Gói thầu: Gói thầu XL 05: Xây dựng các nhà kho, nhà cấp phát khu vực kho xăng dầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981959-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 05: Xây dựng các nhà kho, nhà cấp phát khu vực kho xăng dầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210635554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 23:14:00 đến ngày 2021-10-11 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,218,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Hệ thống điện, hoặc ngành điện phù hợp: 01 người- Kỹ sư cơ khí: 01 người- Hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,7m3Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa, 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tính xách tay hoặc máy tính bàn, máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện dự phòng, 5KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 05: Xây dựng các nhà kho, nhà cấp phát khu vực kho xăng dầu Xây dựng doanh trại và kho xăng dầu Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực, được cấp phép ngành nghề hoạt động phù hợp công việc gói thầu. 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có, mẫu số…) - Tuyên bố và cam kết bảo hành - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 (Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính hoặc bản chứng thực được công chứng hợp lệ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng Không - Không quân; Địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP Hải Phòng - Trường hợp cần thiết, liên hệ với chủ đầu tư theo số điện thoại 0987.324.932 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHO DẦU MỠ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0,9893 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2,9218 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,3246 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | m3 | 18,9904 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 1,7091 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | m3 | 105,7886 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1,3882 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,0665 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 5,6133 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,3787 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 3,3539 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 28,098 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | m3 | 40,5552 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2,2552 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 100m2 | 0,6677 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tấn | 0,1398 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tấn | 0,0539 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tấn | 1,4135 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | m3 | 4,5276 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 100m2 | 0,233 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1225 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1995 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | m3 | 2,5634 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 24 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | m2 | 50,262 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 25 | Xây tường gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 54,8009 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 257,6046 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 262,471 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | m2 | 23,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 53,658 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | m2 | 597,0336 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | tấn | 1,5925 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,3808 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 33 | Gia công giằng mái thép | tấn | 0,2997 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 0,2997 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 1,6448 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 1,6448 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 101,1439 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 38 | Lợp mái tôn múi dầy 0.42mm Tôn 3 lớp Tôn - PU - tôn | 100m2 | 3,469 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 39 | Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở) | cái | 729 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 40 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,2893 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,2893 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 42 | Gia công cửa lưới thép | m2 | 27,852 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 27,852 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 24,675 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 45 | Chốt cửa, móc khóa, khóa, khóa | cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 46 | Bản lề cửa | bộ | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 47 | Gia công khung thép bịt lưới B40 | m2 | 98,26 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 48 | Lắp dựng khung thép bịt lưới B40 | m2 | 98,26 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 39,7314 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 50 | Rải ni lông chống mất nước | 100m2 | 2,2984 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 34,4766 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 52 | Thi công khe co giãn | m | 45,18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt nền | 100m2 | 0,1009 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,5394 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 4,3152 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 56 | Xây gạch không nung XMCL 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | m3 | 3,3833 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 57 | Xây gạch không nung XMCL 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | m3 | 0,2038 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 59,424 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 59 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | m2 | 59,424 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 2,7731 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 100m2 | 5,0494 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,3102 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0138 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | m3 | 1,034 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0387 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | tấn | 0,0612 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | tấn | 0,0502 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | m3 | 0,8769 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 69 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | m3 | 2,4076 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 31,0992 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | m2 | 13,9392 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | m2 | 19,9296 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 73 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | m2 | 19,9296 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 74 | Lắp đặt đèn led 30W - Đèn chống nổ | bộ | 24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 75 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 module | hộp | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe - 6KA | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe - 6KA | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe - 6KA | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 79 | Lắp đặt công tắc đôi kèm mặt + đế âm | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt + đế âm | cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | m | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | m | 160 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 83 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 dây tiếp địa | m | 160 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 84 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | m | 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D40/30 | 100m | 0,55 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 86 | Dây xích treo đèn inox loại 5-10kg | md | 72 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 87 | Kẹp xà gồ HB2 treo ty M8 ( Thép mạ điện) | cái | 24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 88 | Thép dẹt 25x3 | md | 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 89 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | cọc | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 90 | Đào móng chôn cọc chống sét | m3 | 1,0133 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 91 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | m3 | 1,0133 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m đầu mạ đồng | cái | 12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 93 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | cọc | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 94 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sét | hộp | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | m | 140 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 96 | Thép dẹt 25x3 nối cọc tiếp địa | md | 55 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 97 | Đào móng chôn cọc chống sét | m3 | 2,0267 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 98 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | m3 | 2,0267 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D 90mm | cái | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 100 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D90 | cái | 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90 | 100m | 0,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 102 | Cầu chắn rác inox 304 D90-114 | cái | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| B | HẠNG MỤC: KHO VẬT TƯ KHÍ TÀI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 5,8293 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | m3 | 7,0928 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,6384 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | m3 | 6,0278 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,5678 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,3439 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 6,1694 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1271 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 1,1637 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 14,3952 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,4101 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 100m2 | 0,6677 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tấn | 0,1156 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tấn | 0,0539 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tấn | 1,1117 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | m3 | 4,5276 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 100m2 | 0,233 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1225 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1995 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | m3 | 2,5634 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 21 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | m2 | 50,262 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 22 | Xây tường gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 54,8009 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 257,6046 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 262,471 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | m2 | 23,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 53,658 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | m2 | 597,0336 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | tấn | 1,5925 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,3808 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 30 | Gia công giằng mái thép | tấn | 0,2997 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 0,2997 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 1,6448 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 1,6448 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 101,1439 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 35 | Lợp mái tôn múi dầy 0.42mm Tôn 3 lớp Tôn - PU - tôn | 100m2 | 3,469 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 36 | Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở) | cái | 729 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 37 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,2893 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,2893 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 39 | Gia công cửa lưới thép | m2 | 27,852 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 27,852 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 24,675 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 42 | Chốt cửa, móc khóa, khóa, khóa | cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 43 | Bản lề cửa | bộ | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 44 | Gia công khung thép bịt lưới B40 | m2 | 98,26 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 45 | Lắp dựng khung thép bịt lưới B40 | m2 | 98,26 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 39,7314 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 47 | Rải ni lông | 100m2 | 2,2984 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 41,3719 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 49 | Thi công khe co giãn | m | 45,18 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 50 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt nền | 100m2 | 0,1009 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,5394 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 4,3152 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 53 | Xây gạch không nung XMCL 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | m3 | 3,3833 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 54 | Xây gạch không nung XMCL 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | m3 | 0,2038 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 59,424 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 56 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | m2 | 59,424 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 2,7731 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 100m2 | 5,0494 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0799 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0138 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | m3 | 1,034 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0387 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | tấn | 0,0612 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | tấn | 0,0502 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | m3 | 0,8769 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 66 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | m3 | 2,4076 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 31,0992 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | m2 | 13,9392 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | m2 | 19,9296 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 70 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | m2 | 19,9296 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 71 | Lắp đặt đèn led 30W - Đèn chống nổ | bộ | 24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện nhựa 6 module | hộp | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe - 6KA | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe - 6KA | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe - 6KA | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi kèm mặt + đế âm | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu kèm mặt + đế âm | cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | m | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | m | 160 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 80 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 dây tiếp địa | m | 160 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 81 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | m | 90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống D40/30 | 100m | 0,55 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 83 | Dây xích treo đèn inox loại 5-10kg | md | 72 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 84 | Kẹp xà gồ HB2 treo ty M8 ( Thép mạ điện) | cái | 24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 85 | Thép dẹt 25x3 | md | 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 86 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | cọc | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 87 | Đào móng chôn cọc chống sét | m3 | 1,0133 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 88 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | m3 | 1,0133 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m đầu mạ đồng | cái | 12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 90 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | cọc | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 91 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sét | hộp | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | m | 140 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 93 | Thép dẹt 25x3 nối cọc tiếp địa | md | 55 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 94 | Đào móng chôn cọc chống sét | m3 | 2,0267 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 95 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | m3 | 2,0267 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D 90mm | cái | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính D90 | cái | 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D90 | 100m | 0,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 99 | Cầu chắn rác inox 304 D90-114 | cái | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẤP PHÁT TỰ CHẢY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | m3 | 2,222 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 2,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0948 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 6,9678 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,1369 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,0246 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1867 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 0,1144 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | m3 | 1,65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,1227 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 0,3888 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 2,25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 23,94 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 1,555 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 16 | Gia công xà gồ thép | tấn | 1,5465 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,5465 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 160,6976 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | tấn | 4,069 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 4,069 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 151,1501 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 0,1092 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,4788 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0392 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 25 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | tấn | 2,1265 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 2,1265 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 92,9108 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 0,0419 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | tấn | 0,0419 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0.45mm | 100m2 | 1,68 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 31 | Ke chống bão | cái | 750 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,1273 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,1273 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | tấn | 0,7212 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 32,5562 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 22,9656 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ 2x18W | bộ | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 38 | Lắp đặt công tắc chống nổ | cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 39 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển chống nổ | cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 40 | Lắp đặt hộp chia dây chống nổ | hộp | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1.5mm2 | m | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1.5mm2 | m | 55 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m đầu mạ đồng | cái | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 44 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | cọc | 12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 45 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sét | hộp | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | m | 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 47 | Thép dẹt 40x4 nối cọc tiếp địa | md | 65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 48 | Đào móng chôn cọc chống sét | m3 | 2,432 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 49 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | m3 | 2,432 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 100m | 0,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | cái | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | cái | 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 53 | Lắp đặt chếch 90mm | cái | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 2,808 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,2527 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,13 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 57 | Ván khuôn bê tông móng | 100m2 | 0,2104 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 58 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | m3 | 6,24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 59 | Ván khuôn rãnh | 100m2 | 0,832 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 60 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | m3 | 6,24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 61 | Gia công tấm đan thép chịu lực | tấn | 2,4024 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 62 | Lắp dựng tấm đan thép chịu lực | tấn | 0,6552 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 68,4944 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,3846 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,0346 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0151 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 67 | Đá dăm đệm móng 2x4 | m3 | 0,269 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 68 | Ván khuôn móng ga | 100m2 | 0,0282 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,3659 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,0725 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 71 | Thép thang hố ga | kg | 4,79 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 72 | Bê tông tạo dốc, đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,187 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | m3 | 0,878 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 1,281 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | 100m2 | 0,0086 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 76 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | m3 | 0,3967 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 77 | Cốt thép tấm đan, ĐK | tấn | 0,0516 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 79 | Nắp hố ga composite D700 tải trọng 125KN | cái | 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| D | HẠNG MỤC: CỤM KHO K1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 5,4089 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | m3 | 10,9248 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 1,4541 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | m3 | 5,2311 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 2,7031 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,1952 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 12,632 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,7726 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 4,9541 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 1,3533 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 56,9503 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 1,1514 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 100m2 | 1,6543 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tấn | 0,6682 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tấn | 0,5463 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tấn | 1,2903 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | m3 | 7,5115 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 100m2 | 0,3332 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,3131 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1616 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | m3 | 3,665 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 22 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | m2 | 94,7485 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 23 | Xây tường gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 92,8167 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | m2 | 421,894 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | m2 | 421,894 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | m2 | 33,32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 73,91 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | m2 | 529,124 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 421,894 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | tấn | 4,0266 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 3,7089 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 32 | Gia công giằng mái thép | tấn | 0,4074 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 0,4074 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 7,1561 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 7,1561 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 243,1045 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 37 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | tấn | 7,4516 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 38 | Lắp sàn thao tác | tấn | 7,4516 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 39 | Gia công thang sắt | tấn | 1,2008 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 40 | Lắp thang sắt | tấn | 1,2008 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 509,887 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 42 | Lợp mái tôn múi dầy 0.42mm Tôn 3 lớp Tôn - PU - bạc | 100m2 | 8,4638 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 100m2 | 0,8724 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 44 | Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở) | cái | 1.962 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 45 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,6925 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,6925 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 47 | Gia công cửa lưới thép | m2 | 7,728 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 7,728 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 7,728 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 50 | Chốt cửa, móc khóa, khóa, khóa | cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 51 | Bản lề cửa | bộ | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 52 | Gia công khung thép bịt lưới B40 | m2 | 195,912 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 53 | Lắp dựng khung thép bịt lưới B40 | m2 | 195,912 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 54 | Gia công giằng mái thép | tấn | 1,2319 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,2319 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 157,8993 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 74,6326 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 58 | Rải ni lông chống mất nước | 100m2 | 6,8138 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 168,7913 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt nền | 100m2 | 1,7251 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,3525 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,463 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 1,2676 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 64 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | m2 | 58,96 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | m2 | 58,96 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 6,944 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 100m2 | 10,6515 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0,3102 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,3102 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0138 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | m3 | 1,034 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0387 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | tấn | 0,0612 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | tấn | 0,0502 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | m3 | 0,8769 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 76 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | m3 | 2,4076 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 31,0992 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | m2 | 13,9392 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | m2 | 19,9296 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 80 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | m2 | 19,9296 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m đầu mạ đồng | cái | 24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 82 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | cọc | 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 83 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sét | hộp | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 84 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | m | 500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 85 | Thép dẹt 25x3 nối cọc tiếp địa | md | 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 86 | Đào móng chôn cọc chống sét | m3 | 3,2427 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 87 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | m3 | 3,2427 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đường, đá 1x2, mác 200 | m3 | 51,7626 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 2,1047 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 0,3157 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 91 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 11,809 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 92 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 11,809 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 93 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,5298 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,3387 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 1,0044 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,0904 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0465 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 98 | Ván khuôn bê tông móng | 100m2 | 0,0768 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 99 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | m3 | 2,232 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 100 | Ván khuôn rãnh | 100m2 | 0,2976 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 101 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | m3 | 2,232 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 102 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 100m2 | 0,023 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 103 | Cốt thép tấm đan, đường kính | tấn | 0,8593 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 104 | Thép hộp tấm đan | tấn | 0,2344 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 105 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | m3 | 0,6696 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 106 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu | cấu kiện | 18,6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | m3 | 0,7407 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,1407 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0829 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | đoạn ống | 10,044 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 111 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | cái | 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 112 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | mối nối | 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 113 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 1,1538 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,1038 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0451 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 116 | Đá dăm đệm móng 2x4 | m3 | 0,807 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 117 | Ván khuôn móng ga | 100m2 | 0,0846 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 1,0977 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,2174 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 120 | Thép thang hố ga | kg | 14,37 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 121 | Bê tông tạo dốc, đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,561 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | m3 | 2,634 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 3,843 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 124 | Ván khuôn tấm đan | 100m2 | 0,0259 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 125 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,1901 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 126 | Cốt thép tấm đan, ĐK | tấn | 0,1549 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 128 | Nắp hố ga composite D700 tải trọng 125KN | cái | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 100m | 0,4328 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| E | HẠNG MỤC: CỤM KHO K2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 4,7328 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 3,2715 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | m3 | 10,9248 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 1,4541 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | m3 | 5,2311 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 2,7031 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1,1952 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 12,632 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,7726 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 4,9541 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 1,3533 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 56,9503 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 1,1514 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 100m2 | 1,6543 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tấn | 0,2007 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | tấn | 0,5463 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | tấn | 1,2903 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | m3 | 7,5115 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 100m2 | 0,3332 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,3131 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1616 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | m3 | 3,665 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 23 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | m2 | 94,7485 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 24 | Xây tường gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 92,8167 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | m2 | 421,894 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | m2 | 421,894 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | m2 | 33,32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 73,91 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | m2 | 529,124 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 30 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | m2 | 421,894 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | tấn | 4,0266 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 3,7089 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 33 | Gia công giằng mái thép | tấn | 0,4074 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 0,4074 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 7,1561 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 7,1561 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 243,1045 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 38 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | tấn | 7,4516 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 39 | Lắp sàn thao tác | tấn | 7,4516 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 40 | Gia công thang sắt | tấn | 1,2008 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 41 | Lắp thang sắt | tấn | 1,2008 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 509,887 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 43 | Lợp mái tôn múi dầy 0.42mm Tôn 3 lớp Tôn - PU - bạc | 100m2 | 8,4638 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 100m2 | 0,8724 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 45 | Ke chống bão (bao gồm ke + vít nở) | cái | 1.962 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 46 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,6925 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 0,6925 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 48 | Gia công cửa lưới thép | m2 | 7,728 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 7,728 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 7,728 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 51 | Chốt cửa, móc khóa, khóa, khóa | cái | 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 52 | Bản lề cửa | bộ | 8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 53 | Gia công khung thép bịt lưới B40 | m2 | 195,912 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 54 | Lắp dựng khung thép bịt lưới B40 | m2 | 195,912 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 55 | Gia công giằng mái thép | tấn | 1,2319 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 56 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1,2319 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 157,8993 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 74,6326 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 59 | Rải ni lông chống mất nước | 100m2 | 6,8138 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 168,7913 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt nền | 100m2 | 1,7251 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 0,3525 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,463 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 1,2676 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 65 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | m2 | 58,96 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm | m2 | 58,96 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 6,944 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 100m2 | 10,6515 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 69 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0,3102 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,3102 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0138 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | m3 | 1,034 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,0387 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | tấn | 0,0612 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | tấn | 0,0502 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng | m3 | 0,8769 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 77 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | m3 | 2,4076 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 31,0992 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | m2 | 13,9392 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | m2 | 19,9296 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 81 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | m2 | 19,9296 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m đầu mạ đồng | cái | 24 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 83 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | cọc | 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 84 | Lắp đặt tủ kiểm tra tiếp địa, chống sét | hộp | 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | m | 500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 86 | Thép dẹt 25x3 nối cọc tiếp địa | md | 110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 87 | Đào móng chôn cọc chống sét | m3 | 3,2427 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 88 | Đắp đất chôn cọc tiếp đất | m3 | 3,2427 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 89 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Công | 5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | m3 | 42,8238 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 91 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 2,3791 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 100m3 | 0,3569 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 93 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 12,234 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 94 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 12,234 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 95 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,5405 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,8629 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 1,0044 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,0904 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0465 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 100 | Ván khuôn bê tông móng | 100m2 | 0,0768 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 101 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 | m3 | 2,232 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 102 | Ván khuôn rãnh | 100m2 | 0,2976 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 103 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | m3 | 2,232 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 104 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 100m2 | 0,023 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 105 | Cốt thép tấm đan, đường kính | tấn | 0,8593 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 106 | Thép hộp tấm đan | tấn | 0,2344 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 107 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | m3 | 0,6696 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 108 | Lắp đặt tấm đan bằng cẩn cẩu | cấu kiện | 18,6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | m3 | 0,8334 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,1583 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0932 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 112 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 300mm | đoạn ống | 11,3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 113 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | cái | 56 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 114 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | mối nối | 11 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 115 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 1,1538 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,1038 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0,0451 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 118 | Đá dăm đệm móng 2x4 | m3 | 0,807 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 119 | Ván khuôn móng ga | 100m2 | 0,0846 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 1,0977 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,2174 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 122 | Thép thang hố ga | kg | 14,37 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 123 | Bê tông tạo dốc, đá 2x4, mác 150 | m3 | 0,561 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | m3 | 2,634 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 3,843 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 126 | Ván khuôn tấm đan | 100m2 | 0,0259 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 127 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1,1901 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 128 | Cốt thép tấm đan, ĐK | tấn | 0,1549 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 130 | Nắp hố ga composite D700 tải trọng 125KN | cái | 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 100m | 0,4328 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên những chuyên ngành sau:- Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người- Cấp thoát nước: 01 người- Hệ thống điện, hoặc ngành điện phù hợp: 01 người- Kỹ sư cơ khí: 01 người- Hạ tầng kỹ thuật: 01 ngườiCác cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao độngCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Chuyên ngành kinh tế xây dựng: 01 ngườiCán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7 tấnCòn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,7m3Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, 350 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa, 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy tính xách tay hoặc máy tính bàn, máy in | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện dự phòng, 5KV | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi