Gói thầu: Mua vật tư linh kiện điện, điện tử - HĐ20
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tên lửa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư linh kiện điện, điện tử - HĐ20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961505 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dịch vụ KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 00:06:00 đến ngày 2021-10-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,187,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tên lửa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư linh kiện điện, điện tử - HĐ20 Hợp đồng số 20/HĐ-TL ngày 28/6/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dịch vụ KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | catalog của vật tư (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp 2VA | 3 | Chiếc | Công suất tối đa: 2VA; tần số làm việc: 100Hz-10kHz; đặc tính trong dải tần số làm việc: 3dB; hệ số phi tuyến:≤ 3%; trở kháng sơ cấp/thứ cấp: 564Ω/9Ω; điện trở sơ cấp/thứ cấp: 2x22Ω/ 2x1Ω; điện cảm sơ cấp: 0,45H; điện trở cách điện:≥ 1000MΩ; nhiệt độ làm việc: -40° С ÷85°С; chịu rung 5-2500Hz: 30g; chịu va đập 1-3ms: 150g; chịu gia tốc: 100g; kích thước: 52×39×39mm; khối lượng: 58g; tẩm phủ kín | ||
| 2 | Biến áp 36VA | 3 | Chiếc | Công suất tối đa 36VA; điện áp danh định: 220VAC/ 50Hz; dòng điện sơ cấp: ≤ 0,2A; điện áp thứ cấp: 2-2'=56V; 3-3'=56V; 4-4'=12V; 5-5'=12V; dòng điện danh định thứ cấp: 2-2'=0,14A; 3-3'=0,15A; 4-4'=0,15A; 5-5'=0,15A; chịu va đập 1-10ms: 500g; chịu rung tần số 40-60Hz trong 1-80ms: 100g; chịu gia tốc tuyến tính: 50g; kích thước: 77x68x72mm; kích thước lắp: 46x46mm (Ø4); tiêu chuẩn khí hậu GOST V 20.39.404-81; tẩm phủ kín | ||
| 3 | Biến áp 1,0VA | 3 | Chiếc | Công suất tối đa: 1,0VA; điện trở cuộn dây: R1-2: 425Ω, R1-3: 950Ω, R1-4: 1700Ω, R5-6: 4Ω, R5-7: 9Ω, R5-8: 16Ω; tần số làm việc: 300-10000Hz; điện áp làm việc: ≤ 100V; hệ số phi tuyến: 10MΩ; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 85°C; kích thước: 22×30×22,5 mm ; chân: Ø0,8mm | ||
| 4 | Biến áp 3VA | 3 | Chiếc | Công suất tối đa: 3VA; trở kháng sơ cấp: 564Ω; trở kháng thứ cấp: 141Ω; tỉ số: 0,51; tần số làm việc: 300-10000Hz; điện áp làm việc:≤ 100V; hệ số phi tuyến: 10MΩ; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 125°C; kích thước: 57×46×46mm ; chân: Ø0,8mm; chịu rung xóc tần số ≤2500Hz: 30g; chịu gia tốc tuyến tính: 100g | ||
| 5 | Biến áp 6VA | 3 | Chiếc | Công suất tối đa: 6VA; trở kháng sơ cấp: 564Ω; trở kháng thứ cấp: 35Ω; tỉ số: 0,25; tần số làm việc: 300-10000Hz; điện áp làm việc cuộn dây: ≤100V; hệ số phi tuyến: 10MΩ; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 125°C; kích thước: 67×56×53mm ; chân: Ø0,8mm; chịu rung xóc tới 2500Hz: 30g; chịu gia tốc tuyến tính: 100g; | ||
| 6 | Biến áp 1,5VA | 3 | Chiếc | Công suất tối đa: 1,5VA; điện trở cuộn dây: R1-2: 106Ω, R1-3: 240Ω, R1-4: 425Ω, R5-6: 4Ω, R5-7: 5,6Ω, R5-8: 8Ω,; tần số làm việc: 300-10000Hz; điện áp làm việc: ≤ 100V; hệ số phi tuyến: 10MΩ; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 85°C; kích thước: 39,5×31×36mm ; chân: Ø0,8mm | ||
| 7 | Cảm biến góc | 6 | Chiếc | Góc làm việc: ±45°; độ phi tuyến: 1%; điện áp nuôi: 3V/2,5÷10kHz; điện áp ra: 99mV/V (2,5kHz); độ nhạy 2,5mV/V/° (2,5kHz); trở kháng vào/ra:750Ω/2000Ω (2,5kHz); nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 150°C; thân: Ø38,1×45,7mm; vỏ: inox; độ kín IP65; trục: Ø4,75× 12,45mm; mặt bích: Ø33,325 mm | ||
| 8 | Chiết áp 20k nằm | 6 | Chiếc | Điện trở: 20kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; số vòng: 22; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; kiểu chân: móc hàn; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 8×4.83×31,75mm; | ||
| 9 | Chiết áp 50k nằm | 12 | Chiếc | Điện trở: 50kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; số vòng: 22; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; kiểu chân: móc hàn; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 8×4.83×31,75mm; | ||
| 10 | Chiết áp 1k vuông | 6 | Chiếc | Điện trở: 1kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm; | ||
| 11 | Chiết áp 10k vuông | 18 | Chiếc | Điện trở: 10kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm; | ||
| 12 | Chiết áp 2k vuông | 18 | Chiếc | Điện trở: 2kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây: 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm; | ||
| 13 | Chiết áp 5k vuông | 18 | Chiếc | Điện trở: 5kΩ, 5%, 1W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; điện trở nhỏ nhất: 0,1%/1Ω; độ bền điện: 500VDC; chịu rung xóc: 30g; chịu sốc: 100g; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 150°C; số vòng: 25; chịu ẩm: MIL-STD-202/106, 2%, 100MΩ; chiều dài dây 152mm; vị trí chỉnh: bên; kiểu vỏ: kín; kích thước: 12,7×4.7×12,7mm; | ||
| 14 | Chiết áp 500Ω tròn | 3 | Chiếc | Điện trở: 500Ω, 5%, 3W; loại dây quấn; hệ số nhiệt: 500ppm/°C; giá trị điện trở nhỏ nhất: 0,5Ω; độ bền điện: 400VDC; điện trở cách điện: 100 MΩ; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷100°C; vị trí chỉnh: phía trên; thân: D23×15mm; chiều cụm siết: 14,5mm; chiều dài toàn bộ: 30mm; | ||
| 15 | Đèn tín hiệu 26V | 3 | Chiếc | Điện áp danh định: 26V, dòng danh định: 0,12A; kích thước: Ø12x24mm; kiểu: đui: xoáy E10 | ||
| 16 | Điện trở 10kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 105 | Chiếc | Điện trở: 10kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 17 | Điện trở 12kΩ, 2%, 0,25W 1206 | 3 | Chiếc | Điện trở: 12kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời | ||
| 18 | Điện trở 1kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 21 | Chiếc | Điện trở: 1kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 19 | Điện trở 27kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 6 | Chiếc | Điện trở: 27kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 20 | Điện trở 2,2kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 42 | Chiếc | Điện trở: 2,2kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 21 | Điện trở 330kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 3 | Chiếc | Điện trở: 330kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 22 | Điện trở 470Ω, 1%, 0,25W 1206 | 24 | Chiếc | Điện trở: 470Ω, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 23 | Điện trở 56kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 6 | Chiếc | Điện trở: 56kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời | ||
| 24 | Điện trở 5,6kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 6 | Chiếc | Điện trở: 5,6kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời | ||
| 25 | Điện trở 6,8kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 15 | Chiếc | Điện trở: 6,8kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời | ||
| 26 | Điện trở 82kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 3 | Chiếc | Điện trở: 82kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời | ||
