Gói thầu: Cập nhật bản đồ cảnh báo các vị trí xung yếu và địa điểm an toàn di dời dân khi xảy ra thiên tai trên địa bàn Thành phố năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Cập nhật bản đồ cảnh báo các vị trí xung yếu và địa điểm an toàn di dời dân khi xảy ra thiên tai trên địa bàn Thành phố năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951893 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 21:11:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 238,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã hoàn thành hợp đồng/nhiệm vụ tương tự về xây dựng bản đồ liên quan đến thủy lợi, phòng chống thiên tai hoặc các nội dung công việc có liên quan về thủy lợi, phòng chống thiên tai; Hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm nhiệm vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ trì lập bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thành viên tham gia |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | GPS cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Cập nhật bản đồ cảnh báo các vị trí xung yếu và địa điểm an toàn di dời dân khi xảy ra thiên tai trên địa bàn Thành phố năm 2021 Cập nhật bản đồ cảnh báo các vị trí xung yếu và địa điểm an toàn di dời dân khi xảy ra thiên tai trên địa bàn Thành phố năm 2021 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Dự toán Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Bản chụp có công chứng của các tài liệu sau: - Bản chụp có công chứng Quyết định thành lập hoặc Giấy phép ĐKKD; - Bản chụp có công chứng Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản chụp có công chứng Hợp đồng lao động, Bằng cấp, Lý lịch chuyên gia và Chứng chỉ hành nghề (nếu có) của các chuyên gia. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp có chứng thực các Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; - Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động, Bằng cấp, Lý lịch chuyên gia và Chứng chỉ hành nghề (nếu có) của các chuyên gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi Tp.HCM - Địa chỉ: số 176 Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38257446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Vũ - Chi cục trưởng - Chi cục Thủy lợi Tp.HCM - Địa chỉ: số 176 Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38257446. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phòng chống thiên tai - Chi cục Thủy lợi Tp.HCM - Địa chỉ: số 176 Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38257446. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phòng chống thiên tai - Chi cục Thủy lợi Tp.HCM - Địa chỉ: số 176 Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh, điện thoại: 028.38257446. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê xe | Đi điều tra, khảo sát và xác định tọa độ các vị trí xung yếu, an toàn di dời dân | ngày | 22 | |
| 2 | Chi phí thuê chuyên gia cập nhật bản đồ cảnh báo các vị trí xung yếu và địa điểm an toàn di dời dân: - Thực địa các vị trí xung yếu, địa điểm an toàn di dời dân; - Cập nhật bản đồ. | - Đi điều tra, khảo sát và xác định tọa độ các vị trí xung yếu, an toàn di dời dân; - Thống kê, kiểm tra, hiệu chỉnh và sắp xếp số liệu; cập nhật, biên tập bản đồ chuyên đề các vị trí xung yếu và địa điểm an toàn di dời dân. | công | 220 | - Đi điều tra, khảo sát và xác định tọa độ các vị trí xung yếu, an toàn di dời dân: 66 công; - Thống kê, kiểm tra, hiệu chỉnh và sắp xếp số liệu; cập nhật, biên tập bản đồ chuyên đề các vị trí xung yếu và địa điểm an toàn di dời dân: 154 công |
| 3 | Chi phí in ấn hồ sơ | Biên tập hồ sơ | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã hoàn thành hợp đồng/nhiệm vụ tương tự về xây dựng bản đồ liên quan đến thủy lợi, phòng chống thiên tai hoặc các nội dung công việc có liên quan về thủy lợi, phòng chống thiên tai; Hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Thủy lợi | 5 | 5 |
| 2 | Chủ trì lập bản đồ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS | 5 | 5 |
| 3 | Thành viên tham gia | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Trắc địa, GIS, Thủy lợi | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị | GPS cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi