Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và phụ trợ-HĐ12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981980-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí và phụ trợ-HĐ12
Số hiệu KHLCNT 20210961406
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 23:43:00 đến ngày 2021-10-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 140,179,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư cơ khí và phụ trợ-HĐ12
Hợp đồng số 12/HĐSX-TL ngày 04/5/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
catalog của vật tư (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc trục các đăng D812ChiếcVật liệu: thép; đường kính lỗ: 5,5mm+0,02mm; đường kính ngoài: 8mm; kích thước mặt bích: 11,6x9mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 1 10984-73
2Bạc trục D266ChiếcVật liệu: thép C45-GOST 1050; kích thước: D30x50mm; vai: D30x5mm; đường kính ngoài: D26mm; đường kính trục: D22mm; mạ crom: 6um
3Bích chặn 7x14mm cao 19mm3ChiếcVật liệu: C45-GOST 1050; bề mặt: mạ niken-cromat; kích thước bao: 19x7x14mm; ren: M2,5-6H; lỗ trục D3,2mm; vai cao: 5mm; khoảng cách lỗ ren: 12mm ±0,2mm; hình dạng theo 4 ОСТ 92-9570-82
4Chốt D12x90 có vai D18x303ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước bao 95x30x18mm; bề mặt: mạ crom, chiều dày: 10um; độ cứng: 750HV; đường kính trục: D12-0,035mm; chiều dài trục: 90mm; độ đảo:
5Chốt D2x5mm3ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 2 mm; l: 5mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128
6Chuôi chốt 85x32x25mm/ 12mm-H73ChiếcThép C45-GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 85x32x25mm; đường kính trục giữa: 12h7mm; đường kính trục phụ: 12h11mm; khoảng cách giữa hai trục phụ: 60mm; bề rộng rãnh trục phụ: 16mm; độ cứng: HRC 40; độ nhẵn bề mặt:6,3um; độ nhẵn mặt bên trục:1,6um; độ nhẵn trục:0,8um; khối lượng: 0,69kg; hình dạng, kích thước theo GOST 12476
7Chụp cao su vuông 85x85mm3ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu TMKSh GOST 7338; độ cứng: 55A; chiều dày: 3+0,2 mm; kích thước: 85x85mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C
8Cụm cam mở 64x46x10mm 8mm/H73ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; kích thước danh nghĩa: 64x46x10mm; đường kính trục: 8mm-H7; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12473
9Cụm chốt lò xo M12 có vòng kéo6bộVật liệu: inox; quy cách ren: M12x1,5mm, dài 24mm; đường kính trụ chốt: 6mm; chiều dài vai lục giác: 7,5mm; đường kính vòng kéo: 30mm; hành trình: 8mm; lực kéo tối đa: 22N
10Cụm tay gạt D16mm dài 120mm3ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước bao 120x100x18mm; đường kính trục: D16mm; chiều dài trục: 100mm; độ nhẵn trục: 1,6um; chiều dài tay gạt: 120mm
11Đai ốc M618ChiếcThép C45; quy cách ren: M6x1,0mm; đường kính bao: 11,1 mm, kích thước chìa: 10 mm; chiều cao: 5,2mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927
12Gioăng cao su D105x3,03ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,2 mm ; đường kính trong: 99,5-1,6 mm; đường kính ngoài: 105mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
13Gioăng cao su D42x3,03ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,1mm ; đường kính trong: 36-0,6 mm; đường kính ngoài: 42mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
14Gioăng cao su vuông 30x30mm3ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu TMKSh; độ cứng: 55A; chiều dày: 1+0,15 mm; kích thước: 30x30mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C
15Kẹp dây cáp 42mm24ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước 42x25mm; chiều dày: 0,5mm; đường kính cáp tương ứng:8-10mm; hình dạng theo ОСТ 4ГО.881.000
16Khẩu trang NIOSH P215Chiếcvật liệu: vải không dệt; tiêu chuẩn NIOSH P2; hiệu suất lọc: >94%/0,3-0,6um; van thở: một chiều
17Măng-xông D6x23mm3ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: cadmi-cromat: 10um; đường kính danh nghĩa: 6mm; chiều dài 23mm; hình dạng theo ОСТ 92-3899-76
18Nắp cao su 32x32mm3ChiếcVật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: 55A; dày 1mm; kích thước: 32x32mm; hình dạng, kích thước theo mục 1Ф kiểu 1 của GOST 7338-90
19Nắp đậy 286x6mm3ChiếcVật liệu thép; bề mặt mạ: kẽm; chiều dày: 6mm; chiều dài 286mm; hình dạng, kích thước theo chi tiết 101/ОСТ 92-4045-77
20Nắp giắc nhựa cỡ 36mm3ChiếcVật liệu: nhựa; màu: đen; đường kính ngoài: 46mm; quy cách ren trong M39x1; chiều cao 12mm; hình dạng: có núm cố định với dây xích và tương thích đế giắc 2РМ36
21Núm vặn 40/Ø6mm3Chiếckích thước: 40x16x22mm; lỗ bắt Ø6 mm; bề dày bạc kim loại đầu trục: 4,5mm; chiều cao bạc kim loại với mặt dưới: 9,5mm, đường kính nắp bịt 8mm
22Phễu D20-8mm3ChiếcVật liệu: thép; đường kính lớn: 20mm; đường kính nhỏ: 8mm; chiều dài 35mm; hình dạng theo ОСТ 92-3900-76
23Tấm nhãn 12x24mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АД1, Д16; kích thước ngoài: 12x24mm; chiều dày: 0,8+0,2 mm; khoảng cách giữa các lỗ khoan: 20±0,1mm; đường kính lỗ: 2,2mm; độ sâu nét khắc chìm: 0,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-9620-82
24Thân 24x28x12mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 24x28x12mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
25Thân 65x22x10mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 65x22x10mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
26Thân cài 21x70mmm3ChiếcVật liệu: thép; kích thước danh nghĩa: 70mm; chiều dày: 2mm; hình dạng theo ОСТ 5.6021-71
27Thân nắp 60x35x14mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 60x35x14mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
28Thân profile 220mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: bao kín; kích thước ngoài: 220x54x105mm; chu vi ngoài: 590mm; chu vi trong:300mm; kích thước khoang 1: 220x43,5x41mm; kích thước khoang 2: 220x45x45mm; khối lượng: 0,84 kg;
29Thép C30 đường kính 50mm x0,7m32,4kgThép SC30; đường kính 50mm; chiều dài: 700mm; sai số: 0,2mm
30Thép C45 tấm 6mm 550x600mm46,5kgThép SC45; tấm dày 6mm ± 0,1mm; kích thước: 550x600mm
31Trụ ren M22×16mm3ChiếcVật liệu: thép 30ХГСА; bề mặt: mạ cadmi-niken; đường kính danh nghĩa: 22mm; quy cách ren: M22x2mm; chiều dày: 16mm; kích thước chìa vặn: 36mm; số lỗ khoan: 3 x D1,5mm.
32Trục các đăng ngoài D13x60mm3ChiếcVật liệu: thép; đường kính: 13mm; chiều dài danh định: 60mm; kích thước chốt: 6x6mm; mô-men danh định: 8Nm; hình dạng, kích thước theo DIN-808
33Trục các đăng trong D13x60mm3ChiếcVật liệu: thép; đường kính: 13mm; chiều dài danh định: 60mm; đường kính trong : 8mm; kích thước chốt: 3x3mm; mô-men danh định: 8Nm; hình dạng, kích thước theo DIN-808
34Trục có vai D16x80mm3ChiếcVật liệu: thép C45, GOST 1050; kích thước bao 80x80x22mm; đường kính trục lớn: D16mm; đường kính trục chốt: D12mm; quy cách ren: M8x1,0mm
35Trục D5x50mm3ChiếcVật liệu: thép; đường kính ngoài D5mm; chiều dài danh nghĩa: 50mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 1 10239-10240-71
36Trục nhựa D6x90mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước: D6x90mm; bích: D10x5mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
37Trục thân khai 16x20 ngoài dài 40mm3ChiếcVật liệu: thép C45; kích thước danh nghĩa: 16x20mm; chiều dài: 40mm; đường kính bích: 52mm; đường kính trụ ngoài: D28h8; chiều dày: 10mm; đường kính lỗ: 5,5mm; hình dạng, kích thước theo DIN ISO 14
38Trục thân khai trong 16x20 120mm3ChiếcVật liệu: thép C45; kích thước đầu: 16x20mm; chiều dài: 120mm; đường kính ngoài: 20mm; đường kính trong: 16mm; chiều rộng vai: 4mm; hình dạng, kích thước theo DIN ISO 14
39Vành răng M0,4 D63,2mm6ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật; mo-dul: m0,4; số răng: 158; góc ăn khớp: 20°; đường kính danh nghĩa: 63,2mm; bề rộng: 4mm; đường kinh trục 8mm; đường kính bạc: D12x4mm
40Vành răng M0,7 D22,4mm6ChiếcVật liệu: hợp kim đồng; mo-dul: m0,7; số răng: 32; góc ăn khớp: 20°; đường kính danh nghĩa: 22,4mm; bề rộng: 5mm; đường kính vai: D16mm; lỗ: D8mm
41Vít M2×4 chỏm cầu 2 cạnh42ChiếcQuy cách: ren M2x0,4mm; chiều dài: 4mm; kích thước mũ: 4,0x1,2mm; độ rộng rãnh: 0,5+0,14 mm; chiều sâu rãnh: 0,5+0,14 mm; góc nghiêng 90°; độ cứng: >48 HRC; hình dạng, kích thước, độ bền: GOST 1490
42Vít M3×10 mũ tròn 4 cạnh42ChiếcQuy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: D6x2,4mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đôi; hình dạng, kích thước theo: DIN 7985
43Vít M3×8 mũ trụ 2 cạnh30ChiếcQuy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 8mm; kích thước mũ: 6,0x1,6mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,16 mm; chiều sâu rãnh: 0,9±0,16 mm; góc nghiêng: 90°; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ kẽm; hình dạng, kích thước: GOST 1490
44Vít M4×10 côn 2 cạnh33ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; mũ: D7x2,6mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,96+0,48 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1491
45Vít M4×10 mũ trụ 2 cạnh24ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 7,5x2,0mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 1,1±0,25 mm; góc nghiêng: 90°; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ kẽm; hình dạng, kích thước: GOST 1490
46Vít M4×8 mũ tròn 4 cạnh30ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: D8x3,1mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đôi; hình dạng, kích thước theo: DIN 7985
47Vít M5×10 mũ trụ 2 cạnh24ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 7,5x2,0mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,25 mm; chiều sâu rãnh: 1,1+0,25 mm; góc nghiêng 90°; độ cứng: >48 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 1490
48Vít trụ 2 cạnh M4x55mm6ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ kẽm; chiều dày: 10um; quy cách ren: M4x0,7mm; chiều dài vít: 55mm; chiều dài ren: 25mm; mũ vít dạng: trụ 2 cạnh; đường kính mũ: 5mm; hình dạng theo ОСТ 1 31514-80
49Vòng đệm cao su D42x33ChiếcVật liệu: cao su kỹ thuật chịu dầu TMKSh; dày 3mm; đường kính: 42mm; hình dạng theo СТП Д 1075-77
50Vòng đệm nhiều vai D38mm3ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: nhuộm đen; đường kính danh nghĩa: 38mm; chiều dày: 1,0m; số vai: 8; góc lệch vai 1-2: 72°; góc lệch vai 2-3, 3-4, 4-5, 5-6,6-7: 36°; bề rộng vai: 5,5mm; đường kính ngoài: 50mm; góc nghiêng vai 1: +30°; góc nghiêng vai 2: -38°
51Vòng đệm phẳng M3 inox42ChiếcVật liệu: inox; kích thước: đường kính ngoài: 6,85mm±0,15mm; đường kính trong: 3,3 mm±0,1mm; chiều dày: 0,5mm; cấp bền: A4; tiêu chuẩn kích thước theo DIN-125
52Vòng đệm phẳng M4 inox30ChiếcVật liệu: inox; kích thước: đường kính ngoài: 8,85mm±0,15; đường kính trong: 4,3 mm+0,15mm; chiều dày: 0,8mm; cấp bền: A4; tiêu chuẩn kích thước theo DIN-125
53Vòng đệm phẳng M618ChiếcVật liệu: thép mạ kẽm, mác thép: 08KP GOST 1050; độ cứng:> 140HV; kích thước: 12x6,4x1,6mm (Ø1xØ2xC); tiêu chuẩn GOST 11371
54Vòng đệm vênh đơn M5 dày24ChiếcVật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 5,1+0,3 mm; chiều dày: 1,6±0,125mm; chiều cao: 3,2 ±15% mm; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: HRC50; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
55Vòng đệm vênh đơn M6 thường18ChiếcVật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 6,1+0,4 mm; chiều dày: 1,4±0,125mm; chiều cao: 2,8 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: HRC48; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
56Vòng đệm vênh M3 thường18ChiếcVật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 3,1+0,3 mm; chiều dày: 0,8±0,08mm; chiều cao: 1,6 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >50 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
57Vòng đệm vênh M4 thường36ChiếcVật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 4,1+0,3 mm; chiều dày: 1,0±0,125mm; chiều cao: 2,0 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >50 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
58Vòng siết ren M163ChiếcVật liệu: thép; đường kính ngoài D16mm; ren ngoài: M16; ren trong M6; chiều dài: 7mm; rãnh xẻ rộng 2,7mm; số vai siết: 4; khoảng cách giữa vai siết: 5,5mm;
59Bút đánh đấu3ChiếcBút ghi hai đầu có nắp đậy: màu xanh; đường kính đầu bút: 1,0/0,4mm
60Băng dính 1kg3ChiếcVật liệu: nhựa PP phủ keo một mặt; độ dày: >45um; bề rộng: 5±0,2cm; màu sắc: trong suốt; quy cách: cuộn 1kg
61Đĩa mài tròn45ChiếcĐĩa mài giấy ráp: cấu trúc: xếp lớp; độ nhám: 60; đường kính ngoài: 122mm; đường kính trong: 22,2mm; tốc độ tối đa: 13290v/phút;
62Que hàn 2,5mm1,5Kgđường kính 2,5mm; chiều dài: 400mm; theo TCVN: 3223-2000-431R
63Chổi sơn loại 2,5cm24ChiếcChổi sơn bản rộng 2,5 cm; vật liệu: sợi nhựa tổng hợp; đường kính sợi: 4cm; cán dài: >10cm
64Cốc lọc sơn 6oz15ChiếcVật liệu: nhựa PPS, thể tích: 6 oz; vạch chia độ 0-200ml; kích thước lỗ lưới lọc 200um; nắp đậy có gioăng
65Dao phay ngón 10mm3ChiếcVật liệu: thép hợp kim carbit thấm phủ TiAlN; Dao phay ngón; số lưỡi cắt: 4; đường kính: 10mm; chiều dài: 75mm; chiều dài lưỡi cắt: 25mm
66Dao phay ngón 6mm3ChiếcVật liệu: thép hợp kim carbit thấm phủ TiAlN; Dao phay ngón; số lưỡi cắt: 4; đường kính: 6mm; chiều dài: 50mm; chiều dài lưỡi cắt: 16mm
67Găng tay cao su15Đôivật liệu: cao su tự nhiên; chiều dày: 0,15mm; kích thước: cỡ 21-23cm
68Găng tay vải15Đôivải cotton dệt; kích thước: cỡ 21-23cm
69Giấy ráp P100 20x30cm30TờMật độ hạt: 100; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm
70Giấy ráp P180 20x30cm60TờMật độ hạt: 180; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm
71Giấy ráp P600 20x30cm45TờMật độ hạt: 600; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm
72Giẻ lau15kgGiẻ vụn, kích thước miếng: >6cm; thành phần cotton:>40%
73Túi zip 15x10cm30ChiếcVật liệu: nhựa PE; kích thước: 150x105mm; chiều dày: 0,15mm; mép có viền đóng kín 1,5mm
74Kính bảo hộ12ChiếcVật liệu: nhựa acrylic; hình dạng: che kín mắt; có dây đeo co giãn; vòng đầu đến 60cm
75Khay inox 30x20x4cm6ChiếcVật liệu: inox 304; kích thước: 300x200x40mm; chiều dày: >0,2mm; mép khay có viền
76Khay nhựa 300x208x42 mm6ChiếcVật liệu: nhựa PP; màu sắc: xanh dương; kích thước: 300 x 208 x 42 mm;
77Màng bọc khổ 50cm3CuộnVật liệu: nhựa PE; độ dày: 36um; bề rộng: 50cm; quy cách: cuộn 1kg
78Chất tẩm phủ độ nhớt: 180ctp0,6LítDạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,95g/cm3; độ nhớt: 180±20 ctp; dải nhiệt độ sốc nhiệt 50 lần theo MIL-I-46058C: -65°C ÷ 125°C; hệ số dãn nở: 193 ppm/°C; độ bền điện môi theo MIL-I-46058C: >1500V; Quy cách: bình 1l
79Cồn 99,7%18LítDạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 0,789g/cm3; khối lượng phân tử: 46,07; lượng etanol theo thể tích: ≥99,7%; cặn không tan: ≤0,001%; độ axit: ≤ 0,04 mmol/100g; độ kiềm: ≤ 0,01 mmol/100g; hàm lượng nước: ≤0,25%. Quy cách: bình 1l
80Dung dịch hoạt hóa17,1LítDạng: lỏng; màu sắc: trắng; mùi: thơm nhẹ; khối lượng riêng: 1,077g/cm3; độ nhớt: 275 - 375 cP; độ pH: 2 – 4; nhiệt độ sôi: 158°C; ấp suất hơi:
81Dung dịch tẩy rửa kỹ thuật Novec 1,66g/cm312LítDạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 1,66g/cm3; Nhiệt độ sôi: 98°C (760mm Hg); khối lượng phân tử :350; sức căng bề mặt: 15; áp suất hơi: 44,9 mm Hg; độ nhớt: 0,71 cSt (25°C); nhiệt dung riêng: 24,3 cal/g.
82Dung môi sơn4,5LítDạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,778g/cm3; độ nhớt: 0,13 cm2/s; điểm sôi: 149°C; điểm chớp cháy 35°C; quy cách: bình 1l
83Dung môi tẩy rửa18LítThành phần: hydrocacbon; dạng: chất lỏng: màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,7kg/dm3; áp suất hơi: 48kPa; thành phần hydrocacbon thơm:12%- 20%; quy cách: bình 1l
84Keo cao su3lọKhối lượng riêng: 0,88-0,92 g /cm3; khối lượng phân tử: 17,5 - 25.0 x 103; hàm lượng tro: -75°C; quy cách: lọ 250g
85Keo khoá ren3lọDạng: sệt; màu sắc: xanh; thời gian khô: 20 phút; nhiệt độ làm việc: -57 tới +148 °С; độ nhớt: 800-1600 cP; ngưỡng mất hãm: 15,8Nm; ngưỡng hãm: 11,2Nm; quy cách: lọ 50g
86Keo silicon3lọDạng: lỏng; màu sắc: trắng; khối lượng riêng: 2,0 g /cm3; thời gian đông kết: 24 giờ; độ cứng: A30-A40; quy cách: lọ 250g
87Mỡ bôi trơn3KgDạng: sệt; màu sắc: vàng sáng; độ bền tại 50°С: ≥120Pa; nhiêt độ làm việc: -60 °С đến + 150 °С; điểm nhỏ giọt: >200°С; tiêu chuẩn: GOST 9433-80; quy cách: lọ 1kg
88Nước cất 2 lần120LítDạng: lỏng; màu sắc: không màu; tiêu chuẩn: TCViệt Nam 4851-89; khối lượng riêng: 1,0g/cm3; độ pH: 5,5 – 6,5; Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm; Điện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cm; cặn không tan: ≤ 50 µg/L; sunfat: ≤ 0,4mg/L; chloride: ≤ 20 µg/l; silica: ≤ 20µmg/l; Quy cách: bình 5l
89Sơn trắng0,75KgDạng: chất lỏng; màu sắc: trắng: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l
90Sơn trắng vân búa1,5KgDạng: chất lỏng; màu sắc: trắng vân búa: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l
91Sơn xanh4,5KgDạng: chất lỏng; màu sắc: xanh: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l
92Xà phòng bột1,5kgDạng: bột, không vón cục; hàm lượng chất hoạt động bề mặt: >20%; pH dung dịch 1%: 9-11; hàm lượng phốt-pho: >5%; hàm lượng chất không tan:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->