nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
101Gen nhựa PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
102Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
103Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
106Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
107Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
108Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
109Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
110Cút góc 90độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Cút góc 90độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Cút góc 90độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Cút góc 90độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Cút góc 90độ ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
115Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Hạ PVC D40/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Hạ PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Hạ PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Van chặn tay chụp D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Van chặn tay gạt D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Van chặn tay chụp D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Bom nước P=370WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Khẩu nối ren ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Bộ điều khiển bơm tự động D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
130Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
131Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
132Cút nhựa 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Cút nhựa 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
134Cút nhựa 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Tê nhựa PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Mang sông thu nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Hạ PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Hạ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Hạ PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Gương khung nhôm vân gỗ KT800x1300x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Phễu thu sàn inox KT:150*150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
148Tiểu nam đứng ( gồm tiểu + van)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13sợi
150Lavabo đơn ( vòi + chậu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
151Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
152Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Cút chếch 45 dộ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Đai thép không gỉ L15*120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Rọ chắn rác không gỉ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Côn thu D110*90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Đào đât cấp III hố chôn cọc thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
158Đắp đất sét hố chôn cọc thu sét đầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
159SX kim thu sét phi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160LD kim thu sét phi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Thép Phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
162Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
163Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
164Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G Xây mới bể tự hoại điểm trường TH Lý Khoái
1Đào đất móng bể đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411100m3
2Lấp đất chân móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m3
3Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7526m3
4Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9708m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m2
6SXLD thép đáy bể ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
7Xây tường bể gạch D=220 VXM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
8Xây tường bể gạch D=110 VXM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3782m3
9Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8832m2
10Bê tông tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,602m3
11Ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m2
12SXLD thép tấm đan bể ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
13Trát tường bể có đánh màu VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,292m2
14Lắp đặt bê tông tấm đan D>200kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
15Tủ kính 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
16Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
17Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
H Mái vòm điểm trườngTH Lý Khoái
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
3BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
4SXLD, tháo dỡ Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
5BTCT móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
6Lấp đất hòa trả đầm chặt k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
7Đổ BT hoàn trả sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
8SX cột vòm bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
9LD cột thép vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
10SX vì kèo vòm bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3053tấn
11LD vì kèo vòmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3053tấn
12SX xà gồ thép hộp 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981tấn
13LD xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3981tấn
14Tăng đơ cáp Fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Dây cáp Fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V30md
16Mái lợp tấm nhựa xanh dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5887100m2
17Ke chống bão 6 cái / 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V954cái
I Cột cờ điểm trường TH Lý Khoái
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274100m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
3BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
5BT móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
6SXLD Thép móng Fi14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
7Lấp đất hoàn trả đầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1312100m3
8SXLD Cột cờ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V40,6969kg
9Bản mã bằng thép tấm dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3165tấn
10LD bản mã bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
11Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Bánh xe động D30Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lá cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J Tường rào + kè đá trường TH Lý Khoái
1Đào đât cấp III móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m2
3BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
4Kè đá xây đá hộc VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,487m3
5Ống thoát nước kè D60 A800Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
6Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1,884m2
7Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
8Lấp đất hoàn trả dầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
9Tường rào xây gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8854m3
10Trụ tường rào xây gạch chỉ VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5682m3
11Đắp đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Trát tường rào VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7246m2
13Trát trụ tường rào VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,568m2
14SX hoa thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4704tấn
15Mũi giáo tường rào hoa thépMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
16LD hoa thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V24,9912m2
17Sơn tường rào sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,2926m2
18Sơn hoa thép tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V18,2817m2
K Khuôn viên trường TH Lý Khoái
1Đắp đất đầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
2Lót nylon chống mất nước sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111m2
3Đổ bê tông nền sân đá 2x4 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
4Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,44410m
5Xây tường bó vỉa sân D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
6Trát tường bó vỉa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
7Lát gạch đất nung 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V359m2
L Sân bê tông, cột cờ điểm trường Tài Siệc
1San gạt tạo phẳng sânMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Lót bạt nylon sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
3Bê tông sân đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
4Lát gạch Cotto (gạch đất nung KT 500x500)Mô tả kỹ thuật theo chương V667m2
M Rãnh thoát nước điểm trường TH Tài Siệc
1Đào móng băng đất cấp 3, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1688100m3
2Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
3Xây thành rãnh gạch chỉ D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
4Lấp đất rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164100m3
5Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
6Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V42,7m2
7SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m2
8Bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4406m3
9Cốt thép tấm đan rãnh thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnh >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V35cấu kiện
N Cổng tường rào điểm trường TH Tài Siệc
1Vệ sinh cột cổng, cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V120,7182m2
2Vệ sinh tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V407,0156m2
3Giáp lớp sơn cũ cổng, biển hiệu, hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V62,3014m2
4Sơn 3 nước tường rào, cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V527,7338m2
5Sơn thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,3014m2
6Cắt dán chữ MICA nổi cao 1,2cm biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2,8396m2
O Sửa chữa nhà học điểm trường TH Tài Siệc
1Tháo dỡ cửa cũ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V31,34m2
2Phá dỡ kết cấu tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,4326m3
3Tháo dỡ mái lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358100m2
4Tháo dỡ xà gồ mái 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
5Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,2801m2
6Giáp 80% lớp sơn cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V181,7531m2
7Giáp vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V176,2621m2
8Vận chuyển vật liệu phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,643310m3/1km
9Đào móng băng đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8544m3
10Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7616m3
11Xây móng đá hộc RMô tả kỹ thuật theo chương V4,312m3
12Lấp đất chân móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174100m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m2
14SXLD cốt thép giằng móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
15SXLD cốt thép giằng móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
16Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7115m3
17Tôn đất nền nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1553100m3
18Bê tông nền nhà đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9262m3
19Xây bậc tam cấp, xây be giằng móng các trục biênMô tả kỹ thuật theo chương V2,7002m3
20Xây tường D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9437m3
21Xây tường gạch D=220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2864m3
22SXLD ván khuôn bàn bếp, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1981100m2
23SXLD cốt thép bàn bếp+ lanh tô ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0401tấn
24SXLD cốt thép bàn bếp+ lanh tô ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0876tấn
25Bê tông bàn bếp, lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,417m3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1454100m2
27SXLD cốt thép giằng tường thu hồi ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
28SXLD cốt thép giằng tường thu hồi ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
29Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3147m3
30SX xà gồ thép hình U100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5463tấn
31LD xà gồ thép hình U100x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5463tấn
32Sơn xà gồ thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92,736m2
33Lợp tôn lạnh D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4504100m2
34Lợp tôn múi D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5836100m2
35Tôn úp nóc R=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V51,46md
36Ke chống bão 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V812cái
37Đóng trần nhựa tấm thả KT 600x600+ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V112,5053m2
38Trát trong nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,1791m2
39Trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,306m2
40Trát hèm má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V27,588m2
41Lát nền gạch KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V140,0428m2
42Ốp gạch tường KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0928m2
43Ốp gạch chân tường LD 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2368m2
44Ốp đá granite bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,5172m2
45Ốp đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,3742m2
46Sơn trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V285,5203m2
47Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V235,5681m2
48SXLD lam treo inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2452kg
49Núm dù D30Mô tả kỹ thuật theo chương V48cai
50SX hoa sắt cửa S1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4197tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
52Sơn hoa sắt cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,8205m2
53Giàn giáo thi công ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1151100m2
54SXLD cánh tủ bếp pano nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,9468m2
55SXLD chớp nhôm cố định cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
56SXLD chớp nhôm cố định cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
57SXLD cửa đi nhôm dày 1,2ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
58SXLD cửa sổ nhôm dày 1,2 ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
59Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Đèn huỳnh quang đôi L=1,2 2*40WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
61Quạt trần đường kính cánh D=1,4m80W, chiết ápMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
62Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Mặt 1 công tắc 1+ ổ cắc đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7bảng
64Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Hộp điện đặt atomat (TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
67Atomat 1P 2C 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Atomat 1P 2C 15AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Dây CU/XLPE/PVC 2*10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Dây CU/XLPE/PVC 2*6MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
71Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
72Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
73Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
74Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
75Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
76Gen nhựa mềm PVC D30Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
77Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
78Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
79Sâu vítMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
80Tủ đựng bình cứu hoả KT 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Bình chữa cháy ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
82Biển báo PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
P Mái vòm điểm trường TH Tài Siệc
1Cắt mạch phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4810m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
6SX cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7526tấn
7Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7526tấn
8SX vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929tấn
9Lắp dựng vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929tấn
10SX xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3207tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3207tấn
12SXLD Tăng đơ cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13SXLD Dây cáp D8Mô tả kỹ thuật theo chương V280md
14Lợp mái tấm nhựa Poly màu xanh dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6606100m2
Q Đường dẫn cầu mềm điểm trường TH Tài Siệc
1Cắt mạch phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8410m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m3
3Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0675m3
5Bê tông móng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
6SX cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
7Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816tấn
8SX xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
10Lợp mái tấm nhựa Poly màu xanh dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944100m2
R Xây mới nhà học 1 lớp điểm trường TH Tài Siệc
1Đào móng cột đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837100m3
2Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2928m3
4SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2439100m2
5SXLD cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
6SXLD cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3345tấn
7Bê tông móng đá 1x2 XM M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,157m3
8SXLD tháo dỡ Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3978100m2
9SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
10SXLD cốt thép giằng móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5735tấn
11Bê tông giằng móng đá 1x2 XM M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4056m3
12Xây móng bằng gạch chỉ VXM M75 D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7412m3
13SXLD, tháo dỡ Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723100m2
14Cốt thép giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
15Bê tông giằng tường đá 1x2 XM M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7568m3
16Lấp đất chân móng đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m3
17Tôn đất nền nhà đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1837100m3
18Bê tông lót nền nhà đá 4x6 XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7726m3
19Xây bậc tam cấp gạch chỉ, xây be móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4165m3
20SXLD, tháo dỡ Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748100m2
21SXLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
22SXLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2599tấn
23Bê tông cột đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5631m3
24Xây tường gạch D=220 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,596m3
25Xây ốp cột, bục giảng gạch D=110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7317m3
26Tôn cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0085m3
27Láng VXM M100 bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V5,34m2
28SXLD, tháo dỡ Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
29SXLD cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
30SXLD cốt thép lanh tô DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
31Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
32SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2792100m2
33SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
34SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3336tấn
35SXLD cốt thép dầm D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
36Bê tông dầm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7269m3
37SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9054100m2
38SXLD Cốt thép sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0064tấn
39Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7988m3
40Láng sê nô VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,016m2
41Xây tường hồi gạch D=220 VXM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4686m3
42SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
43SXLD cốt thép tường thu hồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
44SXLD cốt thép tường thu hồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
45Bê tông tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5544m3
46SX xà gồ thép U40x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
47Lắp dựng xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
48Sơn xà gồ thép hình 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
49Lợp tôn mái D=0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6678100m2
50Tôn úp nóc phẳng =0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V7,42md
51Ke chống bão 6 cái/ m2Mô tả kỹ thuật theo chương V396cái
52Trát tường trong nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4627m2
53Trát tường ngoài nhà VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,419m2
54Trát cột, hèm má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V22,2708m2
55Trát dầm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9162m2
56Trát trần, đáy sê nô VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7496m2
57Phào chỉ kép trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V56,96m
58Gờ chỉ nổi sê nô, gờ móc nước, gờ chỉ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,16m
59Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192,3993m2
60Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V122,419m2
61Lát nền nhà gạch KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3997m2
62Ốp gạch chân tường LD 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8856m2
63Ốp đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
64SX hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
66Sơn hoa sắt cửa 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
67Giàn giáo thi công ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,4716100m2
68SXLD cửa đi nhôm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
69SXLD cửa sổ nhôm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
70Đèn ốp hiên D250*11WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m*40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
72Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Mặt công tắc + 1 ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
74Mặt 1 ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Hộp điện đặt AtomatMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Hộp cầu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Atomat 1P-2C 30A đế âm+ mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Dây dẫn điện CUXLPE/ PVC 2*6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
79Dây dẫn điện CUXLPE /PVC 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
80Dây dẫn điện CUXLPE /PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
81Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
82Cọc tiếp địa thép A L63*63 dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
83Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
84Gen nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
85Gen nhựa mềm PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
86Đào móng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
87Lấp đất sét móng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m3
88SX kim thu sét D18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89LD kim thu sét D18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
91Thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
92Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
93Quả sứMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
94Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Ồng thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
96Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Cút chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Đai thép không gỉ L15*90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
100Rọ chắn rác không D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Côn thu D110*90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72994E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.036.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw3
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
9 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->