Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 20:39:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,909,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72994E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.036.988.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trường TH Quảng Lâm (Điểm trường Tài Siệc, Lý Khoái), huyện Đầm Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà học điểm trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3255 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | m3 |
| 6 | Đục tẩy nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7212 | m2 |
| 7 | Đục tẩy gạch lát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4324 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,4758 | m2 |
| B | Nhà vòm điểm trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Phá dỡ Nền sân BT hiên có tạo móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| C | Vệ sinh cổng + tường rào điểm trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Vệ sinh trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1768 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cánh cửa + biển tên bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3666 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường rào + trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6232 | m2 |
| 4 | Vệ sinh hoa thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1575 | m2 |
| 5 | Pha dỡ tường rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2871 | m3 |
| D | Phá dỡ nhà vệ sinh điểm trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9474 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7844 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT phần thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT phần móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải vật liệu xây dựng sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3996 | 10m3/1km |
| E | Sửa chữa nhà học điểm trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móng bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | BTCT giằng bổ sung đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng bổ sung D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép giằng bổ sung D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 7 | Lấp đất hoàn trả + tôn nền đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 8 | Xây tam cấp + be lỗi đi gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nên nhà đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6709 | m3 |
| 10 | Tường nhà xây gạch chỉ D220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3427 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 12 | BTCT lanh tô bổ sung đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô bổ sung D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép lanh tô bổ sung D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 15 | Trát tường trong nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,628 | m2 |
| 16 | Trát hèm má cửa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7113 | m2 |
| 17 | Nền nhà + lối đi lát gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6025 | m2 |
| 18 | Nền tam cấp lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7227 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5939 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,2212 | m2 |
| 21 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 24 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Dây điện CPU/XLPE/PVC 2*2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Dây điện CPU/XLPE/PVC 2*1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 27 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| F | Xây mới phòng học điểm trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9956 | 100m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | 100m2 |
| 3 | BT lót đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9629 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Đế móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 5 | BTCT đế móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1778 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m2 |
| 7 | BTCT cổ móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1429 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép móng trụ D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng trụ D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4911 | 100m2 |
| 11 | BTCT giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5282 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng D≤10 | 0,0339 | tấn | |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | tấn |
| 14 | Móng xây gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4475 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | 100m2 |
| 16 | BTCT giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7481 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng tường D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép giằng tường D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 19 | Đắp đất tôn nền nhà +đất hoàn trả đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1791 | 100m3 |
| 20 | BT nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6535 | m3 |
| 21 | Tường nhà xây gạch chỉ D220 VXM M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,464 | m3 |
| 22 | Tường nhà xây gạch chỉ D110 VXM M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4661 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | 100m2 |
| 24 | BTCT cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2361 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép cột D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 27 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 28 | BTCT lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7493 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 32 | BTCT dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3164 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1905 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5219 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép dầm D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái + thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5581 | 100m2 |
| 37 | BTCT sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4776 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5647 | tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 40 | BTCT tấm đan bàn bếp đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | m3 |
| 41 | SXLD cốt thép sàn bàn bếp D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 43 | BTCT giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9229 | m3 |
| 44 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 46 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7426 | m2 |
| 47 | Trát tường trong nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,77 | m2 |
| 48 | Trát hèm má cửa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,842 | m2 |
| 49 | Trát dầm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,702 | m2 |
| 50 | Trát trần VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3512 | m2 |
| 51 | Đắp phào chỉ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | m |
| 52 | Gờ móc nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m |
| 53 | Chống thấm sê nô bằng SIKA VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 54 | SX xà gồ thép C100X50X15X1.5MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | tấn |
| 55 | LD Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3927 | tấn |
| 56 | Mái lợp tôn sóng 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2822 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc tôn phẳng 0.4mm rộng 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | md |
| 58 | Ke chông bão 6 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | cái |
| 59 | SX hoa thép cửa sổ thép đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 60 | LD hoa thép cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 61 | SXLD khung đỡ bàn rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3734 | kg |
| 62 | Bàn rửa + bàn bếp ốp đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,377 | m2 |
| 63 | SX khung ống khói bằng thép hộp 20x20x1.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 64 | LD khung thép ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 65 | Ống khói lợp tấm inox dày 0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2492 | kg |
| 66 | Nền nhà lát gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,22 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 68 | Nhà vệ sinh lát gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1712 | m2 |
| 69 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,345 | m2 |
| 70 | SX khung thép mái che giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 71 | Lắp dựng khung mái che giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | tấn |
| 72 | Mái che giữa 2 nhà lợp mái nhựa màu xanh dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7426 | m2 |
| 74 | Sơn tường trong nhà sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,6652 | m2 |
| 75 | Sơn hoa thép cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,572 | m2 |
| 76 | SXLD khung inox đỡ vách compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6059 | kg |
| 77 | SXLD vách compact + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 78 | SXLD cửa đi nhôm dày 1,2ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 79 | SXLD cửa sổ nhôm dày 1,2 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 80 | SXLD cửa bàn bếp bằng nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m2 |
| 81 | Đèn ốp hiên D250*11W (compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 82 | Đèn HQ đôi L=1.2m 2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Quạt trần ĐK cánh D=1.4m*80W + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 87 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Hộp điện đặt APTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 89 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 90 | APTOMAT 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | APTOMAT 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 93 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 94 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 95 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 96 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 98 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 99 | Gen nhựa PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 100 | Gen nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 101 | Gen nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 102 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 103 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 106 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Cút góc 90độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Cút góc 90độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Cút góc 90độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Cút góc 90độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Cút góc 90độ ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Hạ PVC D40/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Hạ PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Hạ PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Van chặn tay chụp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Van chặn tay gạt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Van chặn tay chụp D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Bom nước P=370W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Khẩu nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Bộ điều khiển bơm tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 130 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 132 | Cút nhựa 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Tê nhựa PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Mang sông thu nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Hạ PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Hạ PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Gương khung nhôm vân gỗ KT800x1300x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Phễu thu sàn inox KT:150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 148 | Tiểu nam đứng ( gồm tiểu + van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | sợi |
| 150 | Lavabo đơn ( vòi + chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 152 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Cút chếch 45 dộ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Đai thép không gỉ L15*120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Rọ chắn rác không gỉ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Côn thu D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Đào đât cấp III hố chôn cọc thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất sét hố chôn cọc thu sét đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 159 | SX kim thu sét phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | LD kim thu sét phi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Thép Phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 162 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 163 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 164 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | Xây mới bể tự hoại điểm trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Đào đất móng bể đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể + dầm bể đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9708 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 6 | SXLD thép đáy bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 7 | Xây tường bể gạch D=220 VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 8 | Xây tường bể gạch D=110 VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | m3 |
| 9 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8832 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 12 | SXLD thép tấm đan bể ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 13 | Trát tường bể có đánh màu VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,292 | m2 |
| 14 | Lắp đặt bê tông tấm đan D>200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 15 | Tủ kính 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 17 | Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| H | Mái vòm điểm trườngTH Lý Khoái | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | BTCT móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Lấp đất hòa trả đầm chặt k=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 7 | Đổ BT hoàn trả sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | SX cột vòm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 9 | LD cột thép vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 10 | SX vì kèo vòm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | tấn |
| 11 | LD vì kèo vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | tấn |
| 12 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 13 | LD xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3981 | tấn |
| 14 | Tăng đơ cáp Fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Dây cáp Fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 16 | Mái lợp tấm nhựa xanh dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5887 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão 6 cái / 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | cái |
| I | Cột cờ điểm trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | BT móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | SXLD Thép móng Fi14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 7 | Lấp đất hoàn trả đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 8 | SXLD Cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6969 | kg |
| 9 | Bản mã bằng thép tấm dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 10 | LD bản mã bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 11 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bánh xe động D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lá cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Tường rào + kè đá trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Đào đât cấp III móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 3 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 4 | Kè đá xây đá hộc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,487 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước kè D60 A800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m2 |
| 7 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 8 | Lấp đất hoàn trả dầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 9 | Tường rào xây gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8854 | m3 |
| 10 | Trụ tường rào xây gạch chỉ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5682 | m3 |
| 11 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Trát tường rào VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7246 | m2 |
| 13 | Trát trụ tường rào VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,568 | m2 |
| 14 | SX hoa thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | tấn |
| 15 | Mũi giáo tường rào hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 16 | LD hoa thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9912 | m2 |
| 17 | Sơn tường rào sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2926 | m2 |
| 18 | Sơn hoa thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2817 | m2 |
| K | Khuôn viên trường TH Lý Khoái | |||
| 1 | Đắp đất đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền sân đá 2x4 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 4 | Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 10m |
| 5 | Xây tường bó vỉa sân D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 6 | Trát tường bó vỉa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359 | m2 |
| L | Sân bê tông, cột cờ điểm trường Tài Siệc | |||
| 1 | San gạt tạo phẳng sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Lót bạt nylon sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 3 | Bê tông sân đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch Cotto (gạch đất nung KT 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667 | m2 |
| M | Rãnh thoát nước điểm trường TH Tài Siệc | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh gạch chỉ D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 6 | Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 7 | SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4406 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| N | Cổng tường rào điểm trường TH Tài Siệc | |||
| 1 | Vệ sinh cột cổng, cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7182 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0156 | m2 |
| 3 | Giáp lớp sơn cũ cổng, biển hiệu, hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3014 | m2 |
| 4 | Sơn 3 nước tường rào, cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,7338 | m2 |
| 5 | Sơn thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3014 | m2 |
| 6 | Cắt dán chữ MICA nổi cao 1,2cm biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | m2 |
| O | Sửa chữa nhà học điểm trường TH Tài Siệc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4326 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2801 | m2 |
| 6 | Giáp 80% lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,7531 | m2 |
| 7 | Giáp vệ sinh lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2621 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6433 | 10m3/1km |
| 9 | Đào móng băng đất cấp 3 (thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8544 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 12 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 17 | Tôn đất nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9262 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp, xây be giằng móng các trục biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7002 | m3 |
| 20 | Xây tường D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9437 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch D=220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2864 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn bàn bếp, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép bàn bếp+ lanh tô ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép bàn bếp+ lanh tô ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | tấn |
| 25 | Bê tông bàn bếp, lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép giằng tường thu hồi ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | m3 |
| 30 | SX xà gồ thép hình U100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5463 | tấn |
| 31 | LD xà gồ thép hình U100x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5463 | tấn |
| 32 | Sơn xà gồ thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,736 | m2 |
| 33 | Lợp tôn lạnh D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m2 |
| 34 | Lợp tôn múi D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5836 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc R=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,46 | md |
| 36 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812 | cái |
| 37 | Đóng trần nhựa tấm thả KT 600x600+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5053 | m2 |
| 38 | Trát trong nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1791 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,306 | m2 |
| 40 | Trát hèm má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,588 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0428 | m2 |
| 42 | Ốp gạch tường KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0928 | m2 |
| 43 | Ốp gạch chân tường LD 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2368 | m2 |
| 44 | Ốp đá granite bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5172 | m2 |
| 45 | Ốp đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3742 | m2 |
| 46 | Sơn trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,5203 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,5681 | m2 |
| 48 | SXLD lam treo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2452 | kg |
| 49 | Núm dù D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cai |
| 50 | SX hoa sắt cửa S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4197 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 52 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8205 | m2 |
| 53 | Giàn giáo thi công ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 54 | SXLD cánh tủ bếp pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9468 | m2 |
| 55 | SXLD chớp nhôm cố định cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m2 |
| 56 | SXLD chớp nhôm cố định cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi nhôm dày 1,2ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 58 | SXLD cửa sổ nhôm dày 1,2 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 59 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2 2*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 61 | Quạt trần đường kính cánh D=1,4m80W, chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Mặt 1 công tắc 1+ ổ cắc đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 64 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Hộp điện đặt atomat (TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Hộp đấu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 67 | Atomat 1P 2C 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Atomat 1P 2C 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Dây CU/XLPE/PVC 2*10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Dây CU/XLPE/PVC 2*6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 71 | Dây CU/XLPE/PVC 2*2,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 72 | Dây CU/XLPE/PVC 2*1,5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 73 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 74 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 75 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 76 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 77 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 78 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 79 | Sâu vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | kg |
| 80 | Tủ đựng bình cứu hoả KT 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 82 | Biển báo PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| P | Mái vòm điểm trường TH Tài Siệc | |||
| 1 | Cắt mạch phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | SX cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7526 | tấn |
| 8 | SX vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | tấn |
| 10 | SX xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3207 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3207 | tấn |
| 12 | SXLD Tăng đơ cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 13 | SXLD Dây cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | md |
| 14 | Lợp mái tấm nhựa Poly màu xanh dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6606 | 100m2 |
| Q | Đường dẫn cầu mềm điểm trường TH Tài Siệc | |||
| 1 | Cắt mạch phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | SX cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 8 | SX xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 10 | Lợp mái tấm nhựa Poly màu xanh dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m2 |
| R | Xây mới nhà học 1 lớp điểm trường TH Tài Siệc | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2928 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3345 | tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 XM M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,157 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5735 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 XM M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4056 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch chỉ VXM M75 D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7412 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường đá 1x2 XM M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 17 | Tôn đất nền nhà đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà đá 4x6 XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7726 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ, xây be móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4165 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2599 | tấn |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5631 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch D=220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m3 |
| 25 | Xây ốp cột, bục giảng gạch D=110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7317 | m3 |
| 26 | Tôn cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0085 | m3 |
| 27 | Láng VXM M100 bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3336 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép dầm D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7269 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9054 | 100m2 |
| 38 | SXLD Cốt thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7988 | m3 |
| 40 | Láng sê nô VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,016 | m2 |
| 41 | Xây tường hồi gạch D=220 VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4686 | m3 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép tường thu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép tường thu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 45 | Bê tông tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | m3 |
| 46 | SX xà gồ thép U40x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 48 | Sơn xà gồ thép hình 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 49 | Lợp tôn mái D=0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc phẳng =0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | md |
| 51 | Ke chống bão 6 cái/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
| 52 | Trát tường trong nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4627 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,419 | m2 |
| 54 | Trát cột, hèm má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2708 | m2 |
| 55 | Trát dầm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9162 | m2 |
| 56 | Trát trần, đáy sê nô VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7496 | m2 |
| 57 | Phào chỉ kép trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m |
| 58 | Gờ chỉ nổi sê nô, gờ móc nước, gờ chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,16 | m |
| 59 | Sơn tường trong nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3993 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,419 | m2 |
| 61 | Lát nền nhà gạch KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3997 | m2 |
| 62 | Ốp gạch chân tường LD 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8856 | m2 |
| 63 | Ốp đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 64 | SX hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 66 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 67 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4716 | 100m2 |
| 68 | SXLD cửa đi nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ nhôm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 70 | Đèn ốp hiên D250*11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m*40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 72 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Mặt công tắc + 1 ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 74 | Mặt 1 ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Hộp điện đặt Atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Hộp cầu nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Atomat 1P-2C 30A đế âm+ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Dây dẫn điện CUXLPE/ PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 79 | Dây dẫn điện CUXLPE /PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 80 | Dây dẫn điện CUXLPE /PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 81 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa thép A L63*63 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 83 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 84 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 85 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 86 | Đào móng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 87 | Lấp đất sét móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m3 |
| 88 | SX kim thu sét D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | LD kim thu sét D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 91 | Thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 92 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 93 | Quả sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 94 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Ồng thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Cút chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Đai thép không gỉ L15*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 100 | Rọ chắn rác không D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Côn thu D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.364974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72994E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.036.988.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi