Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng đường dây trung thế + trạm biến áp Trung đoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng đường dây trung thế + trạm biến áp Trung đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng, Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 22:26:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,938,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0408131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0816262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.857.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.571.381.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên)- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hộp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Xây dựng đường dây trung thế + trạm biến áp Trung đoàn Đầu tư xây dựng Doanh trại Trung đoàn BBCG 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng, Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công/Công nghiệp nhẹ (đường dây & trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP 1 + DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY LẮP TUYẾN TRUNG THẾ 24KV) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3936 | 100m3 |
| 7 | Cát đen đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,792 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6016 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | 1000v |
| 10 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.960 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m2 |
| 12 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | m2 |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (FCO) và chống sét van (LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van - LA 18kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ bộ MOF đo đếm trung áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ MOF đo đếm trung áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Dây nhôm bọc AWBCC 24kV 1x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 23 | Chụp Silicon bảo vệ FCO và LA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp hotline đấu nối cáp 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 25 | Đồng cốt đồng nhôm (Cu-AL) M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 26 | Hộp công tơ và công tơ điện tử 3x220/380V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 27 | Cáp điều khiển 4x3.5mm2 kết nối bộ MOF với công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 31 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | kg |
| 32 | Dây nối đất các loại xà được mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,57 | kg |
| 33 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2927 | 100m |
| 35 | Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | 100m |
| B | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4584 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,568 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,242 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3951 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1152 | tấn |
| 9 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,65 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Quạt làm mát khoang máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA 1000kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 1 m |
| 14 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Bộ điện trở sấy tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Chì 22kV-50A bảo vệ máy biến áp 1000kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Đầu cáp 24kV-3x95mm2-Tplug | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp 24kV-3x50mm2-Elbow | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Cáp 0.6/1kV-CXV (1x240)mm2 từ MBA sang tủ hạ thế tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | 1 m |
| 21 | Dây trung tính nối đất 2 MBA - CXV (1x240)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 m |
| 23 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | 1 m |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Biển báo, biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 bộ |
| 28 | Sơ đồ 1 sợi, biển chỉ dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 29 | Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 31 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 32 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7 | kg |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 35 | Giá đỡ cáp cao và hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1378 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | MCCB 3P 500V - 800A - 45kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P 500V - 100A - 22kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 39 | Contactor 3P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 40 | Tụ bù 415V - 50kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 41 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 42 | Bộ điều khiển tụ 10 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Thanh cái đồng 50x5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,92 | kg |
| 46 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 m |
| 47 | Cáp hạ thế đấu nối CXV - 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 48 | Cáp hạ thế đấu nối CXV - 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 1 m |
| 49 | Vật tư lắp ráp tủ (Đầu cốt, sứ đỡ, thang, máng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1000kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ >=1000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1 | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 800kVA-22/0.4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-20kA (ngăn sang MBA sử dụng cầu dao phụ tải kèm cầu chì) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ trạm Kiost, kích thước D4400xR2500xC2700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 4 | ACB 3P 500V - 1600A - 70kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 2 + DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY LẮP TUYẾN TRUNG THẾ 24KV) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,312 | 100m3 |
| 7 | Cát đen đệm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,765 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,547 | 100m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,825 | 1000v |
| 10 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.825 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m2 |
| 12 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,5 | cái |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (FCO) và chống sét van (LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van - LA 18kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ bộ MOF đo đếm trung áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bộ MOF đo đếm trung áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 21 | Dây nhôm bọc AWBCC 24kV 1x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 22 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 1km/1 dây |
| 23 | Chụp Silicon bảo vệ FCO và LA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp hotline đấu nối cáp 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ |
| 25 | Đồng cốt đồng nhôm (Cu-AL) M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 26 | Hộp công tơ và công tơ điện tử 3x220/380V | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 27 | Cáp điều khiển 4x3.5mm2 kết nối bộ MOF với công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 31 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6 | kg |
| 32 | Dây nối đất các loại xà được mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,57 | kg |
| G | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 425 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1463 | 100m |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,25 | 100m |
| H | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4584 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,568 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,242 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3951 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7564 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,149 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0244 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1152 | tấn |
| 9 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,65 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Quạt làm mát khoang máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA 1000kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | 1 m |
| 14 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Bộ điện trở sấy tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Chì 22kV-50A bảo vệ máy biến áp 1000kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 17 | Đầu cáp 24kV-3x95mm2-Tplug | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp 24kV-3x50mm2-Elbow | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Cáp 0.6/1kV-CXV (1x240)mm2 từ MBA sang tủ hạ thế tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84 | 1 m |
| 21 | Dây trung tính nối đất 2 MBA - CXV (1x240)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 m |
| 23 | Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | 1 m |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Biển báo, biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 bộ |
| 28 | Sơ đồ 1 sợi, biển chỉ dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 29 | Tiêu lệnh chữa cháy, nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 31 | Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 32 | Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7 | kg |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m3 |
| 35 | Giá đỡ cáp cao và hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1378 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | MCCB 3P 500V - 800A - 45kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P 500V - 100A - 22kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 39 | Contactor 3P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 40 | Tụ bù 415V - 50kVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bình |
| 41 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 42 | Bộ điều khiển tụ 10 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 45 | Thanh cái đồng 50x5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,92 | kg |
| 46 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 m |
| 47 | Cáp hạ thế đấu nối CXV - 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 48 | Cáp hạ thế đấu nối CXV - 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 1 m |
| 49 | Vật tư lắp ráp tủ (Đầu cốt, sứ đỡ, thang, máng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1000kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ >=1000A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| K | MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 2 | |||
| 1 | Máy biến áp dầu 3 pha 800kVA-22/0.4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-20kA (ngăn sang MBA sử dụng cầu dao phụ tải kèm cầu chì) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Vỏ trạm Kiost, kích thước D4400xR2500xC2700mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 4 | ACB 3P 500V - 1600A - 70kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0408131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0816262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.857.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.571.381.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 3 | - Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | - Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên)- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Xe nâng 2 tấn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Hộp bộ đo lường | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Hộp bộ thí nghiệm cao áp | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 9 | Megommet | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 10 | Thiết bị tạo dòng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 11 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi