Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử -HĐ12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981967-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư linh kiện điện, điện tử -HĐ12
Số hiệu KHLCNT 20210961406
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 23:31:00 đến ngày 2021-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 334,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư linh kiện điện, điện tử -HĐ12
Hợp đồng số 12/HĐSX-TL ngày 04/5/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
catalog của vật tư (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm biến góc6ChiếcGóc làm việc: ±45°; độ phi tuyến: 1%; điện áp nuôi: 3V/2,5÷10kHz; điện áp ra: 99mV/V (2,5kHz); độ nhạy 2,5mV/V/° (2,5kHz); trở kháng vào/ra:750Ω/2000Ω (2,5kHz); nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 150°C; thân: Ø38,1×45,7mm; vỏ: inox; độ kín IP65; trục: Ø4,75× 12,45mm; mặt bích: Ø33,325 mm
2Chiết áp 10k vuông12ChiếcĐiện trở: 10kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm;
3Chiết áp 1k vuông3ChiếcĐiện trở: 1kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm;
4Chiết áp 20k nằm6ChiếcĐiện trở: 20kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; số vòng: 22; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; kiểu chân: móc hàn; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 8×4.83×31,75mm;
5Chiết áp 2k vuông15ChiếcĐiện trở: 2kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm;
6Chiết áp 50k nằm6ChiếcĐiện trở: 50kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; số vòng: 22; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; kiểu chân: móc hàn; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 8×4.83×31,75mm;
7Chiết áp 5k vuông12ChiếcĐiện trở: 5kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm;
8Điện trở 1,5kΩ, 1%, 0,15W 080524ChiếcĐiện trở: 1,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
9Điện trở 1,5kΩ, 1%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 1,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
10Điện trở 100kΩ, 2%, 0,15W 080515ChiếcĐiện trở: 100kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
11Điện trở 100Ω, 1%, 0,15W 080524ChiếcĐiện trở: 100Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
12Điện trở 12kΩ, 0,1%, 0,15W 080518ChiếcĐiện trở: 12kΩ, 0,1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
13Điện trở 15kΩ, 1%, 0,15W 080512ChiếcĐiện trở: 15kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
14Điện trở 1kΩ, 1%, 0,15W 080521ChiếcĐiện trở: 1kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
15Điện trở 220kΩ, 1%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 220kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
16Điện trở 220Ω, 2%, 0,15W 08059ChiếcĐiện trở: 220Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
17Điện trở 22kΩ, 1%, 0,15W 080518ChiếcĐiện trở: 22kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
18Điện trở 27kΩ, 1%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 27kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
19Điện trở 3,3kΩ, 2%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 3,3kΩ, 2%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
20Điện trở 3,92kΩ, 1%, 0,15W 080521ChiếcĐiện trở: 3,92kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
21Điện trở 33,2kΩ, 0,1%, 0,15W 080518ChiếcĐiện trở: 33,2kΩ, 0,1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
22Điện trở 330kΩ, 2%, 0,15W 08053ChiếcĐiện trở: 330kΩ, 2%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 100ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
23Điện trở 470Ω, 1%, 0,15W 080524ChiếcĐiện trở: 470Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
24Điện trở 5,6kΩ, 1%, 0,15W 08056ChiếcĐiện trở: 5,6kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
25Điện trở 6,81kΩ, 1%, 0,15W 080515ChiếcĐiện trở: 6,81kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
26Điện trở 82,5kΩ, 1%, 0,15W 08053ChiếcĐiện trở: 82,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm;
27Đi-ốt 12V6ChiếcĐiện áp: 12V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò:
28Đi-ốt 6,2V9ChiếcĐiện áp: 6,2V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 30Ω; dòng rò:
29Đi-ốt 7,5V6ChiếcĐiện áp: 7,5V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò:
30Đi-ốt 9,1V18ChiếcĐiện áp: 9,1V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò:
31Transistor NPN 500mW 0,6A 4-SMA6ChiếcTransistor npn silicon; công suất: 500mW;điện áp tối đa VCBO: 60V; dòng tối đa IC: 600mA; dòng cắt ICEO:
32Transistor PNP 500mW 0,6A 4-SMD6ChiếcTransistor pnp silicon; công suất: 500mW;điện áp tối đa VCBO: -60V; dòng tối đa IC: 600mA; dòng cắt ICEO:
33Tụ 100nF 5% 25V 191330ChiếcTụ 100nF, 5%; điện áp làm việc: 50V; màng PPS; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ 1913; kích thước: 4,8 x 3,3mm
34Tụ 10nF 2% 50V 120630ChiếcTụ 10nF, 2%; điện áp làm việc: 50VDC; màng PPS; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2 x 1,6mm
35Vi mạch khuếch đại 2 kênh6ChiếcVi mạch chứa 02 bộ khuếch đại; điện áp làm việc: ≤30V; dòng định thiên: 30 pA; điện áp sai lệch ngõ vào: 3mV; tốc độ tăng điện áp 13kV/ms; số chân: 20; nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:CLCC; kích thước vỏ: 8,89x8,89mm.
36Vi mạch khuếch đại 4 kênh24ChiếcVi mạch chứa 04 bộ khuếch đại; điện áp làm việc: ≤36V; dòng định thiên: 2 pA; điện áp sai lệch ngõ vào: 1,5mV; tốc độ tăng điện áp 20kV/ms; số chân: 14; nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:SOIC; chiều rộng vỏ: 3,9mm; bao gói: ống
37Mạch in bảng đặc tuyến tay lái, 4 lớp, 2oz, 1,6mm, 1,6x1,0dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 4; lớp đồng trong/ngoài: 1/2oz; kích thước 1,6dmx1,0dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG
38Mạch in bảng chuyển mạch, 4 lớp, 2oz, 1,6mm, 1,2x1,0dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 4; lớp đồng trong/ngoài: 1/2oz; kích thước 1,2dmx1,0dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG
39Mạch in bảng tín hiệu nuôi cảm biến, 2 lớp, 3oz, 1,6mm, 1,6x1,25dm3ChiếcTấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,6dmx1,25dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG
40Công tắc mini 3A18ChiếcSố tiếp điểm: 3; trạng thái: 2; điện trở tiếp điểm
41Cụm chuôi cáp tín hiệu D38x18mm3ChiếcVật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc; chiều dày lớp mạ: >20um; kích thước thân ngoài: D33x18mm; đường kính lỗ: 26mm: bán kính phần cong của vai: 3mm; kích thước thân trong: D30x15mm; đường kính lỗ: 22mm: bán kính phần cong của vai: 2mm; độ bóng bề mặt: Ra: 6,3; độ cứng:
42Đèn tín hiệu 26V3ChiếcĐiện áp danh định: 26V, dòng danh định: 0,12A; kích thước: Ø12x24mm; kiểu: đui: xoáy E10
43Đèn tín hiệu 28V3ChiếcKích thước: Ø15x48,6mm, màu: đỏ; điện áp làm việc 28V, công suất tiêu thụ: 2W; nhiệt độ làm việc -60÷60ºС
44Giắc cỡ 36 15 chân cái kín khí3ChiếcĐế giắc cỡ 36mm, 15 chân đực ɸ2,5mm, dòng điện ≤13A, điện áp ≤ 500V, tần số tín hiệu ≤ 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí, ren ngoài M36×2mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz
45Nút bấm 5A3ChiếcSô tiếp điểm: 1 cặp (thường hở); kích thước: Ø26,6 x 39,5mm; ren ngoài M20x1mm; lỗ khoét Ø21 mm; lực bấm: 10 N; điện trở tiếp điểm
46Tấm lót chịu nhiệt 0,121ChiếcVật liệu: tấm sợi kỹ thuật ЛСК-155/180 tiêu chuẩn GOST 10156; chiều dày dày 0,10mm±0,02mm; kích thước: 30x50mm; nhiệt độ làm việc: đến 180ºС;
47Vỏ đèn tín hiệu 20V3ChiếcKích thước: Ø16,5x40mm, màu: đỏ; điện áp làm việc 20V, công suất tiêu thụ
48Dây lắp ráp bọc kim 2х0,35 mm212mtiết diện: 2x0,35mm2; kiểu vỏ: teflon-bọc kim; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 200V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 2,8mm; trọng lượng: 16g/m;
49Dây lắp ráp bọc kim 2x0,5 mm29mtiết diện: 2x0,75mm2; kiểu vỏ: teflon-bọc kim; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 100V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 3,5mm; trọng lượng: 26g/m
50Ống gen cách điện Φ2x15mm90ChiếcVật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính: 2,0mm; dày: 0,4mm; dài 15mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm; đặc tính theo GOST 19034
51Ống gen cách điện Φ2,5x15mm60ChiếcVật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính= 2,5mm; dày: 0,4mm; dài 15mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm; đặc tính theo GOST 19034
52Ống gen cách điện Φ3,2x18mm24ChiếcVật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính: 3,2÷3,8mm; dày:1mm; dài 18mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm;đặc tính theo GOST 19034
53Đầu mỏ hàn Ø2 vát 45° dài 1053ChiếcVật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø2mm vát 45°; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801
54Silicagen15kgHình dạng: hạt tròn không cạnh sắc; màu sắc: trắng lẫn hạt chỉ thị màu xanh; hàm lượng SiO2: 98%; kích thước hạt: 2-6mm; khối lượng riêng: 400-900 g/dm3
55Chất trợ hàn3hộpThành phần: Vaseline: 80-90%; Zinc chloride : 4-6%; Paraffin : 6-9%; Ammonium chloride : 1-3%; Quy cách: hộp 10g
56Thiếc hàn0,75kgMàu: trắng bạc, không xỉn, không vết mủn; thành phần: Sn/Pb=63%/37%; nhiệt độ nóng chảy: 183°C; đường kính sợi: 0,8mm; tỉ lệ chất trợ hàn: 1%-2%; quy cách: cuộn 0,5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->