Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210842072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 22:18:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,171,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đền đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Nhà học 3 tầng 12 phòng trường Tiểu học Lê Hồng Sơn xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này 2. Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế đến thời điểm tháng 7 năm 2021. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảohợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: UBND Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
Tên đơn vị tư vấn LCNT là: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A - Ngõ 9 - Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn; + Đ/C: Thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0547 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,0519 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5623 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9429 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,1741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6408 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 109,0222 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7341 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5984 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9781 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6371 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,7949 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2097 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2888 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,9057 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6538 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0544 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,911 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,9233 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8122 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28,2465 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,7419 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5306 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8823 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9877 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9808 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,9242 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3001 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5762 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8111 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,253 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,4303 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,362 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,3003 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 104,8623 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 190,1069 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,1651 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8316 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,4912 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,9309 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4766 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4568 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,623 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1113 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2582 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7636 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8751 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5419 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1851 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 804,5428 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.127,048 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 596,0456 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 537,01 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 936,2 | m2 |
| 55 | Đắp đầu trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 222,96 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 680,46 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.931,5908 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.062,2556 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.400,5884 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.593,258 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 891,746 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,4744 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,436 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,28 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 62,916 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,383 | m2 |
| 69 | Đắp chữ, viền bả, sơn chữ, viền " Tiên học lễ hậu học văn" | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7103 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7103 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 217,868 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,437 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão, 3 cái/md xà gồ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.635 | cái |
| 75 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 600mm dày 0,42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,03 | md |
| 76 | SXLD Cửa đi pa nô Gỗ dổi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,24 | m2 |
| 77 | SXLD ô gió cửa đi Panô kính trắng Gỗ dổi, ô kính trắng dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 78 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,466 | m2 |
| 79 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 105,84 | m2 |
| 80 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa Nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 81 | Vách kính cố đinh, thanh nhôm Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 5 ly | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,88 | m2 |
| 82 | Sản xuất hoa sắt đặc 12x12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,52 | m2 |
| 83 | Bản lề cửa đi Việt Tiệp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 96 | bộ |
| 84 | Khóa cửa đi Việt tiệp, khóa rời | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 85 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm, | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,5019 | m2 |
| 86 | SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,4062 | m2 |
| 87 | Tay vin lan can cầu thang băng gỗ lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,91 | md |
| 88 | Trụ lan cầu thang gỗ lim | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | SXLD vách ngăn bằng nhựa Composite dày 2cm khu vệ sinh (đã bao gồm tay gạt khóa, chân đỡ, khung thép đỡ và phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,612 | m2 |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 400 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 188 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 800 | m |
| 108 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D=15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.000 | m |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | m |
| 112 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 106 | m |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 116 | Mấu đỡ, sắt tròn D12 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa 400x500x180 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Hộp |
| 118 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 TQ MT2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bình |
| 119 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5852 | m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8617 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5252 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6544 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0368 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1963 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0237 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4363 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,8395 | m2 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9094 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6365 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,626 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0441 | tấn |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7939 | m3 |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8334 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0508 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3144 | m3 |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 159 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0968 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,292 | m2 |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO, KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | ca |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,7819 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0526 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2025 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,456 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0171 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1598 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2256 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,692 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0195 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0731 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5244 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3324 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2547 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1842 | m3 |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 22 | Ngói úp nóc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6 | md |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,806 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,385 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,72 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,49 | m2 |
| 27 | Trát trần bằng vữa XM mác 75. | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,24 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí đầu trụ cổng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 50. | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,4 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,36 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 61,36 | m2 |
| 33 | Bộ chữ Inox mạ vàng "TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG SƠN, XÃ XUÂN HÒA" | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 34 | Sản xuất cổng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 17,712 | m2 |
| 35 | Sản xuất cổng sắt hộp sơn tổng hợp 3 nước, cửa đẩy ngang, có bánh xe và đường ray. | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,36 | m2 |
| 36 | Khoá cửa cổng sắt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7762 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,8465 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0282 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,54 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,08 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,62 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3513 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4153 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3311 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,497 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,5675 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 41,4742 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,0615 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8544 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2332 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7964 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,6768 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 178,64 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.002,009 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 85,44 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.266,089 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 482,26 | m |
| 60 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,92 | m2 |
| 61 | Ngói úp nóc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 89 | md |
| 62 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.486,0747 | m2 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0471 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1842 | 100m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3952 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4771 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,552 | m2 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0682 | 100m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1939 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1507 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3968 | m3 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 56 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng,- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (≥ 60 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng)). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;- Mỗi người đền đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | - Kỹ sư xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (≥ 36 tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã thực hiện công việc này tại các dự án có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét ≥ 03 năm (≥ 36 tháng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,2 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 7 | Máy đào >0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa 80lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi