Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981905-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210978202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 23:40:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,604,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15109825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 02 người + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 ngườiĐã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về trắc địa+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng hệ thống kênh mương kết hợp đường giao thông nội đồng phục vụ sản xuất xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến , địa chỉ: Xã Gia Tiến - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến , địa chỉ: Xã Gia Tiến - huyện Gia Viễn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Tiến. Xã Gia Tiến, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN BÁT GIÁC Phần đất
1Phá dỡ kết cấu gạch đá665,11m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông543,75m3
3Đào xúc đất cấp I20,999100m3
4Đào kênh mương, đất cấp I23,8815100m3
5Đào nền đường đất cấp III6,5996100m3
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9020,238100m3
7Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9029,989100m3
8Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9512,5775100m3
9Mua đất đồi để đắp6.237,4971m3
10Vận chuyển đất cấp I48,0765100m3
11San đất bãi thải48,0765100m3
12Bơm nước ban đầu 20CV10Ca
B HẠNG MỤC: TUYẾN BÁT GIÁC Phần xây đúc
1Đóng cọc tre đất cấp I703,2798100m
2Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6175,82m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 703,28m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1.538,42m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 752.474,5m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20070,33m3
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa120,11m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,5267tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,1257tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằng6,31100m2
11Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè11,0701100m
12Bọc vải địa ống thoát nước0,5209100m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN BÁT GIÁC Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới7,5465100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly37,8451100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường2,7623100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 756,9m3
5Biển báo tam giác19cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm19cái
7Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m136cái
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm135,3m2
9Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy34m2
10Công tác tạm tính0,73m3
11Công tác tạm tính0,21m3
12Cắt khe 1x4 của đường195,66910m
13Nhân công trám khe7công
D HẠNG MỤC: TUYẾN BÁT GIÁC PHẦN CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào móng công trình, đất cấp I0,7644100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,6818100m3
3Mua đất đồi để đắp53,4968m3
4Vận chuyển đất cấp I0,4586100m3
5San đất bãi thải0,4586100m3
6Đóng cọc tre đất cấp I7,252100m
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x61,82m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,83m3
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,63m3
10Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm351 đoạn ống
11Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 2002,73m3
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1911100m2
13Đào móng công trình, đất cấp I1,108100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,527100m3
15Mua đất đồi để đắp20,6644m3
16Vận chuyển đất cấp I0,6648100m3
17San đất bãi thải0,6648100m3
18Đóng cọc tre đất cấp I15,2100m
19Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 10013,3m3
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2005,7m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 23,62m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 7535m2
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3734tấn
25Ván khuôn sàn mái0,196100m2
E HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI PHẦN ĐẤT KÊNH
1Đào xúc đất cấp I11,0916100m3
2Đào móng công trình, đất cấp I10,0626100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,1247100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,9013,0605100m3
5Mua đất đồi để đắp2.086,5331m3
6Vận chuyển, đất cấp I17,1292100m3
7San đất bãi thải17,1292100m3
F HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI PHẦN XÂY ĐÚC KÊNH
1Đóng cọc tre , đất cấp I542,8684100m
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng475,01m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly13,5717100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200203,58m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 617,75m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 751.259,71m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20028,08m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng3,772100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3697tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,251tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa209,65m2
12Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè6,5518100m
13Bọc vải địa ống thoát nước0,3744100m2
14Bơm nước ban đầu 20CV10Ca
G HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI ĐƯỜNG BỜ KÊNH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,7669100m3
H HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào móng công trình, đất cấp I0,2688100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,2016100m3
3Đóng cọc tre, đất cấp I3,258100m
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,81m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2003,51m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm151 đoạn ống
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0819100m2
8Đào móng công trình, đất cấp I0,2877100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,1199100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,9296100m
11Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng4,81m3
12Rải giấy dầu lớp cách ly0,1375100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,06m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 4,5m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 759,48m2
16Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,06m3
17Ván khuôn sàn mái0,0526100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0987tấn
I HẠNG MỤC: TUYẾN KÊNH NHÁNH BÁT GIÁC PHẦN ĐẤT KÊNH
1Đào xúc đất cấp I4,3832100m3
2Đào móng công trình, đất cấp I14,4988100m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,9011,446100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,906,6425100m3
5Mua đất đồi để đắp1.650,541m3
6Vận chuyển đất cấp I13,0825100m3
7San đất bãi thải13,0825100m3
J HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN PHẦN XÂY ĐÚC KÊNH
1Đóng cọc tre, đất cấp I346,56100m
2Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng303,24m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly8,664100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200129,96m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 538,65m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75866,4m2
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20021,96m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng1,6758100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4446tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0967tấn
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa88,46m2
12Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè3,762100m
13Bọc vải địa ống thoát nước0,1824100m2
14Bơm nước ban đầu 20CV10Ca
K HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỒNG GÔI CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào móng công trình, đất cấp I0,1792100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,1344100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,172100m
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,54m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,34m3
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm101 đoạn ống
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0546100m2
L CỐNG THÔNG NƯỚC TẠI D3+4,43M
1Đóng cọc tre đất cấp I7,4100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,85m3
3Bê tông móng, M200, đá 2x48,08m3
4Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 25010,18m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2503,44m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4883tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8357tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3355tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0047tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0215tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1138100m2
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,7037100m2
14Ván khuôn sàn mái0,1322100m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa4,54m2
16Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,99m3
17Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 1002,97m3
18Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,900,5376100m3
19Đào xúc đất cấp I0,7786100m3
20Đào móng công trình, đất cấp I1,9947100m3
21Đóng cọc tre vào đất cấp I3,284100m
22Phên nứa0,307m2
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,950,7394100m3
24Vận chuyển đất cấp I2,7341100m3
25San đất bãi thải2,7341100m3
26Bơm nước ban đầu 20CV10Ca
27Đổ bê tông mặt đường, c đá 1x2, mác 3006,78m3
28Mua cấp phối đá dăm6,02m3
29Ván khuôn mặt đường0,0155100m2
M NỐI DÀI CỐNG D100 PHÍA ĐƯỜNG BT LOẠI 1
1Đóng cọc tre đất cấp I3,336100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 2001,8m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,67m3
4Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,04m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,41m3
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2000,18m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,24m3
8Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1000,92m3
9Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,31m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 5,21m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0276100m2
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0798100m2
13Ván khuôn ống cống, ống buy0,2072100m2
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0368100m2
15Ván khuôn xà dầm, giằng0,0112100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,834tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0052tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0457tấn
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,14m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,078tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0054tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0594tấn
23Vít nâng V11cái
N NỐI DÀI CỐNG D100 PHÍA ĐƯỜNG BT LOẠI 2
1Đóng cọc tre, đất cấp I1,064100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 2001,4m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,67m3
4Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)1,04m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,27m3
6Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1000,92m3
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,31m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0114100m2
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,0798100m2
10Ván khuôn ống cống, ống buy0,2072100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,0834tấn
O NỐI DÀI CỐNG D150 PHÍA ĐƯỜNG BT
1Đóng cọc tre đất cấp I1,52100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 2001,84m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,3m3
4Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)2,33m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,38m3
6Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 1001,02m3
7Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x60,34m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0114100m2
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1486100m2
10Ván khuôn ống cống, ống buy0,3109100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 0,1353tấn
P CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC ĐẦU TUYẾN BÁT GIÁC CHÍNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I1,488100m
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,37m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,39m3
4Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 2503,11m3
5Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2500,18m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0328100m2
7Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,1558100m2
8Ván khuôn sàn mái0,015100m2
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,23m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,16m3
11Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,037100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,0175100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,006tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0455tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0024tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0425tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,27m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0349tấn
19Sản xuất cửa van phẳng0,0614tấn
20Vít nâng V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15109825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thôngCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 02 người + Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước: 01 ngườiĐã thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành về trắc địa+ Đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thôngcấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo..32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥25T (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt (kèm theo đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->