Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất, ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 23:10:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,116,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≤ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Bộ máy ép cọc ≥ 80Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trường tiểu học xã Như Hòa, Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng học chức năng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất, ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt có địa chỉ tại: Thôn Phúc Sơn I – xã Ninh Tiến - thành phố Ninh Bình- tỉnh Ninh Bình
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt có địa chỉ tại: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sản xuất + thi công cọc | |||
| 1 | Bê tông lót nền bãi đúc cọc M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 200 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 303,778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 25,161 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12,508 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 30,897 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,344 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 10,445 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,838 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,838 | tấn |
| 11 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 48,3 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 630 | 1 mối nối |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 8,923 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 5,25 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,053 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 29,641 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,969 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 151,973 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2,043 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3,301 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2,197 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4,439 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 8,831 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 10,308 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,136 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3,096 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 23,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,455 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,853 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,667 | tấn |
| 22 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 92,537 | m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12,237 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 331,4 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 63,896 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn cây, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 7,823 | m3 |
| 27 | Bê tông đường dốc khuyết tật, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,408 | m3 |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, tường chắn bậc tam cấp, đường dốc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 33,081 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 106,814 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 99,195 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 25,624 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 99,195 | m2 |
| 33 | Đổ đất màu bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 5,631 | m3 |
| C | Phần thô | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 53,602 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 8,882 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2,438 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 5,019 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 7,916 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 128,271 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12,057 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4,429 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 10,093 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 9,291 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 180,587 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 18,426 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 15,405 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 11,168 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô,ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,611 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,115 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 18,169 | m3 |
| 19 | Ván khuôncầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,149 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,167 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 371,083 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 57,756 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 72,446 | m3 |
| 25 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,769 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng lan can, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3,682 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,044 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,306 | tấn |
| 29 | Xâycầu thang, bục giảng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 8,812 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 146,664 | m2 |
| 31 | Đắp cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 9,018 | m3 |
| 32 | Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 5,01 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi, bo máng nước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm , vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 16,176 | m3 |
| 34 | Xây trụ tường thu hồi gạch 6,5x10,5x22cm , vữa XM M7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,133 | m3 |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,75 | m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,253 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,396 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3,601 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 310,662 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3,601 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6,012 | 100m2 |
| 43 | Láng chống thấm không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 746,236 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,402 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 102,155 | m2 |
| 46 | Sản xuất trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | trụ |
| 47 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,029 | tấn |
| 48 | Nắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 49 | Khoá cửa cửa thang lên má | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Gia công xen hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,837 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 134,52 | m2 |
| 52 | Mua cửa đi làm bằng nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 132,24 | m2 |
| 53 | Mua cửa sổ làm bằng nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 137,112 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 269,352 | 1m2 |
| 55 | SX Vách kính khung nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 42,6 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 42,6 | m2 |
| 57 | Lát nền - Tiết diện gạch ≤600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1.700,165 | m2 |
| 58 | Lát nền - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 73,125 | m2 |
| 59 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 10,975 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 82,23 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 313,378 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1.242,206 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2.685,128 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1.952,811 | m2 |
| 65 | Trát đắp tạo cột sảnh chính tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 66 | Trát đắp biểu tượng giáo dục, biểu tượng đoàn,đội | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 389,272 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1.842,6 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3.195,017 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4.917 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 17,609 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 56 | cái |
| 4 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25 + 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 950 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1.150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2.550 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 68 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 18 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 480 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1.200 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6 | cái |
| E | Chống sét: | |||
| 1 | Mua kim thu sét bán kính bảo vệ 80m cả bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 5 | gói |
| 3 | cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | trụ đỡ Inox cao 5m + khớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | trụ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 5 | cọc |
| 9 | Phụ kiện định vị dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 50 | bộ |
| 10 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3,6 | 1m3 |
| F | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,682 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,874 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,044 | tấn |
| 6 | Xây bể phốt gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2,481 | m3 |
| 7 | Trát bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 16,764 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,032 | tấn |
| 11 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3,487 | m2 |
| 12 | Lắp tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| G | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 9 | Giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt máy bơm 1,5 KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê ren PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 33 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 45 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,39 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 0,27 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 2,614 | 100m |
| 52 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy xúc ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≤ 1,5Kw | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 7 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≤ 5kW | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn ≤ 23kW | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 12 | Bộ máy ép cọc ≥ 80Tấn | Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi