Gói thầu: Mua vật liệu xây dựng, thuê máy thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000034-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K834/Cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Mua vật liệu xây dựng, thuê máy thi công
Số hiệu KHLCNT 20210965984
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ Ngành Quân khí năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 05:16:00 đến ngày 2021-10-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 109,865,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho K834/Cục Quân khí/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua vật liệu xây dựng, thuê máy thi công
Mua vật liệu xây dựng, thuê máy thi công phục vụ công tác
30 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ Ngành Quân khí năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho K834/Cục Quân khí/TCKT , địa chỉ: Xã Tây phong huyện Cao phong tỉnh Hòa bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây thép gai mạ kẽm80KgĐáp ứng tiêu chuẩn Việt NamTCVN 2053 - 1993Dây thép gai mạ kẽm thông dụng. Đường kính sợi trục= 3,0mm, đường kính sợi gai=2,5mm
2Cát đen18m3Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Cát có mô đun độ lớn từ 1,5 đến 2 mmYêu cầu không được lẫn quá 5 % tổng khối lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm
3Cát vàng44m3Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn
4Đá 1x211m3Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng. Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác.
5Đá 4x615m3Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng, Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác.
6Đá dăm3,5m3Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng. Đá dăm phải sạch, không lẫn bùn, đất, kích thước cơ bản đồng đều.
7Đá hộc68m3Đáp ứng tiêu chuẩn quốc giaTCVN 4085:2011Kết cấu gạch đá – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu. Đá phải cứng rắn, đặc chắc, bền, không bị nứt rạn, không bị hà.
8Gạch chỉ12.700viênĐáp ứng TCVN 1451-1998 : Gạch đặc đất sét nung; kích thước 6,5x10,5x22cm; hình dáng đồng đều, không bị phồng, rộp
9Gỗ ván coppha0,6m3Gỗ nhóm VI xẻ ván dày 3cm, rộng 20cm, dài 2m
10Thép V40x40x450kgThép mạ kẽm, đáp ứng TCVN 7571-1:2019Thép hình cán nóng - phần 1: Thép góc cạnh đều
11Thép F6300kgĐáp ứng TCVN 1651-1:2018 Thép cốt bê tông
12Thép thanh vằn F1220kgĐáp ứng TCVN 1651-2:2018THÉP CỐT BÊ TÔNG - PHẦN 2: THÉP THANH VẰN
13Xi măng PCB 4010.400kgĐáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp
14Xi măng PCB 304.700kgĐáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp
15Máy đào 1 gầu bánh xích dung tích gầu 0,8m31ca1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
16Máy đầm bàn 1KW2ca1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
17Máy đầm đất trọng lượng 70 kg34ca1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
18Ô tô tự đổ 7 tấn3ca1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
19Máy đầm dùi 1,5KW1ca1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
20Máy trộn bê tông 250 lít3ca1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
21Máy trộn vữa 150 lít4ca1 ca máy 8 tiếng: tiếng làm việc, 1 tiếng kiểm tra, bảo dưỡng máy.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->