Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981790-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Mông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210981752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 20:49:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,225,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0966721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37084E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung >= 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Mông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo đường giao thông xóm Thia đi xóm Yên Hòa 1, xã Yên Mông
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông , địa chỉ: Xóm Yên Hòa 1, Xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại Công nghệ Thông Minh – Chi nhánh Hòa Bình, Địa chỉ: Phường Đồng Tiến, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, điện thoại: ………….; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, địa chỉ: Số 62 Cù Chính Lan, P.Phương Lâm, Tp. Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông , địa chỉ: Xóm Yên Hòa 1, Xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, P. Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3852 258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật41,7326100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,4872100m3
3Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1.25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4287100m3
4Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5584100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5584100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50,8637100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T 3 km tiếp theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật50,8637100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật50,8637100m3
9Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày bù vênh đã lèn ép a cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6468100m2
10Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật49,8348100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,6815100m2
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.293,63m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4798100m2
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.555,36m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật133,52m
16Cắt khe co mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật155,53610m
17Cắt khe giãn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,35210m
18Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2591100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2591100m2
20Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,182m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1189100m2
22Đào móng cột cọc tiêu, biển báo, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,08m3
23Đổ bê tông chân cột cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
24Đắp đất hoàn trả hố móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0136tấn
27Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0676tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu và cột thủy chí đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4122m3
29Ván khuôn cọc tiêuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0312100m2
30Sơn cọc tiêuChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,9781m2
31Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật21,15m3
32Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,0077tấn
33Lắp dựng lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,0077tấn
34Gắn phản quang trên mặt lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật99viên
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - TUYẾN SỐ 1
1Đào đất móng rãnh bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2023100m3
2Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,8945m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0499100m2
4Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0693m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan thành rãnh đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8476m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm thành rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2147100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật144cái
8Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9143m2
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN- TUYẾN SỐ 1
D CỐNG BẢN B80
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1766100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8125100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3641100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3641100m3
5Đá dăm đệm móng cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9949m3
6Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,277m3
7Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, ốp mái taluy, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,7795m3
8Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,57m2
9Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,9996m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6288m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1172tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1119tấn
13Ván khuôn xà mũChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0874100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,095m3
15Ván khuôn tấm bản cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0752100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,884m3
17Lắp đặt tấm bản cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
E HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN (KÈ) - TUYẾN SỐ 1
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2637100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7157100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,548100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,548100m3
5Đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,2118m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7005100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2 x 4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,0575m3
8Ván khuôn thép, Ván khuôn thành kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6355100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật183,1151m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,024100m
11Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay + mái ta luyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3006100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2 x 4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7128m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1904tấn
14Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7062m3
15Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,6712m2
16Đá dăm 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3312m3
17Rải vải địa kỹ thuậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1743100m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,016100m
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mChương V- Yêu cầu kỹ thuật21rọ
20Di dời cột điện để lấy mặt bằng thi công, bao gồm cả đấu nối lại đường điện cho các hộ dânChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
21Xử lý đường ống nước sạch tại các vị trí vướng mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1gói
F HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN SỐ 2
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2198100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2995100m3
3Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1.25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9526100m3
4Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,4381100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,2198100m3
6Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2183100m3
7Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ô tô tự đổ 12T 4 km tiếp theo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2183100m3
8Đào xúc đất từ mỏ về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2183100m3
9Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6555100m3
10Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T 3 km tiếp theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6555100m3
11Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày bù vênh đã lèn ép a cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,782100m2
12Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật57,9974100m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,564100m2
14Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật715,64m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5778100m2
16Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật836,66m
17Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật68m
18Cắt khe co mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật83,66610m
19Cắt khe giãn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,810m
20Đào móng cột cọc tiêu, biển báo, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
21Đổ bê tông chân cột cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
22Đắp đất hoàn trả hố móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0384tấn
25Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,191tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu và cột thủy chí đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1639m3
27Ván khuôn cọc tiêuChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0763100m2
28Sơn cọc tiêuChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,466m2
29Gắn phản quang trên mặt bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật96viên
G HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - TUYẾN SỐ 2
1Đào đất móng rãnh bằng máy đào Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7281100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1158100m3
3Đắp đất cấp 3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1158100m3
4Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,7798m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1843100m2
6Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9491m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan thành rãnh đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4412m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm thành rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7872100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật528cái
10Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,9079m2
11Ván khuôn tấm đan nắp rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0477100m2
12Cốt thép tấm đan nắp rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1004tấn
13Đổ bê tông thủ công M250, bê tông tấm đan nắp rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,206m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
H HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN - TUYẾN SỐ 2
I CỐNG BẢN B80
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5801100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9805100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5996100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5996100m3
5Đá dăm đệm móng cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1885m3
6Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7576m3
7Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, ốp mái taluy, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,1469m3
8Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,5631m2
9Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật47,2538m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,333m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2929tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
13Ván khuôn xà mũChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3425100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,91m3
15Ván khuôn tấm bản cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1452100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,596m3
17Lắp đặt tấm bản cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4264m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,44m3
J HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN (KÈ)- TUYẾN SỐ 2
1Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,651100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9519100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6991100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6991100m3
5Đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật13,5219m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,537tấn
8Ván khuôn thép, Ván khuôn thành kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2761100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật65,664m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay + mái ta luyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,137100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8952tấn
12Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,549m3
13Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7399m2
14Đá dăm 2x4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0184m3
15Rải vải địa kỹ thuậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2436100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,232100m
17Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,05m3
18Di dời cột điện để lấy mặt bằng thi công, bao gồm cả đấu nối lại đường điện cho các hộ dânChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
19Xử lý đường ống nước sạch tại các vị trí vướng mặt bằng thi côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1gói
K HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
2Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,736m3
3Đắp đất hố móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,08m3
4Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,72m3
5Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật30bộ
6Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
7Đèn báo hiệu ban đêmChương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
8Dây mềm phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật100cuộn
9áo phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật120Cái
10Dây điện 2*4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật600m
11Điện năng tiêu thụChương V- Yêu cầu kỹ thuật500Kw
12Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0966721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37084E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m32
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn3
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l3
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 80kg >= 80kg2
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW2
10 Xe lu bánh thép >=8,5 tấn >=8,5 tấn2
11 Máy lu rung >= 25 tấn >= 25 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->