Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981801-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210981701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 21:09:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,097,185,941 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy ban
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước hoặc xe tải gắn bồn >=5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
E-CDNT 1.2 xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đường Ptich, sân tập thể dục, nhà kho và bếp
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hớn Quản Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Đầu tư xấy lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Đầu tư xấy lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xấy lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xấy lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng văn Thái, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hớn Quản Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Đầu tư xấy lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hớn Quản Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Đầu tư xấy lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713632789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xấy lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713632789
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, DỤNG CỤ TẬP THỂ DỤC THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1Ủi quang mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28,226100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,375100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19,333100m2
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,384100m3
5Mua sỏi đỏ để đắpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,887100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,887100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,887100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,887100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,375100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,857100m3/1km
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14,426100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V216,39m3
13Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V123,454100m
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,394100m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13,647m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,228100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,408m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24,71m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
20Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V84,39m3
21Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,648m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V611,12m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,36tấn
24Lắp đặt ống thoát nước ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4.130cái
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,375m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V295cấu kiện
28Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,766100m2
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,053100m3
30Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,972100m2
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,796100m3
32Mua sỏi đỏ để đắpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,077
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,077100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,051100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,051100m3/1km
38Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,33100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V49,95m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,44m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10,518m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V83,04m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
48Lắp đặt ống thoát nước ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V392cái
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
51Lắp đặt ống thoát nước ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V392cái
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
53Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Kéo tayTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Đầy tayTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Tay vai đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Tay vai đôiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Xà đơn 3 hướngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Xà đơn 2 bậcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Xà képTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Lưng bụngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Lưng eoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Xoay eoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Đi bộ trên khôngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Đạp chânTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Đi bộ lắc tayTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Trượt tuyếtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Xe đạpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Bộ ba ghế tập chânTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Xe đạp tựa lưngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Toàn thânTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Chèo thuyềnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Đẩy tạ ghế ngangTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Ghế lưng cong ProTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Ghế lưng cong 02Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Ghế tập bụng, điều chỉnh lưng ghếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt dụng cụ tập thể dục Ghế tập lưng - tạ tayTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B XÂY DỰNG NHÀ KHO, BẾP ĐIỆN B60 CHO BẾP ĂN TẬP THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,716m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m2
9Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30,833m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V308,33m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V308,33m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V308,33m2
14Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m2
16Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
21Cung cấp cửa điTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cung cấp cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cung cấp gạch hoa gióTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
24Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
27Lắp đặt bếp điện B60 cho bếp ăn tập thểTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V60m
32Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20m
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,31m3
36Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy trộn 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy lu bánh thép 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ủi hoặc máy ban - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tưới nước hoặc xe tải gắn bồn >=5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy cắt uốn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->