Gói thầu: Thi công xây dựng Kho tổng hợp; nâng cấp Cải tạo Doanh trại Đại đội thiết giáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210957174-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng Kho tổng hợp; nâng cấp Cải tạo Doanh trại Đại đội thiết giáp
Số hiệu KHLCNT 20210957154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 6 tỷ đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 615 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 21:28:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,939,728,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lênchuyên nghành xây dựng dân dụng, đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp của 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên nghành điện dân dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan betong cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan betong cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy vận thăng 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép
- Số lượng tối thiểu 200
14-Giàn Giáo (Khung)
- Đặc điểm thiết bị Giàn Giáo
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Kho tổng hợp; nâng cấp Cải tạo Doanh trại Đại đội thiết giáp
Xây dựng Kho tổng hợp; nâng cấp Cải tạo Doanh trại Đại đội thiết giáp
615 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2021, bố trí 6 tỷ đồng (Theo Quyết định số 886/QĐ-UBND ngày 06/04/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN , địa chỉ: 02 Quang Trung ,Phường 9, Thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lâm Đồng, Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822.100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVXD Địa ốc Đà Lạt – Công ty TNHH Nguyễn Anh Sinh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH NHT Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA LÊ NGUYÊN , địa chỉ: 02 Quang Trung ,Phường 9, Thành phố Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lâm Đồng, Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822.100


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản chính hoặc bản sao: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy; - Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Hóa đơn đỏ đã xuất cho hợp đồng tương tự. - Hợp đồng lao động (hoặc tương đương) + Bằng cấp + chứng chỉ hành nghề + tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Báo cáo tài chính năm 2019+2020 (chuyển từ file XML sang PDF). - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn máy móc thiết bị đối với máy móc thiết bị thông thường như máy cắt, máy đầm, máy hàn.. và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực (đối với máy đào, xe ô tô tải). - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc thiết bị, Hóa đơn máy móc thiết bị đối với máy móc thiết bị thông thường như máy cắt, máy đầm, máy hàn.. và giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực (đối với máy đào, xe ô tô tải) để chứng minh thuộc quyền sở hữu của đơn vị cho thuê.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lâm Đồng, Số 30 Thông Thiên Học, Phường 2, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.822.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Gia Lê Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,15100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,4m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V154,636m3
5Bê tông cổ móng vữa mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,612m3
6Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,528m3
7Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,164m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,458100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,619100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,039100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,634tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,875tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,195tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,745tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,895tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,956tấn
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,741100 m3
23Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,643m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền trong nhà, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,907tấn
25Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,903m3
26Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
27Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,014m3
28Xây bậc cấp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,252m3
B NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,81m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,173m3
3Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,506m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,305tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,199tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,148tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,549tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,04tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,242tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,697tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,788100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,924100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,195100 m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,94m3
16Xây HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,216m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,152100 m2
18Quét chống thấm CT11Mô tả kỹ thuật theo chương V225,76m2
C NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,954m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,625m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
5Sản xuất xà gồ thép C150x50x1.8@850Mô tả kỹ thuật theo chương V3,515tấn
6Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951tấn
7Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,175tấn
8Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,641tấn
9Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,503100 m2
10Cung cấp lắp dựng máng xối tôn kẽm dày 0.45mm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,4m
D NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V378,84m2
2Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V395,28m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V743,674m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V888,694m2
5Trát HKT, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,44m2
6Trát má cửa vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,04m2
7Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,44m
8Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6m
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,792m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,118m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V998,114m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V888,694m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V672,035m2
14Bả bằng bột bả vào chỉMô tả kỹ thuật theo chương V15,204m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.560,729m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V921,808m2
17Sơn tường ngoài nhà bằng sơn gấmMô tả kỹ thuật theo chương V76,306m2
18Sơn chỉ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,204m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V517,76m2
20Gia công và lắp đặt tay vịn sắt hộp hành langMô tả kỹ thuật theo chương V5m
21Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô sắt (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,611m2
22Cung cấp lắp dựng cửa sổ pa nô sắt (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,546m2
23Cung cấp lắp dựng cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V122,88m2
24LD mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Gia công cấu kiện sắt thép trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,27tấn
26Lắp dựng cấu kiện sắt thép trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,27tấn
27Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V318,24m2
28SXLD chỉ trầ tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V175,2m
E NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN ĐIỆN
1Tủ diện âm tường 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện phân phối âm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tủ điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Lắp đặt đèn neon đơn 1.2m-1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
12Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt dây dẫn 4XCVV 16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Lắp đặt dây dẫn CV 11.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Lắp đặt dây dẫn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
18Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
19Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
20Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
21Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
22Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
27Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
28Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
29Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
30hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Bao hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
F NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,368m3 đất nguyên thổ
2Rải dây dẫn sét dây đồng bản 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100 m
3Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100 m
4Gia công, đóng cọc chống sét D20-L 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V22cọc
5Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Giá dỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100 m
8Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoXMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Mũ chụp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V11bao
12Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Rải đai thu sét sắt phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25100 m
14Đai kẹp dây dẫn sét vào máiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
16GCLD hộp và kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14mối
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,368m3
G NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100 m
2Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
H NHÀ KHO TỔNG HỢP - HỆ THỐNG CAMERA
1Lắp đặt camera kỹ thuật số loại xoayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt dây dẫn CV2(1CX1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
3Lắp đặt cáp mạng 5EMô tả kỹ thuật theo chương V250m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
I NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,113m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,447m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,662m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,07m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,612tấn
8Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
J NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100 m
2Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
3Lắp đặt tê, co, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
5Lắp đặt vòi dn50, 20m + lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6SXLD tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7SXLD bình chữa cháy Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
8SXLD bình chưa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V20bình
9SXLD giá đỡ, chân để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt nút nhấn báo cháy báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt dây dẫn Cv 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K NHÀ KHO TỔNG HỢP - ĐƯỜNG NỘI BỘ THẢM NHỰA
1Đào đất móng bó đường băng bằng thủ công, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng bó đường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100 m2
4Thi công móng cấp phối đá 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435100 m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9100 m2
7Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 3km, bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m3
8Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m3
L NHÀ KHO TỔNG HỢP - SAN GẠT, SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 70m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,35100 m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,85100 m3
3Đào bó sân, mương thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,162m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,543m3
5Bê tông móng bó sân, mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,116m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,414100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100 m2
11Lắp đan mương bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng thủ công, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
13Thi công móng cấp phối đá 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100 m3
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52m3
15Thi công khe co giản sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V230,2m
M NHÀ KHO TỔNG HỢP - KÈ, HOA VIÊN
1Đào đất móng kè băng bằng thủ công, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,765m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,85m3
5Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100 m2
8Đắp đất thành kè bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
9Trồng cỏ hoa viên (VL+NC chăm sóc )Mô tả kỹ thuật theo chương V170m2
N NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN BỂ NƯỚC 100M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,452m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,985m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,937m3
6Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,791m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,507100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,563tấn
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,9m2
O NHÀ KHO TỔNG HỢP - PHẦN PCCC BỂ NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15hp, Q=15m3, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 15hp, Q=15m3, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt Lupe D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ áp lực 10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt giảm d90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giảm d76/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Y lọc d100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van 2 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
14Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
15Lắp đặt tê, co, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê, co, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van góc, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy dn65, 2 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19SXLD bình chưa cháy Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
20SXLD bình chưa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
21SXLD giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3 đất nguyên thổ
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
P NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,585100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,456m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,353m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,186m3
6Bê tông cổ móng vữa mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,338m3
7Bê tông đà kiềng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,114m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,514100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,758100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,471tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,34tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,479tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,872tấn
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351100 m3
18Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888100 m3
19Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,01m3
20Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,426m3
Q NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,184m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,924m3
4Bê tông sàn lầu + sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,079m3
5Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,726m3
6Bê tông lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,193m3
7Bê tông giằng lan can vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,522tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,904tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,053tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,062tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,39tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,061tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,872tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,383tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,567100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,106100 m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,019100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,314100 m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,498100 m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100 m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,147m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,089m3
29Xây HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,826m3
30Xây bậc cấp gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,375100 m2
R NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN MÁI
1Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,067m3
2Bê tông giằng thu hồi nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,566m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp C150x50x20x1.8@870Mô tả kỹ thuật theo chương V2,123tấn
6Gia công cấu kiện sắt thép, cầu phong 30x60x1.2@600Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, li tô 25x25x1.0@330Mô tả kỹ thuật theo chương V1,051tấn
8Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,421tấn
9Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23100 m2
10Cung cấp lắp dựng máng xối tôn kẽm dày 0.45mm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
S NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,477m2
2Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,983m2
3Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V601,78m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V445,676m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220,619m2
6Trát hộp kỹ thuật chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,76m2
7Trát cầu thang dày 1,5 cm vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,391m2
8Trát má cửa vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,377m2
9Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,86m
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229m
11Đắp phào kép trần vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V469,8m
12Miết mạch tường gạch, loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
13Quét CT-11A chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V58,64m2
14Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V403,87m2
15Ốp gạch granit chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,354m2
16Lát nền vệ sinh tầng trệt gạch nhám 300x300 mm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m2
17Ốp tường vệ sinh tầng trệt gạch 300x600 mm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V333,614m2
18Ốp gạch satic vào tường vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
19Lát đá GRANIT tự nhiên bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,076m2
20Lát đá GRANIT tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,028m2
21Lát đá GRANIT tự nhiên mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,632m2
22Gia công lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V63,85m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V680,436m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V987,773m2
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V823,24m2
26Bả bằng bột bả vào chỉMô tả kỹ thuật theo chương V82,166m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.811,013m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V680,436m2
29Sơn chỉ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,166m2
30Gia công và lắp đặt cầu thang INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
31Cung cấp lắp dựng cửa đi pa nô kính khung nhôm (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,134m2
32Cung cấp lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,073m2
33Cung cấp lắp dựng vách compositeMô tả kỹ thuật theo chương V19,909m2
34SXLD khung lavabolMô tả kỹ thuật theo chương V4m
T NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN ĐIỆN
1Tủ diện âm tường 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện phân phối âm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Tủ điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt ổ cắm 2 hạt âm tường có nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
11Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D320-24WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
12Lắp đặt đèn tường đèn ngủ bóng led 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
14Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 4x14mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn CV 10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
21Lắp đặt dây dẫn CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
22Lắp đặt dây dẫn CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
23Lắp đặt dây dẫn CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.700m
24Lắp đặt hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
25Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
26Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
27Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
28Lắp đặt đế hộp + mặt nạ CB - hộp số quạtMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
33Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
34Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5m
36hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Bao hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
U NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,712100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,913100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
5Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140*114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt tê giảm 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
12Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
14Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140*114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20GCLD lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100 m3 đất nguyên thổ
22SXLD bể tự hoại 3 ngăn composit 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 32mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100 m
24Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 25mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,912100 m
25Lắp đặt tê 90 PPR-D32-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt tê 90 giảm PPR-D32*25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê 90 PPR-D25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28Lắp đặt co 90 giảm PPR-D32*25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt co 90 PPR-D32-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt co 90 PPR-D25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V81cái
31Lắp đặt ống tránh PPR-D25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt co 90 ren trong PPR-D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
33Lắp đặt co 90 ren ngoài PPR-D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
34Lắp đặt nối ren ngoài PPR-D32x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt nối ren ngoài PPR-D25x3/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
36Lắp đặt van PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van PPR-D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
38Lắp đặt van 1 chiều đồng,D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van 1 chiều đồng,D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt máy nước nóng NLMT 300LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445100 m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396100 m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,931100 m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154100 m
45Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
47Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Lắp đặt tê cong 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
49Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt tê giảm 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
51Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
53Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
54Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
55Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
57Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114*60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60*42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
61Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62GCLD lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 40mm-pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100 m
64Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 32mm-pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099100 m
65Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 4m, đường kính 25mm-pn10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337100 m
66Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt tê 90 giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*32mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt tê 90 giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*25mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt tê 90 giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32*25mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
70Lắp đặt tê 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
71Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*32mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
74Lắp đặt co 90 nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
75Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32*25mm-pn20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt co 90 ren trong PPR-D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
77Lắp đặt co 90 ren ngoài PPR-D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
78Lắp đặt nối gai ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40*1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt van nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Lắp đặt van nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
82Lắp đặt van nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
83Lắp đặt van T inox bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Lắp đặt van phao inox, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm-pn6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100 m
88Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-pn6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Lắp đặt tê 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm-pn6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt nối gai trong PVC, đường kính 42mm-pn6Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
93Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Lắp đặt chậu rửa lavabo gắn tường có chânMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
95Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
96Lắp đặt vòi rửa lavabo nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
97Lắp đặt bộ xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
98Lắp đặt ống xả chữ P lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
100Lắp đặt mối nối mềm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
101Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
103Lắp đặt kệ kính + gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
104Lắp đặt gương soi WC chungMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
105Lắp đặt giá treo đồ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
106Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm-pn6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304100 m
108Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-pn6Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
109Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm-pn6Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
110Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
111Gia công cấu kiện sắt thép dầm, giàn bổn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,321m2
113Lắp dựng cấu kiện thép dầm, giàn bổn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,415tấn
114Keo SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
V NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - THÔNG TIN LIÊN LẠC
1SXLD bộ định tuyến tổng routerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2SXLD Switch 8 ports(hub)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3SXLD thiết bị phát sóng wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4SXLD tủ rack 6u1bộ
5Lắp đặt cáp mạng tín hiệu 5e utpMô tả kỹ thuật theo chương V110m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
7SXLD Switch 24 ports(hub)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8SXLD bộ khếch đại tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt Zắc cắm mạng truyền hình + mặt nạ + đế hộpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
10Lắp đặt cáp mạng tín hiệu 5e utpMô tả kỹ thuật theo chương V310m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
W NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,415m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,684m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,599m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,458m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100 m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
8Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
9Lát gạch terrazoo 300x300x30 vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,76m2
X NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,696m3 đất nguyên thổ
2Rải dây dẫn sét dây đồng bản 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
3Kéo dây, cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
4Gia công, đóng cọc chống sét D20-L 2400Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
5Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Giá dỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
8Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100 m
9Đai kẹp dây dẫn sét vào cột bằng InoXMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Mũ chụp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
13Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Y NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI THIẾT GIÁP - PHẦN PCCC
1Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
2Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
3Lắp đặt tê, co, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5Lắp đặt vòi dn50, 20m + lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6SXLD tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7SXLD bình chưa cháy Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
8SXLD bình chưa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
9SXLD giá đỡ, chân để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt nút nhấn báo cháy báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt đèn dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt dây dẫn Cv 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
17Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Z PHẦN MÓNG NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,523m3
5Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100 m2
8Bê tông xà dầm, giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,283m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,265100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,713tấn
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,422100 m3
16Thi công móng cấp phối đá 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100 m3
17Bê tông nền gara vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
18Bê tông nền nhà ăn vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,388m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,387m3 đất nguyên thổ
20Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,105m3
21Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,824m3
22Đào đất mương băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,168m3 đất nguyên thổ
23Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,059m3
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,344m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100 m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
29Láng mương có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,82m2
AA PHẦN THÂN NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,204m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,113100 m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,816m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,657tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,926tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,703tấn
9Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,894m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,988100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,676tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,87m3
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,915m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,677m3
15Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đan đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
18SXLD cửa đi nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,829m2
19SXLD cửa sổ nhôm kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,644m2
20Gia công lắp dựng cửa cuốn nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
21mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Gia công lắp dựng cửa + vách tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,955m2
AB PHẦN TRẦN MÁI NHÀ ĂN 50 CHỖ - GARA
1Gia công lắp dựng trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V177,88m2
2Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V3,954tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,954tấn
4Gia công lắp dựng li tô thép C40x48Mô tả kỹ thuật theo chương V1.141,52m
5Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55100 m2
6Gia công lắp dựng máng xối tônMô tả kỹ thuật theo chương V100m
AC PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ ĂN 50 CHỖ - GARA
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,268m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,888m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,66m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,001m2
5Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,835m2
6Đắp phào kép trụ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,2m
7Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,53m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,568m2
9Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8m
10Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,332m2
11Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,78m2
12Lát nền, sàn, gạch terrazoo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
13Ốp gạch tường, gạch ceramit 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,674m2
14Ốp gạch tường, gạch garamit 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,495m2
15Ốp chân tường, gạch granit 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,504m2
17Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,873m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,812m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V248,928m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V504,889m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần, 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V260,265m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V380,763m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V765,154m2
AD PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ ĂN 50 CHỖ - GARA
1Lắp đặt ống nhựa pvc - D114 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100 m
2Lắp đặt ống nhựa pvc - D90 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100 m
3Lắp đặt ống nhựa pvc -D 60 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100 m
4Lắp đặt ống nhựa pvc -D42 - PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100 m
5Lắp đặt tê cong 90 độ pvc - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê cong pvc - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt tê 45 độ pvc- D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tê giảm 45 độ pvc - D114*60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt tê giảm 90 độ pvc - D114*60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê giảm 45 độ pvc - D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt tê 45 độ pvc - D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt cút 45 độ pvc - D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt cút 45 độ pvc -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt cút 45 độ pvc- D60Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
15Lắp đặt cút 90 độ pvc- D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt côn pvc -D60*42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
17Lắp đặt cút 45 độ pvc -D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp đặt cút 90 độ pvc - D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Lắp đặt côn pvc - D90*60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ga thoát sàn INOX 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR -D32 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100 m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D25 -PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388100 m
24Lắp đặt tê ppr D32*25- PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê giảm ppr D32*25- PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt tê ppr D25- PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt cút ppr D32-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cút giảm ppr D32*25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút ppr D25-PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt côn giảm ppr D32*25- PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cút ren trong ppr D25*1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt cút ren ngoài ppr D25*1/2'Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt nối gai ngoài ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van 1 chiều ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van ppr D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt van ppr D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Lắp đặt van T inox D20 vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Lắp đặt la va bô âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
40Lắp đặt lava bô gắn tường có chânMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt vòi lava bôMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Bộ xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Ống xả chữ P lava bô inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Lắp đặt ống nối mềm INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt ống pvc D90-PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,688100 m
50Lắp đặt Tê cong pvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
51Lắp đặt cút 45 độ pvc -D90Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
52Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
53Gia công lắp bể tự hoại 3 ngăn composit -4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Gia công lắp bể tách mỡ composit -1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA
1Tủ diện âm tường 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Tủ điện Phân phối âm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Tủ điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
4Lắp đặt MCB 3P - 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt MCB 1P - 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt MCB 1P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Lắp đặt đèn vuông ốp trần bóng led D320-1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt đèn áp tường bóng led - 13WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt dây điện CV 4x11.0 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
15Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
17Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
18Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
20Lắp đặt đế + mặt nạ 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Lắp đặt đế + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V35hộp
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
27Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
28Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Bao hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
31Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1200 + hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AF HỆ THỐNG NƯỚC CHỮA CHÁY NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA
1Gia công lắp dựng tủ chữa cháy trong nhà (KT 0,94X0,651)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt họng cứu hoả DN50-20m, lăng phunMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Gia công lắp dựng tiêu lệnh+ nội qui pcccMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4gia công lắp dựng bính chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5gia công lắp dựng bính chữa cháy MFZ8 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100 m
8Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt nút nhấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
AG HỆ SỐ MẠNG WIFI NHÀ ĂN 50 CHỖ + GARA
1Gia công lắp dựng SWITCH 8PORTS (HLB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt zắc cắm mạng truyền hình +mặt nạ+đế hộpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5e UTPMô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
AH ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng bó đường băng bằng thủ công, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,928m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng bó đường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bó đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100 m2
4Thi công móng cấp phối đá 04Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424100 m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,54m3
AI SÂN BÊ TÔNG, HOA VIÊN
1Đào đất móng bó đường băng bằng thủ công, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,324m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng bó đường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng bó sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,968100 m2
4Bê tông nền sân vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V212,9m3
5Thi công khe co giản sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V913m
6Trồng cỏ (VL+NC chăm sóc )Mô tả kỹ thuật theo chương V528m2
AJ CỔNG - VÕNG GÁC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,284m3
4Bê tông cổ trụ,cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,327m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100 m3
6Bê tông đá 4x6 (Mác 75) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,329100 m2
14Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,591m3
16Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,565m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,547100 m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,631tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
22SX cửa đi pa nô kính khung nhôm,( khóa,chốt,bản lề,..hòan thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575m2
23SX cửa sổ kính khung nhôm,( chốt,bản lề,..hòan thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,767m3
25Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
26Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép hộp 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
28Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m2
29Úp nóc ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,055m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m2
32Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,091m2
33Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,094m2
34Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,15m
35Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m2
36Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
37Ốp tường đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
38Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,71m2
39Quét Flinkote chống thấm ct-11A mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,711m2
40Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6m2
41Ốp trụ cổng đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
42Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,295m2
43Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,985m2
44Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59,872m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,295m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,857m2
47Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 80 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100 m
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Gia công lắp dựng cổng pa nô sắt (VL+NC lắp hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,44m2
52SXLD bảng hiệu (gồm bảng,kẻ chữ ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt automat 1 pha - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D250-18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
56Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt dây điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
59Lắp đặt dây điện CV 2.5 mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
60Lắp đặt đế hộp + mặt nạ 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
62Lắp đặt zắc cắm điện thoại - đế hộp mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt dây cáp mạng 5eMô tả kỹ thuật theo chương V30m
AK HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,073m3
4Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m3
6Bê tông đà kiềng, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100 m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100 m2
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,293m3
16Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
17Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,448m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,856m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V81,368m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V81,368m2
21Gia công cấu kiện sắt thép chông hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,756m2
AL BỂ NƯỚC 100 M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,452m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,985m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,937m3
6Bê tông nắp bể, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,791m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,507100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,563tấn
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,9m2
AM PHẦN PCCC BỂ NƯỚC 100 M3
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 15hp, Q=15m3, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel 15hp, Q=15m3, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt Lupe D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ áp lực 10kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt giảm d90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giảm d76/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Y lọc d100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van 1 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van 2 chiều d90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100 m
14Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585100 m
15Lắp đặt tê, co, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê, co, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt van góc, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy dn65, 2 ngãMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20SXLD bình chưa cháy Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
21SXLD bình chưa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
22SXLD giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,97m3 đất nguyên thổ
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m3
AN HỆ THỐNG MÁI BTCT - KHO XĂNG DẦU
1Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,096m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
4Bê tông cổ cột,cột chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,617m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100 m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
10Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,617m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,906tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
15Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,122m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,171tấn
18Đào đất móng băng đảo bơn bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3m3 đất nguyên thổ
19Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,409m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100 m2
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
22Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,252m3
23Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
24Trát trụ, bê tông chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
25Trát trụ ốp gạch chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
26Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,14m2
27Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,212m2
28Ốp gạch trụ gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
29Láng mái có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,212m2
30Quét dung dịch chống thấm mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V51,212m2
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,292m2
32Sơn dầm trần đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V79,292m2
33Sơn nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AO MƯƠNG CÔNG NGHỆ KHO XĂNG DẦU
1Đào mương- bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3 đất nguyên thổ
2Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
3Xây móng bó nền, thành mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
AP HỐ NHẬP XĂNG DẦU KHO XĂNG DẦU
1Đào móng hố nhập xăng dầu bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3 đất nguyên thổ
2Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
3Xây tường hố nhập xăng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Gia công các kết cấu thép khác, nắp hố nhập xăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
5Lắp đặt kết cấu thép khác, nắp hố nhập xăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
AQ HỆ THỐNG ỐNG CÔNG NGHỆ KHO XĂNG DẦU
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,718100 m
2Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt cút 135 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt van góc (CREPIN)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cặp
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,319100 m
7Lắp đặt bích thép, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp
8Lắp đặt cút 90 độ thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt van xả khí, EBW 802Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt van chặn D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Gia công lắp dựng nắp ống nhập dầuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt van chặn thu hồi hơi đường kính van 50x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi đường kính van 50x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Thử kín bền bể thép máy bơm nước 7KwMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
15Thử bền thử khí bể thép Máy nén khí 56m3/h, nhân côngMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
16Lắp cột bơmMô tả kỹ thuật theo chương V6côt
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,037100 m
18Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô bằng khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V20Công
19Lắp đặt bộ nắp ống đoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AR HỆ THỐNG CHỐNG NỖI CỤM 6 BỂ KHO XĂNG DẦU
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,048m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,chống nỗi đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,124tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100 m2
8Xây thành nắp bể bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
9Đắp bột đá bể chứa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V316,377m3
10Đào mương- bó nền bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,818m3 đất nguyên thổ
11Bê tông đá 4x6 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,388m3
12Xây móng bó nền, thành mương bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,292m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,176m2
14Gia công các kết cấu thép khác, nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
15Lắp đặt kết cấu thép khác, lắp đặt nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
16Cẩu lắp bồn dầu vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AS SÂN BÊ TÔNG CỐT THÉP KHO XĂNG DẦU
1Bê tông nền sân BTCT vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,185m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sân đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
AT SÂN BÊ TÔNG KHO XĂNG DẦU
1Thi công sân cấp phối đá 04
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,29100m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m3
3Thi công khe co giản sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V206,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên. Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên105
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lênchuyên nghành xây dựng dân dụng, đã đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp của 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.21
4 Cán bộ thi công PCCC 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên nghành điện dân dựng11
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên nghành cấp thoát nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch 1,7 Kw Máy cắt gạch 1,7 Kw4
2 Máy bơm nước Máy bơm nước 5CV1
3 Máy cắt uốn 5 Kw Máy cắt uốn 5 Kw4
4 Máy đầm bàn 1 Kw Máy đầm bàn 1 Kw4
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy đầm dùi 1,5 Kw Máy đầm dùi 1,5 Kw4
7 Máy đào 0,8 m3 Máy đào 0,8 m31
8 Máy hàn 23 Kw Máy hàn 23 Kw2
9 Máy khoan betong cầm tay Máy khoan betong cầm tay2
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l4
11 Máy vận thăng 3 tấn Máy vận1
12 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
13 Cây chống thép (cây) Cây chống thép200
14 Giàn Giáo (Khung) Giàn Giáo100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->