Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Mông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 20:49:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,225,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0966721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37084E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Mông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường giao thông xóm Thia đi xóm Yên Hòa 1, xã Yên Mông 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, P. Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3852 258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Mông, địa chỉ: xã Yên Mông, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0218 3857 349 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,7326 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,4872 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1.25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4287 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,8637 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T 3 km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,8637 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,8637 | 100m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày bù vênh đã lèn ép a cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6468 | 100m2 |
| 10 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,8348 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,6815 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.293,63 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4798 | 100m2 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.555,36 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 133,52 | m |
| 16 | Cắt khe co mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 155,536 | 10m |
| 17 | Cắt khe giãn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,352 | 10m |
| 18 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2591 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2591 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,182 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1189 | 100m2 |
| 22 | Đào móng cột cọc tiêu, biển báo, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông chân cột cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 27 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu và cột thủy chí đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4122 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 30 | Sơn cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,9781 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,15 | m3 |
| 32 | Sản xuất kết cấu thép lan can mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,0077 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,0077 | tấn |
| 34 | Gắn phản quang trên mặt lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99 | viên |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2023 | 100m3 |
| 2 | Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,8945 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0693 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8476 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm thành rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2147 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 144 | cái |
| 8 | Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9143 | m2 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN- TUYẾN SỐ 1 | |||
| D | CỐNG BẢN B80 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1766 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3641 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3641 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9949 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,277 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7795 | m3 |
| 8 | Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,57 | m2 |
| 9 | Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,9996 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6288 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1119 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà mũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,095 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| E | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN (KÈ) - TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2637 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,548 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,2118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7005 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, đá 2 x 4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,0575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6355 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 183,1151 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay + mái ta luy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3006 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2 x 4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7128 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1904 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7062 | m3 |
| 15 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,6712 | m2 |
| 16 | Đá dăm 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1743 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 19 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | rọ |
| 20 | Di dời cột điện để lấy mặt bằng thi công, bao gồm cả đấu nối lại đường điện cho các hộ dân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 21 | Xử lý đường ống nước sạch tại các vị trí vướng mặt bằng thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| F | HẠNG MỤC PHẦN ĐƯỜNG - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2198 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2995 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu đường cũ bằng máy đào 1.25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9526 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2198 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2183 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ô tô tự đổ 12T 4 km tiếp theo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2183 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất từ mỏ về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2183 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6555 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T 3 km tiếp theo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6555 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II, chiều dày bù vênh đã lèn ép a cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,782 | 100m2 |
| 12 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,9974 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,564 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường 20cm, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 715,64 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5778 | 100m2 |
| 16 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 836,66 | m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông có thanh truyền lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 18 | Cắt khe co mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,666 | 10m |
| 19 | Cắt khe giãn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | 10m |
| 20 | Đào móng cột cọc tiêu, biển báo, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông chân cột cọc tiêu, biển báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc tiêu và cột thủy chí đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1639 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | 100m2 |
| 28 | Sơn cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,466 | m2 |
| 29 | Gắn phản quang trên mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96 | viên |
| G | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN - TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7281 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 3 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1158 | 100m3 |
| 4 | Lớp vữa đệm dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,7798 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1843 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9491 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4412 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm thành rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7872 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 528 | cái |
| 10 | Chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,9079 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0477 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công M250, bê tông tấm đan nắp rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN - TUYẾN SỐ 2 | |||
| I | CỐNG BẢN B80 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5801 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5996 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5996 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1885 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,7576 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường cống, tường cánh, ốp mái taluy, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,1469 | m3 |
| 8 | Láng đáy cống, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,5631 | m2 |
| 9 | Trát thành cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,2538 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,333 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2929 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà mũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3425 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mối nối, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm bản cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1452 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,596 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm bản cống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4264 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,44 | m3 |
| J | HẠNG MỤC TƯỜNG CHẮN (KÈ)- TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9519 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6991 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5219 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kè, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,537 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn thành kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2761 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,664 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay + mái ta luy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8952 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông gia cố mái taluy, đá 2x4, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,549 | m3 |
| 13 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7399 | m2 |
| 14 | Đá dăm 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0184 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2436 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 18 | Di dời cột điện để lấy mặt bằng thi công, bao gồm cả đấu nối lại đường điện cho các hộ dân | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 19 | Xử lý đường ống nước sạch tại các vị trí vướng mặt bằng thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| K | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 5 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 6 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Dây mềm phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cuộn |
| 9 | áo phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Cái |
| 10 | Dây điện 2*4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 11 | Điện năng tiêu thụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 | Kw |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0966721E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37084E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,8 m3 | >=0,8 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 80kg | >= 80kg | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 2 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 2 |
| 10 | Xe lu bánh thép >=8,5 tấn | >=8,5 tấn | 2 |
| 11 | Máy lu rung >= 25 tấn | >= 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi >= 110CV | >= 110CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí >= 360m3/h | >= 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi