Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 23:40:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,604,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15109825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 02 người + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 ngườiĐã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về trắc địa+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng hệ thống kênh mương kết hợp đường giao thông nội đồng phục vụ sản xuất xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN BÁT GIÁC Phần đất | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 665,11 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 543,75 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất cấp I | 20,999 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp I | 23,8815 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | 6,5996 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20,238 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 29,989 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,5775 | 100m3 | |
| 9 | Mua đất đồi để đắp | 6.237,4971 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I | 48,0765 | 100m3 | |
| 11 | San đất bãi thải | 48,0765 | 100m3 | |
| 12 | Bơm nước ban đầu 20CV | 10 | Ca | |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN BÁT GIÁC Phần xây đúc | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | 703,2798 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 175,82 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 703,28 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.538,42 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 2.474,5 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 70,33 | m3 | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 120,11 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,5267 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,1257 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 6,31 | 100m2 | |
| 11 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | 11,0701 | 100m | |
| 12 | Bọc vải địa ống thoát nước | 0,5209 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN BÁT GIÁC Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 7,5465 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 37,8451 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,7623 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 756,9 | m3 | |
| 5 | Biển báo tam giác | 19 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 19 | cái | |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 136 | cái | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 135,3 | m2 | |
| 9 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | 34 | m2 | |
| 10 | Công tác tạm tính | 0,73 | m3 | |
| 11 | Công tác tạm tính | 0,21 | m3 | |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường | 195,669 | 10m | |
| 13 | Nhân công trám khe | 7 | công | |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN BÁT GIÁC PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,7644 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6818 | 100m3 | |
| 3 | Mua đất đồi để đắp | 53,4968 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | 0,4586 | 100m3 | |
| 5 | San đất bãi thải | 0,4586 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre đất cấp I | 7,252 | 100m | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 1,82 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,83 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 35 | 1 đoạn ống | |
| 11 | Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200 | 2,73 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1911 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,108 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,527 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất đồi để đắp | 20,6644 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp I | 0,6648 | 100m3 | |
| 17 | San đất bãi thải | 0,6648 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cọc tre đất cấp I | 15,2 | 100m | |
| 19 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 13,3 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 5,7 | m3 | |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 23,62 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 35 | m2 | |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3734 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | 0,196 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI PHẦN ĐẤT KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | 11,0916 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | 10,0626 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,1247 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,0605 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | 2.086,5331 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển, đất cấp I | 17,1292 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải | 17,1292 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI PHẦN XÂY ĐÚC KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre , đất cấp I | 542,8684 | 100m | |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 475,01 | m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 13,5717 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 203,58 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 617,75 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.259,71 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 28,08 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,772 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3697 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,251 | tấn | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 209,65 | m2 | |
| 12 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | 6,5518 | 100m | |
| 13 | Bọc vải địa ống thoát nước | 0,3744 | 100m2 | |
| 14 | Bơm nước ban đầu 20CV | 10 | Ca | |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI ĐƯỜNG BỜ KÊNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,7669 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,2688 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2016 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 3,258 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,81 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,51 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 15 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0819 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,2877 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1199 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,9296 | 100m | |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 4,81 | m3 | |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1375 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,06 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 4,5 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 9,48 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,06 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | 0,0526 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0987 | tấn | |
| I | HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NHÁNH BÁT GIÁC PHẦN ĐẤT KÊNH | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | 4,3832 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp I | 14,4988 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,446 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,6425 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | 1.650,541 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I | 13,0825 | 100m3 | |
| 7 | San đất bãi thải | 13,0825 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN PHẦN XÂY ĐÚC KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 346,56 | 100m | |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 303,24 | m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,664 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 129,96 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 538,65 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 866,4 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 21,96 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6758 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4446 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0967 | tấn | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 88,46 | m2 | |
| 12 | Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè | 3,762 | 100m | |
| 13 | Bọc vải địa ống thoát nước | 0,1824 | 100m2 | |
| 14 | Bơm nước ban đầu 20CV | 10 | Ca | |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,1792 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1344 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 2,172 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,54 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,34 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0546 | 100m2 | |
| L | CỐNG THÔNG NƯỚC TẠI D3+4,43M | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | 7,4 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,85 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 8,08 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 10,18 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,44 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4883 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,8357 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3355 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0047 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0215 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1138 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,7037 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | 0,1322 | 100m2 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 4,54 | m2 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,99 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | 2,97 | m3 | |
| 18 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5376 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất cấp I | 0,7786 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng công trình, đất cấp I | 1,9947 | 100m3 | |
| 21 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | 3,284 | 100m | |
| 22 | Phên nứa | 0,307 | m2 | |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7394 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất cấp I | 2,7341 | 100m3 | |
| 25 | San đất bãi thải | 2,7341 | 100m3 | |
| 26 | Bơm nước ban đầu 20CV | 10 | Ca | |
| 27 | Đổ bê tông mặt đường, c đá 1x2, mác 300 | 6,78 | m3 | |
| 28 | Mua cấp phối đá dăm | 6,02 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn mặt đường | 0,0155 | 100m2 | |
| M | NỐI DÀI CỐNG D100 PHÍA ĐƯỜNG BT LOẠI 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | 3,336 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 1,04 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,41 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 0,92 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,31 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 5,21 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0276 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0798 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn ống cống, ống buy | 0,2072 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0368 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0112 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,834 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0052 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0457 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,14 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0054 | tấn | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0594 | tấn | |
| 23 | Vít nâng V1 | 1 | cái | |
| N | NỐI DÀI CỐNG D100 PHÍA ĐƯỜNG BT LOẠI 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp I | 1,064 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,67 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 1,04 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,27 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 0,92 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,31 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0114 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0798 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn ống cống, ống buy | 0,2072 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,0834 | tấn | |
| O | NỐI DÀI CỐNG D150 PHÍA ĐƯỜNG BT | |||
| 1 | Đóng cọc tre đất cấp I | 1,52 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 200 | 1,84 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 2,33 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,38 | m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 1,02 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | 0,34 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0114 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1486 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn ống cống, ống buy | 0,3109 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,1353 | tấn | |
| P | CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC ĐẦU TUYẾN BÁT GIÁC CHÍNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1,488 | 100m | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,37 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,39 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | 3,11 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,18 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0328 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,1558 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | 0,015 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,23 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,16 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,037 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0175 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0455 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0024 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0425 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,27 | m3 | |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0349 | tấn | |
| 19 | Sản xuất cửa van phẳng | 0,0614 | tấn | |
| 20 | Vít nâng V1 | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15109825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 02 người + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 ngườiĐã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về trắc địa+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi