Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 20:50:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,040,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5612735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12254E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.128.594.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà học chức năng, nhà học, hạng mục phụ trợ Trường THCS thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | 100m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng +giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2305 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 5 | SXLD ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7878 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1735 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6568 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9698 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3636 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn giằng móng + giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1916 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4557 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3837 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4288 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3761 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ dày 22cm vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7974 | m3 |
| 17 | Lấp đất chân móng độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4636 | 100m3 |
| 18 | Lấp đất tôn nền độ chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m3 |
| 19 | Mua và vận chuyển vật liệu dạng hạt về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,236 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5705 | m3 |
| 21 | SXLD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8861 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6018 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4428 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7847 | tấn |
| 25 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5607 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch chỉ vxm mác 75 D=220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,375 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch chỉ vxm mác 75 D=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,339 | m3 |
| 28 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1039 | m3 |
| 29 | Xây ốp cột gạch chỉ vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1813 | m3 |
| 30 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3515 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9891 | m3 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2019 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép dầm D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2708 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2929 | m3 |
| 39 | SXLD ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép sàn mái D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4947 | m3 |
| 42 | SXLD ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4601 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m3 |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7462 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7462 | tấn |
| 48 | SX bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9161 | tấn |
| 49 | LD bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9161 | tấn |
| 50 | SXLD bu lông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 51 | SX khung đỡ trần nhôm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | tấn |
| 52 | LD khung đỡ trần nhôm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | tấn |
| 53 | SX xà gồ thép hộp 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9927 | tấn |
| 54 | LD xà gồ thép hộp 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9927 | tấn |
| 55 | SXLD mái tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0783 | 100m2 |
| 56 | SXLD ke chống bão 6cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.442 | cái |
| 57 | Đào móng chôn dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m3 |
| 58 | Lấp đất sét chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1059 | 100m3 |
| 59 | SX Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | LD Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Kéo dây chống sét D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m |
| 62 | Kéo dây chống sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3 | m |
| 63 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 64 | Qủa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 65 | Bu lông B12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Trát tường trong nhà vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,2255 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài nhà vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,3544 | m2 |
| 68 | Trát cột trụ+má cửa vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,617 | m2 |
| 69 | Trát trần vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,4049 | m2 |
| 70 | Trát dầm vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,1936 | m2 |
| 71 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,815 | m2 |
| 72 | Ôp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,999 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0896 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, lan can, ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7998 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 76 | Láng vữa chống thấm dày 2cm vxm mác 100 mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,8176 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,44 | m |
| 78 | Sơn tường trong nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,4409 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,3544 | m2 |
| 80 | SXLD giàn giáo ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4196 | 100m2 |
| 81 | SXLD giàn giáo trong nhà chuẩn cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6807 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4122 | 100m2 |
| 83 | Đào đất hó móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 84 | BT lót đáy bể đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 86 | BT đáy bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7304 | m3 |
| 87 | Thống kê cốt thép đáy bể D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 88 | Tường xây gạch D220 VXM M75 | 1,9888 | m3 | |
| 89 | Tường xây gạch D110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 90 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 91 | BT nắp bể đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 92 | Thống kê cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 93 | Trát bể tự hoại VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4927 | m2 |
| 94 | Láng chống thấm bể VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1684 | m2 |
| 95 | LD nắp bể tự hoại 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 96 | Lấp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 97 | Đèn led LH-A200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 98 | Đèn ốp hiên D250 P=11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 99 | Mặt 2 ổ cắm đôi 1 cực + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Aptomat 1pha, 2 cực - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat 1pha, 2 cực - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Dây CU/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 107 | Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 108 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 109 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 111 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 112 | Băng dính cách điện hạ áp D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 113 | Gel nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 114 | Gel nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 115 | Sâu vít đinh bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | túi |
| 116 | Đèn Panel led âm trần trong LH - SMDI 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 117 | Dây đèn led D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 118 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 120 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 121 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 122 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 123 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Hạ PVC D48/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Hạ PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Hạ PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Hạ PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 131 | Cút góc 90 độ ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Téc nước đứng INOX 1500L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 136 | Bơm nước 370W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Van chặn tay chụp D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Khẩu nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 141 | Ống nhựa PVC (CL2) D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC (CL2) D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 145 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Tê nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Hạ PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Tê nhựa PVC 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Mang sông thu nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Ống nhựa PVC (CL2) D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 158 | Ống nhựa PVC (CL2) D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 159 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 162 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Côn thu 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 165 | Lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Gương + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Phêu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Tiểu nam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Dây dẫn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 171 | Băng non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 172 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lọ |
| 173 | SXLD cửa đi nhôm 2 cánh quay liền vách phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 174 | SXLD cửa đi nhôm 1 cánh quay liền vách phụ kiện đồng bộ kính trắng sứ dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 175 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay liền vách phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 176 | SXLD cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 177 | SXLD mái nhôm chớp cố đinh sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4473 | m2 |
| 178 | SXLD trần nhôm thả 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,2548 | m2 |
| 179 | SXLD tấm alumex sân khấu + trần dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,45 | m2 |
| 180 | SXLD vách nhôm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8675 | m2 |
| 181 | Tấm compact ngăn vệ sinh dày 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 182 | Chân đỡ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Ke định vị inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn kính KT(600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Bình cứu hỏa ABC MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 186 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Phần sơn sân làm thêm bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2164 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lót nilong đổ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 10m |
| 4 | Xây bó vỉa gạch Dl00, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót xây rãnh thoát nước đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m3 |
| 8 | Xây thành rãnh gạch chỉ D110 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 9 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 10 | Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,04 | m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3751 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh thép f8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5612735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12254E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.128.594.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi