Gói thầu: Gói thầu XL 03: Xây dựng nhà trực ban tiếp dân, cổng, bốt gác và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 03: Xây dựng nhà trực ban tiếp dân, cổng, bốt gác và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 22:53:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,302,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,7m3Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 03: Xây dựng nhà trực ban tiếp dân, cổng, bốt gác và các hạng mục phụ trợ Xây dựng doanh trại và kho xăng dầu Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, được cấp phép ngành nghề hoạt động phù hợp công việc gói thầu. 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có, mẫu số…) - Tuyên bố và cam kết bảo hành - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 (Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực được công chứng hợp lệ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng - Trường hợp cần thiết, liên hệ với chủ đầu tư theo số điện thoại 0987.324.932 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150,368 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,5218 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,8064 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2433 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2433 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,65 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8581 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5347 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1786 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5358 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6946 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0129 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,793 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,284 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,4466 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7742 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7604 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1194 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6523 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1818 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8478 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4321 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3704 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,326 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0298 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6872 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,1161 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2867 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0924 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,671 | m3 |
| 33 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,67 | m2 |
| 34 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,67 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,9835 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7093 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4835 | m3 |
| 38 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,252 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 477,23 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,494 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,78 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,95 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 302,98 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168,115 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 869,319 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,8 | m |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,24 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m |
| 49 | Công tác ốp đá rối vào chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,562 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch cerramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,536 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7368 | m2 |
| 52 | Làm mặt bồn rửa tay bằng đá granit | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,472 | m2 |
| 53 | Nhân công khoét đá mặt bệ ( 1 bệ khoét 1 lỗ KT theo KT chậu rửa tay) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Gia công giá đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0049 | tấn |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0049 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,008 | m2 |
| 57 | Cửa thông gió lá chớp tôn khung thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,644 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,78 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở trượt 2.4 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,96 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở hất 2 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định, vách kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,024 | m2 |
| 64 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,99 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6862 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6862 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,7544 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,514 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,334 | m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2739 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,288 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9344 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3146 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,204 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,204 | m2 |
| 76 | Lát gạch gốm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,877 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5719 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,3299 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 161,4662 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 120x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,0624 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,854 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3913 | 100m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2004 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1018 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,092 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1596 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7146 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4221 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | 0,6141 | tấn | |
| 93 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cấu kiện |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,225 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,225 | m2 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0641 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1559 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1559 | 100m3/1km |
| 100 | Lắp đặt tủ điện nhựa 12 module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P -63A-6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P -32A-6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P -25A-6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P -16A-6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 192 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 297 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | m |
| 109 | Lắp đặt đèn led tube 2x18W kèm máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần D160x12W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần kèm chiết áp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt + đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 115 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m đầu mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 118 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118 | m |
| 120 | Thép dẹt 25x3 nối cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | md |
| 121 | Đào móng chôn cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8107 | m3 |
| 122 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8107 | m3 |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi nóng lạnh cho lavabo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi lạnh cho lavabo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 129 | Thoát sàn D76 inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.7 m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110 CL2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D76 CL2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D60 CL2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D42 CL2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt Chếch PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cút PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Con thỏ D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 142 | Thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,44 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm nóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm lạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 148 | Cút PPR DN20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 149 | Cút PPR DN25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 150 | Tê PPR DN20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 151 | Tê PPR DN25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| B | CỔNG, BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9417 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3938 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3007 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4868 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4594 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4459 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5091 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2137 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,0132 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7292 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,724 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3416 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3416 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,523 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5568 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5435 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5623 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1263 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9547 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,493 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0152 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1999 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,5444 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9807 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0042 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,9958 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0209 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,308 | m3 |
| 30 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,83 | m2 |
| 31 | Sơn lanh tô không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,83 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,128 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,4537 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2257 | m3 |
| 35 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153,78 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 243,213 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 237,4528 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,47 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152,3 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 381,3984 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 389,8574 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 624,6114 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 227,04 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,08 | m |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ rubi vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,04 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào biển tên gạch granit KT500x500 , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,119 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,2064 | m2 |
| 48 | Quốc huy KT 1000x1000 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 49 | Hàng chữ "DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM" chữ inox cao 600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | chữ |
| 50 | Hàng chữ "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH CỦA QUÂN ĐỘI" chữ inox cao 300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | chữ |
| 51 | Hàng chữ "SƯ ĐOÀN BỘ F363 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN" chữ mica dày 20mm cao 150mm sơn giả đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | chữ |
| 52 | Hàng chữ " TRUYỀN THỐNG SƯ ĐOÀN PHÒNG KHÔNG 363 ANH DŨNG CHIẾN ĐẤU, BÁM CHỐT KIÊN CƯỜNG CHIẾN THẮNG VẺ VANG KHẮC PHỤC KHÓ KHĂN HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ ĐOÀN KẾT HIỆP ĐỒNG, LẬP CÔNG TẬP THỂ XÂY DỰNG VỮNG MẠNH TRƯỞNG THÀNH NHANH CHÓNG" chữ mica dày 20mm cao 80mm sơn giả đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172 | chữ |
| 53 | Cửa đi 1 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,62 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở hất 1 cánh cửa kính khung nhôm kính dán an toàn 6.38mm phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,25 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,87 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng thang sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0743 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1025 | m2 |
| 58 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9093 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,62 | m2 |
| 60 | Bản lề cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 61 | Bánh xe thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 62 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7482 | 100m2 |
| 63 | Gia công lam thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2694 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,154 | m2 |
| 65 | Gia công xà gồ thép ( làm li tô đỡ mái ngói) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7098 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7098 | tấn |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0614 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7236 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích ceramic KT 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,954 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,427 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P -32A-6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P -20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 77 | Ống nhựa HDPE D32/25 gân xoắn luồn dân điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn led ốp trần D260x18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led ốp trần D160x12W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led pha 10W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn led tube 18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 36W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt + đế | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt + đế âm | 8 | cái | |
| 87 | Giá đỡ đèn led pha bằng inox | 4 | md | |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2817 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường bê tông , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,0706 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5384 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đường bê tông , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,7688 | m3 |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7179 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3076 | 100m3 |
| F | KÈ AO NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,6 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,25 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,85 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,542 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6788 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2601 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6008 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | tấn |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0443 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,59 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,176 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1809 | 100m2 |
| 14 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | ca |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4748 | 100m |
| 16 | Nẹp tre liên kết cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 294,32 | m |
| 17 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,16 | m2 |
| 18 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | kg |
| 19 | Đắp đất đồi tận dụng làm bờ bao thi công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,58 | m3 |
| 20 | Đào thanh thải bờ vây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7358 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7358 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7358 | 100m3/1km |
| G | VƯỜN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3364 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1535 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1762 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6507 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,6165 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,879 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1284 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1695 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4126 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3968 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,84 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,506 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,2 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,346 | m2 |
| 15 | Con tiện bê tông KT 12x12x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 186 | con |
| 16 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,3232 | m3 |
| 17 | Tùng la hán ( Bao gồm trồng chăm sóc tới khi sống) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cây |
| 18 | Cẩm tú mai rộng 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,68 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,7m3Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi