Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 20:34:00 đến ngày 2021-10-11 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,793,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24228E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 4.055.682.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.055.682.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.055.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường nối đường Nam Lý Trùng Trương đi khu vực tiểu thủ công nghiệp Bắc Nghĩa 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý II năm 2020 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới
Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Đan - Chủ tịch UBND -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ thành phố Đồng Hới Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Đồng Hới Địa chỉ: 88 Phạm Văn Đồng, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,186 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,481 | m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,186 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 7Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,186 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,769 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,599 | m3 |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.104,937 | m2 |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.104,929 | m2 |
| 3 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.109,997 | m2 |
| C | CÔNG TÁC TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,102 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,203 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường chắn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,168 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tường chắn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,449 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0311 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.748,731 | m3 |
| 7 | Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,177 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,808 | m3 |
| 9 | Lắp Ống thoát nươc PVC- D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,4 | md |
| 10 | Lót vãi địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,104 | m2 |
| 11 | Đắp đất sét bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,113 | m3 |
| D | CÔNG TÁC GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Đá hộc xây mái ta luy VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,505 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,015 | m2 |
| E | CÔNG TÁC GIA CỐ RÃNH | |||
| 1 | Đá hộc xây rãnh vữa VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,951 | m3 |
| 2 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,48 | m2 |
| F | CÔNG TÁC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | md |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 2x4 hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| 3 | Đào hố móng hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m3 |
| G | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,236 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 7Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,236 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ k95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,294 | m3 |
| 4 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 60%, đá 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,02 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M300, đá 1x2 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,87 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,628 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,16 | m2 |
| 8 | Bê tông bản dẫn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bản dẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 2x4 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m3 |
| 12 | Bê tông thân tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,804 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường chắn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường chắn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 16 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1398 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản dẫn d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm bản M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm cầu d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm cầu d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2579 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 26 | Bê tông lan can, gờ chắn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 27 | Cốt thép lan can, dải phân cách d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 31 | Bu lông M16/80 INOX liên kết cấu kiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Bu lông M22x650 INOX liên kết cấu kiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Sản xuất khung pale thi công nhịp (KHVL: (1.5%*1+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng & tháo dỡ khung pale thi công nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | Tấn |
| 35 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền K95 bằng máy thi công đường công vụ (tận dụng đất đào tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m3 |
| 38 | Đào thanh thải dòng chảy bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 7Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,57 | m3 |
| 41 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,57 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Ltb 7Km Bãi rác Lý Trạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,57 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 44 | Tháo dở ống cống BTLT D=1000 ; L = 4 m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.793831E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24228E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với số lượng là 01 hợp đồng với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2018 trở lại đây có tính chất tương tự chủ yếu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của Hợp đồng tối thiểu là 4.055.682.000 VNĐ; (i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.055.682.000 VNĐ Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chư đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 01 hợp đồng.(Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.055.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 2 | 2 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 10 | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên. Kèm theo CMND hoặc CCCD.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 3 |
| 3 | Lu rung tự hành | - Công suất ≥ 16T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | - Công suất ≥ 8,5T- Còn sử dụng tốt- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy ủi | - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đàm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Công suất >=60m3/h- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nấu và tưới nhựa | - Công suất >=190CV- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | - Còn sử dụng tốt, phải có tem kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy phát điện | - Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi