Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và phụ trợ - HĐ09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981957-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí và phụ trợ - HĐ09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 23:16:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,818,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư cơ khí và phụ trợ - HĐ09 Hợp đồng số 09/HĐ-TL ngày 04/5/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | catalog của vật tư (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc trục các đăng D8 | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép; đường kính lỗ: 5,5mm+0,02mm; đường kính ngoài: 8mm; kích thước mặt bích: 11,6x9mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 1 10984-73 | ||
| 2 | Bạc trục D26 | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép C45-GOST 1050; kích thước: D30x50mm; vai: D30x5mm; đường kính ngoài: D26mm; đường kính trục: D22mm; mạ crom: 6um | ||
| 3 | Bích chặn 7x14mm cao 19mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: C45-GOST 1050; bề mặt: mạ niken-cromat; kích thước bao: 19x7x14mm; ren: M2,5-6H; lỗ trục D3,2mm; vai cao: 5mm; khoảng cách lỗ ren: 12mm ±0,2mm; hình dạng theo 4 ОСТ 92-9570-82 | ||
| 4 | Bích trượt cụm giắc 40x42x57mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АМг3М-GOST 21631; xử lý bề mặt: anot-cromat; bề rộng cụm: 40mm; cao: 42mm; dài: 57mm; dày 1,5mm; khoảng cách tâm lỗ: 32mm; bán kính cong phần thân ngang: 20mm; hình dạng theo mục I-19 ОСТ 92-9075-79 | ||
| 5 | Bộ chuôi cáp tín hiệu 15mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc; chiều dày lớp mạ: >20um; kích thước cụm ngoài: D24x15mm; đường kính lỗ: 16mm: bán kính cong mặt vai: 2mm; kích thước cụm trong: D18x12mm; đường kính lỗ: 16mm: bán kính cong mặt vai: 1,5mm; độ bóng bề mặt:: 6,3um; độ cứng: | ||
| 6 | Bộ đai giữ cáp 46×12mm | 3 | Bộ | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ: kẽm-cromat: 8um; chiều dài: 46mm; chiều rộng: 12mm; đường kính dây danh nghĩa: 12mm; chiều rộng máng:24mm; chiều dày: 1,0mm; lỗ bắt: 4,5mm; khoảng cách tâm lỗ: 38mm; hình dạng, kích thước theo mục IV GOST 17678; số lượng bao gói: 20 c/bộ | ||
| 7 | Bộ lá căn L25mm | 3 | Bộ | Vật liệu: thép 12X18H10T; chiều dày: 0,1mm/ 0,15mm; đường kính lỗ: 6,5mm; khoảng cách giữa các lỗ 25,0mm; chiều dài tổng: 43,0; số vai: 4; bề mặt mài phẳng; số lượng miếng trong bộ: 10/0,1mm, 10/0,15mm; hình dạng theo ОСТ 1 34529-80 | ||
| 8 | Bộ lá căn L27,5mm | 3 | Bộ | Vật liệu: thép 12X18H10T; chiều dày: 0,1mm/ 0,15mm; đường kính lỗ: 6,5mm; khoảng cách giữa các lỗ 27,5mm; chiều dài tổng: 44,5; số vai: 4; bề mặt mài phẳng; số lượng miếng trong bộ: 10/0,1mm, 10/0,15mm; hình dạng theo ОСТ 1 34529-80 | ||
| 9 | Bộ lá căn tròn D32 | 12 | Bộ | Vật liệu: hợp kim nhôm АД1; bề mặt: anod-cromat; đường kính trong: 28mm; đường kính ngoài: 32mm: chiều dày: 0,1/0,2/0,3mm; độ nhẵn bề mặt: 1,6um; bao gói: 12 chiếc (3 chiếc/mỗi chiều dày); hình dạng theo ОСТ 92 8380-73 | ||
| 10 | Bu-lông M5x12 có lỗ trên mũ | 84 | Chiếc | quy cách ren: M5x0,8mm; chiều dài: 12mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên mũ: 2; góc lệch 2 lỗ: 60°; hình dạng, kích thước theo dạng 4 GOST 15591 | ||
| 11 | Bu-lông M6x20 có lỗ ngang thân | 24 | Chiếc | quy cách ren: M6x1,0mm; chiều dài: 20mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên thân: 1; hình dạng, kích thước theo dạng 3 GOST 15591 | ||
| 12 | Bu-lông M6x25 có lỗ ngang thân | 36 | Chiếc | quy cách ren: M6x1,0mm; chiều dài: 25mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên thân: 1; hình dạng, kích thước theo dạng 3 GOST 15591 | ||
| 13 | Bu-lông M6x30 có lỗ trên mũ | 36 | Chiếc | quy cách ren: M6x1,0mm; chiều dài: 30mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên mũ: 2; góc lệch 2 lỗ: 60°; hình dạng, kích thước theo dạng 4 GOST 15591 | ||
| 14 | Cá phải 75х54х18mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước 75х54х18mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 15 | Cá trái 75х54х18mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước 75х54х18mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 16 | Cam 100x120x60mm | 12 | Chiếc | Thép C45; mạ crome: 20um; kích thước bao: 100x120x60mm; đường kính trục lớn: 25E8mm; đường kính trục phụ: 20h11mm; khoảng cách giữa hai trục: 75mm; bề rộng rãnh: 28mm; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn bề mặt:1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12475 | ||
| 17 | Cam 54x42x16mm | 12 | Chiếc | Thép C45; mạ crom: 20um; kích thước bao: 54x42x16mm; đường kính trục lớn: 8h11mm; đường kính trục phụ: 6h11mm; khoảng cách giữa hai trục: 40mm; bề rộng rãnh trục phụ: 8mm; đường kính trụ cam:16mm; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn bề mặt bên trục:1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12474 | ||
| 18 | Cần gạt 165x125x25mm trục D40 | 3 | Chiếc | Thép C45; mạ crome: 20um; kích thước danh nghĩa: 165x125x25mm; đường kính trục: 40mm; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12472 | ||
| 19 | Cần gạt 66x20mm | 24 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 66x20x16mm; đường kính trục giữa: 8h7mm; đường kính trục phụ: 8h11mm; khoảng cách giữa hai trục phụ: 50mm; bề rộng rãnh trục phụ: 10mm; độ cứng: HRC 40; độ nhẵn bề mặt:6,3; độ nhắn mặt bên: 1,6um; độ nhẵn trục: 0,8um; khối lượng: 0,94kg; hình dạng, kích thước theo GOST 12476 | ||
| 20 | Cần gạt 99x82x50mm trục D40 | 3 | Chiếc | Thép C45; mạ crome: >10um; kích thước danh nghĩa: 99x82x50mm; đường kính trục chính: D40mm; đường kính trục 2: D32mm; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn bề mặt 6,3um; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12475 | ||
| 21 | Cao su 22x28x1mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu TMKSh - GOST 7338; độ cứng: 55A; chiều dày: 1+0,15 mm; kích thước: 22x28mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C | ||
| 22 | Cao su D27x1,9mm | 36 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 1,9±0,1 mm ; đường kính trong: 23,5-0,4 mm; đường kính ngoài: 27mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 23 | Cáp thép 2,5mm 6x7/1960 | 72 | m | D2,5mm cấu hình 6х7(1+6)+1х7(1+6); cấp bền: 1960N/mm2 theo GOST 2172, mạ kẽm | ||
| 24 | Chốt chẻ 2,5×30mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép 08KP - GOST 1050; kích thước: d1: 2,2±0,1 mm; chiều rộng: > 4,0mm; chiều dài l1: 30±2mm; l2: 2,5mm; mạ cadmi-niken: 6um; hình dạng theo GOST 397 | ||
| 25 | Chốt chẻ 2×25mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép 08KP - GOST 1050; kích thước: d1: 2,2±0,1 mm; chiều rộng: > 4,0mm; chiều dài l1: 25±1,2mm; l2: 2,5mm; mạ cadmi-niken: 6um; hình dạng theo GOST 397 | ||
| 26 | Chốt chẻ 3,3×40mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép 08KP - GOST 1050; kích thước: d1: 2,8±0,1 mm; chiều rộng: > 5,1mm; chiều dài l1: 40±1,2mm; l2: 3,2mm; mạ cadmi-niken: 6um; hình dạng theo GOST 397 | ||
| 27 | Chốt D12x90 có vai D18x30 | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước bao 95x30x18mm; bề mặt: mạ crom, chiều dày: 10um; độ cứng: 750HV; đường kính trục: D12-0,035mm; chiều dài trục: 90mm; độ đảo: | ||
| 28 | Chốt D2x5mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 2 mm; l: 5mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128 | ||
| 29 | Chốt trụ D3×20mm | 96 | Chiếc | Vật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 3 mm; l: 20mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128 | ||
| 30 | Chốt trụ D3×26mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 3 mm; l: 20mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128 | ||
| 31 | Chốt trụ D4×32mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 4 mm; l: 32mm; α=15°; c=0,63mm; a=0,6mm; R=4mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128 | ||
| 32 | Chốt trục D3,2x25mm | 6 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: 6um, độ cứng: 750HV; đường kính D:3,2-0,02 mm, dài 25mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3,2mm; độ cứng: 58HRC; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; hình dạng theo bản vẽ GOST 3128 | ||
| 33 | Chuôi chốt 85x32x25mm/ 12mm-H7 | 6 | Chiếc | Thép C45-GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 85x32x25mm; đường kính trục giữa: 12h7mm; đường kính trục phụ: 12h11mm; khoảng cách giữa hai trục phụ: 60mm; bề rộng rãnh trục phụ: 16mm; độ cứng: HRC 40; độ nhẵn bề mặt:6,3um; độ nhẵn mặt bên trục:1,6um; độ nhẵn trục:0,8um; khối lượng: 0,69kg; hình dạng, kích thước theo GOST 12476 | ||
| 34 | Chụp cao su vuông 24x24mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu TMKSh GOST 7338; độ cứng: 55A; chiều dày: 1,0+0,1mm; kích thước: 24x24mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C | ||
| 35 | Chụp cao su vuông 85x85mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu TMKSh GOST 7338; độ cứng: 55A; chiều dày: 3+0,2 mm; kích thước: 85x85mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C | ||
| 36 | Con lăn 25mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép C45 - GOST 1050; đường kính ngoài: 25 mm; cao: 18mm; trục: Ø8,5+0,03mm; quy cách ren ngang: M4; độ cứng: 42-46HRC; độ nhẵn bề mặt: 6,3um; độ nhẵn bề mặt trục: 0,8um; mạ crom: 10um | ||
| 37 | Cữ chặn hai vai 18x6x11mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom: 6um; kích thước bao: 18x6x11mm; số vai: 2; quy cách ren vai: M2,5-6H; chiều cao vai: 5mm; khoảng cách các lỗ ren vai: 12mm; ren trục chính: M3-7H; đường kính bậc chìm: 4mm; chiều sâu bậc chìm: 4mm; hình dạng theo 5 ОСТ 92-9570-82 | ||
| 38 | Cữ chặn một vai 12x6x14mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom: 6um; kích thước bao: 12x6x14mm; số vai: 1; quy cách ren vai: M2,5-6H; chiều cao vai: 5mm; ren trục chính: M3-7H; đường kính bậc chìm: 4mm; chiều sâu bậc chìm: 4mm; hình dạng theo 8 ОСТ 92-9570-82 | ||
| 39 | Cữ dưới 65x32x10mm | 6 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 65x32x10mm; đường kính trục: 8h11mm; bán kính tỳ: 8mm; chiều dài mặt tỳ: 16mm; độ cứng: HRC 51; độ nhẵn bề mặt:6,3um; độ nhẵn trục, mặt tỳ: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12471 | ||
| 40 | Cữ trên 58x50x22mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 58x50x22mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 41 | Cửa ovan 600x900 | 3 | Chiếc | Thép C30; hình dạng: ovan; kích thước: 900x600x8mm; trục bản lề: D12,1+0,05 mm; có vành gioăng; độ cứng: HRC>30; | ||
| 42 | Cụm cam mở 64x46x10mm 8mm/H7 | 3 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; kích thước danh nghĩa: 64x46x10mm; đường kính trục: 8mm-H7; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12473 | ||
| 43 | Cụm chuôi cáp D38x18mm | 36 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc; chiều dày lớp mạ: >20um; kích thước thân ngoài: D33x18mm; đường kính lỗ: 26mm: bán kính phần cong của vai: 3mm; kích thước thân trong: D30x15mm; đường kính lỗ: 22mm: bán kính phần cong của vai: 2mm; độ bóng bề mặt: Ra: 6,3; độ cứng: | ||
| 44 | Cụm đàn hồi 42,23x 19,5x4,6mm; | 6 | Chiếc | Vật liệu: đồng đàn hồi; xử lý bề mặt: thụ động hoá; kích thước bao: 42,23x 19,5x4,6mm; kích thước mũi: 13x0,3mm; đường kính lỗ: D3,2mm; bán kính thân uốn: 34mm. | ||
| 45 | Cụm đàn hồi 4kg | 3 | Chiếc | Tải trọng 4,0-7,0kg; Vỏ: hợp kim nhôm; dải tần làm việc: 0-2000Hz; nhiệt độ làm việc: -60°C÷150°C; chiều cao: 55mm; mặt đế 52x52mm; khoảng cách lỗ cố định: 41mm; quy cách ren: M6-H6 sâu 12mm; kích thước chìa vặn: 17h12; khối lượng: 157g | ||
| 46 | Cụm dẫn hướng giắc đuôi cỡ 28 | 12 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; chiều dày: 1,5mm; kích thước danh nghĩa: 53mm; kích thước bích giắc: phù hợp giắc cỡ 28; hình dạng theo I-7 ОСТ 92-9071-79 | ||
| 47 | Cụm khóa đầu cáp điện M20 | 3 | Chiếc | Đường kính cáp đi qua: 5-14mm; Vật liệu: đồng; bề mặt: mạ niken; quy cách ren: M20x1,5mm dài 9mm; chiều cao: 30mm; kích thước chìa vặn: 27mm; độ kín IP67; nhiệt độ làm việc tới: + 90°С; | ||
| 48 | Cụm nắp bảo vệ D85x5mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: D85x5mm; đường kính trong: 42mm; số lỗ bắt: 6 x D11mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 49 | Cụm tăng đơ 300kg | 3 | Chiếc | Thép C45; mạ kẽm: >10um; quy cách ren: M10; chiều dài tối đã giữa hai trục: 341mm; chiều dài tối thiểu giữa hai trục: 229mm; tải trọng: 300kg; kiểu chốt 2 đầu; hình dạng, kích thước theo GOST 9690 | ||
| 50 | Cụm tay 140x75x60mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 140x75x60mm; độ nhẵn:3,2um; sai số kích thước: | ||
| 51 | Cụm tay gạt D16mm dài 120mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước bao 120x100x18mm; đường kính trục: D16mm; chiều dài trục: 100mm; độ nhẵn trục: 1,6um; chiều dài tay gạt: 120mm | ||
| 52 | Đai 40x20mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước bao 40x20mm; chiều dày: 0,5mm; kích thước vai: 16x20mm; kích thước thân: 34x10mm; kích thước rãnh: 2x12mm; | ||
| 53 | Đai ốc M16 | 9 | Chiếc | Vật liệu: thép 20; bề mặt: mạ kẽm-crom; kích thước chìa 24mm; chiều dày: 9mm; quy cách ren: M16x2mm H7; đường lớn nhất 26,8mm;hình dạng theo ОСТ 95 1451-73 | ||
| 54 | Đai ốc M3 | 48 | Chiếc | Thép C45; quy cách ren: M3x0,5mm; đường kính bao: 6mm, kích thước chìa: 5,5mm; chiều cao: 2,4mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927 | ||
| 55 | Đai ốc M4 | 9 | Chiếc | Thép C45; quy cách ren: M4x0,7mm; đường kính bao: 7,7mm, kích thước chìa: 7mm; chiều cao: 3,2mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927 | ||
| 56 | Đai ốc M5 | 138 | Chiếc | Thép C45; quy cách ren: M5x0,7mm; đường kính bao: 8,8 mm, kích thước chìa: 8mm; chiều cao: 4,7 mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927 | ||
| 57 | Đai ốc M6 | 48 | Chiếc | Thép C45; quy cách ren: M6x1,0mm; đường kính bao: 11,1 mm, kích thước chìa: 10 mm; chiều cao: 5,2mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927 | ||
| 58 | Đai ốc M6 có bậc 0,5mm | 72 | Chiếc | Thép C45; quy cách ren: M6x1,0mm; đường kính bao: 10,9 mm, kích thước chìa: 10 mm; chiều cao: 5,2mm; đường kính mặt bậc: 9,0mm; chiều cao mặt bậc: 0,5mm; mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5915 | ||
| 59 | Đầu hãm trục 8mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ cadmi-niken; chiều dày: 1,0mm; bề rộng 18mm; kích thước trục: 8mm; | ||
| 60 | Đáy 340mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: đáy hở; kích thước ngoài: 340x173,5x62,7mm; chu vi ngoài: 730mm; chu vi trong:292mm; kích thước lòng trong: 340x146,5x50mm; profile: П-01; đường kính lỗ: 2,5mm; khối lượng: 1,36 kg; | ||
| 61 | Dây giữ giắc 120mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép KP-08; bề mặt: mạ kẽm; chiều dài dây xích: 120mm±5mm; kiểu mắt xích: mắt gập đôi; kích thước mắt: 11x4,5mm; chiều dày: 0,5mm; bề rộng mắt cong: 1,5mm; bán kính lượn thân mắt xích: 20mm; lỗ mắt xích: 5,75x2,5mm; hình dạng theo: ОСТ 1 10807-72 | ||
| 62 | Đế 320x125x75 | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ7 - GOST 1583; kích thước:320x125x75mm; gia công phẳng các bề mặt; độ nhẵn:1,6um; sai số kích thước cho phép: ≤0,2mm; độ nghiêng các mặt phẳng: | ||
| 63 | Đế 380,2x138x280,8mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АМг6- GOST 1583; kích thước tấm đế: 380,2x138x280,8mm; sai số: | ||
| 64 | Đế D45x25mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: D45x25mm; đường kính lỗ: 34mm; đường kính ngoài Ø40; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 65 | Giảm chấn 0,9-2kg | 21 | Chiếc | Tải trọng 0,9-2,0kg; Vỏ: hợp kim nhôm; dải tần làm việc: 0-2000Hz; nhiệt độ làm việc: -60°C÷150°C; chiều cao: 59mm; mặt đế 44x44mm; khoảng cách lỗ cố định: 36mm; quy cách ren: M5-H6 sâu 10mm; kích thước chìa vặn: 14h12; khối lượng: 116g | ||
| 66 | Giảm chấn 1,0-2,5kg | 12 | Chiếc | Tải trọng 1,0-2,5kg; Vỏ: hợp kim nhôm; dải tần làm việc: 0-2000Hz; nhiệt độ làm việc: -60°C÷150°C; chiều cao: 47,5mm; mặt đế 44x44mm; khoảng cách lỗ cố định: 36mm; quy cách ren: M5-H6 sâu 10mm; kích thước chìa vặn: 14h12; khối lượng: 90g | ||
| 67 | Giảm chấn 100N | 6 | Chiếc | Tải tối đa trên trục: 100N; kích thước: 70x43x40mm; quy cách ren: M8h7; lỗ khoan Ø7mm; khoảng cách lỗ: 14x54mm; khối lượng: 0,19kg | ||
| 68 | Giảm chấn 6-9kg | 42 | Chiếc | Tải trọng 6,0-9,0kg; Vỏ: hợp kim nhôm; dải tần làm việc: 0-2000Hz; nhiệt độ làm việc: -60°C÷150°C; chiều cao: 66mm; mặt đế 52x52mm; khoảng cách lỗ cố định: 41mm; quy cách ren: M6-H6 sâu 10mm; kích thước chìa vặn: 17h12; khối lượng: 200g | ||
| 69 | Gioăng cao su D105x3,0 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,2 mm ; đường kính trong: 99,5-1,6 mm; đường kính ngoài: 105mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 70 | Gioăng cao su D110x3,6 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,6±0,2 mm ; đường kính trong: 102,5-1,6 mm; đường kính ngoài: 110mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 71 | Gioăng cao su D155x3,0 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,1 mm ; đường kính trong: 149,5-2,4 mm; đường kính ngoài: 155mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 72 | Gioăng cao su D180x3,6 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,6±0,2mm ; đường kính trong: 171-2,8 mm; đường kính ngoài: 180mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 73 | Gioăng cao su D29x2,5 | 6 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1 mm ; đường kính trong: 24,5-0,6 mm; đường kính ngoài: 29mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 74 | Gioăng cao su D31x2,5 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1 mm ; đường kính trong: 26,5-0,5 mm; đường kính ngoài: 31mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 75 | Gioăng cao su D31x2,5 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1 mm ; đường kính trong: 26,5-0,6 mm; đường kính ngoài: 31mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 76 | Gioăng cao su D35x3,0 | 6 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,2 mm ; đường kính trong: 29,5-0,6 mm; đường kính ngoài: 35mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 77 | Gioăng cao su D395x8 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 8,5±0,2mm ; đường kính trong: 373,5-6 mm; đường kính ngoài: 395mm; độ chính xác: cấp 2; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 78 | Gioăng cao su D42x3,0 | 12 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,1mm ; đường kính trong: 36-0,6 mm; đường kính ngoài: 42mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 79 | Gioăng cao su D46x2,5 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1mm ; đường kính trong: 41-1,0 mm; đường kính ngoài: 46mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 80 | Gioăng cao su vuông 30x30mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu TMKSh; độ cứng: 55A; chiều dày: 1+0,15 mm; kích thước: 30x30mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C | ||
| 81 | Hãm 56x20x16mm | 36 | Chiếc | Thép C45; mạ crome: 8um; kích thước bao: 56x20x16mm; đường kính trục giữa: 8h7mm; đường kính trục phụ: 8h11mm; khoảng cách giữa hai trục phụ: 40mm; bề rộng rãnh trục phụ: 10mm; độ cứng: HRC 40±2; độ nhẵn bề mặt: 6,3um; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục: 0,8um; khối lượng: 0,69kg; hình dạng, kích thước theo GOST 12476 | ||
| 82 | Kẹp dây cáp 32mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước 32x13mm; chiều dày: 0,5mm; đường kính cáp tương ứng:5-6mm; hình dạng theo ОСТ 4ГО.881.000 | ||
| 83 | Kẹp dây cáp 42mm | 72 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước 42x25mm; chiều dày: 0,5mm; đường kính cáp tương ứng:8-10mm; hình dạng theo ОСТ 4ГО.881.000 | ||
| 84 | Khung 76mm m1,5 | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; chiều dài từ trục đến mặt đầu khung các-đăng: 76mm; đường kính thân: 45mm; kiểu ăn khớp: thân khai; mô-dun thân khai: Z=1,5; số vai:15; khối lượng: 0,77kg | ||
| 85 | Khung gá 240x220x68mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 240x220x68mm; gia công phẳng các bề mặt; độ bóng: 6,3um; sai số kích thước cho phép: | ||
| 86 | Khung hộp 252x252mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АМг3М GOST 21631; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước: 352x252mm; chiều dày: 7mm; bán kinh trong: 21mm; góc vát : 35°; độ sâu mép vát: 2mm; hình dạng theo chi tiết 201/ОСТ 92-4045-77 | ||
| 87 | Khung tản nhiệt 268x90x20mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim silumin; kích thước 268x90x20mm; bề dày thân chính: 4,5mm; hình dạng: trụ tản nhiệt phân bố theo hàng và cột; khoảng cách giữa các trụ: 6mm; đường kính lớn nhất của trụ: 4mm; đường kính nhỏ nhất: 2,8mm; diện tích bề mặt: 1460cm2; khối lượng: 600g | ||
| 88 | Khung tăng cứng 467x347mm cao 45mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АМг3М 7 GOST 21631; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước: 467x347mm; chiều cao: 45mm; chiều dày: 2,5mm; bán kinh trong: 25,5mm; độ bóng mặt bích: 6,3um; khối lượng: 0,94kg | ||
| 89 | Kính BK7 135x138x5mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: kính quang học mác BK7/К8-GOST 3514; quang thông> 85%: 400-2200nm; mật độ: 2,51g/cm3; cạnh mài vát 0,5x45°; kích thước 135x138mm dày 5±0,05mm | ||
| 90 | Lò xo cần D20x71mm 13,2kg | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép đàn hồi; đường kính dây thép:2,0mm; đường kính thân: 20mm; chiều dài sơ sở: 71mm; mặt đầu: mài phẳng; lực nén giữa hành trình: 10,6kg/38,6mm; lực nén cuối hành trình: 13,2kg/48,1mm; tiêu chuẩn kích thước, lực nén theo GOST 18793 | ||
| 91 | Lò xo D8,2x70mm 30N | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép 60G-GOST 11850; mạ kẽm: >20um; đường kính 0,65mm; đường kính ngoài: 8,2±0,1 mm, dài 70mm; hành trình dãn 70mm; lực dãn lớn nhất: 30N | ||
| 92 | Lò xo hồi vị D18x117mm 19kg | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép lò xo; dường kính dây: D2,2mm; đường kính ngoài: D18mm; dài: 117mm; mặt đầu mài phẳng; lực nén giữa hành trình: 18kg/121mm; lực nén giữa hành trình: 19kg/128mm; yêu cầu kích thước, lực theo GOST 18794 | ||
| 93 | Lò xo kéo D16x106mm 17kg | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép lò xo; cấu trúc: lò xo kéo có móc hai đầu; dường kính dây: D2,0mm; đường kính lò xo: 16mm; dài: 106mm; lực kéo giữa hành trình: 16kg/109,6mm; lực kéo cuối hành trình: 17kg/116,75mm; góc lệch: 0°; yêu cầu hình dạng, kích thước, lực kéo theo GOST 18794 | ||
| 94 | Lò xo nén D12x60mm 110N | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép lò xo; đường kính dây thép:1,2mm; đường kính thân: 12mm; chiều dài sơ sở: 60,5mm; mặt đầu: mài phẳng; lực nén giữa hành trình: 85N/24,8mm; lực nén cuối hành trình: 110N/30,9mm; kích thước, yêu cầu gia công, lực nén theo GOST 18793 | ||
| 95 | Lò xo tấm 18,4x4x8,5mm 4N | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép lò xo; chiều dày: 0,3mm; kích thước bao: 18,4x4x8,5mm; góc nghiêng các vai: 45°/60°khoảng cách giữa các lỗ: 6,5mm; độ cứng: > HV360; lực nén 4N/10mm | ||
| 96 | Lò xo xoắn D3,5x20mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép lò xo; bề mặt: mạ kẽm; đường kính : 3,5mm; chiều dài: 20mm/8mm; số vòng: 11; bề rộng móc đầu lò xo: 2mm; góc nghiêng giữa hai trục: 60°; hình dạng, kính thước theo chi tiết 215/ ОSТ 92-4045-77 | ||
| 97 | Lò xo xoắn D5,1x17mm 6N | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép lò xo; cấu trúc: xoắn đôi ngược chiều; dường kính dây: D0,8mm; rộng: 17mm; dài: 11mm; đường kính trong: D5,1mm; độ rộng trong: 9mm; góc nghiêng: 135°; mấu tỳ: 3mm; bán kính mấu tỳ: 13mm; lực xoắn 6N/65° yêu cầu kích thước, lực xoắn theo ОСТ 92-8793-76 | ||
| 98 | Má cặp có vai M8H6 | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép: 07Х16Н6; quy cách ren: M8x1,25mm; dung sai: 6H;bề mặt: thụ động hoá; chiều cao: 9mm; dài: 25mm; rộng 13mm; số vai: 2; chiều cao vai: 1,6mm; khoảng cách giữa 2 lỗ: 22mm; đường kính lỗ: 2,7mm; hình dạng theo ОСТ 92-0715-72 | ||
| 99 | Măng-xông D6x23mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: cadmi-cromat: 10um; đường kính danh nghĩa: 6mm; chiều dài 23mm; hình dạng theo ОСТ 92-3899-76 | ||
| 100 | Mặt tỳ bàn đạp 260x120mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; kích thước cụm thân vỏ: 260x120x170mm, lực nhấn: 32N; bích gắn phù hợp tiếp điểm D703 | ||
| 101 | Mấu chặn chân đế 13x10mm dài 70mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АL2-GOST 1583; xử lý bề mặt: anot mạ crom; chiều dài cơ sở: 70mm; mặt chân đế: 13x10mm; chiều dài hốc: 59mm; hình dạng theo I-19 12 ОСТ 92-9570-82 | ||
| 102 | Miếng lót mica 31x21mm loại 0,1mm | 9 | Chiếc | Vật liệu: mica kỹ thuật СМОГ/GOST 13752; nhiệt độ làm việc tới: 425°С; bề dày: 0,05-0,1mm; kích thước bao: 31x21mm; số lỗ: 5xD3,2mm; vị trí các lỗ khoan tương ứng với transistor П203 | ||
| 103 | Miếng lót mica 41x41mm loại 0,1mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: mica kỹ thuật СМОГ/GOST 13752; nhiệt độ làm việc tới: 425°С; bề dày: 0,05-0,1mm; kích thước bao: 41x41mm; số lỗ: 6xD3,2mm; vị trí các lỗ khoan tương ứng với transistor П210 | ||
| 104 | Nắp 120x100x12mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АМг3М - GOST 21631; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước: 120x100mm ; chiều dày: 12mm; lỗ khoan Ø4,3mm x 6 lỗ, A×A2=40×70mm theo GOST 11284; | ||
| 105 | Nắp 18x12mm cao 20mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anot mạ crom; chiều cao thân: 20mm; chiều rộng bích gắn: 18mm; chiều cao lỗ khoan tới mép gấp: 12mm; hình dạng theo II-17 ОСТ 92-9072-79 | ||
| 106 | Nắp 46,2x58x28mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 46,2x58x28mm; độ nhẵn: 3,2um; sai số: | ||
| 107 | Nắp bảo vệ 347x247x45mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АМг3; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước: 347x247mm; chiều cao: 45mm; chiều dày: 2,5mm; bán kinh trong: 25,5mm; độ bóng mặt bích: 6,3um; khối lượng: 0,94kg; hình dạng theo chi tiết 205/ОСТ 92-4045-77 | ||
| 108 | Nắp bảo vệ giắc 65х50х18mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước 65х50х18mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 109 | Nắp bích 240x140x26mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ2 - GOST 1583; xử lý bề mặt: anot-cromat; kích thước: 240x140x26mm; lỗ khoan Ø5,3mm x 5 lỗ cách đều 50mm theo GOST 11284; | ||
| 110 | Nắp cao su 20x20mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: 55A; dày 1mm; kích thước: 20x20mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C | ||
| 111 | Nắp cao su 32x32mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: 55A; dày 1mm; kích thước: 32x32mm; hình dạng, kích thước theo mục 1Ф kiểu 1 của GOST 7338-90 | ||
| 112 | Nắp che 120x100x8mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АМг3М GOST 21631; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước: 120x100mm; chiều dày: 8mm; lỗ khoan Ø3,2mm x 4 lỗ cách đều 40mm theo GOST 11284; | ||
| 113 | Nắp đậy 286x6mm | 3 | Chiếc | Vật liệu thép; bề mặt mạ: kẽm; chiều dày: 6mm; chiều dài 286mm; hình dạng, kích thước theo chi tiết 101/ОСТ 92-4045-77 | ||
| 114 | Nắp giắc nhôm cỡ 24mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; bề mặt: mạ ni-crom; quy cách ren trong M27x1,5; chiều dài dây xích 78mm; chiều dày cao su lót tối đa 1mm; tương thích đế giắc cỡ 24 | ||
| 115 | Nắp giắc nhôm cỡ 27mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; bề mặt: mạ ni-crom; quy cách ren trong M30x1,5; chiều dài dây xích 78mm; chiều dày cao su lót tối đa 1mm; tương thích đế giắc 2РМ27 | ||
| 116 | Nắp giắc nhôm cỡ 36mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; bề mặt: mạ ni-crom; quy cách ren trong M39x1,5; chiều dài dây giữ 78mm; chiều dày cao su lót tối đa 1mm; tương thích đế giắc cỡ 36 | ||
| 117 | Nắp giắc nhựa cỡ 36mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: nhựa; màu: đen; đường kính ngoài: 46mm; quy cách ren trong M39x1; chiều cao 12mm; hình dạng: có núm cố định với dây xích và tương thích đế giắc 2РМ36 | ||
| 118 | Nắp profile 140mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: đáy hở; kích thước ngoài: 140x173,5x62,7mm; chu vi ngoài: 730mm; chu vi trong:292mm; Kích trong tối đa: 140x146,5x50mm; lỗ khoan đường kính 2,5mm; khối lượng: 0,56 kg; | ||
| 119 | Núm vặn 40/Ø6mm | 3 | Chiếc | kích thước: 40x16x22mm; lỗ bắt Ø6 mm; bề dày bạc kim loại đầu trục: 4,5mm; chiều cao bạc kim loại với mặt dưới: 9,5mm, đường kính nắp bịt 8mm | ||
| 120 | Ống cáp 5,2mm | 96 | m | Vật liệu: thép C30; đường kính ngoài: 5,2mm; đường kính trong: 3,2mm; đường kính dây tạo vỏ: 1,0mm; bề mặt: phủ cadmi-niken; hình dạng theo ОСТ 1 10173-71 | ||
| 121 | Ống lót bậc D12x10mm | 42 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D12x10mm; đường kính trong 6mm; chiều cao vai: 2mm | ||
| 122 | Ống lót D12x10mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ cadmi-niken; kích thước D12x10mm; kích thước bậc: D10x8mm; quy cách ren: M5x0,8mm | ||
| 123 | Ống ren M4x30mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép CT3; kích thước ngoài D8,0x30mm; kích thước chìa mở 7 mm; quy cách ren hai đầu: M4x0,7mm; chiều dài ren: >7mm; độ sâu lỗ ren: 10mm; đường kính ngoài lỗ: 4,3mm; hình dạng theo GOST 20866 | ||
| 124 | Phễu D20-8mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; đường kính lớn: 20mm; đường kính nhỏ: 8mm; chiều dài 35mm; hình dạng theo ОСТ 92-3900-76 | ||
| 125 | Phớt D18x10mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: A55; kích thước danh nghĩa: D18x10mm; dày:4:mm; hình dạng theo ОСТ 1 11863-74 | ||
| 126 | Phớt D20x11mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: A55; kích thước danh nghĩa: D20x11mm; dày 5mm; hình dạng theo: ОСТ 1 11863-74 | ||
| 127 | Tấm đệm D37x3mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: cao su kỹ thuật 98-1 НТА; dày 3,0mm; đường kính: D37mm; bán kính góc: 0,3mm; hình dạng theo ОСТ 10245-71 | ||
| 128 | Tấm lót chịu nhiệt 0,1 | 21 | Chiếc | Vật liệu: tấm sợi kỹ thuật ЛСК-155/180 tiêu chuẩn GOST 10156; chiều dày dày 0,10mm±0,02mm; kích thước: 30x50mm; nhiệt độ làm việc: đến 180ºС; | ||
| 129 | Tấm lót D12x1mm | 9 | Chiếc | Vật liệu: đồng; bề mặt: mạ thiếc-niken; đường kính ngoài: 12mm; đường kính trong : 6,5mm; chiều dày vòng đệm: 1mm; góc nghiêng thân: 45°; hình dạng theo ОСТ 92-0509-70 | ||
| 130 | Tấm lót D6x4mm | 9 | Chiếc | Vật liệu: Poliamid; kích thước ngoài D6x4mm; chiều dày: 2,6mm; đường kính lỗ: 3,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-0709-72 | ||
| 131 | Tấm nhãn 12x24mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АД1, Д16; kích thước ngoài: 12x24mm; chiều dày: 0,8+0,2 mm; khoảng cách giữa các lỗ khoan: 20±0,1mm; đường kính lỗ: 2,2mm; độ sâu nét khắc chìm: 0,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-9620-82 | ||
| 132 | Tay nắm 174mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 174x35x14mm; trục ren: M8x15mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 133 | Thân 120x26x20mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép 12X18H9T theo GOST 5949; bề mặt: thụ động hoá; kích thước:120x26x20mm; sai số:0,1mm; độ nhẵn bề mặt: 1,6um; 4 lỗ M5-6H cách đều 40mm dọc tâm bề rộng | ||
| 134 | Thân 24x28x12mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 24x28x12mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 135 | Thân 352x120x60mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép C45 GOST 1050; mạ kẽm-cromat: kích thước: 352x120x60mm; độ dày tấm: 1,2mm | ||
| 136 | Thân 370x100x70mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép 12Х18Н10Т GOST 5632; kích thước thân đế: 368x102x70,5mm; sai số: ≤0,2mm; độ nhẵn:1,6um; 6 lỗ suốt 10,5 GOST 11284 giãn cách đều tại mặt trên A×A2=150×80mm | ||
| 137 | Thân 65x22x10mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 65x22x10mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 138 | Thân bàn đạp 110x40mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; kích thước mặt bàn đạp: 170x110x40mm, đường kính lỗ trục 12mm; độ sâu rãnh nhám 18mm | ||
| 139 | Thân cài 21x70mmm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; kích thước danh nghĩa: 70mm; chiều dày: 2mm; hình dạng theo ОСТ 5.6021-71 | ||
| 140 | Thân cần gạt 264mm 16mm-H8 | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép C45, kích thước bao: 264x92x34mm; đường kính D1: 16mm-H8; đường kính D2: 12mm-H8; mạ kẽm-cromat 6um; | ||
| 141 | Thân đế 320x180x120mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 320x180x120mm; sai số: | ||
| 142 | Thân kín 340mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: kín; kích thước ngoài: 340x54x105mm; chu vi ngoài: 590mm; chu vi trong:300mm; kích thước khoang 1: 340x43,5x41mm; kích thước khoang 2: 340x45x45mm; khối lượng: 1,23 kg; | ||
| 143 | Thân nắp 60x35x14mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 60x35x14mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 144 | Thân nhựa phải 50x35x14mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 50x35x14mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 145 | Thân nhựa trái 50x35x14mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 50x35x14mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 146 | Thân profile 160mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: đáy hở; kích thước ngoài: 160x173,5x62,7mm; chu vi ngoài: 730mm; chu vi trong:292mm; kích thước lòng trong: 160x146,5x50mm; lỗ khoan đường kính 2,5mm; khối lượng: 0,64 kg; | ||
| 147 | Thân profile 180mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: kín; kích thước ngoài: 180x54x105mm; chu vi ngoài: 590mm; chu vi trong:300mm; kích thước khoang 1: 180x43,5x41mm; kích thước khoang 2: 180x45x45mm; ; khối lượng: 0,65 kg; | ||
| 148 | Thân profile 220mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: bao kín; kích thước ngoài: 220x54x105mm; chu vi ngoài: 590mm; chu vi trong:300mm; kích thước khoang 1: 220x43,5x41mm; kích thước khoang 2: 220x45x45mm; khối lượng: 0,84 kg; | ||
| 149 | Thân thanh dẫn hướng 860x96,5x78,2mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 860x96,5x78,2mm; độ nhẵn:3,2um; sai số: | ||
| 150 | Thân vai nhôm cao 34mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ2 GOST 1583; xử lý bề mặt: anot mạ crom; chiều dài cơ sở: 34mm; mặt chân đế: 19x10mm; khoảng cách lỗ khoan: 12mm; hình dạng, kính thước theo 17/ОСТ 92-9570-82 | ||
| 151 | Tiếp điểm hàn Ø6x16mm | 54 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc-niken; kích thước ngoài D2x10mm; đường kính thân: 1,0mm; kích thước bậc: D3x1mm; đường kính lỗ 2,0mm; hình dạng theo ОСТ4 GO.812.201 | ||
| 152 | Tiếp điểm tán Ø4x5mm | 9 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc-niken; kích thước ngoài D4x5mm; đường kính thân: 3,0mm; đường kính lỗ 1,5mm; hình dạng theo ОСТ 4G 0.812.201-77 | ||
| 153 | Trụ D8x12 vai 2mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ cadmi-niken; kích thước D8x12mm; kích thước bậc: D6x2mm; quy cách ren: M5x0,8mm | ||
| 154 | Trụ nhựa D42x34mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 42x42x34mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 155 | Trụ ren M22×16mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép 30ХГСА; bề mặt: mạ cadmi-niken; đường kính danh nghĩa: 22mm; quy cách ren: M22x2mm; chiều dày: 16mm; kích thước chìa vặn: 36mm; số lỗ khoan: 3 x D1,5mm. | ||
| 156 | Trụ ren M24x100 | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép C45; chiều dài: 100mm ±2,5mm;ren M24; đường kính mũ: 35mm; kích thước lắp chìa vặn: 27mm -0,5mm; chiều cao vai: 22mm; bề mặt: mạ niken-crom; độ nhẵn bề mặt: 6,3um; độ cứng: HRC42-46 | ||
| 157 | Trục chốt có vai D26x22mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: D26x84mm; đường kính: 12mm; đường kính vai: D26x22mm; quy cách ren: M10; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 158 | Trục chốt ngang ngoài D13x60mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; đường kính: 13mm; chiều dài danh định: 60mm; kích thước chốt: 6x6mm; mô-men danh định: 8Nm; hình dạng, kích thước theo DIN-ISO 14 | ||
| 159 | Trục chốt ngang trong D13x60mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; đường kính: 13mm; chiều dài danh định: 60mm; đường kính trong : 8mm; kích thước chốt: 3x3mm; mô-men danh định: 8Nm; hình dạng, kích thước theo DIN-ISO 14 | ||
| 160 | Trục có vai 90mm | 6 | Chiếc | Chiều dài vai các đăng: 278mm; đường kính vai: 90mm; đường kính trục: 76mm; góc nghiêng tối đa: 15°; mô-men tối đa: 980Nm; khối lượng: 3,4kg | ||
| 161 | Trục có vai D16x80mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép C45, GOST 1050; kích thước bao 80x80x22mm; đường kính trục lớn: D16mm; đường kính trục chốt: D12mm; quy cách ren: M8x1,0mm | ||
| 162 | Trục D10x100mm | 3 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D10-0,04 mm, dài 100mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D8,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60 | ||
| 163 | Trục D10x110mm | 6 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D10-0,04 mm, dài 110mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D8,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60 | ||
| 164 | Trục D10x120mm | 3 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D10-0,04 mm, dài 120mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D8,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60 | ||
| 165 | Trục D16x18mm | 21 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D16x18mm; đường kính trong 8mm; đường kính: 12mm; chiều dày vai: 2mm | ||
| 166 | Trục D16x20 bậc 2mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D16x20mm; đường kính trong 8mm; kích thước vai: D12x2mm | ||
| 167 | Trục D16x50mm | 36 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D16x50mm; đường kính trong 8mm; kích thước vai: D12x2mm | ||
| 168 | Trục D16x80mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D16x80mm; đường kính trong 8mm; kích thước vai: D12x2mm | ||
| 169 | Trục D5/H6x20mm | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép У8А; chiều dài 20mm; đường kính D5h6mm; góc nghiêng 7°; hình dạng theo ОСТ 4Г0.896.003 | ||
| 170 | Trục D5x50mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; đường kính ngoài D5mm; chiều dài danh nghĩa: 50mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 1 10239-10240-71 | ||
| 171 | Trục D6x120mm | 6 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D6-0,04 mm, dài 120mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D4,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60 | ||
| 172 | Trục D6x150mm | 6 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D6-0,04 mm, dài 150mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D4,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60 | ||
| 173 | Trục D6x16mm | 18 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ niken-crom; đường kính ngoài 6mm; đường kính trong 3,2mm; chiều dài: 16mm; mép vát 0,4x45°; hình dạng theo ОСТ 1 12143-75 | ||
| 174 | Trục D8-H11x25mm | 6 | Chiếc | Thép C45, GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính: 8-H11 mm, dài 25mm; độ cứng: HRC>56; độ nhẵn: 1,6um ; hình dạng, kích thước theo mục 7/GOST 9650 | ||
| 175 | Trục D8x125mm | 12 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính danh nghĩa: 8 mm, dài 125mm; độ cứng: HRC>56; hình dạng, kích thước theo mục 7 GOST 9650-80 | ||
| 176 | Trục D8x180mm | 6 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài 8-0,04 mm, dài 180mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D6,5x1,2mm; mép vòng hãm tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60 | ||
| 177 | Trục D8x20mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ cadmi-niken:15um; độ bóng 1,6; kích thước D8x20mm; kích thước lỗ 4,2mm | ||
| 178 | Trục D8x80 | 3 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính danh nghĩa: D8h8 mm, dài 80mm; độ cứng: HRC>56; độ bóng: 1,6um; hình dạng, kích thước theo mục 7 GOST 9650-80 | ||
| 179 | Trục hãm D6x16mm | 6 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài 6-0,02 mm, dài 15mm; quy cách ren: M6x1 dài 8mm; độ cứng: HRC>52 | ||
| 180 | Trục nhựa D6x90mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước: D6x90mm; bích: D10x5mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz: | ||
| 181 | Trục quay D8x50 | 3 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính danh nghĩa: 8h11 mm, dài 50mm; độ cứng: HRC>56; độ bóng: Ra 2,5; hình dạng, kích thước theo mục 7 GOST 9650-80 | ||
| 182 | Trục ren M3x42 | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép 45; bề mặt: mạ cadmi-niken; độ bóng 3,2; kích thước D3x42mm; quy cách ren: M3x42; hình dạng theo ОСТ 1 10133-71 | ||
| 183 | Trục ren M4x85mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ kẽm; chiều dài: 85mm; quy cách ren: M4; hình dạng theo GOST 22034 | ||
| 184 | Trục tăng chỉnh M12 880mm | 24 | Chiếc | đường kính trục:D12mm; quy cách ren: M12x1,5mm; khoảng dịch chỉnh: 105mm; chiều dài toàn bộ: 880mm; tải tối đa: 4,4kN; | ||
| 185 | Trục thân khai 16x20 ngoài dài 40mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép C45; kích thước danh nghĩa: 16x20mm; chiều dài: 40mm; đường kính bích: 52mm; đường kính trụ ngoài: D28h8; chiều dày: 10mm; đường kính lỗ: 5,5mm; hình dạng, kích thước theo DIN ISO 14 | ||
| 186 | Trục thân khai trong 16x20 120mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép C45; kích thước đầu: 16x20mm; chiều dài: 120mm; đường kính ngoài: 20mm; đường kính trong: 16mm; chiều rộng vai: 4mm; hình dạng, kích thước theo DIN ISO 14 | ||
| 187 | Trục xoay D8x40mm | 3 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính danh nghĩa: 8 mm, dài 40mm; độ cứng: HRC>56; hình dạng, kích thước theo mục 7 GOST 9650-80 | ||
| 188 | Túi bạt 135x65cm | 12 | Chiếc | Vật liệu: vải bạt mật độ: 480g/cm2- GOST 15530, mức chịu nhiệt: 50 giây; kích thước: 65x135cm (DxR); có dây thắt; đường kính khoen: D10mm; khối lượng: 800g; độ bền đường may: 43 kgf; | ||
| 189 | Vai nhôm cao 46mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АЛ2 theo GOST 1583; xử lý bề mặt: anot mạ crom; chiều dài: 46mm; mặt chân đế: 19x10mm; khoảng cách lỗ khoan: 12mm; hình dạng, kính thước theo 21/ОСТ 92-9570-82 | ||
| 190 | Vành giữ cáp 24x10mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép C45; chiều dài: 24mm; chiều rộng: 10mm; chiều dày mặt bích: 1,5mm; lỗ bắt vít: 3,4x6mm; dường kính phần kẹp cáp: 8mm; bề mặt: mạ cadmi-niken; | ||
| 191 | Vành răng M0,4 D63,2mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: nhựa kỹ thuật; mo-dul: m0,4; số răng: 158; góc ăn khớp: 20°; đường kính danh nghĩa: 63,2mm; bề rộng: 4mm; đường kinh trục 8mm; đường kính bạc: D12x4mm | ||
| 192 | Vành răng M0,7 D22,4mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim đồng; mo-dul: m0,7; số răng: 32; góc ăn khớp: 20°; đường kính danh nghĩa: 22,4mm; bề rộng: 5mm; đường kính vai: D16mm; lỗ: D8mm | ||
| 193 | Vấu 230mm | 12 | Chiếc | Vật liệu: thép C45; mạ kẽm-cromat; kích thước bao: 230x70x80mm; đường kính lỗ D10mm; khoảng cách tâm lỗ đến đầu trục 60mm | ||
| 194 | Vấu khoá đuôi 55x32mm trục 11H8mm | 24 | Chiếc | Thép C45 - GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 55x32x10mm; đường kính trục: 8h11mm; bán kính tỳ: 8mm; chiều dài mặt tỳ: 16mm; độ cứng: HRC 51; độ bóng bề mặt: 6,3um; độ bóng mặt tỳ, trục: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12471 | ||
| 195 | Vấu khoá M8 hai vai | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép: 07Х16Н6; quy cách ren: M8x1,25mm; dung sai: 6H;bề mặt: thụ động hoá; hình dạng, kích thước theo ОСТ 92-0716-72 | ||
| 196 | Vít chí M2,5x6 | 36 | Chiếc | Thép C45 GOST 1050; bề mặt: nhuộm đen; quy cách ren: M2,5x0,45mm; chiều dài: 6mm; góc ngiêng mũi: 120°; đường kính mũi: 1,0mm; hình dạng, kích thước theo GOST 8878 | ||
| 197 | Vít M2,5×10 côn 2 cạnh | 30 | Chiếc | Quy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 5,5x2,0mm; bán kính dưới mũ: 48 HRC; hình dạng, kích thước, độ bền: GOST 1491 | ||
| 198 | Vít M2×4 chỏm cầu 2 cạnh | 78 | Chiếc | Quy cách: ren M2x0,4mm; chiều dài: 4mm; kích thước mũ: 4,0x1,2mm; độ rộng rãnh: 0,5+0,14 mm; chiều sâu rãnh: 0,5+0,14 mm; góc nghiêng 90°; độ cứng: >48 HRC; hình dạng, kích thước, độ bền: GOST 1490 | ||
| 199 | Vít M3×10 chỏm cầu 2 cạnh | 18 | Chiếc | Quy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: D5,5x2,1mm; bán kính chỏm mũ: 2,9mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,9+0,4 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1489 | ||
| 200 | Vít M3×10 mũ tròn 4 cạnh | 102 | Chiếc | Quy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: D6x2,4mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đôi; hình dạng, kích thước theo: DIN 7985 | ||
| 201 | Vít M3×22 côn 2 cạnh | 18 | Chiếc | Quy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 22mm; mũ: D5x2,0mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,72+0,32 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1491 | ||
| 202 | Vít M3×6 chỏm cầu 2 cạnh | 6 | Chiếc | Quy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 6mm; kích thước mũ: D5,5x2,1mm; bán kính chỏm mũ: 2,9mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,9+0,4 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1489 | ||
| 203 | Vít M3×8 mũ trụ 2 cạnh | 168 | Chiếc | Quy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 8mm; kích thước mũ: 6,0x1,6mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,16 mm; chiều sâu rãnh: 0,9±0,16 mm; góc nghiêng: 90°; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ kẽm; hình dạng, kích thước: GOST 1490 | ||
| 204 | Vít M4×10 côn 2 cạnh | 138 | Chiếc | Quy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; mũ: D7x2,6mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,96+0,48 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1491 | ||
| 205 | Vít M4×10 mũ trụ 2 cạnh | 66 | Chiếc | Quy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 7,5x2,0mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 1,1±0,25 mm; góc nghiêng: 90°; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ kẽm; hình dạng, kích thước: GOST 1490 | ||
| 206 | Vít M4×12 chỏm cầu 2 cạnh | 12 | Chiếc | Quy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; mũ: D7x2,6mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,96+0,48 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1491 | ||
| 207 | Vít M4×22 côn 2 cạnh | 9 | Chiếc | Quy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 5,5x2,0mm; bán kính dưới mũ: 48 HRC; kích thước, độ bền theo GOST 1491 | ||
| 208 | Vít M4×8 mũ tròn 4 cạnh | 60 | Chiếc | Quy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: D8x3,1mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đôi; hình dạng, kích thước theo: DIN 7985 | ||
| 209 | Vít M5×10 mũ trụ 2 cạnh | 36 | Chiếc | Quy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 7,5x2,0mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,25 mm; chiều sâu rãnh: 1,1+0,25 mm; góc nghiêng 90°; độ cứng: >48 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 1490 | ||
| 210 | Vít M5×16 chỏm cầu 2 cạnh | 42 | Chiếc | Quy cách: ren M2x0,4mm; chiều dài: 4mm; kích thước mũ: 4,0x1,2mm; độ rộng rãnh: 0,5+0,14 mm; chiều sâu rãnh: 0,5+0,14 mm; góc nghiêng 90°; độ cứng: >48 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 1490 | ||
| 211 | Vít tán M2×8 | 6 | Chiếc | Vật liệu: nhôm; chiều dài: 8mm; mũ: D3,9x1,0mm; đường kính thân: 2,0 mm; góc nghiêng: 90° ; hình dạng, kích thước theo GOST 10300 | ||
| 212 | Vít trụ 2 cạnh M4x55mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ kẽm; chiều dày: 10um; quy cách ren: M4x0,7mm; chiều dài vít: 55mm; chiều dài ren: 25mm; mũ vít dạng: trụ 2 cạnh; đường kính mũ: 5mm; hình dạng theo ОСТ 1 31514-80 | ||
| 213 | Vỏ bọc kim D24 | 30 | m | Vật liệu: đồng; đường kính sợi: 0,15mm; bề mặt mạ thiếc dày > 20um; kích thước danh nghĩa: 30mm; kích thước lớn nhất: 40mm; điều kiện khí hậu U3; | ||
| 214 | Vỏ bọc kim D30 | 84 | m | Vật liệu: đồng; đường kính sợi: 0,15mm; bề mặt mạ thiếc dày > 20um; kích thước danh nghĩa: 24mm; kích thước lớn nhất: 30mm; điều kiện khí hậu U3; | ||
| 215 | Vỏ cáp điện | 84 | m | Vật liệu: nhựa kỹ thuật; đường kính ngoài: 60mm; chiều dày: 3,5mm; điện áp làm việc tới 1000V; tần số 50Hz; màu: đen; nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 70°C; điều kiện kỹ thuật: GOST 19034 | ||
| 216 | Vòng đệm cao su D42x3 | 3 | Chiếc | Vật liệu: cao su kỹ thuật chịu dầu TMKSh; dày 3mm; đường kính: 42mm; hình dạng theo СТП Д 1075-77 | ||
| 217 | Vòng đệm cao su D50x2,5 | 6 | Chiếc | Vật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1mm ; đường kính trong: 45-0,6 mm; đường kính ngoài: 50mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С | ||
| 218 | Vòng đệm có mấu hãm M6 | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép CT3; đường kính ngoài 19-0,52 mm; đường kính trong: 6,5-0,36 mm; chiều dày 0,5mm; độ rộng mấu hãm: 3,5mm; khoảng cách tâm lỗ đến mấu hãm: 7,5mm; hình dạng theo СТП 3390-75 | ||
| 219 | Vòng đệm nhiều mấu hãm D38mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: nhuộm đen; đường kính danh nghĩa: 38mm; chiều dày: 1,0m; số vai: 8; góc lệch vai 1-2: 72°; góc lệch vai 2-3, 3-4, 4-5, 5-6,6-7: 36°; bề rộng vai: 5,5mm; đường kính ngoài: 50mm; góc nghiêng vai 1: +30°; góc nghiêng vai 2: -38° | ||
| 220 | Vòng đệm nhôm D37x0,8 | 12 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АД1; bề mặt: anod-cromat; đường kính trong: 34mm; đường kính ngoài: 37mm: chiều dày: 0,8mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 92 8380-73 | ||
| 221 | Vòng đệm nhôm D37x1,2 | 12 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АД1; bề mặt: anod-cromat; đường kính trong: 34mm; đường kính ngoài: 37mm: chiều dày: 1,2mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 92 8380-73 | ||
| 222 | Vòng đệm nhôm D40x0,2 | 12 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm АД1; bề mặt: anod-cromat; đường kính trong: 35mm; đường kính ngoài: 40mm: chiều dày: 0,2mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 92 8380-73 | ||
| 223 | Vòng đệm nhôm D8,5mm | 6 | Chiếc | Vật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anot hóa, mạ crom; đường kính ngoài: 13mm; đường kính trong: 8,5mm; chiều dày: 1,0mm; hình dạng theo ОСТ 4GO.010.016 | ||
| 224 | Vòng đệm phẳng 3,2mm | 18 | Chiếc | Vật liệu: thép 08KP GOST 1050; kích thước: đường kính trong: 3,2 mm; đường kính ngoài: 7,0 chiều dày: 0,5mm; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >HV140; tiêu chuẩn kích thước, độ cứng theo GOST 11371 | ||
| 225 | Vòng đệm phẳng 4 | 9 | Chiếc | Vật liệu: thép 08KP GOST 1050; kích thước: đường kính trong: 4,3 mm; đường kính ngoài: 9,0 chiều dày: 0,8mm; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >HV140; tiêu chuẩn kích thước, độ cứng theo GOST 11371 | ||
| 226 | Vòng đệm phẳng M3 inox | 102 | Chiếc | Vật liệu: inox; kích thước: đường kính ngoài: 6,85mm±0,15mm; đường kính trong: 3,3 mm±0,1mm; chiều dày: 0,5mm; cấp bền: A4; tiêu chuẩn kích thước theo DIN-125 | ||
| 227 | Vòng đệm phẳng M4 inox | 60 | Chiếc | Vật liệu: inox; kích thước: đường kính ngoài: 8,85mm±0,15; đường kính trong: 4,3 mm+0,15mm; chiều dày: 0,8mm; cấp bền: A4; tiêu chuẩn kích thước theo DIN-125 | ||
| 228 | Vòng đệm phẳng M5 | 72 | Chiếc | Vật liệu: thép mạ kẽm, mác thép: 08KP GOST 1050; độ cứng:> 140HV; kích thước: 10x5,3x1mm (Ø1xØ2xC); tiêu chuẩn GOST 11371 | ||
| 229 | Vòng đệm phẳng M6 | 48 | Chiếc | Vật liệu: thép mạ kẽm, mác thép: 08KP GOST 1050; độ cứng:> 140HV; kích thước: 12x6,4x1,6mm (Ø1xØ2xC); tiêu chuẩn GOST 11371 | ||
| 230 | Vòng đệm phẳng M8 | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép: 08KP GOST 1050; mạ kẽm-cromat: > 6um; độ cứng:> 140HV; kích thước: 16x8,4x1,6mm (Ø1xØ2xC); kích thước, độ cứng theo GOST 11371 | ||
| 231 | Vòng đệm Tectolit M5 | 6 | Chiếc | Vật liệu: Tectolit; bề mặt mài nhẵn độ bóng 12,5; kích thước 12x1,5mm; đường kính lỗ: 5,5mm; hình dạng theo ОСТ 4G0.894.012 | ||
| 232 | Vòng đệm vênh 12x6,5mm | 9 | Chiếc | Vật liệu: thép 65; bề mặt: mạ niken-crom; đường kính ngoài: 12mm; đường kính trong : 6,5mm;chiều dày vật liệu: 1mm; chiều dày vòng đệm: 3mm; góc nghiêng răng: 45°; theo GOST 10463 | ||
| 233 | Vòng đệm vênh đơn M5 dày | 36 | Chiếc | Vật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 5,1+0,3 mm; chiều dày: 1,6±0,125mm; chiều cao: 3,2 ±15% mm; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: HRC50; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402 | ||
| 234 | Vòng đệm vênh đơn M6 thường | 72 | Chiếc | Vật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 6,1+0,4 mm; chiều dày: 1,4±0,125mm; chiều cao: 2,8 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: HRC48; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402 | ||
| 235 | Vòng đệm vênh M3 dày | 60 | Chiếc | Vật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 3,1+0,3 mm; chiều dày: 1,0±0,125mm; chiều cao: 2,0 ±15% mm; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >50 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402 | ||
| 236 | Vòng đệm vênh M3 thường | 114 | Chiếc | Vật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 3,1+0,3 mm; chiều dày: 0,8±0,08mm; chiều cao: 1,6 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >50 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402 | ||
| 237 | Vòng đệm vênh M4 thường | 168 | Chiếc | Vật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 4,1+0,3 mm; chiều dày: 1,0±0,125mm; chiều cao: 2,0 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >50 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402 | ||
| 238 | Vòng đệm vênh M5 cứng | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: d1: 5,1+0,3 mm; chiều dày: 1,2±0,2mm; chiều cao: 2,4 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >46 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 6402 | ||
| 239 | Vòng đệm vênh M6 | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; bề mặt: mạ kẽm; đường kính ngoài: 12-0,43mm; đường kính trong:6,3+0,22mm; đường kính bắt đầu vành nhăn: 9,2mm chiều dày vật liệu: 0,7mm; chiều dày vòng đệm: 2,1mm; tiêu chuẩn GOST 10463 | ||
| 240 | Vòng đệm vênh M6 cứng | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: d1: 6,1+0,5 mm; chiều dày: 1,4±0,2mm; chiều cao: 2,8 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >46 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 6402 | ||
| 241 | Vòng đệm vênh M8 cứng | 24 | Chiếc | Vật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: d1: 8,2+0,5 mm; chiều dày: 2,0±0,2mm; chiều cao: 4,0 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >46 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 6402 | ||
| 242 | Vòng hãm có vai M8 | 6 | Chiếc | Vật liệu: Thép C45 - GOST 1050; bề mặt: nhuộm đen; chiều dày: 7mm; đường kính danh nghĩa: 8mm; độ cứng: > HRC40-45; hình dạng, kích thướctheo GOST 4090 | ||
| 243 | Vòng hãm Ø10 | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; chiều dày: 1,0mm; kích thước danh nghĩa: 10mm; độ cứng: > HRC46; hình dạng, kích thướctheo ОСТ 34-13-131-75 | ||
| 244 | Vòng siết ren M16 | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép; đường kính ngoài D16mm; ren ngoài: M16; ren trong M6; chiều dài: 7mm; rãnh xẻ rộng 2,7mm; số vai siết: 4; khoảng cách giữa vai siết: 5,5mm; | ||
| 245 | Băng cách điện 20×0,2mm | 30 | Cuộn | Vật liệu: nhựa kỹ thuật theo GOST 16214; chiều dày: 0,2mm±0,02mm; bề rộng: 20mm±2mm; chiều dài băng: 10m; màu: xanh; điện trở bề mặt: >1x1012Ωcm; điện áp làm việc: 500V | ||
| 246 | Băng cách điện 30×0,4 mm | 30 | Cuộn | Vật liệu: nhựa kỹ thuật theo GOST 16214; chiều dày: 0,4mm±0,05mm; bề rộng: 30mm±2mm; chiều dài băng: 10m; màu: xanh; điện trở bề mặt: >1x1012Ωcm; điện áp làm việc: | ||
| 247 | Băng cách nhiệt 20×0,4 mm | 6 | Cuộn | Vật liệu: băng sợi a-mi-ăng dệt, GOST 14256; chiều dày: 0,4mm±0,06mm; bề rộng: 20mm±2mm; chiều dài băng: 10m; màu: trắng; nhiệt độ làm việc: >450°C | ||
| 248 | Bút đánh đấu | 30 | Chiếc | Bút ghi hai đầu có nắp đậy: màu xanh; đường kính đầu bút: 1,0/0,4mm | ||
| 249 | Băng dính 1kg | 6 | Chiếc | Vật liệu: nhựa PP phủ keo một mặt; độ dày: >45um; bề rộng: 5±0,2cm; màu sắc: trong suốt; quy cách: cuộn 1kg | ||
| 250 | Màng bọc khổ 50cm | 6 | Cuộn | Vật liệu: nhựa PE; độ dày: 36um; bề rộng: 50cm; quy cách: cuộn 1kg | ||
| 251 | Bàn chải sắt 3cm | 60 | Chiếc | Bề rộng: 3cm; đường kính sợi: 0,12-0,18mm; chiều dài công tác của sợi: 2cm; chiều dài chuôi: >12cm | ||
| 252 | Chổi sơn loại 2,5cm | 180 | Chiếc | Chổi sơn bản rộng 2,5 cm; vật liệu: sợi nhựa tổng hợp; đường kính sợi: 4cm; cán dài: >10cm | ||
| 253 | Cốc lọc sơn 6oz | 120 | Chiếc | Vật liệu: nhựa PPS, thể tích: 6 oz; vạch chia độ 0-200ml; kích thước lỗ lưới lọc 200um; nắp đậy có gioăng | ||
| 254 | Đĩa mài tròn | 120 | Chiếc | Đĩa mài giấy ráp: cấu trúc: xếp lớp; độ nhám: 60; đường kính ngoài: 122mm; đường kính trong: 22,2mm; tốcđộ tối đa: 13290v/phút; | ||
| 255 | Giấy ráp P100 20x30cm | 180 | Chiếc | Mật độ hạt: 100; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm | ||
| 256 | Giấy ráp P160 20x30cm | 360 | Chiếc | Mật độ hạt: 160; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm | ||
| 257 | Giấy ráp P500 20x30cm | 120 | Chiếc | Mật độ hạt: 500; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm | ||
| 258 | Giẻ lau | 90 | Kg | Giẻ vụn, kích thước miếng: >6cm; thành phần cotton:>40% | ||
| 259 | Găng tay cao su | 90 | Đôi | vật liệu: cao su tự nhiên; chiều dày: 0,15mm; kích thước: cỡ 21-23cm | ||
| 260 | Găng tay vải | 60 | Đôi | vải cotton dệt; kích thước: cỡ 21-23cm | ||
| 261 | Kính bảo hộ | 30 | Chiếc | Vật liệu: nhựa acrylic; hình dạng: che kín mắt; có dây đeo co giãn; vòng đầu đến 60cm | ||
| 262 | Khẩu trang NIOSH P2 | 60 | Chiếc | vật liệu: vải không dệt; tiêu chuẩn NIOSH P2; hiệu suất lọc: >94%/0,3-0,6um; van thở: một chiều | ||
| 263 | Khay inox 30x20x4cm | 18 | Chiếc | Vật liệu: inox 304; kích thước: 300x200x40mm; chiều dày: >0,2mm; mép khay có viền | ||
| 264 | Khay nhựa 300x208x42 mm | 30 | Chiếc | Vật liệu: nhựa PP; màu sắc: xanh dương; kích thước: 300 x 208 x 42 mm; | ||
| 265 | Túi zip 15x10cm | 360 | Chiếc | Vật liệu: nhựa PE; kích thước: 150x105mm; chiều dày: 0,15mm; mép có viền đóng kín 1,5mm | ||
| 266 | Túi zip chống tĩnh điện 76,2 x127mm | 300 | Chiếc | Vật liệu: nhựa PET chống tĩnh điện; màu sắc: xám bạc; kích thước: 127x76,2mm; chiều dày: 0,15mm; điện trở bề mặt: 108-1011Ω | ||
| 267 | Hộp nhựa chống ẩm có gioăng kín | 15 | Chiếc | Vật liệu: nhựa PP; kích thước: 423x305x197 mm; vật liệu gioăng: silicon; dung lích: 18l | ||
| 268 | Chất tẩm phủ độ nhớt: 120ctp | 7,5 | Lít | Dạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,95g/cm3; độ nhớt: 120±20 ctp; dải nhiệt độ sốc nhiệt 50 lần theo MIL-I-46058C: -65°C ÷ 125°C; hệ số dãn nở: 193 ppm/°C; điểm chớp cháy: 7°C; điểm sôi: 136°C; độ bền điện môi theo MIL-I-46058C: >1500V; Quy cách: bình 1l | ||
| 269 | Chất tẩm phủ độ nhớt: 90ctp | 1,5 | Lít | Dạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 1,01g/cm3; độ nhớt: 90±20 ctp; dải nhiệt độ sốc nhiệt 50 lần theo MIL-I-46058C: -65°C ÷ 125°C; hệ số dãn nở: 515 ppm/°C; điểm chớp cháy: 23°C; điểm sôi: 138°C; độ bền điện môi theo MIL-I-46058C: >1500V; Quy cách: bình 1l | ||
| 270 | Chất tẩy sơn | 10,5 | Lít | Hoá chất: Methylene Chloride; dạng: lỏng; màu sắc: trong; khối lượng riêng: 1,2 g /cm3; điểm chớp cháy 25°C; quy cách: hộp 875ml | ||
| 271 | Cồn 99,7% | 90 | Lít | Dạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 0,789g/cm3; khối lượng phân tử: 46,07; lượng etanol theo thể tích: ≥99,7%; cặn không tan: ≤0,001%; độ axit: ≤ 0,04 mmol/100g; độ kiềm: ≤ 0,01 mmol/100g; hàm lượng nước: ≤0,25%. Quy cách: bình 1l | ||
| 272 | Dung dịch hoạt hóa | 39,9 | Lít | Dạng: lỏng; màu sắc: trắng; mùi: thơm nhẹ; khối lượng riêng: 1,077g/cm3; độ nhớt: 275 - 375 cP; độ pH: 2 – 4; nhiệt độ sôi: 158°C; ấp suất hơi: | ||
| 273 | Dung dịch tẩy rửa kỹ thuật Novec 1,52g/cm3 | 6 | Lít | Dạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 1,52g/cm3; Nhiệt độ sôi: 61°C (760mm Hg); khối lượng phân tử :250; sức căng bề mặt: 15; áp suất hơi: 202 mm Hg; độ nhớt: 0,38 cSt (25°C); nhiệt dung riêng: 26,7 cal/g. Quy cách: bình 1l | ||
| 274 | Dung dịch tẩy rửa kỹ thuật Novec 1,66g/cm3 | 54 | Lít | Dạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 1,66g/cm3; Nhiệt độ sôi: 98°C (760mm Hg); khối lượng phân tử :350; sức căng bề mặt: 15; áp suất hơi: 44,9 mm Hg; độ nhớt: 0,71 cSt (25°C); nhiệt dung riêng: 24,3 cal/g. | ||
| 275 | Dung môi sơn | 15 | Lít | Dạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,778g/cm3; độ nhớt: 0,13 cm2/s; điểm sôi: 149°C; điểm chớp cháy 35°C; quy cách: bình 1l | ||
| 276 | Dung môi tẩm phủ | 1,5 | Lít | Dạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,86g/cm3; điểm chớp cháy 30°C; điểm sôi: 137°C; áp suất hơi: 18mm Hg | ||
| 277 | Dung môi tẩy chất tẩm phủ | 4,5 | Lít | Dạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,84g/cm3; điểm chớp cháy 11,1°C; phù hợp với hóa chất 1A33; quy cách: bình 0,95l | ||
| 278 | Dung môi tẩy rửa | 81 | Lít | Thành phần: hydrocacbon; dạng: chất lỏng: màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,7kg/dm3; áp suất hơi: 48kPa; thành phần hydrocacbon thơm:12%- 20%; quy cách: bình 1l | ||
| 279 | Keo cao su | 12 | Lọ | Khối lượng riêng: 0,88-0,92 g /cm3; khối lượng phân tử: 17,5 - 25.0 x 103; hàm lượng tro: -75°C; quy cách: lọ 250g | ||
| 280 | Keo khoá ren | 18 | Lọ | Dạng: sệt; màu sắc: xanh; thời gian khô: 20 phút; nhiệt độ làm việc: -57 tới +148 °С; độ nhớt: 800-1600 cP; ngưỡng mất hãm: 15,8Nm; ngưỡng hãm: 11,2Nm; quy cách: lọ 50g | ||
| 281 | Keo silicon | 12 | Lọ | Dạng: lỏng; màu sắc: trắng; khối lượng riêng: 2,0 g /cm3; thời gian đông kết: 24 giờ; độ cứng: A30-A40; quy cách: lọ 250g | ||
| 282 | Mỡ bôi trơn | 7,5 | Kg | Dạng: sệt; màu sắc: vàng sáng; độ bền tại 50°С: ≥120Pa; nhiêt độ làm việc: -60 °С đến + 150 °С; điểm nhỏ giọt: >200°С; tiêu chuẩn: GOST 9433-80; quy cách: lọ 1kg | ||
| 283 | Mỡ tản nhiệt tuýp 35g | 18 | Tuýp | Dạng: sệt; màu sắc: trắng; khối lượng riêng: 2,6 g /cm3; nhiệt độ làm việc: -60 tới +180 °С; độ bền điện: >2kV/mm; độ dẫn nhiệt: >1,0 W/mK (20 °С); quy cách: tuýp 35g | ||
| 284 | Nước cất 2 lần | 300 | Lít | Dạng: lỏng; màu sắc: không màu; tiêu chuẩn: TCViệt Nam 4851-89; khối lượng riêng: 1,0g/cm3; độ pH: 5,5 – 6,5; Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm; Điện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cm; cặn không tan: ≤ 50 µg/L; sunfat: ≤ 0,4mg/L; chloride: ≤ 20 µg/l; silica: ≤ 20µmg/l; Quy cách: bình 5l | ||
| 285 | Sơn trắng | 6 | Kg | Dạng: chất lỏng; màu sắc: trắng: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l | ||
| 286 | Sơn trắng vân búa | 8,25 | Kg | Dạng: chất lỏng; màu sắc: trắng vân búa: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l | ||
| 287 | Sơn xanh | 6,75 | Kg | Dạng: chất lỏng; màu sắc: xanh: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l | ||
| 288 | Xà phòng bột | 15 | Kg | Dạng: bột, không vón cục; hàm lượng chất hoạt động bề mặt: >20%; pH dung dịch 1%: 9-11; hàm lượng phốt-pho: >5%; hàm lượng chất không tan: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi