Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Đổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 21:31:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,601,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Các công tác của hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất công việc chính của gói thầu đang xét.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư xây dựng (chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi) có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 05 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên (chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi).+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 03 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có 01 cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn >= 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn >= 23,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Đổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (Bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) Cải tạo, nâng cấp đường trục xã An Đổ, đoạn từ kênh S12 (trang trại nhà ông Đính) qua thôn Cói đến đường ĐH.03 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2018,2019,2020 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nếu có (theo quy định). Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. + Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật, năng lực nhân sự (bằng, chứng chỉ hành nghề phù hợp, cam kết về cung cấp vật liệu, hợp đồng nguyên tắc, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công…). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã An Đổ.
Địa chỉ: Xã An Đổ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã An Đổ. Xã An Đổ – huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263860156 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 49,86 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,4873 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 282,04 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,3836 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,0319 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 54,2874 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp nền K95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7.841,522 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,1344 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp K98 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.837,472 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,4818 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong lớp cách ly | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 46,3224 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,0334 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 846,5 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,204 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,204 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,524 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,524 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 20,11 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,8099 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 171,8681 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 27,5 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 146,72 | m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 181,19 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,3406 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,011 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,011 | 100m3 |
| 27 | Bơm nước thi công mái taluy kết hợp cống ngang | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | ca |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 28,14 | m3 |
| 29 | Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 60,8 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,5468 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 35,5625 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,69 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 40 | 1 đoạn ống |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 25,12 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,2025 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,1752 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,89 | m3 |
| 41 | Gia công lắp đặt cốt thép cánh phai | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 235,9 | kg |
| 42 | Vít nâng V1 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,405 | 100m3/1km |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 75,51 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6,7959 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,4054 | 100m3 |
| 48 | Mua vật liệu đắp: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.872,702 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 18,47 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,1044 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 5,2214 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 14,5789 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 69,27 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 330 | cấu kiện |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,6442 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,9428 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 24,41 | m3 |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 330 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,551 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,551 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 786,3615 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 125,82 | m3 |
| 63 | Rải nilong lớp cách ly | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 12,5818 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2,0293 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 8,4 | tấn |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 188,73 | m3 |
| 67 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 540,55 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2.973,62 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 4,7892 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 47,2 | m3 |
| 72 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 92,42 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 7,5969 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,6836 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 49,68 | m3 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 230 | cái |
| 77 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,0893 | tấn |
| 79 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1,89 | m3 |
| 80 | Gia công lắp đặt cốt thép cánh phai | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 125,24 | kg |
| 81 | Vít nâng V1 | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 9 | Áo phản quang: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 300 | m |
| 11 | Bóng điện 100W: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 1.296 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông | Theo bản vẽ kèm theo HSMT | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp của gói thầu: công trình đường giao thông cấp IV.- Các công tác của hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất công việc chính của gói thầu đang xét.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được Chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản đã hoàn thành đảm bảo chất lượng tiến độ hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).- Để đảm bảo tính chính xác về số liệu kê khai về hợp đồng tương tự, nhà thầu phải chuẩn bị đệ trình các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự khi được yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư xây dựng (chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi) có chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 05 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Có 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên (chuyên ngành giao thông, xây dựng, thủy lợi).+ Kinh nghiệm thi công: Đã tham gia thi công từ 03 năm trở lên (tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công từ 01 công trình đường giao thông cấp IV tương tự trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có 01 cán bộ an toàn lao động có trình độ Cao đẳng trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo về An toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 2 | Máy xúc ≥ 0,5m3 | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 4 | Máy Lu ≥ 9T | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 5 | Máy Lu rung ≥ 25T | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn >= 5kW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 12 | Máy hàn >= 23,0KW | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Mô tả các đặc điểm thiết bị theo biểu mẫ Webform hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi