Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử - HĐ09

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981906-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện điện, điện tử - HĐ09
Số hiệu KHLCNT 20210961354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 22:57:00 đến ngày 2021-10-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện điện, điện tử - HĐ09
Hợp đồng số 09/HĐ-TL ngày 04/5/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
catalog của vật tư (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp 2VA3ChiếcCông suất tối đa: 2VA; tần số làm việc: 100Hz-10kHz; đặc tính trong dải tần số làm việc: 3dB; hệ số phi tuyến:≤ 3%; trở kháng sơ cấp/thứ cấp: 564Ω/9Ω; điện trở sơ cấp/thứ cấp: 2x22Ω/ 2x1Ω; điện cảm sơ cấp: 0,45H; điện trở cách điện:≥ 1000MΩ; nhiệt độ làm việc: -40° С ÷85°С; chịu rung 5-2500Hz: 30g; chịu va đập 1-3ms: 150g; chịu gia tốc: 100g; kích thước: 52×39×39mm; khối lượng: 58g; tẩm phủ kín
2Biến áp 36VA3ChiếcCông suất tối đa 36VA; điện áp danh định: 220VAC/ 50Hz; dòng điện sơ cấp: ≤ 0,2A; điện áp thứ cấp: 2-2'=56V; 3-3'=56V; 4-4'=12V; 5-5'=12V; dòng điện danh định thứ cấp: 2-2'=0,14A; 3-3'=0,15A; 4-4'=0,15A; 5-5'=0,15A; chịu va đập 1-10ms: 500g; chịu rung tần số 40-60Hz trong 1-80ms: 100g; chịu gia tốc tuyến tính: 50g; kích thước: 77x68x72mm; kích thước lắp: 46x46mm (Ø4); tiêu chuẩn khí hậu GOST V 20.39.404-81; tẩm phủ kín
3Biến áp 1,0VA3ChiếcCông suất tối đa: 1,0VA; điện trở cuộn dây: R1-2: 425Ω, R1-3: 950Ω, R1-4: 1700Ω, R5-6: 4Ω, R5-7: 9Ω, R5-8: 16Ω; tần số làm việc: 300-10000Hz; điện áp làm việc: ≤ 100V; hệ số phi tuyến: 10MΩ; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C; kích thước: 22×30×22,5 mm ; chân: Ø0,8mm
4Biến áp 3VA3ChiếcCông suất tối đa: 3VA; trở kháng sơ cấp: 564Ω; trở kháng thứ cấp: 141Ω; tỉ số: 0,51; tần số làm việc: 300-10000Hz; điện áp làm việc:≤ 100V; hệ số phi tuyến: 10MΩ; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 125°C; kích thước: 57×46×46mm ; chân: Ø0,8mm; chịu rung xóc tần số ≤2500Hz: 30g; chịu gia tốc tuyến tính: 100g
5Biến áp 6VA3ChiếcCông suất tối đa: 6VA; trở kháng sơ cấp: 564Ω; trở kháng thứ cấp: 35Ω; tỉ số: 0,25; tần số làm việc: 300-10000Hz; điện áp làm việc cuộn dây: ≤100V; hệ số phi tuyến: 10MΩ; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C; kích thước: 67×56×53mm ; chân: Ø0,8mm; chịu rung xóc tới 2500Hz: 30g; chịu gia tốc tuyến tính: 100g;
6Biến áp 1,5VA3ChiếcCông suất tối đa: 1,5VA; điện trở cuộn dây: R1-2: 106Ω, R1-3: 240Ω, R1-4: 425Ω, R5-6: 4Ω, R5-7: 5,6Ω, R5-8: 8Ω,; tần số làm việc: 300-10000Hz; điện áp làm việc: ≤ 100V; hệ số phi tuyến: 10MΩ; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 85°C; kích thước: 39,5×31×36mm ; chân: Ø0,8mm
7Cảm biến góc6ChiếcGóc làm việc: ±45°; độ phi tuyến: 1%; điện áp nuôi: 3V/2,5÷10kHz; điện áp ra: 99mV/V (2,5kHz); độ nhạy 2,5mV/V/° (2,5kHz); trở kháng vào/ra:750Ω/2000Ω (2,5kHz); nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 150°C; thân: Ø38,1×45,7mm; vỏ: inox; độ kín IP65; trục: Ø4,75× 12,45mm; mặt bích: Ø33,325 mm
8Chiết áp 20k nằm6ChiếcĐiện trở: 20kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; số vòng: 22; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; kiểu chân: móc hàn; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 8×4.83×31,75mm;
9Chiết áp 50k nằm12ChiếcĐiện trở: 50kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; số vòng: 22; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; kiểu chân: móc hàn; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 8×4.83×31,75mm;
10Chiết áp 1k vuông6ChiếcĐiện trở: 1kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm;
11Chiết áp 10k vuông18ChiếcĐiện trở: 10kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm;
12Chiết áp 2k vuông18ChiếcĐiện trở: 2kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm;
13Chiết áp 5k vuông18ChiếcĐiện trở: 5kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm;
14Chiết áp 500Ω tròn3ChiếcĐiện trở: 500Ω, 5%, 3W; loại dây quấn; hệ số nhiệt: 500ppm/°C; giá trị điện trở nhỏ nhất: 0,5Ω; độ bền điện: 400VDC; điện trở cách điện: 100 MΩ; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷100°C; vị trí chỉnh: phía trên; thân: D23×15mm; chiều cụm siết: 14,5mm; chiều dài toàn bộ: 30mm;
15Đèn tín hiệu 26V3ChiếcĐiện áp danh định: 26V, dòng danh định: 0,12A; kích thước: Ø12x24mm; kiểu: đui: xoáy E10
16Điện trở 10kΩ, 1%, 0,25W 1206105ChiếcĐiện trở: 10kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
17Điện trở 12kΩ, 2%, 0,25W 12063ChiếcĐiện trở: 12kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời
18Điện trở 1kΩ, 1%, 0,25W 120621ChiếcĐiện trở: 1kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
19Điện trở 27kΩ, 1%, 0,25W 12066ChiếcĐiện trở: 27kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
20Điện trở 2,2kΩ, 1%, 0,25W 120642ChiếcĐiện trở: 2,2kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
21Điện trở 330kΩ, 1%, 0,25W 12063ChiếcĐiện trở: 330kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
22Điện trở 470Ω, 1%, 0,25W 120624ChiếcĐiện trở: 470Ω, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
23Điện trở 56kΩ, 1%, 0,25W 12066ChiếcĐiện trở: 56kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời
24Điện trở 5,6kΩ, 1%, 0,25W 12066ChiếcĐiện trở: 5,6kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời
25Điện trở 6,8kΩ, 1%, 0,25W 120615ChiếcĐiện trở: 6,8kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời
26Điện trở 82kΩ, 1%, 0,25W 12063ChiếcĐiện trở: 82kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời
27Điện trở 100Ω, 1%, 0,25W 120624ChiếcĐiện trở: 100Ω, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
28Điện trở 100kΩ, 1%, 0,25W 120615ChiếcĐiện trở: 100kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
29Điện trở 150kΩ, 1%, 0,25W 12066ChiếcĐiện trở: 150kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
30Điện trở 1,5kΩ, 1%, 0,25W 12066ChiếcĐiện trở: 1,5kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
31Điện trở 1MΩ, 1%, 0,25W 120627ChiếcĐiện trở: 1MΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
32Điện trở 220kΩ, 1%, 0,25W 12066ChiếcĐiện trở: 220kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời
33Điện trở 220Ω, 2%, 0,25W 12069ChiếcĐiện trở: 220Ω, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời
34Điện trở 22kΩ, 2%, 0,25W 120618ChiếcĐiện trở: 22kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
35Điện trở 33kΩ, 2%, 0,25W 120618ChiếcĐiện trở: 33kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
36Điện trở 39kΩ, 2%, 0,25W 12063ChiếcĐiện trở: 39kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
37Điện trở 3,3kΩ, 2%, 0,25W 12066ChiếcĐiện trở: 3,3kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
38Điện trở 3,9kΩ, 2%, 0,25W 120621ChiếcĐiện trở: 3,9kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
39Điện trở 47kΩ, 1%, 0,25W 12066ChiếcĐiện trở: 47kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời
40Điện trở 4,7kΩ, 1%, 0,25W 120636ChiếcĐiện trở: 4,7kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
41Điện trở 15kΩ, 1%, 0,25W 120612ChiếcĐiện trở: 15kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 100ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn
42Điện trở 100Ω, 1%, 0,15W 080524ChiếcĐiện trở: 100Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
43Điện trở 220Ω, 2%, 0,15W 080515ChiếcĐiện trở: 220Ω, 2%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
44Điện trở 12kΩ, 0,1%, 0,15W 080518ChiếcĐiện trở: 12kΩ, 0,1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
45Điện trở 15kΩ, 1%, 0,15W 080512ChiếcĐiện trở: 15kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
46Điện trở 1,5kΩ, 1%, 0,15W 080524ChiếcĐiện trở: 1,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
47Điện trở 220kΩ, 1%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 220kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
48Điện trở 220Ω, 2%, 0,15W 08059ChiếcĐiện trở: 220Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
49Điện trở 22kΩ, 1%, 0,15W 080518ChiếcĐiện trở: 22kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
50Điện trở 33,2kΩ, 0,1%, 0,15W 080518ChiếcĐiện trở: 33,2kΩ, 0,1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
51Điện trở 3,92kΩ, 1%, 0,15W 080521ChiếcĐiện trở: 3,92kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
52Điện trở 470Ω, 1%, 0,15W 080524ChiếcĐiện trở: 470Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
53Điện trở 6,81kΩ, 1%, 0,15W 080515ChiếcĐiện trở: 6,81kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
54Điện trở 1,5kΩ, 1%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 1,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
55Điện trở 1kΩ, 1%, 0,15W 080521ChiếcĐiện trở: 1kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
56Điện trở 3,3kΩ, 2%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 3,3kΩ, 2%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
57Điện trở 5,6kΩ, 1%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 5,6kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
58Điện trở 82,5kΩ, 1%, 0,15W 08053ChiếcĐiện trở: 82,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
59Điện trở 27kΩ, 1%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 27kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
60Điện trở 330kΩ, 2%, 0,15W 08053ChiếcĐiện trở: 330kΩ, 2%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 100ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
61Điện trở 3,92Ω, 1%; 5W3ChiếcĐiện trở: 3,92Ω, 1%; 5W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn MIL-PRF-39009/RER60; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 250°C; kích thước: 15,24×16,41×8,51mm;
62Điện trở 1,2kΩ ±10% 0,25W18ChiếcĐiện trở: 1,2kΩ, 10%, 0,25W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤250V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø3×7mm, chiều dài chân: 20mm;
63Điện trở 150Ω ±10% 0,25W12ChiếcĐiện trở: 150Ω, 10%; 0,25W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤250V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø3×7mm, chiều dài chân: 20mm;
64Điện trở 470Ω ±10% 0,25W12ChiếcĐiện trở: 470Ω, 10%, 0,25W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤250V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø3×7mm, chiều dài chân: 20mm;
65Điện trở 1,6kΩ±10% 0,5W15ChiếcĐiện trở: 1,6kΩ, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm;
66Điện trở 100Ω ±10% 0,5W12ChiếcĐiện trở: 100Ω, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm;
67Điện trở 150Ω±10% 0,5W15ChiếcĐiện trở: 150Ω, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm;
68Điện trở 20kΩ±10% 0,5W6ChiếcĐiện trở: 20kΩ, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm;
69Điện trở 3,3kΩ±10% 0,5W9ChiếcĐiện trở: 3,3kΩ, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm;
70Điện trở 470Ω±10% 0,5W12ChiếcĐiện trở: 470Ω, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm;
71Điện trở 910Ω±10% 0,5W6ChiếcĐiện trở: 910Ω, 5%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm;
72Điện trở 910Ω±5% 0,5W6ChiếcĐiện trở: 910Ω, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm;
73Điện trở 750Ω±10% 1W12ChiếcĐiện trở: 750kΩ, 10%, 1W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø6,6×13mm, chiều dài chân: 25mm;
74Đi-ốt tín hiệu 75V 100mA24ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 75V; điện áp thuận tối đa: 1,2V/100mA; thời gian hồi phục: 5ns; dòng rò:
75Đi-ốt nắn dòng 800V 3A42ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 800V; điện áp thuận tối đa: 1,3V/3A; thời gian hồi phục: >500ns; dòng rò:
76Đi-ốt nắn 200V 1A9ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 200V; điện áp thuận tối đa: 1,6V/1,0A/ 50°C; thời gian hồi phục: 150ns; dòng rò:
77Đi-ốt công suất 100V 20A15ChiếcĐiện áp ngược tối đa: 100V; điện áp thuận tối đa: 1,5V/20A/ 50°C; thời gian hồi phục:
78Đi-ốt 6,2V18ChiếcĐiện áp: 6,2V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 30Ω; dòng rò:
79Đi-ốt 7,5V12ChiếcĐiện áp: 7,5V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò:
80Đi-ốt 9,1V36ChiếcĐiện áp: 9,1V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò:
81Đi-ốt 12V18ChiếcĐiện áp: 12V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò:
82Đi-ốt 3,6V6ChiếcĐiện áp: 3,6V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 24Ω; dòng rò:
83Đi-ốt 5,1V3ChiếcĐiện áp: 5,1V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 26Ω; dòng rò:
84Giắc cỡ 18 4 chân đực ren dưới kín khí3ChiếcĐế giắc kiểu cỡ 18mm, điện môi: thủy tinh kỹ thuật; thân giắc: thép không gỉ; 4 chân đực ɸ1,5mm, dòng điện tối đa 12A, điện áp tối đa 500V, tần số tín hiệu tới 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí; ren dưới M18×1mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz
85Giắc cỡ 18 4 chân đực dưới thẳng kín khí6ChiếcĐế giắc kiểu cỡ 18mm, điện môi: thủy tinh kỹ thuật; thân giắc: thép không gỉ; 4 chân đực ɸ1,5mm, dòng điện tối đa 12A, điện áp tối đa 500V, tần số tín hiệu tới 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí; đường kính trụ dưới: Ø18mm; chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz
86Giắc cỡ 24 10 chân đực kín khí3ChiếcĐế giắc cỡ 24mm, điện môi: thủy tinh kỹ thuật; thân giắc: thép không gỉ; 10 chân đực ɸ1,5mm, dòng điện tối đa 7A, điện áp tối đa 500V, tần số tín hiệu tới 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí; ren ngoài M24×1,5mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz
87Giắc cỡ 27 19 chân đực kín khí6ChiếcĐế giắc cỡ 27mm, điện môi: thủy tinh kỹ thuật; thân giắc: thép không gỉ; 19 chân đực ɸ1,5mm, dòng điện tối đa 7A, điện áp tối đa 500V, tần số tín hiệu tới 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí; ren ngoài M27×1,5mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz
88Giắc cỡ 24 10 chân đực6ChiếcCụm đế giắc cỡ 24mm, 10 chân đực ɸ1,5mm, điện trở tiếp điểm:
89Giắc cỡ 18 4 chân cái6ChiếcCụm thân giắc cỡ 18mm, 4 chân cái ɸ1,5mm, điện trở tiếp điểm:
90Giắc cỡ 27 19 chân cái12ChiếcCụm thân giắc cỡ 18mm, 6 chân cái ɸ1,5mm, điện trở tiếp điểm:
91Giắc dẹt 10 chân đực24ChiếcGiắc tín hiệu kiểu РП14; số tiếp điểm: 5; dòng điện tối đa: 5A; điện áp làm việc: 800V; điện trở tiếp điểm: 2550V; nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C; kích thước 45x11x53mm
92Giắc cỡ 36 15 chân cái thường12ChiếcCụm thân giắc cỡ 36mm, 15 chân cái ɸ2,5mm, điện trở tiếp điểm:
93Giắc cỡ 36 15 chân cái kín khí9ChiếcĐế giắc cỡ 36mm, 15 chân đực ɸ2,5mm, dòng điện ≤13A, điện áp ≤ 500V, tần số tín hiệu ≤ 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí, ren ngoài M36×2mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz
94Giắc cỡ 32 8 chân cái thường24ChiếcĐế giắc cỡ 32mm, 8 chân cái ɸ2,5mm, điện trở tiếp điểm:
95Giắc cỡ 32 8 chân đực kín khí3ChiếcĐế giắc cỡ 32mm, 8 chân đực ɸ2,5mm, dòng điện ≤13A, điện áp ≤ 500V, tần số tín hiệu ≤ 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí, ren ngoài M32×2mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz
96Mạch in bảng chuyển mạch, 4 lớp, 2oz, 1,6mm, 1,2x1,0dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 4; lớp đồng trong/ngoài: 1/2oz; kích thước 1,2dmx1,0dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG
97Mạch in bảng đặc tuyến tay lái, 4 lớp, 2oz, 1,6mm, 1,6x1,0dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 4; lớp đồng trong/ngoài: 1/2oz; kích thước 1,6dmx1,0dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG
98Mạch in bảng đấu nối tín hiệu, 2 lớp, 2oz, 2,0mm, 0,8x1,25dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 2oz; kích thước 0,8dmx1,25dm; tấm mạch dày: 2,0mm; lớp phủ: ENIG
99Mạch in bảng chuyển mạch tín hiệu, 2 lớp, 2oz, 2,0mm, 0,95x1,25dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 2oz; kích thước 12,5cmx9,5cm; tấm mạch dày: 2,0mm; lớp phủ: ENIG
100Mạch in bảng xử lý tín hiệu và lập lệnh, 2 lớp, 3oz, 2,5mm, 1,8x1,0dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,8dmx1,0dm; tấm mạch dày: 2,5mm; lớp phủ: ENIG
101Mạch in bảng điều khiển và lọc nguồn, 2 lớp, 3oz, 2,5mm, 1,3x1,0dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,3dmx1,0dm; tấm mạch dày: 2,5mm; lớp phủ: ENIG
102Mạch in bảng nguồn công suất, 2 lớp, 3oz, 3,0mm, 1,5x1,55dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,5dmx1,55dm; tấm mạch dày: 3,0mm; lớp phủ: ENIG
103Mạch in bảng nguồn công suất, 2 lớp, 3oz, 3,0mm, 1,6x1,25dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,6dmx1,25dm; tấm mạch dày: 3,0mm; lớp phủ: ENIG
104Mạch in bảng tín hiệu nuôi cảm biến, 2 lớp, 3oz, 1,6mm, 1,6x1,25dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,6dmx1,25dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG
105Điện trở 7,5W 3,6Ω ±5%6ChiếcĐiện trở: 3,6Ω, 5%, 7,5W; kiểu dây quấn; , hệ số nhiệt: 500ppm/°C; điện áp làm việc: ≤1400V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 155°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kích thước thân: Ø14×35mm, chiều dài chân: 14mm; đường kính lỗ trên thân: Ø5,5mm
106Rơ le 6A 22V6ChiếcSố cặp tiếp điểm: 2 cặp; điện áp làm việc: 22 ±3V; điện trở cuộn dây: 550Ω±10%; dòng đóng mạch:> 35mA; dòng ngắt mạch:
107Rơ le 6A 24V6ChiếcSố cặp tiếp điểm: 2 cặp; điện áp làm việc: 24 ±3V; điện trở cuộn dây: 125Ω±10%; dòng đóng mạch:> 70mA; dòng ngắt mạch:
108Transistor NPN 500mW 0,6A 4-SMA15ChiếcTransistor npn silicon; công suất: 500mW;điện áp tối đa VCBO: 60V; dòng tối đa IC: 600mA; dòng cắt ICEO:
109Transistor PNP 500mW 0,6A 4-SMD21ChiếcTransistor pnp silicon; công suất: 500mW;điện áp tối đa VCBO: -60V; dòng tối đa IC: 600mA; dòng cắt ICEO:
110Transistor n-jfet 360mW 30mA TO-1815ChiếcTransistor JFET kênh n; công suất: tiêu tán: 360mW;điện áp tối đa VCBO: 40V; dòng tối đa IC: 30mA; tiêu chuẩn: MIL-PRF-19500/431, JANTXV; điện trở kênh dẫn: 30Ω; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 175°C; kiểu vỏ: TO-18; kích thước:D5,6×4,83mm; chiều dài chân: >12,7mm; đường kính chân: 0,45mm
111Transistor NPN 25W 4A TO-66-215ChiếcTransistor silicon npn; công suất: 25W;điện áp tối đa VCBO: 80V; dòng tối đa IC: 4A; tiêu chuẩn: MIL-PRF-19500/518, JANTXV; dòng cắt ICEO:
112Transistor PNP 5W 10A TO-39ChiếcTransistor pnp silicon; công suất: tiêu tán: 5W; điện áp tối đa VCBO: -60V; dòng tối đa IC: 10A; tiêu chuẩn: MIL-PRF-19500/379, JANTXV; điện áp bão hoà: 2,5V/10A; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; kiểu vỏ: TO-3 kích thước: 31×21×23mm;
113Transistor PNP 60W 2,5A3ChiếcTransistor pnp germani; công suất: 60W; điện áp tối đa VCBO: -70V; dòng tối đa: 2,5A; tần số: ≤200kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C; kích thước: 31×21×23mm; bề dày bích: 2mm; đường kính thân: Ø19,5mm; chiều dài chân: 13mm; số lỗ bắt: 2 x Ø3,2mm; chịu gia tốc tuyến tính tới: 25g; chịu va đập đơn tới: 150g; chịu va đập lặp lại: 75g
114Transistor PNP 60W 12A3ChiếcTransistor pnp germani; công suất: 60W;điện áp tối đa VCBO: -65V; dòng tối đa IC: 12A; dòng ngược:
115Transistor PNP 30W 7,5A6ChiếcTransistor pnp germani; công suất: 30W; điện áp tối đa VCBO: -60V; dòng tối đa: 7,5A; dòng ngược:
116Tụ 10nF 2% 50V 120630ChiếcTụ 10nF, 2%; điện áp làm việc: 50VDC; điện môi: PPS; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ 1206; kích thước: 3,2 x 1,6mm
117Tụ 10nF 2% 30V 120645ChiếcTụ 10nF, 2%; điện áp làm việc: 30VAC; điện môi: PPS; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ 1206; kích thước: 3,2 x 1,6mm
118Tụ 100nF 5% 25V 191390ChiếcTụ 100nF, 5%; điện áp làm việc: 50V; điện môi: PPS; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ 1913; kích thước: 4,8 x 3,3mm
119Tụ 220nF 5% 25V 12066ChiếcTụ 220nF, 5%; điện áp làm việc: 25V; điện môi: PPS; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm;
120Tụ 0,1uF 100V 105°C3ChiếcTụ 0,1uF, 10%; điện áp làm việc: 100V; điện môi: Polyester ; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; kích thước: 24,5 x 9x18mm ; giãn cách chân: 20mm
121Tụ 0,22uF 630V 85°C9ChiếcTụ 0,22uF, 10%; điện áp làm việc: 630V; điện môi: Polyester; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 85°C; kích thước: 29 x 8,5x17,5mm ; giãn cách chân: 25,5mm
122Tụ 0,1uF 400V 105°C6ChiếcTụ 0,1uF, 10%; điện áp làm việc: 400V; điện môi: Polypropylene ; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; kích thước: 24,5 x 9x18mm ; giãn cách chân: 20mm
123Tụ 1uF 50V 105°C18ChiếcTụ 1uF, 5%; điện áp làm việc: 50V; điện môi: Polyester; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; kích thước: 7,3 x 8x15mm ; giãn cách chân: 5mm
124Tụ 2,2uF 50V 105°C12ChiếcTụ 2,2uF, 5%; điện áp làm việc: 50V; điện môi: Polyester; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; kích thước: 10,2 x 7,9x13mm ; giãn cách chân: 7,5mm
125Tụ 1000uF 25V Ø166ChiếcTụ 1000uF, 20%; điện áp làm việc: 25V; ESR: 80mΩ; dòng tối đa: 715mA/120Hz; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 125°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø16×16,5mm
126Tụ 47uF 16V 29176ChiếcTụ 47uF, 20%; điện áp làm việc: 16V; ESR: 0,15Ω; điện môi: Tantalum; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ:2917 ; kích thước: 7,3×4,3mm
127Tụ 10uF 50V Ø59ChiếcTụ 10uF, 20%; điện áp làm việc: 50V; ESR: 1,52Ω; dòng tối đa: 85mA/100kHz; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 105°C; thời gian làm việc: 2000 giờ/105°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø5×6mm
128Tụ 220uF 16V Ø1012ChiếcTụ 220uF, 20%; điện áp làm việc: 16V; ESR: 300mΩ; dòng tối đa: dòng điện: 175mA/120Hz; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 125°C; thời gian làm việc: 2000 giờ/125°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø10×10,2mm
129Tụ 220uF 25V Ø103ChiếcTụ 220uF, 20%; điện áp làm việc: 25V; ESR: 300mΩ; dòng tối đa: dòng điện: 175mA/120Hz; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 125°C; thời gian làm việc: 2000 giờ/125°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø10×10,2mm
130Tụ 100uF 25V Ø1024ChiếcTụ 100uF, 20%; điện áp làm việc: 50V; ESR: 500mΩ; dòng tối đa: 147mA/120Hz; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 125°C; thời gian làm việc: 2000 giờ/125°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø10×10,2mm
131Tụ 100uF 16V 29176ChiếcTụ 100uF, 10%; điện áp làm việc: 16V; ESR: 0,7Ω; điện môi: Tantalum; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ:2917 ; kích thước: 7,3×4,3mm
132Tụ 4,7uF 16V 29176ChiếcTụ 4,7uF, 10%; điện áp làm việc: 16V; ESR: 0,275Ω; điện môi: Tantalum; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ:2917 ; kích thước: 7,3×4,3mm
133Tụ 1000uF 25V Ø279ChiếcĐiện môi: điện hoá; Tụ 1000uF; dung sai: +50%/-20%; điện áp danh định: 25V; góc tổn hao:
134Tụ 250nF 160V Ø8,53ChiếcĐiện môi: giấy; Tụ 0,25uF, 10%; điện áp làm việc: 160V; điện trở cách điện giữa 2 cực: 2000MΩ, giữa cực với vỏ: 5000MΩ; góc tổn hao: 0,015; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 70°C; kích thước: D8,5x36mm; kích thước chân: D0,7x25mm
135Vi mạch khuếch đại 4 kênh39ChiếcVi mạch chứa 04 bộ khuếch đại; điện áp làm việc: ≤36V; dòng định thiên: 2 pA; điện áp sai lệch ngõ vào: 1,5mV; tốc độ tăng điện áp 20kV/ms; số chân: 14; nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:SOIC; chiều rộng vỏ: 3,9mm; bao gói: ống
136Vi mạch cổng và-đảo 4 kênh6ChiếcVi mạch chứa 04 bộ và-đảo logic; điện áp làm việc: ≤18V; dòng tĩnh: ≤40 µA; độ trễ tín hiệu tối đa:125ns; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4011; số chân: 14; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:gốm; kích thước ngang: 7,62mm.
137Vi mạch bộ đếm 2 kênh6ChiếcVi mạch chứa 02 bộ đếm logic; điện áp làm việc: ≤18V; dòng tĩnh: ≤40 µA; độ trễ tín hiệu tối đa:125ns; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4015; số chân: 16; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:DIP; kích thước ngang: 7,62mm.
138Vi mạch cổng đảo 6 kênh9ChiếcVi mạch chứa 06 bộ đảo logic; điện áp làm việc: ≤6V; dòng tĩnh: ≤40 µA; độ trễ tín hiệu tối đa:130ns; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4049; số chân: 14; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ: gốm; kích thước ngang: 7,62mm.
139Vi mạch chốt D 2 kênh3ChiếcVi mạch chứa 02 bộ chốt kiểu D; điện áp làm việc: ≤18V; dòng tĩnh: ≤2,5 µA; điện dung ngõ vào: 12pF; độ trễ tín hiệu: 825ns @ 5V, 50pF; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4013; số chân: 14; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:SOIC; kích thước: 3,9mm.
140Vi mạch dao động 2 kênh3ChiếcVi mạch chứa 02 bộ dao động đơn ổn; điện áp làm việc: ≤18V; dòng tĩnh: ≤2,5 µA; độ trễ tín hiệu tối đa: 90ns; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4528; số chân: 16; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:DIP; kích thước ngang: 7,62mm.
141Vi mạch khuếch đại 2 kênh15ChiếcVi mạch chứa 02 bộ khuếch đại; điện áp làm việc: ≤30V; dòng định thiên: 30 pA; điện áp sai lệch ngõ vào: 3mV; tốc độ tăng điện áp 13kV/ms; số chân: 20; nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:CLCC; kích thước vỏ: 8,89x8,89mm.
142Vi mạch định thời 1 kênh3Chiếcsố bộ định thời: 1 mạch; tần số tối đa 2MHz, điện áp 4,5-16V, nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 125°C, chịu tĩnh điện: MIL-STD-883C/ 3015.2:2kV; vỏ CLCC-20; kích thước 9,09x9,09mm
143Cuộn chặn 10mH 3,2A3ChiếcGiá trị tổng: 10mH/3,2A; điện cảm cuộn 1, 2: 2,5 mH; điện trở cuộn 1: 29mΩ; điện trở cuộn 2: 40mΩ; tần số làm việc: ≤ 50kHz; kích thước: 43x51x50mm; khối lượng 310g;
144Cụm tiếp điểm 10 chân dẹt12ChiếcSố tiếp điểm: 10; dòng điện: 5A; điện áp làm việc: 800V; điện trở tiếp điểm:
145Dây giữ cụm giắc 120mm3ChiếcVật liệu: thép, mạ kẽm; chiều dài: 120mm±5mm; kích thước mắt: 11x4,5mm; kích thước vòng mắt: 3mm; chiều dày: 0,5mm; bề rộng mắt cong: 1,5mm
146Dây lắp ráp 0,5 mm2360mtiết diện:1x0,5mm2; kiểu vỏ: teflon; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 100V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 1,32mm; trọng lượng: 5,78g/m
147Dây lắp ráp 0,75 mm2420mtiết diện: 1x0,75mm2; kiểu vỏ: teflon; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 100V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 1,58mm; trọng lượng: 8,15g/m;
148Dây lắp ráp 1,0 mm2240mtiết diện: 1,0mm2; kiểu vỏ: teflon; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 200V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 2,34mm; trọng lượng: 16,99g/m;
149Dây lắp ráp bọc kim 2x0,75 mm290mtiết diện: 2x0,75mm2; kiểu vỏ: teflon-bọc kim; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 100V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 4,02mm; trọng lượng: 31,09g/m
150Dây lắp ráp bọc kim 2х0,5 mm230mtiết diện: 2x0,5mm2; kiểu vỏ: teflon-bọc kim; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 200V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 3,4mm; trọng lượng: 20,8g/m;
151Cụm đế giắc cái 10 chân 32mm3BộĐế giắc cỡ 32mm; 10 chân cái ɸ2,5mm, điện trở tiếp điểm:
152Cầu chì 2A9ChiếcVỏ: gốm kỹ thuật; điện áp làm việc: 250V; dòng điện bảo vệ: 2A; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C; hình dạng: ống; kích thước: Ø4x15mm; trọng lượng: 3g;
153Cầu chì 5A12ChiếcVỏ: gốm kỹ thuật; điện áp làm việc: 250V; dòng điện bảo vệ: 5A; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C; hình dạng: ống; kích thước: Ø4x15mm; trọng lượng: 3g;
154Chất trợ hàn12HộpThành phần: Vaseline: 80-90%; Zinc chloride : 4-6%; Paraffin : 6-9%; Ammonium chloride : 1-3%; Quy cách: hộp 10g
155Công tắc mini 3A18ChiếcSố tiếp điểm: 3; trạng thái: 2; điện trở tiếp điểm
156Công tắc 10A 2 cặp6ChiếcSố tiếp điểm: 2 cặp (01 NC, 01 NO); ; dòng điện tối đa 10A/125VAC; kiểu chân: chân hàn; vị trí chân: bên; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 125°C, chịu rung xóc tới 3000: 30g; kích thước 46,2×12,7×12,7mm;
157Công tắc gạt 5A6ChiếcSố tiếp điểm: 3; trạng thái: 2; điện trở tiếp điểm
158Công tắc 10A 4 cặp12ChiếcCông tắc 4 cặp tiếp điểm (02 NC, 02 NO); dòng điện tối đa: 10A; điện áp làm việc: đến 125V; kiểu chân: vòng hàn dây; nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 204°C; lực đóng mạch: >567gf; lực ngắt mạch:
159Cụm tiếp điểm 6x2A3ChiếcSố cụm tiếp điểm: 6; điện trở tiếp điểm:
160Nút bấm 5A3ChiếcSô tiếp điểm: 1 cặp (thường hở); kích thước: Ø26,6 x 39,5mm; ren ngoài M20x1mm; lỗ khoét Ø21 mm; lực bấm: 10 N; điện trở tiếp điểm
161Silicagen105kgHình dạng: hạt tròn không cạnh sắc; màu sắc: trắng lẫn hạt chỉ thị màu xanh; hàm lượng SiO2: 98%; kích thước hạt: 2-6mm; khối lượng riêng: 400-900 g/dm3
162Thiếc hàn4,5kgMàu: trắng bạc, không xỉn, không vết mủn; thành phần: Sn/Pb=63%/37%; nhiệt độ nóng chảy: 183°C; đường kính sợi: 0,8mm; tỉ lệ chất trợ hàn: 1%-2%; quy cách: cuộn 0,5kg
163Đầu mỏ hàn Ø4 vát 45° dài 1053ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø4mm vát 45°; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801
164Đầu mỏ hàn Ø2,4mm vát 2 bên dài 1056ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø2,4mm vát 2 bên; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801
165Đầu mỏ hàn Ø2 vát 45° dài 1056ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø2mm vát 45°; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801
166Đầu mỏ hàn Ø3,2mm vát 2 bên dài 1056ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø3,2mm vát 2 bên; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801
167Đầu tuốt dây nhiệt đến cỡ 0,75mm23ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; kích thước dài 77mm x 2 thanh, cỡ dây: 0,08-0,75 mm2; phù hợp với thiết bị HAKKO FT-802
168Đầu tuốt dây nhiệt đến cỡ 6mm26ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; kích thước dài 77mm x 2 thanh, cỡ dây: 1,0-6,0 mm2; phù hợp với thiết bị HAKKO FT-802
169Đèn tín hiệu 28V3ChiếcKích thước: Ø15x48,6mm, màu: đỏ; điện áp làm việc 28V, công suất tiêu thụ: 2W; nhiệt độ làm việc -60÷60ºС
170Vỏ đèn tín hiệu 20V3ChiếcKích thước: Ø16,5x40mm, màu: đỏ; điện áp làm việc 20V, công suất tiêu thụ
171Ống cách điện có vai D10x518ChiếcVật liệu: nhựa Poliamid; dạng: trụ có vai; kích thước bao: D10x5mm; chiều cao phần khuyết:1mm; đường kính phần khuyết: 7mm; đường kính lỗ: 3,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-0709-72
172Ống cách điện trụ D6x59ChiếcVật liệu: nhựa Poliamid; hình dạng: trụ tròn; kích thước bao: D6x10mm; đường kính lỗ: 3,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-0709-72
173Ống gen cách điện Φ2,5x15mm600ChiếcVật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính= 2,5mm; dày: 0,4mm; dài 15mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm; đặc tính theo GOST 19034
174Ống gen cách điện Φ2x15mm900ChiếcVật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính: 2,0mm; dày: 0,4mm; dài 15mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm; đặc tính theo GOST 19034
175Ống gen cách điện Φ3,2x18mm360ChiếcVật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính: 3,2÷3,8mm; dày:1mm; dài 18mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm;đặc tính theo GOST 19034
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->