Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210832463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thực hiện chế độ tự chủ giao Văn phòng HĐND-UBND huyện Phú Giáo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 20:37:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 703,154,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054731458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109462915E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.208.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥984.416.028 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Tiếp công dân huyện Phú Giáo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không thực hiện chế độ tự chủ giao Văn phòng HĐND-UBND huyện Phú Giáo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu Hạng III do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương-đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 8 2 2 9 2 6 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo - Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu chương V | 2,178 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,76 | m2 |
| B | SƠN NƯỚC LẠI TOÀN BỘ TƯỜNG KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 302,755 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 109,369 | m2 |
| 3 | Xả nhám phần tường còn lại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 412,123 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 295,06 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 117,064 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 558,837 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 265,409 | m2 |
| C | SƠN DẦU CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 97,8 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 97,8 | m2 |
| D | LÁT LẠI NỀN GẠCH TẦNG 1, ỐP LEN CHÂN TƯỜNG TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 79,92 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 79,92 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (gạch 60x12cm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,928 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 33,74 | m2 |
| 5 | Làm lại các đầu ống thoát nước bằng vòng ngăn nước và rót vữa không co | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10 | Ống |
| 6 | Quả cầu chặn rác | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10 | Quả |
| 7 | Bơm áp lực thổi rửa đường ống thoát nê nô | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10 | Ống |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 33,74 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 33,74 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10 | Cái |
| E | LÀM LẠI TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 74,3 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 74,3 | m2 |
| F | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Máy |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe (MCB 2P 63A) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (MCP 2P50A) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe (MCB 2P 20A) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (tủ âm tường 4line) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 150 | m |
| 15 | Dây đơn 1,5mm2: 150 = 150 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây ≤ 10mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 90 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10 | Hộp |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,24 | 100m2 |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 30,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,244 | m3 |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,016 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 16 | Lỗ khoan |
| 5 | Cấy râu thép giằng hàng rào bằng sika thép fi 10 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 16 | Cái |
| 6 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,064 | m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,171 | m3 |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤1 0mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,052 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,184 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,28 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,66 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,293 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x19)cm chiều dày >30cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,44 | m2 |
| 15 | Trát xà, dầm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6,1 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 14,04 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 18,3 | m2 |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 13,02 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 13,02 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 9,15 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 31,32 | m2 |
| 22 | CCLD bánh xe cổng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | CCLD mô ter cổng loại gắn cố định dẫn động bằng thanh răng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | CCLD thanh răng truyền động cho cổng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,5 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 18 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Công sửa chữa đường ray, cánh cổng để có thể di chuyển tự hành công bậc 3,5/7 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5 | Công |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương v | 20,34 | m2 |
| 30 | Xả nhám phần tường còn lại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 20,34 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 31,34 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10,58 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 62,26 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5 | m |
| 35 | CCLD bộ chữ tên cơ quan | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 117,522 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 15,615 | m2 |
| 38 | Xả nhám phần tường còn lại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 133,137 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 106,182 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 26,955 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 266,274 | m2 |
| H | LÀM MỚI HÀNG RÀO ĐOẠN D-A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 9,027 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2,693 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 12,271 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,116 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2,592 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4,429 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,195 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,145 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,241 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,237 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,254 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,524 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,325 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6,732 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 201,55 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 31,32 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 50,893 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 201,55 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 82,214 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 283,764 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8,075 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8,075 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8,075 | m2 |
| I | CỘT CỜ LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt nền bê tông hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,6 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,841 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,573 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,705 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,777 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,452 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,009 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,005 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,603 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,728 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 14,46 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 10,4 | m2 |
| 17 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5,268 | m2 |
| 18 | Gia công cột cờ inox | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,102 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,102 | Tấn |
| 20 | Bu lông fi 18 l=400 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Ròng rọc fi 42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,977 | m3 |
| 23 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,225 | m3 |
| 24 | Trồng mới cỏ (cỏ đậu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Trồng mới cây xanh (cây tùng búp) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cây |
| J | CẢI TẠO SÂN VƯỜN TRONG VÀ NGOÀI | |||
| 1 | Công tháo dỡ nhà xe cũ đã mục nát (công 3,0/7 nhóm 1) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 5 | Công |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 9,92 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,488 | m3 |
| 4 | Cắt nền bê tông hiện hữu | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 26 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6,5 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 49,628 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 62,234 | m3 |
| 13 | Trồng mới cỏ (cỏ nhung nhật) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,231 | 100m2 |
| 14 | Trồng mới cỏ (cỏ đậu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Trồng mới cây xanh (cây thiên tuế) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6 | Cây |
| 16 | Trồng mới cây xanh (cây sứ trắng) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cây |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100. | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 3,956 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2,374 | m3 |
| 19 | cắt join nền | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 7,8 | m |
| K | SỬA NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 65,638 | m2 |
| 2 | Xả nhám phần tường còn lại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 65,638 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 63,99 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,648 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 35,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 64,496 | m2 |
| L | LÁT LẠI NỀN GẠCH, ỐP TƯỜNG WC+ LẮP MỚI 01 CỬA NHÔM KÍNH MỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,368 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,126 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 20,91 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch ceramic nhám 250x250) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 20,91 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch ceramic 250x400) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 32,8 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa nhôm hệ TS1000 kính mờ 5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,52 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,52 | m2 |
| M | SƠN DẦU CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1,5 | m2 |
| N | LÀM LẠI TRẦN WC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 15,9 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 15,9 | m2 |
| O | THAY VÀ BỔ SUNG THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 15 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m2 |
| P | TRỒNG BỔ SUNG CÂY HAI BỒN TRƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,442 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,554 | m3 |
| 3 | Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng (cây tường vi) | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 0,022 | 100m2 |
| Q | LÁT LẠI BẬC CẤP TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu Chương V | 11,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054731458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109462915E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.208.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥984.416.028 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Dùng để thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Dùng để thi công | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Dùng để thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Dùng để thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm đất ≥ 70 kg | Dùng để thi công | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Dùng để thi công | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Dùng để thi công | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel | Dùng để thi công | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dùng để thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi