Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210832463-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210832455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Không thực hiện chế độ tự chủ giao Văn phòng HĐND-UBND huyện Phú Giáo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 20:37:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 703,154,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054731458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109462915E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.208.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥984.416.028 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dùng để thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Tiếp công dân huyện Phú Giáo
60 Ngày
E-CDNT 3 Không thực hiện chế độ tự chủ giao Văn phòng HĐND-UBND huyện Phú Giáo năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Giáo; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo; + Tư vấn lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Mai Hồng Lợi.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Mai Hồng Lợi , địa chỉ: Số 322, Đường Trần Ngọc Lên, Phường Định Hòa, Tp. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu Hạng III do Sở Xây dựng hoặc Bộ Xây dựng cấp. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Giáo - Địa chỉ: Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương-Điện thoại: (0274) 3 6 7 2 4 4 1.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 4, Tháp A, Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh Bình Dương-đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Điện thoại: (0274) 3 8 2 2 9 2 6
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Phú Giáo - Số 3, đường Trần Quang Diệu, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cmĐáp ứng yêu cầu chương V2,178m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V3,76m2
B SƠN NƯỚC LẠI TOÀN BỘ TƯỜNG KHỐI NHÀ CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V302,755m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V109,369m2
3Xả nhám phần tường còn lạiĐáp ứng yêu cầu Chương V412,123m2
4Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V295,06m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V117,064m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V558,837m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V265,409m2
C SƠN DẦU CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V97,8m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V97,8m2
D LÁT LẠI NỀN GẠCH TẦNG 1, ỐP LEN CHÂN TƯỜNG TẦNG 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V79,92m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm)Đáp ứng yêu cầu Chương V79,92m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (gạch 60x12cm)Đáp ứng yêu cầu Chương V5,928m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu Chương V33,74m2
5Làm lại các đầu ống thoát nước bằng vòng ngăn nước và rót vữa không coĐáp ứng yêu cầu Chương V10Ống
6Quả cầu chặn rácĐáp ứng yêu cầu Chương V10Quả
7Bơm áp lực thổi rửa đường ống thoát nê nôĐáp ứng yêu cầu Chương V10Ống
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu Chương V33,74m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V33,74m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,05100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmĐáp ứng yêu cầu Chương V10Cái
E LÀM LẠI TRẦN
1Tháo dỡ trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V74,3m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V74,3m2
F SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V7Bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng yêu cầu Chương V16Bộ
3Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V8Cái
4Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Đáp ứng yêu cầu Chương V2Máy
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V3Cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng yêu cầu Chương V8Cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe (MCB 2P 63A)Đáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (MCP 2P50A)Đáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe (MCB 2P 20A)Đáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (tủ âm tường 4line)Đáp ứng yêu cầu Chương V1Tủ
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V150m
15Dây đơn 1,5mm2: 150 = 150Đáp ứng yêu cầu Chương V40m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V90m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây ≤ 10mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V30m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmĐáp ứng yêu cầu Chương V90m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mmĐáp ứng yêu cầu Chương V25m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Đáp ứng yêu cầu Chương V10Hộp
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mĐáp ứng yêu cầu Chương V3,24100m2
G CỔNG, HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiĐáp ứng yêu cầu Chương V30,9m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V0,244m3
3Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V0,016m3
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmĐáp ứng yêu cầu Chương V16Lỗ khoan
5Cấy râu thép giằng hàng rào bằng sika thép fi 10Đáp ứng yêu cầu Chương V16Cái
6Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,064m3
7Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,171m3
8Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤1 0mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,052100kg
9Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,184100kg
10Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V1,28m2
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V3,66m2
12Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V0,293m3
13Xây tường bằng gạch ống không nung (8x8x19)cm chiều dày >30cm, vữa xi măng mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V0,72m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V1,44m2
15Trát xà, dầm, vữa xi măng mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V6,1m2
16Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, chiều dày trát 1,5cmĐáp ứng yêu cầu Chương V14,04m2
17Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V18,3m2
18Gia công cửa song sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V13,02m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu Chương V13,02m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V9,15m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V31,32m2
22CCLD bánh xe cổng Đáp ứng yêu cầu Chương V4Bộ
23CCLD mô ter cổng loại gắn cố định dẫn động bằng thanh răngĐáp ứng yêu cầu Chương V1Bộ
24CCLD thanh răng truyền động cho cổngĐáp ứng yêu cầu Chương V5,5m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmĐáp ứng yêu cầu Chương V18m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây ≤ 2,5mm2Đáp ứng yêu cầu Chương V40m
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeĐáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
28Công sửa chữa đường ray, cánh cổng để có thể di chuyển tự hành công bậc 3,5/7Đáp ứng yêu cầu Chương V5Công
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương v20,34m2
30Xả nhám phần tường còn lạiĐáp ứng yêu cầu Chương V20,34m2
31Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V31,34m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V10,58m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V62,26m2
34Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V5m
35CCLD bộ chữ tên cơ quan Đáp ứng yêu cầu Chương V1Bộ
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V117,522m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V15,615m2
38Xả nhám phần tường còn lạiĐáp ứng yêu cầu Chương V133,137m2
39Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V106,182m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V26,955m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V266,274m2
H LÀM MỚI HÀNG RÀO ĐOẠN D-A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cmĐáp ứng yêu cầu Chương V9,027m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V1,512m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V2,693m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V12,271m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu Chương V0,086100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu Chương V0,037100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V1,116m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V2,592m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V2,112m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V4,429m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,195Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,145Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,241Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,237Tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V0,254100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V0,396100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu Chương V0,524m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V3,325m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V6,732m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V201,55m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V31,32m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V50,893m2
23Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V201,55m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V82,214m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V283,764m2
26Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V8,075m2
27Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng yêu cầu Chương V8,075m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V8,075m2
I CỘT CỜ LÀM MỚI
1Cắt nền bê tông hiện hữuĐáp ứng yêu cầu Chương V11,6m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V0,841m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V1,573m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu Chương V0,705m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu Chương V0,003100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K= 0,90Đáp ứng yêu cầu Chương V0,013100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤ 250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Đáp ứng yêu cầu Chương V0,777m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤ 250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V0,452m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,009Tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,005Tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu Chương V0,03100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V1,603m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V0,728m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V14,46m2
15Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V10,4m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V10,4m2
17Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V5,268m2
18Gia công cột cờ inox Đáp ứng yêu cầu Chương V0,102Tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V0,102Tấn
20Bu lông fi 18 l=400Đáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
21Ròng rọc fi 42Đáp ứng yêu cầu Chương V1Cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu Chương V0,977m3
23Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Đáp ứng yêu cầu Chương V1,225m3
24Trồng mới cỏ (cỏ đậu)Đáp ứng yêu cầu Chương V0,022100m2
25Trồng mới cây xanh (cây tùng búp)Đáp ứng yêu cầu Chương V4Cây
J CẢI TẠO SÂN VƯỜN TRONG VÀ NGOÀI
1Công tháo dỡ nhà xe cũ đã mục nát (công 3,0/7 nhóm 1)Đáp ứng yêu cầu Chương V 5Công
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V9,92m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V 1,488m3
4Cắt nền bê tông hiện hữuĐáp ứng yêu cầu Chương V26m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu Chương V14,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V1,2m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu Chương V0,12100m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V 6,5m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V 6,5m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V6,5m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu Chương V 49,628m3
12Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Đáp ứng yêu cầu Chương V62,234m3
13Trồng mới cỏ (cỏ nhung nhật)Đáp ứng yêu cầu Chương V1,231100m2
14Trồng mới cỏ (cỏ đậu)Đáp ứng yêu cầu Chương V0,096100m2
15Trồng mới cây xanh (cây thiên tuế)Đáp ứng yêu cầu Chương V6Cây
16Trồng mới cây xanh (cây sứ trắng)Đáp ứng yêu cầu Chương V2Cây
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100.Đáp ứng yêu cầu Chương V3,956m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng yêu cầu Chương V2,374m3
19cắt join nềnĐáp ứng yêu cầu Chương V7,8m
K SỬA NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng yêu cầu Chương V65,638m2
2Xả nhám phần tường còn lạiĐáp ứng yêu cầu Chương V65,638m2
3Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng yêu cầu Chương V63,99m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V1,648m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V35,74m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V64,496m2
L LÁT LẠI NỀN GẠCH, ỐP TƯỜNG WC+ LẮP MỚI 01 CỬA NHÔM KÍNH MỜ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V0,368m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng yêu cầu Chương V0,126m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V20,91m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch ceramic nhám 250x250)Đáp ứng yêu cầu Chương V20,91m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch ceramic 250x400)Đáp ứng yêu cầu Chương V32,8m2
6Cung cấp cửa nhôm hệ TS1000 kính mờ 5mmĐáp ứng yêu cầu Chương V1,52m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng yêu cầu Chương V1,52m2
M SƠN DẦU CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng yêu cầu Chương V1,5m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu Chương V1,5m2
N LÀM LẠI TRẦN WC
1Tháo dỡ trầnĐáp ứng yêu cầu Chương V15,9m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng yêu cầu Chương V15,9m2
O THAY VÀ BỔ SUNG THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmĐáp ứng yêu cầu Chương V8Cái
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmĐáp ứng yêu cầu Chương V6Cái
3Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 21mmĐáp ứng yêu cầu Chương V15Cái
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 34mmĐáp ứng yêu cầu Chương V12Cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,09100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,2100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng yêu cầu Chương V0,1100m
9Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng yêu cầu Chương V2Bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu Chương V2Bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
12Lắp đặt gương soiĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
13Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
14Lắp đặt giá treoĐáp ứng yêu cầu Chương V2Cái
15Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
16Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu Chương V4Cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng yêu cầu Chương V2Bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng yêu cầu Chương V1Bộ
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 mĐáp ứng yêu cầu Chương V0,48100m2
P TRỒNG BỔ SUNG CÂY HAI BỒN TRƯỚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng yêu cầu Chương V0,442m3
2Cung cấp đất hữu cơ trồng câyĐáp ứng yêu cầu Chương V0,554m3
3Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng (cây tường vi)Đáp ứng yêu cầu Chương V0,022100m2
Q LÁT LẠI BẬC CẤP TRƯỚC
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngĐáp ứng yêu cầu Chương V11,7m2
2Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu Chương V11,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.054731458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.109462915E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa dân dụng - Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 492.208.014 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥984.416.028 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng (được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực) hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01(một) công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình thi công xây dựng xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực).- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (được tính từ ngày, tháng cấp bằng tốt nghiệp); (Chứng minh bản sao bằng tốt nghiệp Đại học và các văn bằng chứng chỉ liên quan được Scan từ bản gốc hoặc được chứng thực). (Chứng minh bằng hợp đồng xây dựng xây dựng dân dụng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Dùng để thi công1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Dùng để thi công1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Dùng để thi công1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Dùng để thi công1
5 Máy đầm đất ≥ 70 kg Dùng để thi công1
6 Máy hàn ≥ 23kW Dùng để thi công1
7 Máy khoan bê tông Dùng để thi công1
8 Máy nén khí, động cơ diezel Dùng để thi công1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dùng để thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->