Gói thầu: Thi công xây dựng Kho tổng hợp; nâng cấp Cải tạo Doanh trại Đại đội thiết giáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957174-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Kho tổng hợp; nâng cấp Cải tạo Doanh trại Đại đội thiết giáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 6 tỷ đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 615 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 21:28:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,939,728,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênchuyên nghành xây dựng dân dụng, đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp của 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên nghành điện dân dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan betong cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan betong cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy vận thăng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Giàn Giáo (Khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn Giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kho tổng hợp; nâng cấp Cải tạo Doanh trại Đại đội thiết giáp Xây dựng Kho tổng hợp; nâng cấp Cải tạo Doanh trại Đại đội thiết giáp 615 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 6 tỷ đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản chính hoặc bản sao: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy; - Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn đỏ đã xuất cho hợp đồng tương tự. - Hợp đồng lao động (hoặc tương đương) + Bằng cấp + chứng chỉ hành nghề + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Báo cáo tài chính năm 2019+2020 (chuyển từ file XML sang PDF). - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn máy móc thiết bị đối với máy móc thiết bị thông thường như máy cắt, máy đầm, máy hàn.. và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực (đối với máy đào, xe ô tô tải). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, Hóa đơn máy móc thiết bị đối với máy móc thiết bị thông thường như máy cắt, máy đầm, máy hàn.. và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực (đối với máy đào, xe ô tô tải) để chứng minh thuộc quyền sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lâm Đồng, Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,636 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng vữa mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,528 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,164 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,039 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,745 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,956 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,643 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền trong nhà, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| 25 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,903 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,014 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,252 | m3 |
| B | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,81 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,173 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,506 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,549 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,242 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,697 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,788 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,924 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | 100 m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,94 | m3 |
| 16 | Xây HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,216 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | 100 m2 |
| 18 | Quét chống thấm CT11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,76 | m2 |
| C | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,954 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép C150x50x1.8@850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,515 | tấn |
| 6 | Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,951 | tấn |
| 7 | Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,175 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,641 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | 100 m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn kẽm dày 0.45mm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4 | m |
| D | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,84 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,28 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,674 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,694 | m2 |
| 5 | Trát HKT, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,44 | m2 |
| 6 | Trát má cửa vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,04 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,792 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,118 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998,114 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,694 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,035 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,204 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560,729 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,808 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn gấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,306 | m2 |
| 18 | Sơn chỉ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,204 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,76 | m2 |
| 20 | Gia công và lắp đặt tay vịn sắt hộp hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô sắt (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,611 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ pa nô sắt (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,546 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 24 | LD mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | tấn |
| 27 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,24 | m2 |
| 28 | SXLD chỉ trầ tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m |
| E | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ diện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phân phối âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn neon đơn 1.2m-1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4XCVV 16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CV 11.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 29 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 30 | hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| F | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,368 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Rải dây dẫn sét dây đồng bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 3 | Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100 m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét D20-L 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá dỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100 m |
| 8 | Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Mũ chụp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bao |
| 12 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Rải đai thu sét sắt phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100 m |
| 14 | Đai kẹp dây dẫn sét vào mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 16 | GCLD hộp và kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,368 | m3 |
| G | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | NHÀ KHO TỔNG HỢP - HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt camera kỹ thuật số loại xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CV2(1CX1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| I | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,113 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,07 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| J | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê, co, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 5 | Lắp đặt vòi dn50, 20m + lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | SXLD tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | SXLD bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 8 | SXLD bình chưa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bình |
| 9 | SXLD giá đỡ, chân để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cv 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ KHO TỔNG HỢP - ĐƯỜNG NỘI BỘ THẢM NHỰA | |||
| 1 | Đào đất móng bó đường băng bằng thủ công, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng bó đường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 3km, bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m3 |
| L | NHÀ KHO TỔNG HỢP - SAN GẠT, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 70m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100 m3 |
| 3 | Đào bó sân, mương thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,162 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bó sân, mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,116 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100 m2 |
| 11 | Lắp đan mương bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 15 | Thi công khe co giản sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,2 | m |
| M | NHÀ KHO TỔNG HỢP - KÈ, HOA VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng kè băng bằng thủ công, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,85 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100 m2 |
| 8 | Đắp đất thành kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ hoa viên (VL+NC chăm sóc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| N | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN BỂ NƯỚC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,985 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,937 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,791 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | tấn |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9 | m2 |
| O | NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN PCCC BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15hp, Q=15m3, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 15hp, Q=15m3, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Lupe D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm d90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm d76/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê, co, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê, co, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van góc, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy dn65, 2 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | SXLD bình chưa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 20 | SXLD bình chưa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 21 | SXLD giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| P | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,456 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,353 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,186 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng vữa mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,114 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | m3 |
| Q | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,924 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn lầu + sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,079 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng lan can vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,019 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100 m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,147 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,089 | m3 |
| 29 | Xây HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,826 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | 100 m2 |
| R | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,067 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng thu hồi nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp C150x50x20x1.8@870 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,123 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong 30x60x1.2@600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô 25x25x1.0@330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,421 | tấn |
| 9 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 100 m2 |
| 10 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn kẽm dày 0.45mm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| S | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,477 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,983 | m2 |
| 3 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,78 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,676 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,619 | m2 |
| 6 | Trát hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,76 | m2 |
| 7 | Trát cầu thang dày 1,5 cm vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,391 | m2 |
| 8 | Trát má cửa vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,377 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,86 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 11 | Đắp phào kép trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,8 | m |
| 12 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 13 | Quét CT-11A chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,64 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,87 | m2 |
| 15 | Ốp gạch granit chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,354 | m2 |
| 16 | Lát nền vệ sinh tầng trệt gạch nhám 300x300 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 17 | Ốp tường vệ sinh tầng trệt gạch 300x600 mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,614 | m2 |
| 18 | Ốp gạch satic vào tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 19 | Lát đá GRANIT tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,076 | m2 |
| 20 | Lát đá GRANIT tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,028 | m2 |
| 21 | Lát đá GRANIT tự nhiên mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,632 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,85 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,436 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,773 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,24 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,166 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,013 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,436 | m2 |
| 29 | Sơn chỉ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,166 | m2 |
| 30 | Gia công và lắp đặt cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 31 | Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính khung nhôm (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,134 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,073 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng vách composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,909 | m2 |
| 34 | SXLD khung lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| T | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ diện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện phân phối âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 2 hạt âm tường có nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D320-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường đèn ngủ bóng led 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV 10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 27 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ CB - hộp số quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| U | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140*114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140*114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | GCLD lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | SXLD bể tự hoại 3 ngăn composit 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 32mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 25mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt tê 90 PPR-D32-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê 90 giảm PPR-D32*25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê 90 PPR-D25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 90 giảm PPR-D32*25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 PPR-D32-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 PPR-D25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống tránh PPR-D25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 ren trong PPR-D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90 ren ngoài PPR-D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR-D32x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR-D25x3/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt van PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều đồng,D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều đồng,D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy nước nóng NLMT 300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê cong 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 55 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | GCLD lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 40mm-pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 32mm-pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 25mm-pn10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,337 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê 90 giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*32mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê 90 giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*25mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê 90 giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32*25mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*32mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 74 | Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32*25mm-pn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90 ren trong PPR-D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt co 90 ren ngoài PPR-D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 78 | Lắp đặt nối gai ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt van nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt van nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt van nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 83 | Lắp đặt van T inox bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao inox, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm-pn6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-pn6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-pn6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nối gai trong PVC, đường kính 42mm-pn6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn tường có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bộ xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống xả chữ P lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi WC chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 105 | Lắp đặt giá treo đồ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm-pn6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-pn6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-pn6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Gia công cấu kiện sắt thép dầm, giàn bổn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,321 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện thép dầm, giàn bổn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 114 | Keo Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| V | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | SXLD bộ định tuyến tổng router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | SXLD Switch 8 ports(hub) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | SXLD thiết bị phát sóng wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | SXLD tủ rack 6u | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp mạng tín hiệu 5e utp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 7 | SXLD Switch 24 ports(hub) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | SXLD bộ khếch đại tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Zắc cắm mạng truyền hình + mặt nạ + đế hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng tín hiệu 5e utp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| W | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,415 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,684 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,599 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,458 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 9 | Lát gạch terrazoo 300x300x30 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m2 |
| X | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,696 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Rải dây dẫn sét dây đồng bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 3 | Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét D20-L 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá dỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100 m |
| 9 | Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Mũ chụp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 13 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Y | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt tê, co, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt vòi dn50, 20m + lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | SXLD tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | SXLD bình chưa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 8 | SXLD bình chưa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 9 | SXLD giá đỡ, chân để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cv 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | PHẦN MÓNG NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,523 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,283 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100 m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền gara vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà ăn vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,388 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 22 | Đào đất mương băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100 m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 29 | Láng mương có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| AA | PHẦN THÂN NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,816 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,894 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,915 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,677 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | SXLD cửa đi nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,829 | m2 |
| 19 | SXLD cửa sổ nhôm kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,644 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa cuốn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 21 | mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Gia công lắp dựng cửa + vách tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,955 | m2 |
| AB | PHẦN TRẦN MÁI NHÀ ĂN 50 CHỖ - GARA | |||
| 1 | Gia công lắp dựng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,88 | m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng li tô thép C40x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,52 | m |
| 5 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 100 m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| AC | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĂN 50 CHỖ - GARA | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,268 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,888 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,001 | m2 |
| 5 | Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,835 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép trụ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m |
| 7 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,53 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,568 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,332 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,78 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch terrazoo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, gạch ceramit 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,674 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, gạch garamit 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,495 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, gạch granit 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,873 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,812 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,928 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,889 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,265 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,763 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,154 | m2 |
| AD | PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ ĂN 50 CHỖ - GARA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa pvc - D114 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa pvc - D90 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa pvc -D 60 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa pvc -D42 - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê cong 90 độ pvc - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê cong pvc - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 45 độ pvc- D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm 45 độ pvc - D114*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm 90 độ pvc - D114*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm 45 độ pvc - D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 45 độ pvc - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45 độ pvc - D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 45 độ pvc -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 45 độ pvc- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90 độ pvc- D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn pvc -D60*42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45 độ pvc -D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ pvc - D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn pvc - D90*60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ga thoát sàn INOX 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR -D32 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt tê ppr D32*25- PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm ppr D32*25- PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ppr D25- PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ppr D32-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút giảm ppr D32*25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ppr D25-PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm ppr D32*25- PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong ppr D25*1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren ngoài ppr D25*1/2' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối gai ngoài ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ppr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ppr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt van T inox D20 vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt la va bô âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt lava bô gắn tường có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi lava bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Bộ xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Ống xả chữ P lava bô inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nối mềm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống pvc D90-PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt Tê cong pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 45 độ pvc -D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Gia công lắp bể tự hoại 3 ngăn composit -4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Gia công lắp bể tách mỡ composit -1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA | |||
| 1 | Tủ diện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện Phân phối âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần bóng led D320-1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn áp tường bóng led - 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện CV 4x11.0 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế + mặt nạ 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đế + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 28 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 31 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1200 + hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AF | HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA | |||
| 1 | Gia công lắp dựng tủ chữa cháy trong nhà (KT 0,94X0,651) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả DN50-20m, lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công lắp dựng tiêu lệnh+ nội qui pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | gia công lắp dựng bính chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | gia công lắp dựng bính chữa cháy MFZ8 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AG | HỆ SỐ MẠNG WIFI NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA | |||
| 1 | Gia công lắp dựng SWITCH 8PORTS (HLB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt zắc cắm mạng truyền hình +mặt nạ+đế hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| AH | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó đường băng bằng thủ công, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng bó đường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bó đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100 m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | 100 m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,54 | m3 |
| AI | SÂN BÊ TÔNG, HOA VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng bó đường băng bằng thủ công, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng bó đường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bó sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9 | m3 |
| 5 | Thi công khe co giản sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913 | m |
| 6 | Trồng cỏ (VL+NC chăm sóc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | m2 |
| AJ | CỔNG - VÕNG GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 (Mác 75) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100 m2 |
| 14 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,591 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | tấn |
| 22 | SX cửa đi pa nô kính khung nhôm,( khóa,chốt,bản lề,..hòan thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ kính khung nhôm,( chốt,bản lề,..hòan thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,767 | m3 |
| 25 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m2 |
| 29 | Úp nóc ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,055 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,091 | m2 |
| 33 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,094 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,15 | m |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 37 | Ốp tường đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m2 |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm ct-11A mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,711 | m2 |
| 40 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m2 |
| 41 | Ốp trụ cổng đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,985 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,872 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,295 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,857 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Gia công lắp dựng cổng pa nô sắt (VL+NC lắp hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,44 | m2 |
| 52 | SXLD bảng hiệu (gồm bảng,kẻ chữ ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt automat 1 pha - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện CV 2.5 mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt zắc cắm điện thoại - đế hộp mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây cáp mạng 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AK | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100 m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | m3 |
| 16 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,448 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,856 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,368 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,368 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép chông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| AL | BỂ NƯỚC 100 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,452 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,985 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,937 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,791 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | tấn |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,9 | m2 |
| AM | PHẦN PCCC BỂ NƯỚC 100 M3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15hp, Q=15m3, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 15hp, Q=15m3, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Lupe D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 10kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm d90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm d76/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê, co, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê, co, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van góc, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy dn65, 2 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | SXLD bình chưa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 21 | SXLD bình chưa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 22 | SXLD giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m3 |
| AN | HỆ THỐNG MÁI BTCT - KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,096 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột,cột chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,617 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,617 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng đảo bơn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,409 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100 m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 23 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 24 | Trát trụ, bê tông chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 25 | Trát trụ ốp gạch chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | m2 |
| 27 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,212 | m2 |
| 28 | Ốp gạch trụ gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 29 | Láng mái có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,212 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,212 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,292 | m2 |
| 32 | Sơn dầm trần đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,292 | m2 |
| 33 | Sơn nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AO | MƯƠNG CÔNG NGHỆ KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào mương- bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Xây móng bó nền, thành mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| AP | HỐ NHẬP XĂNG DẦU KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng hố nhập xăng dầu bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 3 | Xây tường hố nhập xăng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Gia công các kết cấu thép khác, nắp hố nhập xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khác, nắp hố nhập xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| AQ | HỆ THỐNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 135 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc (CREPIN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, EBW 802 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Gia công lắp dựng nắp ống nhập dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn thu hồi hơi đường kính van 50x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi đường kính van 50x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Thử kín bền bể thép máy bơm nước 7Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 15 | Thử bền thử khí bể thép Máy nén khí 56m3/h, nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 16 | Lắp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | côt |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | 100 m |
| 18 | Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô bằng khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 19 | Lắp đặt bộ nắp ống đo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AR | HỆ THỐNG CHỐNG NỖI CỤM 6 BỂ KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,048 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,chống nỗi đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 8 | Xây thành nắp bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Đắp bột đá bể chứa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,377 | m3 |
| 10 | Đào mương- bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,818 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,388 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền, thành mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,292 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,176 | m2 |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 16 | Cẩu lắp bồn dầu vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AS | SÂN BÊ TÔNG CỐT THÉP KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Bê tông nền sân BTCT vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,185 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sân đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| AT | SÂN BÊ TÔNG KHO XĂNG DẦU | |||
| 1 | Thi công sân cấp phối đá 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giản sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênchuyên nghành xây dựng dân dụng, đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp của 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thi công PCCC | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên nghành điện dân dựng | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên nghành cấp thoát nước | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch 1,7 Kw | Máy cắt gạch 1,7 Kw | 4 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy bơm nước 5CV | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 Kw | Máy cắt uốn 5 Kw | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 Kw | Máy đầm bàn 1 Kw | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Máy đầm dùi 1,5 Kw | 4 |
| 7 | Máy đào 0,8 m3 | Máy đào 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 Kw | Máy hàn 23 Kw | 2 |
| 9 | Máy khoan betong cầm tay | Máy khoan betong cầm tay | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 4 |
| 11 | Máy vận thăng 3 tấn | Máy vận | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 13 | Cây chống thép (cây) | Cây chống thép | 200 |
| 14 | Giàn Giáo (Khung) | Giàn Giáo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi