Gói thầu: Gói thầu XL 03: Xây dựng nhà trực ban tiếp dân, cổng, bốt gác và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981912-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XL 03: Xây dựng nhà trực ban tiếp dân, cổng, bốt gác và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210635554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 22:53:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,302,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,7m3Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 03: Xây dựng nhà trực ban tiếp dân, cổng, bốt gác và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng doanh trại và kho xăng dầu Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, được cấp phép ngành nghề hoạt động phù hợp công việc gói thầu. 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có, mẫu số…) - Tuyên bố và cam kết bảo hành - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 (Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực được công chứng hợp lệ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng - Trường hợp cần thiết, liên hệ với chủ đầu tư theo số điện thoại 0987.324.932
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỰC BAN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp150,368m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp69,5218m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp54,8064m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2433100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2433100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,65100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8581100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp9,5347m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1786m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5358100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6946100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,0129m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,793tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,284tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,4466m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7742100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,231100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,231100m3/1km
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7604100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1194tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6523tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1818m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8478100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4321tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3704tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,326m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0298100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6872tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,1161m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2867100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0924tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,671m3
33Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,67m2
34Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp28,67m2
35Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,9835m3
36Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7093m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,4835m3
38Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Chương V - Yêu cầu về xây lắp147,252m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp477,23m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp101,494m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp84,78m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp70,95m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp302,98m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp168,115m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp869,319m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,8m
47Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,24m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,4m
49Công tác ốp đá rối vào chân tường, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,562m2
50Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch cerramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,536m2
51Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,7368m2
52Làm mặt bồn rửa tay bằng đá granitChương V - Yêu cầu về xây lắp1,472m2
53Nhân công khoét đá mặt bệ ( 1 bệ khoét 1 lỗ KT theo KT chậu rửa tay)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
54Gia công giá đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0049tấn
55Lắp đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0049tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1,008m2
57Cửa thông gió lá chớp tôn khung thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2,644m2
58Cửa đi 2 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp10,56m2
59Cửa đi 1 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp9,78m2
60Cửa sổ mở trượt 2.4 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp15,96m2
61Cửa sổ mở hất 2 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp1,08m2
62Vách kính cố định, vách kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp6,99m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp40,024m2
64Vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp6,99m2
65Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6862tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6862tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp91,7544m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp94,514m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,334m2
70Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2739100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,288m3
72Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,9344m3
73Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3146m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,204m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,204m2
76Lát gạch gốm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,877m2
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5719100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,3299m3
79Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp161,4662m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 120x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,0624m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,854100m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3913100m2
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,198100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2004m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1018100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,092m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1596tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0384tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7146m3
90Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4221m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,056100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D0,6141tấn
93Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp16cấu kiện
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,225m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,225m2
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0641100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1559100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1559100m3/1km
100Lắp đặt tủ điện nhựa 12 moduleChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
101Lắp đặt MCB 2P -63A-6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
102Lắp đặt MCB 1P -32A-6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
103Lắp đặt MCB 1P -25A-6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
104Lắp đặt MCB 1P -16A-6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp192m
106Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp297m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp75m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp110m
109Lắp đặt đèn led tube 2x18W kèm mángChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
110Lắp đặt đèn ốp trần D160x12WChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm chiết ápChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt + đếChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt + đếChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt + đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
115Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
116Lắp đặt kim thu sét dài 1m đầu mạ đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
117Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cọc
118Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp118m
120Thép dẹt 25x3 nối cọc tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp12md
121Đào móng chôn cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8107m3
122Đắp đất chôn cọc tiếp đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8107m3
123Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
124Lắp đặt vòi xịtChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
126Lắp đặt vòi nóng lạnh cho lavaboChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
127Lắp đặt vòi lạnh cho lavaboChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
128Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
129Thoát sàn D76 inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
130Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.7 m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
131Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110 CL2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,48100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D76 CL2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D60 CL2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42 CL2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100m
135Lắp đặt Chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
136Lắp đặt Chếch PVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
137Lắp đặt Cút PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
138Lắp đặt Cút PVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
139Lắp đặt Cút PVC D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
140Lắp đặt Cút PVC D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
141Lắp đặt Con thỏ D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
142Thông tắc D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
143Lắp đặt Y PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
144Lắp đặt Y PVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,44100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nóngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm lạnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
148Cút PPR DN20Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
149Cút PPR DN25Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
150Tê PPR DN20Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
151Tê PPR DN25Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
B CỔNG, BỐT GÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9417100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp12,3938m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3007100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4868100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4594m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4459tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5091tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2137tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,0132m3
10Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7292m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,724100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3416100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3416100m3/1km
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,523100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5568tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5435tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5623m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1263m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9547100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,493tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0152tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1999tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,5444m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,9807100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,0042tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,9958m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0483100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0209tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,308m3
30Trát lanh tô, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,83m2
31Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,83m2
32Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,128m3
33Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,4537m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2257m3
35Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Chương V - Yêu cầu về xây lắp153,78m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp243,213m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp237,4528m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp95,47m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp152,3m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp381,3984m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp389,8574m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp624,6114m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp227,04m
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp91,08m
45Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ rubi vào tường có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp8,04m2
46Công tác ốp gạch vào biển tên gạch granit KT500x500 , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,119m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp68,2064m2
48Quốc huy KT 1000x1000Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
49Hàng chữ "DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" chữ inox cao 600Chương V - Yêu cầu về xây lắp30chữ
50Hàng chữ "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI" chữ inox cao 300Chương V - Yêu cầu về xây lắp25chữ
51Hàng chữ "SƯ ĐOÀN BỘ F363 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN" chữ mica dày 20mm cao 150mm sơn giả đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp26chữ
52Hàng chữ " TRUYỀN THỐNG SƯ ĐOÀN PHÒNG KHÔNG 363 ANH DŨNG CHIẾN ĐẤU, BÁM CHỐT KIÊN CƯỜNG CHIẾN THẮNG VẺ VANG KHẮC PHỤC KHÓ KHĂN HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ ĐOÀN KẾT HIỆP ĐỒNG, LẬP CÔNG TẬP THỂ XÂY DỰNG VỮNG MẠNH TRƯỞNG THÀNH NHANH CHÓNG" chữ mica dày 20mm cao 80mm sơn giả đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp172chữ
53Cửa đi 1 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp15,62m2
54Cửa sổ mở hất 1 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp8,25m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp23,87m2
56Gia công lắp dựng thang sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0743tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1025m2
58Gia công cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9093tấn
59Lắp dựng cổng sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp28,62m2
60Bản lề cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp18bộ
61Bánh xe thépChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
62Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7482100m2
63Gia công lam thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2694tấn
64Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp23,154m2
65Gia công xà gồ thép ( làm li tô đỡ mái ngói)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7098tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7098tấn
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0614100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7236m3
69Lát nền, sàn, kích ceramic KT 400x400 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,954m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,427100m2
71Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moduleChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
72Lắp đặt MCB 2P -32A-6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
73Lắp đặt MCB 1P -20A-6KAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp42m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp98m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
77Ống nhựa HDPE D32/25 gân xoắn luồn dân điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7100m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp35m
79Lắp đặt đèn led ốp trần D260x18WChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
80Lắp đặt đèn led ốp trần D160x12WChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
81Lắp đặt đèn led pha 10WChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led tube 18WChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 36WChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt + đếChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt + đếChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt + đế âm8cái
87Giá đỡ đèn led pha bằng inox4md
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHÀ TRỰC BAN
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2817100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường bê tông , đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,0706m3
D SÂN BÊ TÔNG NHÀ TRỰC BAN
1Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5384100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường bê tông , đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,7688m3
E SAN LẤP MẶT BẰNG NHÀ TRỰC BAN
1Đào hữu cơ, đất C1Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7179100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3076100m3
F KÈ AO NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,6m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,25m3
3Đá dăm đệm móng, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,85m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,542m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6788100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2601100m3
7Ván khuôn giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,13100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6008m3
9Cốt thép giằng, ĐKChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12tấn
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,0443100m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp2,59m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,176100m
13Vải địa kỹ thuật bọc ống PVCChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1809100m2
14Bơm nước phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về xây lắp5ca
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V - Yêu cầu về xây lắp4,4748100m
16Nẹp tre liên kết cọcChương V - Yêu cầu về xây lắp294,32m
17Phên nứaChương V - Yêu cầu về xây lắp147,16m2
18Dây thép buộcChương V - Yêu cầu về xây lắp5kg
19Đắp đất đồi tận dụng làm bờ bao thi côngChương V - Yêu cầu về xây lắp73,58m3
20Đào thanh thải bờ vây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7358100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7358100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7358100m3/1km
G VƯỜN HOA CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3364100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,1535m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1762100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,6507m3
5Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,6165m3
6Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,879m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1284100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1695tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4126m3
10Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3968m3
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,84m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,506m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp111,2m
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về xây lắp43,346m2
15Con tiện bê tông KT 12x12x50Chương V - Yêu cầu về xây lắp186con
16Đổ đất màu bồn hoaChương V - Yêu cầu về xây lắp8,3232m3
17Tùng la hán ( Bao gồm trồng chăm sóc tới khi sống)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cây
18Cẩm tú mai rộng 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,68md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt1
2 Máy đào Dung tích gầu >= 0,7m3Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->