Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981874-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210842072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 22:18:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,171,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đền đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa 80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà học 3 tầng 12 phòng trường Tiểu học Lê Hồng Sơn xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. Tên đơn vị tư vấn LCNT là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. Tên đơn vị tư vấn LCNT là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này 2. Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm tháng 7 năm 2021. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. Tên đơn vị tư vấn LCNT là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn; + Đ/C: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,0547100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 45,0519m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,5623100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9429100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,1741m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6408100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 109,0222m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7341tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,5984tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9781tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6371m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31,7949m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2097tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,2888tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,9057m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6538m3
17Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,0544m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,911m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 31,9233m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,8122m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28,2465m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,7419100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5306tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,8823tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,9877tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,9808100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,9242m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5,3001100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5762tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,8111tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,253tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 49,4303m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,362100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12,3003tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 104,8623m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 190,1069m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 33,1651m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8316m3
39Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8,4912m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 26,9309m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,4766m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4568100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,623tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1113tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,2582m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7636100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8751tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5419tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,1851m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 804,5428m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.127,048m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 596,0456m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 537,01m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 936,2m2
55Đắp đầu trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt 20cái
56Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 222,96m
57Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 680,46m
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.931,5908m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2.062,2556m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.400,5884m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2.593,258m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 891,746m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,4744m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,436m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,28m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 62,916m2
68Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,383m2
69Đắp chữ, viền bả, sơn chữ, viền " Tiên học lễ hậu học văn"Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
70Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7103tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1,7103tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 217,868m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4,437100m2
74Ke chống bão, 3 cái/md xà gồTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.635cái
75Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,42mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 76,03md
76SXLD Cửa đi pa nô Gỗ dổiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 42,24m2
77SXLD ô gió cửa đi Panô kính trắng Gỗ dổi, ô kính trắng dày 5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 7,68m2
78SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 16,466m2
79SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 105,84m2
80SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,36m2
81Vách kính cố đinh, thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 5 lyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 14,88m2
82Sản xuất hoa sắt đặc 12x12Theo chương V và BVTK được phê duyệt 113,52m2
83Bản lề cửa đi Việt TiệpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 96bộ
84Khóa cửa đi Việt tiệp, khóa rờiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 16cái
85SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm,Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10,5019m2
86SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 30,4062m2
87Tay vin lan can cầu thang băng gỗ limTheo chương V và BVTK được phê duyệt 19,91md
88Trụ lan cầu thang gỗ limTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
89SXLD vách ngăn bằng nhựa Composite dày 2cm khu vệ sinh (đã bao gồm tay gạt khóa, chân đỡ, khung thép đỡ và phụ kiện kèm theo)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,612m2
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 64bộ
91Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 19bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 40cái
93Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
94Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 24cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 38cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 28hộp
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14hộp
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3hộp
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7cái
102Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 50m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 400m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 188m
106Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 72m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 800m
108Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D=15mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.000m
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,4m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,084100m3
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 35m
112Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chương V và BVTK được phê duyệt 6cái
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 106m
115Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cọc
116Mấu đỡ, sắt tròn D12Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
117Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3Hộp
118Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 TQ MT2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6bình
119Tiêu lệch + Nội quy PCCCTheo chương V và BVTK được phê duyệt 3bộ
120Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
122Lắp đặt hộp đựngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
123Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2bộ
125Lắp đặt gương soiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
126Lắp đặt giá treoTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
127Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1cái
128Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1bể
129Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,38100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 10cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 18cái
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V và BVTK được phê duyệt 8,5852m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2,8617m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5252m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6544m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0368m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0127100m2
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1963100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0237tấn
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4363m3
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0225100m2
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0308tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 5cấu kiện
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19,6m2
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,8395m2
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,9094m3
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,6365100m3
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,626m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0139100m2
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0441tấn
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,7939m3
154Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,8334m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,029100m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0508tấn
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3144m3
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt 8cấu kiện
159Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,0968m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42,292m2
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1bộ
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt 2100m
B CỔNG, HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và BVTK được phê duyệt 73,62m3
2Vận chuyển phế thải ra khỏi công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4ca
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và BVTK được phê duyệt 15,7819m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0526100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,176m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2025tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1152100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,456m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0171tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1598tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2256100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,692m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0702100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0195tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0731tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5244m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3324100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2547tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,1842m3
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,56m2
22Ngói úp nócTheo chương V và BVTK được phê duyệt 9,6md
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,806m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,385m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42,72m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,49m2
27Trát trần bằng vữa XM mác 75.Theo chương V và BVTK được phê duyệt 33,24m2
28Đắp trang trí đầu trụ cổngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4cái
29Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 50.Theo chương V và BVTK được phê duyệt 80m
30Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt 26,4m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 61,36m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 61,36m2
33Bộ chữ Inox mạ vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG SƠN, XÃ XUÂN HÒA"Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1Bộ
34Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt 17,712m2
35Sản xuất cổng sắt hộp sơn tổng hợp 3 nước, cửa đẩy ngang, có bánh xe và đường ray.Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,36m2
36Khoá cửa cổng sắtTheo chương V và BVTK được phê duyệt 4bộ
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,7762100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30,8465m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,0282100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 24,54m3
41Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 49,08m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 73,62m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3513m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4153tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3311tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,372100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,497m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18,5675m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 41,4742m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,0615m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,8544100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2332tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7,7964m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,6768m3
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 178,64m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.002,009m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 85,44m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt 1.266,089m2
59Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt 482,26m
60Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt 113,92m2
61Ngói úp nócTheo chương V và BVTK được phê duyệt 89md
62Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.486,0747m2
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,0471m3
64Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1842100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,3952m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,4771m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt 59,552m2
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,0682100m3
69Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1939tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1507100m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,3968m3
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 56cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đền đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT 1 - Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
2 Máy cắt gạch đá 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
4 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
7 Máy đào >0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.1
8 Máy hàn điện 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
12 Máy trộn vữa 80lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan.2
13 Ô tô tự đổ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->