Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng đường dây trung thế + trạm biến áp Trung đoàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981375-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Xây dựng đường dây trung thế + trạm biến áp Trung đoàn
Số hiệu KHLCNT 20210646321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng, Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 22:26:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,938,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0408131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0816262E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.857.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.571.381.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên)- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hộp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Xây dựng đường dây trung thế + trạm biến áp Trung đoàn
Đầu tư xây dựng Doanh trại Trung đoàn BBCG 102/Sư đoàn 308/Quân đoàn 1
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng, Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế và xây dựng Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế và xây dựng Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 308/ Quân đoàn 1 , địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: + Thi công/Công nghiệp nhẹ (đường dây & trạm biến áp) hạng III trở lên hoặc tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 308/Quân đoàn 1: Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; Điện thoại: 0983.610.307 (đ/c Toàn)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP 1 + DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY LẮP TUYẾN TRUNG THẾ 24KV)
1Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m2
6Đào rãnh cáp, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3936100m3
7Cát đen đệm cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,792100m3
8Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6016100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,961000v
10Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.960viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,88100m2
12Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88m2
13Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
14Xà đỡ cầu chì tự rơi (FCO) và chống sét van (LA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
16Lắp đặt chống sét van - LA 18kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13 pha
17Lắp đặt xà đỡ bộ MOF đo đếm trung ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Bộ MOF đo đếm trung ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
19Lắp đặt xà đỡ đầu cáp trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
21Dây nhôm bọc AWBCC 24kV 1x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0241km/1 dây
23Chụp Silicon bảo vệ FCO và LATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Kẹp hotline đấu nối cáp 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 bộ
25Đồng cốt đồng nhôm (Cu-AL) M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,910 đầu cốt
26Hộp công tơ và công tơ điện tử 3x220/380VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
27Cáp điều khiển 4x3.5mm2 kết nối bộ MOF với công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
30Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
31Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6kg
32Dây nối đất các loại xà được mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,57kg
33Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V440m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2927100m
35Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
36Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4100m
B PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4584m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,568m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,242m3
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3951m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7564m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,149100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0244tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1152tấn
9Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,65m2
10Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
11Quạt làm mát khoang máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA 1000kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V211 m
14Bộ báo sự cố đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
15Bộ điện trở sấy tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
16Chì 22kV-50A bảo vệ máy biến áp 1000kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
17Đầu cáp 24kV-3x95mm2-TplugTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
18Đầu cáp 24kV-3x50mm2-ElbowTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 đầu cáp (3 pha)
19Cáp 0.6/1kV-CXV (1x240)mm2 từ MBA sang tủ hạ thế tổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V841 m
21Dây trung tính nối đất 2 MBA - CXV (1x240)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 m
23Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V351 m
25Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,410 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,810 đầu cốt
27Biển báo, biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 bộ
28Sơ đồ 1 sợi, biển chỉ dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
29Tiêu lệnh chữa cháy, nội quyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
30Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
31Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
32Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7kg
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,142100m3
35Giá đỡ cáp cao và hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1378tấn
36Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
37MCCB 3P 500V - 800A - 45kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38MCCB 3P 500V - 100A - 22kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
39Contactor 3P 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
40Tụ bù 415V - 50kVArTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
41Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hệ thống
42Bộ điều khiển tụ 10 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
43Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
45Thanh cái đồng 50x5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,92kg
46Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,610 m
47Cáp hạ thế đấu nối CXV - 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
48Cáp hạ thế đấu nối CXV - 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151 m
49Vật tư lắp ráp tủ (Đầu cốt, sứ đỡ, thang, máng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
C PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 1000kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
3Lắp tủ bảo vệ máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ >=1000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
D PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13sợi
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
9Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
E MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1
1Máy biến áp dầu 3 pha 800kVA-22/0.4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-20kA (ngăn sang MBA sử dụng cầu dao phụ tải kèm cầu chì)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
3Vỏ trạm Kiost, kích thước D4400xR2500xC2700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
4ACB 3P 500V - 1600A - 70kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
F TRẠM BIẾN ÁP 2 + DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY LẮP TUYẾN TRUNG THẾ 24KV)
1Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m2
6Đào rãnh cáp, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,312100m3
7Cát đen đệm cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,765100m3
8Đắp đất rãnh cáp bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,547100m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8251000v
10Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.825viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m2
12Băng báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85m2
13Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,5cái
14Xà đỡ cầu chì tự rơi (FCO) và chống sét van (LA)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
15Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
16Lắp đặt chống sét van - LA 18kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13 pha
17Lắp đặt xà đỡ bộ MOF đo đếm trung ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
18Bộ MOF đo đếm trung ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
19Lắp đặt xà đỡ đầu cáp trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
20Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
21Dây nhôm bọc AWBCC 24kV 1x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0241km/1 dây
23Chụp Silicon bảo vệ FCO và LATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Kẹp hotline đấu nối cáp 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31 bộ
25Đồng cốt đồng nhôm (Cu-AL) M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,910 đầu cốt
26Hộp công tơ và công tơ điện tử 3x220/380VTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
27Cáp điều khiển 4x3.5mm2 kết nối bộ MOF với công tơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034100m3
30Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
31Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6kg
32Dây nối đất các loại xà được mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,57kg
G LẮP ĐẶT CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V425m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1463100m
3Đầu cáp ngoài trời 24kV - 3x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
4Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,25100m
H PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4584m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,568m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,242m3
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3951m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7564m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,149100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0244tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1152tấn
9Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,65m2
10Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
11Quạt làm mát khoang máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA 1000kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
13Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V211 m
14Bộ báo sự cố đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
15Bộ điện trở sấy tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
16Chì 22kV-50A bảo vệ máy biến áp 1000kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
17Đầu cáp 24kV-3x95mm2-TplugTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đầu cáp (3 pha)
18Đầu cáp 24kV-3x50mm2-ElbowTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 đầu cáp (3 pha)
19Cáp 0.6/1kV-CXV (1x240)mm2 từ MBA sang tủ hạ thế tổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V841 m
21Dây trung tính nối đất 2 MBA - CXV (1x240)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61 m
23Dây đồng mềm M35mm2 nối đất các vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V351 m
25Đầu cốt đồng M240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,410 đầu cốt
26Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,810 đầu cốt
27Biển báo, biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 bộ
28Sơ đồ 1 sợi, biển chỉ dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 bộ
29Tiêu lệnh chữa cháy, nội quyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
30Bình chữa cháy bột tổng hợp ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
31Lắp đặt cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
32Dây nối Ht, lập là 40x4, bu lông, cờ tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56,7kg
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,142100m3
35Giá đỡ cáp cao và hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1378tấn
36Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
37MCCB 3P 500V - 800A - 45kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38MCCB 3P 500V - 100A - 22kATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
39Contactor 3P 100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
40Tụ bù 415V - 50kVArTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bình
41Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 hệ thống
42Bộ điều khiển tụ 10 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 bộ
43Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
44Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
45Thanh cái đồng 50x5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,92kg
46Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,610 m
47Cáp hạ thế đấu nối CXV - 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
48Cáp hạ thế đấu nối CXV - 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V151 m
49Vật tư lắp ráp tủ (Đầu cốt, sứ đỡ, thang, máng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Tủ
I PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 1000kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
3Lắp tủ bảo vệ máy biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 tủ
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ >=1000ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cái
J PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy ngắt dầu, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13sợi
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
9Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
K MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 2
1Máy biến áp dầu 3 pha 800kVA-22/0.4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Tủ trung thế 3 ngăn 24kV-630A-20kA (ngăn sang MBA sử dụng cầu dao phụ tải kèm cầu chì)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
3Vỏ trạm Kiost, kích thước D4400xR2500xC2700mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chiếc
4ACB 3P 500V - 1600A - 70kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0408131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0816262E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.857.127.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.571.381.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ)53
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện PCCC và ATLĐ)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 3 - Kỹ sư kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng, kỹ sư điện hoặc tương đương có CC định giá hạng III trở lên)- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình cấp III tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 10T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Máy đào 0,8m3 Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Máy ép đầu cốt Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
5 Xe nâng 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Hộp bộ đo lường Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
7 Hộp bộ thí nghiệm cao áp Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
8 Máy đo điện trở Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
9 Megommet Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
10 Thiết bị tạo dòng Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
11 Thiết bị kiểm tra áp lực Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->