Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980284-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210963591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 20:50:00 đến ngày 2021-10-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,040,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5612735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12254E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.128.594.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phục trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp nhà học chức năng, nhà học, hạng mục phụ trợ Trường THCS thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên, ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. - Tư vấn thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3912100m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng +giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4601100m2
3Đổ BT lót móng đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2305m3
4SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
5SXLD ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7878100m2
6SXLD cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693tấn
7SXLD cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1735tấn
8SXLD cốt thép móng D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6568tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9698m3
10Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3636m3
11SXLD ván khuôn giằng móng + giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1916100m2
12SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4557tấn
13SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3837tấn
14SXLD cốt thép giằng móng + giằng tường D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4288tấn
15Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3761m3
16Xây móng gạch chỉ dày 22cm vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7974m3
17Lấp đất chân móng độ chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4636100m3
18Lấp đất tôn nền độ chặt k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02100m3
19Mua và vận chuyển vật liệu dạng hạt về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V209,236m3
20Bê tông nền đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,5705m3
21SXLD ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8861100m2
22SXLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6018tấn
23SXLD cốt thép cột DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4428tấn
24SXLD cốt thép cột D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7847tấn
25Bê tông cột đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5607m3
26Xây tường gạch chỉ vxm mác 75 D=220Mô tả kỹ thuật theo chương V129,375m3
27Xây tường gạch chỉ vxm mác 75 D=110Mô tả kỹ thuật theo chương V6,339m3
28Xây bậc tam cấp gạch chỉ vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1039m3
29Xây ốp cột gạch chỉ vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1813m3
30SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3515100m2
31SXLD cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
32SXLD cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2233tấn
33Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9891m3
34SXLD tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2019100m2
35SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1375tấn
36SXLD cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
37SXLD cốt thép dầm D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2708tấn
38Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2929m3
39SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,284100m2
40SXLD cốt thép sàn mái DMô tả kỹ thuật theo chương V2,309tấn
41Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4947m3
42SXLD ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2402100m2
43SXLD cốt thép giằng thu hồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109tấn
44SXLD cốt thép giằng thu hồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4601tấn
45Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,004m3
46Sản xuất vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7462tấn
47Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7462tấn
48SX bản mã thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9161tấn
49LD bản mã thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9161tấn
50SXLD bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
51SX khung đỡ trần nhôm thảMô tả kỹ thuật theo chương V1,7579tấn
52LD khung đỡ trần nhôm thảMô tả kỹ thuật theo chương V1,7579tấn
53SX xà gồ thép hộp 60x120x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9927tấn
54LD xà gồ thép hộp 60x120x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9927tấn
55SXLD mái tôn dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0783100m2
56SXLD ke chống bão 6cái/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.442cái
57Đào móng chôn dây chống sét đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1059100m3
58Lấp đất sét chôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1059100m3
59SX Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60LD Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Kéo dây chống sét D12Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3m
62Kéo dây chống sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V101,3m
63Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
64Qủa sứMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
65Bu lông B12Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Trát tường trong nhà vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V746,2255m2
67Trát tường ngoài nhà vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V584,3544m2
68Trát cột trụ+má cửa vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,617m2
69Trát trần vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,4049m2
70Trát dầm vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V220,1936m2
71Lát nền vệ sinh gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,815m2
72Ôp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,999m2
73Lát nền gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,0896m2
74Lát đá bậc tam cấp, lan can, ghế ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V73,7998m2
75Lát đá mặt bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
76Láng vữa chống thấm dày 2cm vxm mác 100 máiMô tả kỹ thuật theo chương V536,8176m2
77Đắp phào kép vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,44m
78Sơn tường trong nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.487,4409m2
79Sơn tường ngoài nhà không bảMô tả kỹ thuật theo chương V584,3544m2
80SXLD giàn giáo ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,4196100m2
81SXLD giàn giáo trong nhà chuẩn cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6807100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4122100m2
83Đào đất hó móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m3
84BT lót đáy bể đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5856m3
85Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m2
86BT đáy bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7304m3
87Thống kê cốt thép đáy bể DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
88Tường xây gạch D220 VXM M751,9888m3
89Tường xây gạch D110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
90Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
91BT nắp bể đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
92Thống kê cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275tấn
93Trát bể tự hoại VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4927m2
94Láng chống thấm bể VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1684m2
95LD nắp bể tự hoại 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
96Lấp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
97Đèn led LH-A200WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
98Đèn ốp hiên D250 P=11WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
99Mặt 2 ổ cắm đôi 1 cực + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
100Mặt 1 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Mặt 2 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Mặt 3 công tắc 1 cực 10A + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Aptomat 1pha, 2 cực - 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Aptomat 1pha, 2 cực - 15AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Dây CU/XLPE/PVC 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
106Dây CU/XLPE/PVC 2x10 mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
107Dây CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
108Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
109Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
110Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
112Băng dính cách điện hạ áp D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
113Gel nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
114Gel nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
115Sâu vít đinh bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1túi
116Đèn Panel led âm trần trong LH - SMDI 12WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
117Dây đèn led D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
118Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
120Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
121Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
122Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
123Cút góc 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Cút góc 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Cút góc 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Cút góc 90 độ PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Hạ PVC D48/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Hạ PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Hạ PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
130Hạ PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
131Cút góc 90 độ ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
132Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Téc nước đứng INOX 1500LMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
136Bơm nước 370WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Van phao D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Van chặn tay chụp D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Bộ công tắc tự động điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Khẩu nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
141Ống nhựa PVC (CL2) D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
142Ống nhựa PVC (CL2) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
143Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
144Ống nhựa PVC (CL2) D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
145Cút nhựa PVC 90 độ D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Cút nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Tê nhựa PVC 90 độ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Hạ PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Hạ PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Tê nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
153Tê nhựa PVC 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Mang sông thu nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Mang sông thu nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Mang sông thu nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Ống nhựa PVC (CL2) D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
158Ống nhựa PVC (CL2) D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
159Cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
160Cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Cút nhựa PVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
162Cút nhựa PVC 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
164Côn thu 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
165Lavabo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
166Gương + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
168Phêu thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Tiểu nam đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
170Dây dẫn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
171Băng nonMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
172Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5lọ
173SXLD cửa đi nhôm 2 cánh quay liền vách phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
174SXLD cửa đi nhôm 1 cánh quay liền vách phụ kiện đồng bộ kính trắng sứ dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
175SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay liền vách phụ kiện đồng bộ kính dán an toàn trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
176SXLD cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
177SXLD mái nhôm chớp cố đinh sảnh phụMô tả kỹ thuật theo chương V18,4473m2
178SXLD trần nhôm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V300,2548m2
179SXLD tấm alumex sân khấu + trần dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,45m2
180SXLD vách nhôm vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V36,8675m2
181Tấm compact ngăn vệ sinh dày 1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
182Chân đỡ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
183Ke định vị inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Tủ đựng bình cứu hỏa tôn kính KT(600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Bình cứu hỏa ABC MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
186Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Phần sơn sân làm thêm bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V273,2164m2
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Lót nilong đổ sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V119m2
2Bê tông nền sân đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1210m
4Xây bó vỉa gạch Dl00, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
5Trát bó vỉa VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m2
6Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3956100m3
7Bê tông lót xây rãnh thoát nước đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,904m3
8Xây thành rãnh gạch chỉ D110 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
9Láng đáy rãnh VXM M75 dày 1,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m2
10Trát thành rãnh VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,04m2
11SXLD ván khuôn đổ bê tông tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100m2
12Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3751m3
13Cốt thép tấm đan rãnh thép f8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2734tấn
14Lắp dựng cấu kiện tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5612735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12254E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.128.594.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến xây dựng dân dụng (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
3 Cán bộ trắc đạc công trình 1 1.1. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (bản sao chứng chỉ có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
5 Cán bộ phục trách ATLĐ 1 1.1. Tốt nghiệp đại học (bản sao bằng tốt nghiệp có công chứng để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận có công chứng để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ có công chứng để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
4 Đầm bàn ≥ 1 Kw2
5 Đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
6 Máy cắt uốn sắt ≥ 5 Kw1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
8 Máy hàn ≥ 23 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->