| 27 | Điện trở 100Ω, 1%, 0,25W 1206 | 24 | Chiếc | Điện trở: 100Ω, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 28 | Điện trở 100kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 15 | Chiếc | Điện trở: 100kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 29 | Điện trở 150kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 6 | Chiếc | Điện trở: 150kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 30 | Điện trở 1,5kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 6 | Chiếc | Điện trở: 1,5kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 31 | Điện trở 1MΩ, 1%, 0,25W 1206 | 27 | Chiếc | Điện trở: 1MΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 32 | Điện trở 220kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 6 | Chiếc | Điện trở: 220kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời | ||
| 33 | Điện trở 220Ω, 2%, 0,25W 1206 | 9 | Chiếc | Điện trở: 220Ω, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời | ||
| 34 | Điện trở 22kΩ, 2%, 0,25W 1206 | 18 | Chiếc | Điện trở: 22kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 35 | Điện trở 33kΩ, 2%, 0,25W 1206 | 18 | Chiếc | Điện trở: 33kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 36 | Điện trở 39kΩ, 2%, 0,25W 1206 | 3 | Chiếc | Điện trở: 39kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 37 | Điện trở 3,3kΩ, 2%, 0,25W 1206 | 6 | Chiếc | Điện trở: 3,3kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 38 | Điện trở 3,9kΩ, 2%, 0,25W 1206 | 21 | Chiếc | Điện trở: 3,9kΩ, 2%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 39 | Điện trở 47kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 6 | Chiếc | Điện trở: 47kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói: chiếc rời | ||
| 40 | Điện trở 4,7kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 36 | Chiếc | Điện trở: 4,7kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 41 | Điện trở 15kΩ, 1%, 0,25W 1206 | 12 | Chiếc | Điện trở: 15kΩ, 1%, 0,25W; điện trở màng mỏng, độ ổn định: 100ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/7; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; bao gói trong cuộn | ||
| 42 | Điện trở 100Ω, 1%, 0,15W 0805 | 24 | Chiếc | Điện trở: 100Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 43 | Điện trở 220Ω, 2%, 0,15W 0805 | 15 | Chiếc | Điện trở: 220Ω, 2%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 44 | Điện trở 12kΩ, 0,1%, 0,15W 0805 | 18 | Chiếc | Điện trở: 12kΩ, 0,1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 45 | Điện trở 15kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 12 | Chiếc | Điện trở: 15kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 46 | Điện trở 1,5kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 24 | Chiếc | Điện trở: 1,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 47 | Điện trở 220kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 6 | Chiếc | Điện trở: 220kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 48 | Điện trở 220Ω, 2%, 0,15W 0805 | 9 | Chiếc | Điện trở: 220Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 49 | Điện trở 22kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 18 | Chiếc | Điện trở: 22kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 50 | Điện trở 33,2kΩ, 0,1%, 0,15W 0805 | 18 | Chiếc | Điện trở: 33,2kΩ, 0,1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 51 | Điện trở 3,92kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 21 | Chiếc | Điện trở: 3,92kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 52 | Điện trở 470Ω, 1%, 0,15W 0805 | 24 | Chiếc | Điện trở: 470Ω, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 53 | Điện trở 6,81kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 15 | Chiếc | Điện trở: 6,81kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 54 | Điện trở 1,5kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 6 | Chiếc | Điện trở: 1,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 55 | Điện trở 1kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 21 | Chiếc | Điện trở: 1kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 56 | Điện trở 3,3kΩ, 2%, 0,15W 0805 | 6 | Chiếc | Điện trở: 3,3kΩ, 2%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 57 | Điện trở 5,6kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 6 | Chiếc | Điện trở: 5,6kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 58 | Điện trở 82,5kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 3 | Chiếc | Điện trở: 82,5kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 59 | Điện trở 27kΩ, 1%, 0,15W 0805 | 6 | Chiếc | Điện trở: 27kΩ, 1%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 25ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 60 | Điện trở 330kΩ, 2%, 0,15W 0805 | 3 | Chiếc | Điện trở: 330kΩ, 2%, 0,15W; loại màng mỏng, độ ổn định: 100ppm/°C; tiêu chuẩn mil-prf-55342/6; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 150°C; vỏ 0805; kích thước: 2,03×1,27mm; | ||
| 61 | Điện trở 3,92Ω, 1%; 5W | 3 | Chiếc | Điện trở: 3,92Ω, 1%; 5W; loại dây quấn; độ ổn định: 50ppm/°C; tiêu chuẩn MIL-PRF-39009/RER60; độ bền: 0,01%/1000 giờ; nhiệt độ hoạt động: -55°C ÷ 250°C; kích thước: 15,24×16,41×8,51mm; | ||
| 62 | Điện trở 1,2kΩ ±10% 0,25W | 18 | Chiếc | Điện trở: 1,2kΩ, 10%, 0,25W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤250V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø3×7mm, chiều dài chân: 20mm; | ||
| 63 | Điện trở 150Ω ±10% 0,25W | 12 | Chiếc | Điện trở: 150Ω, 10%; 0,25W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤250V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø3×7mm, chiều dài chân: 20mm; | ||
| 64 | Điện trở 470Ω ±10% 0,25W | 12 | Chiếc | Điện trở: 470Ω, 10%, 0,25W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤250V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø3×7mm, chiều dài chân: 20mm; | ||
| 65 | Điện trở 1,6kΩ±10% 0,5W | 15 | Chiếc | Điện trở: 1,6kΩ, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 66 | Điện trở 100Ω ±10% 0,5W | 12 | Chiếc | Điện trở: 100Ω, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 67 | Điện trở 150Ω±10% 0,5W | 15 | Chiếc | Điện trở: 150Ω, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 68 | Điện trở 20kΩ±10% 0,5W | 6 | Chiếc | Điện trở: 20kΩ, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 69 | Điện trở 3,3kΩ±10% 0,5W | 9 | Chiếc | Điện trở: 3,3kΩ, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 70 | Điện trở 470Ω±10% 0,5W | 12 | Chiếc | Điện trở: 470Ω, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 71 | Điện trở 910Ω±10% 0,5W | 6 | Chiếc | Điện trở: 910Ω, 5%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 72 | Điện trở 910Ω±5% 0,5W | 6 | Chiếc | Điện trở: 910Ω, 10%, 0,5W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø4,2×10,8mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 73 | Điện trở 750Ω±10% 1W | 12 | Chiếc | Điện trở: 750kΩ, 10%, 1W; loại màng kim loại; hệ số nhiệt: 1200ppm/°C ; độ ồn: 5uV/V; điện áp làm việc: ≤350V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 70°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kiểu vỏ: trụ tròn; kích thước: Ø6,6×13mm, chiều dài chân: 25mm; | ||
| 74 | Đi-ốt tín hiệu 75V 100mA | 24 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 75V; điện áp thuận tối đa: 1,2V/100mA; thời gian hồi phục: 5ns; dòng rò: | ||
| 75 | Đi-ốt nắn dòng 800V 3A | 42 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 800V; điện áp thuận tối đa: 1,3V/3A; thời gian hồi phục: >500ns; dòng rò: | ||
| 76 | Đi-ốt nắn 200V 1A | 9 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 200V; điện áp thuận tối đa: 1,6V/1,0A/ 50°C; thời gian hồi phục: 150ns; dòng rò: | ||
| 77 | Đi-ốt công suất 100V 20A | 15 | Chiếc | Điện áp ngược tối đa: 100V; điện áp thuận tối đa: 1,5V/20A/ 50°C; thời gian hồi phục: | ||
| 78 | Đi-ốt 6,2V | 18 | Chiếc | Điện áp: 6,2V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 30Ω; dòng rò: | ||
| 79 | Đi-ốt 7,5V | 12 | Chiếc | Điện áp: 7,5V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò: | ||
| 80 | Đi-ốt 9,1V | 36 | Chiếc | Điện áp: 9,1V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò: | ||
| 81 | Đi-ốt 12V | 18 | Chiếc | Điện áp: 12V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 200Ω; dòng rò: | ||
| 82 | Đi-ốt 3,6V | 6 | Chiếc | Điện áp: 3,6V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 24Ω; dòng rò: | ||
| 83 | Đi-ốt 5,1V | 3 | Chiếc | Điện áp: 5,1V, 2%; công suất: 500mW; trở kháng lớn nhất: 26Ω; dòng rò: | ||
| 84 | Giắc cỡ 18 4 chân đực ren dưới kín khí | 3 | Chiếc | Đế giắc kiểu cỡ 18mm, điện môi: thủy tinh kỹ thuật; thân giắc: thép không gỉ; 4 chân đực ɸ1,5mm, dòng điện tối đa 12A, điện áp tối đa 500V, tần số tín hiệu tới 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí; ren dưới M18×1mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz | ||
| 85 | Giắc cỡ 18 4 chân đực dưới thẳng kín khí | 6 | Chiếc | Đế giắc kiểu cỡ 18mm, điện môi: thủy tinh kỹ thuật; thân giắc: thép không gỉ; 4 chân đực ɸ1,5mm, dòng điện tối đa 12A, điện áp tối đa 500V, tần số tín hiệu tới 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí; đường kính trụ dưới: Ø18mm; chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz | ||
| 86 | Giắc cỡ 24 10 chân đực kín khí | 3 | Chiếc | Đế giắc cỡ 24mm, điện môi: thủy tinh kỹ thuật; thân giắc: thép không gỉ; 10 chân đực ɸ1,5mm, dòng điện tối đa 7A, điện áp tối đa 500V, tần số tín hiệu tới 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí; ren ngoài M24×1,5mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz | ||
| 87 | Giắc cỡ 27 19 chân đực kín khí | 6 | Chiếc | Đế giắc cỡ 27mm, điện môi: thủy tinh kỹ thuật; thân giắc: thép không gỉ; 19 chân đực ɸ1,5mm, dòng điện tối đa 7A, điện áp tối đa 500V, tần số tín hiệu tới 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí; ren ngoài M27×1,5mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz | ||
| 88 | Giắc cỡ 24 10 chân đực | 6 | Chiếc | Cụm đế giắc cỡ 24mm, 10 chân đực ɸ1,5mm, điện trở tiếp điểm: | ||
| 89 | Giắc cỡ 18 4 chân cái | 6 | Chiếc | Cụm thân giắc cỡ 18mm, 4 chân cái ɸ1,5mm, điện trở tiếp điểm: | ||
| 90 | Giắc cỡ 27 19 chân cái | 12 | Chiếc | Cụm thân giắc cỡ 18mm, 6 chân cái ɸ1,5mm, điện trở tiếp điểm: | ||
| 91 | Giắc dẹt 10 chân đực | 24 | Chiếc | Giắc tín hiệu kiểu РП14; số tiếp điểm: 5; dòng điện tối đa: 5A; điện áp làm việc: 800V; điện trở tiếp điểm: 2550V; nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C; kích thước 45x11x53mm | ||
| 92 | Giắc cỡ 36 15 chân cái thường | 12 | Chiếc | Cụm thân giắc cỡ 36mm, 15 chân cái ɸ2,5mm, điện trở tiếp điểm: | ||
| 93 | Giắc cỡ 36 15 chân cái kín khí | 9 | Chiếc | Đế giắc cỡ 36mm, 15 chân đực ɸ2,5mm, dòng điện ≤13A, điện áp ≤ 500V, tần số tín hiệu ≤ 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí, ren ngoài M36×2mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz | ||
| 94 | Giắc cỡ 32 8 chân cái thường | 24 | Chiếc | Đế giắc cỡ 32mm, 8 chân cái ɸ2,5mm, điện trở tiếp điểm: | ||
| 95 | Giắc cỡ 32 8 chân đực kín khí | 3 | Chiếc | Đế giắc cỡ 32mm, 8 chân đực ɸ2,5mm, dòng điện ≤13A, điện áp ≤ 500V, tần số tín hiệu ≤ 3Mhz, nhiệt độ làm việc -60°C ÷ 100°C, kín khí, ren ngoài M32×2mm, chịu rung xóc tới 50g tần số 1÷5000 Hz | ||
| 96 | Mạch in bảng chuyển mạch, 4 lớp, 2oz, 1,6mm, 1,2x1,0dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 4; lớp đồng trong/ngoài: 1/2oz; kích thước 1,2dmx1,0dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 97 | Mạch in bảng đặc tuyến tay lái, 4 lớp, 2oz, 1,6mm, 1,6x1,0dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 4; lớp đồng trong/ngoài: 1/2oz; kích thước 1,6dmx1,0dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 98 | Mạch in bảng đấu nối tín hiệu, 2 lớp, 2oz, 2,0mm, 0,8x1,25dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 2oz; kích thước 0,8dmx1,25dm; tấm mạch dày: 2,0mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 99 | Mạch in bảng chuyển mạch tín hiệu, 2 lớp, 2oz, 2,0mm, 0,95x1,25dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 2oz; kích thước 12,5cmx9,5cm; tấm mạch dày: 2,0mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 100 | Mạch in bảng xử lý tín hiệu và lập lệnh, 2 lớp, 3oz, 2,5mm, 1,8x1,0dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,8dmx1,0dm; tấm mạch dày: 2,5mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 101 | Mạch in bảng điều khiển và lọc nguồn, 2 lớp, 3oz, 2,5mm, 1,3x1,0dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,3dmx1,0dm; tấm mạch dày: 2,5mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 102 | Mạch in bảng nguồn công suất, 2 lớp, 3oz, 3,0mm, 1,5x1,55dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,5dmx1,55dm; tấm mạch dày: 3,0mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 103 | Mạch in bảng nguồn công suất, 2 lớp, 3oz, 3,0mm, 1,6x1,25dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,6dmx1,25dm; tấm mạch dày: 3,0mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 104 | Mạch in bảng tín hiệu nuôi cảm biến, 2 lớp, 3oz, 1,6mm, 1,6x1,25dm | 3 | Chiếc | Tấm nền FR4-IPC 4101/121, 130° С; số lớp mạch: 2; lớp đồng 3oz; kích thước 1,6dmx1,25dm; tấm mạch dày: 1,6mm; lớp phủ: ENIG | ||
| 105 | Điện trở 7,5W 3,6Ω ±5% | 6 | Chiếc | Điện trở: 3,6Ω, 5%, 7,5W; kiểu dây quấn; , hệ số nhiệt: 500ppm/°C; điện áp làm việc: ≤1400V; nhiệt độ hoạt động: -60°C ÷ 155°C; tải gia tốc tuyến tính ≤200g; kích thước thân: Ø14×35mm, chiều dài chân: 14mm; đường kính lỗ trên thân: Ø5,5mm | ||
| 106 | Rơ le 6A 22V | 6 | Chiếc | Số cặp tiếp điểm: 2 cặp; điện áp làm việc: 22 ±3V; điện trở cuộn dây: 550Ω±10%; dòng đóng mạch:> 35mA; dòng ngắt mạch: | ||
| 107 | Rơ le 6A 24V | 6 | Chiếc | Số cặp tiếp điểm: 2 cặp; điện áp làm việc: 24 ±3V; điện trở cuộn dây: 125Ω±10%; dòng đóng mạch:> 70mA; dòng ngắt mạch: | ||
| 108 | Transistor NPN 500mW 0,6A 4-SMA | 15 | Chiếc | Transistor npn silicon; công suất: 500mW;điện áp tối đa VCBO: 60V; dòng tối đa IC: 600mA; dòng cắt ICEO: | ||
| 109 | Transistor PNP 500mW 0,6A 4-SMD | 21 | Chiếc | Transistor pnp silicon; công suất: 500mW;điện áp tối đa VCBO: -60V; dòng tối đa IC: 600mA; dòng cắt ICEO: | ||
| 110 | Transistor n-jfet 360mW 30mA TO-18 | 15 | Chiếc | Transistor JFET kênh n; công suất: tiêu tán: 360mW;điện áp tối đa VCBO: 40V; dòng tối đa IC: 30mA; tiêu chuẩn: MIL-PRF-19500/431, JANTXV; điện trở kênh dẫn: 30Ω; nhiệt độ làm việc: -65°C ÷ 175°C; kiểu vỏ: TO-18; kích thước:D5,6×4,83mm; chiều dài chân: >12,7mm; đường kính chân: 0,45mm | ||
| 111 | Transistor NPN 25W 4A TO-66-2 | 15 | Chiếc | Transistor silicon npn; công suất: 25W;điện áp tối đa VCBO: 80V; dòng tối đa IC: 4A; tiêu chuẩn: MIL-PRF-19500/518, JANTXV; dòng cắt ICEO: | ||
| 112 | Transistor PNP 5W 10A TO-3 | 9 | Chiếc | Transistor pnp silicon; công suất: tiêu tán: 5W; điện áp tối đa VCBO: -60V; dòng tối đa IC: 10A; tiêu chuẩn: MIL-PRF-19500/379, JANTXV; điện áp bão hoà: 2,5V/10A; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; kiểu vỏ: TO-3 kích thước: 31×21×23mm; | ||
| 113 | Transistor PNP 60W 2,5A | 3 | Chiếc | Transistor pnp germani; công suất: 60W; điện áp tối đa VCBO: -70V; dòng tối đa: 2,5A; tần số: ≤200kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C; kích thước: 31×21×23mm; bề dày bích: 2mm; đường kính thân: Ø19,5mm; chiều dài chân: 13mm; số lỗ bắt: 2 x Ø3,2mm; chịu gia tốc tuyến tính tới: 25g; chịu va đập đơn tới: 150g; chịu va đập lặp lại: 75g | ||
| 114 | Transistor PNP 60W 12A | 3 | Chiếc | Transistor pnp germani; công suất: 60W;điện áp tối đa VCBO: -65V; dòng tối đa IC: 12A; dòng ngược: | ||
| 115 | Transistor PNP 30W 7,5A | 6 | Chiếc | Transistor pnp germani; công suất: 30W; điện áp tối đa VCBO: -60V; dòng tối đa: 7,5A; dòng ngược: | ||
| 116 | Tụ 10nF 2% 50V 1206 | 30 | Chiếc | Tụ 10nF, 2%; điện áp làm việc: 50VDC; điện môi: PPS; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ 1206; kích thước: 3,2 x 1,6mm | ||
| 117 | Tụ 10nF 2% 30V 1206 | 45 | Chiếc | Tụ 10nF, 2%; điện áp làm việc: 30VAC; điện môi: PPS; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ 1206; kích thước: 3,2 x 1,6mm | ||
| 118 | Tụ 100nF 5% 25V 1913 | 90 | Chiếc | Tụ 100nF, 5%; điện áp làm việc: 50V; điện môi: PPS; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ 1913; kích thước: 4,8 x 3,3mm | ||
| 119 | Tụ 220nF 5% 25V 1206 | 6 | Chiếc | Tụ 220nF, 5%; điện áp làm việc: 25V; điện môi: PPS; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; vỏ 1206; kích thước: 3,2×1,6mm; | ||
| 120 | Tụ 0,1uF 100V 105°C | 3 | Chiếc | Tụ 0,1uF, 10%; điện áp làm việc: 100V; điện môi: Polyester ; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; kích thước: 24,5 x 9x18mm ; giãn cách chân: 20mm | ||
| 121 | Tụ 0,22uF 630V 85°C | 9 | Chiếc | Tụ 0,22uF, 10%; điện áp làm việc: 630V; điện môi: Polyester; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 85°C; kích thước: 29 x 8,5x17,5mm ; giãn cách chân: 25,5mm | ||
| 122 | Tụ 0,1uF 400V 105°C | 6 | Chiếc | Tụ 0,1uF, 10%; điện áp làm việc: 400V; điện môi: Polypropylene ; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; kích thước: 24,5 x 9x18mm ; giãn cách chân: 20mm | ||
| 123 | Tụ 1uF 50V 105°C | 18 | Chiếc | Tụ 1uF, 5%; điện áp làm việc: 50V; điện môi: Polyester; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; kích thước: 7,3 x 8x15mm ; giãn cách chân: 5mm | ||
| 124 | Tụ 2,2uF 50V 105°C | 12 | Chiếc | Tụ 2,2uF, 5%; điện áp làm việc: 50V; điện môi: Polyester; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 105°C; kích thước: 10,2 x 7,9x13mm ; giãn cách chân: 7,5mm | ||
| 125 | Tụ 1000uF 25V Ø16 | 6 | Chiếc | Tụ 1000uF, 20%; điện áp làm việc: 25V; ESR: 80mΩ; dòng tối đa: 715mA/120Hz; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 125°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø16×16,5mm | ||
| 126 | Tụ 47uF 16V 2917 | 6 | Chiếc | Tụ 47uF, 20%; điện áp làm việc: 16V; ESR: 0,15Ω; điện môi: Tantalum; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ:2917 ; kích thước: 7,3×4,3mm | ||
| 127 | Tụ 10uF 50V Ø5 | 9 | Chiếc | Tụ 10uF, 20%; điện áp làm việc: 50V; ESR: 1,52Ω; dòng tối đa: 85mA/100kHz; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 105°C; thời gian làm việc: 2000 giờ/105°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø5×6mm | ||
| 128 | Tụ 220uF 16V Ø10 | 12 | Chiếc | Tụ 220uF, 20%; điện áp làm việc: 16V; ESR: 300mΩ; dòng tối đa: dòng điện: 175mA/120Hz; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 125°C; thời gian làm việc: 2000 giờ/125°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø10×10,2mm | ||
| 129 | Tụ 220uF 25V Ø10 | 3 | Chiếc | Tụ 220uF, 20%; điện áp làm việc: 25V; ESR: 300mΩ; dòng tối đa: dòng điện: 175mA/120Hz; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 125°C; thời gian làm việc: 2000 giờ/125°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø10×10,2mm | ||
| 130 | Tụ 100uF 25V Ø10 | 24 | Chiếc | Tụ 100uF, 20%; điện áp làm việc: 50V; ESR: 500mΩ; dòng tối đa: 147mA/120Hz; nhiệt độ hoạt động: -40° ÷ 125°C; thời gian làm việc: 2000 giờ/125°C; đạt AEC-Q200; kích thước: Ø10×10,2mm | ||
| 131 | Tụ 100uF 16V 2917 | 6 | Chiếc | Tụ 100uF, 10%; điện áp làm việc: 16V; ESR: 0,7Ω; điện môi: Tantalum; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ:2917 ; kích thước: 7,3×4,3mm | ||
| 132 | Tụ 4,7uF 16V 2917 | 6 | Chiếc | Tụ 4,7uF, 10%; điện áp làm việc: 16V; ESR: 0,275Ω; điện môi: Tantalum; nhiệt độ hoạt động: -55° ÷ 125°C; kiểu vỏ:2917 ; kích thước: 7,3×4,3mm | ||
| 133 | Tụ 1000uF 25V Ø27 | 9 | Chiếc | Điện môi: điện hoá; Tụ 1000uF; dung sai: +50%/-20%; điện áp danh định: 25V; góc tổn hao: | ||
| 134 | Tụ 250nF 160V Ø8,5 | 3 | Chiếc | Điện môi: giấy; Tụ 0,25uF, 10%; điện áp làm việc: 160V; điện trở cách điện giữa 2 cực: 2000MΩ, giữa cực với vỏ: 5000MΩ; góc tổn hao: 0,015; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 70°C; kích thước: D8,5x36mm; kích thước chân: D0,7x25mm | ||
| 135 | Vi mạch khuếch đại 4 kênh | 39 | Chiếc | Vi mạch chứa 04 bộ khuếch đại; điện áp làm việc: ≤36V; dòng định thiên: 2 pA; điện áp sai lệch ngõ vào: 1,5mV; tốc độ tăng điện áp 20kV/ms; số chân: 14; nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:SOIC; chiều rộng vỏ: 3,9mm; bao gói: ống | ||
| 136 | Vi mạch cổng và-đảo 4 kênh | 6 | Chiếc | Vi mạch chứa 04 bộ và-đảo logic; điện áp làm việc: ≤18V; dòng tĩnh: ≤40 µA; độ trễ tín hiệu tối đa:125ns; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4011; số chân: 14; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:gốm; kích thước ngang: 7,62mm. | ||
| 137 | Vi mạch bộ đếm 2 kênh | 6 | Chiếc | Vi mạch chứa 02 bộ đếm logic; điện áp làm việc: ≤18V; dòng tĩnh: ≤40 µA; độ trễ tín hiệu tối đa:125ns; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4015; số chân: 16; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:DIP; kích thước ngang: 7,62mm. | ||
| 138 | Vi mạch cổng đảo 6 kênh | 9 | Chiếc | Vi mạch chứa 06 bộ đảo logic; điện áp làm việc: ≤6V; dòng tĩnh: ≤40 µA; độ trễ tín hiệu tối đa:130ns; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4049; số chân: 14; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ: gốm; kích thước ngang: 7,62mm. | ||
| 139 | Vi mạch chốt D 2 kênh | 3 | Chiếc | Vi mạch chứa 02 bộ chốt kiểu D; điện áp làm việc: ≤18V; dòng tĩnh: ≤2,5 µA; điện dung ngõ vào: 12pF; độ trễ tín hiệu: 825ns @ 5V, 50pF; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4013; số chân: 14; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:SOIC; kích thước: 3,9mm. | ||
| 140 | Vi mạch dao động 2 kênh | 3 | Chiếc | Vi mạch chứa 02 bộ dao động đơn ổn; điện áp làm việc: ≤18V; dòng tĩnh: ≤2,5 µA; độ trễ tín hiệu tối đa: 90ns; sơ đồ chân: phù hợp vi mạch 4528; số chân: 16; nhiệt độ làm -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:DIP; kích thước ngang: 7,62mm. | ||
| 141 | Vi mạch khuếch đại 2 kênh | 15 | Chiếc | Vi mạch chứa 02 bộ khuếch đại; điện áp làm việc: ≤30V; dòng định thiên: 30 pA; điện áp sai lệch ngõ vào: 3mV; tốc độ tăng điện áp 13kV/ms; số chân: 20; nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 125°C; kiểu vỏ:CLCC; kích thước vỏ: 8,89x8,89mm. | ||
| 142 | Vi mạch định thời 1 kênh | 3 | Chiếc | số bộ định thời: 1 mạch; tần số tối đa 2MHz, điện áp 4,5-16V, nhiệt độ làm việc -55°C ÷ 125°C, chịu tĩnh điện: MIL-STD-883C/ 3015.2:2kV; vỏ CLCC-20; kích thước 9,09x9,09mm | ||
| 143 | Cuộn chặn 10mH 3,2A | 3 | Chiếc | Giá trị tổng: 10mH/3,2A; điện cảm cuộn 1, 2: 2,5 mH; điện trở cuộn 1: 29mΩ; điện trở cuộn 2: 40mΩ; tần số làm việc: ≤ 50kHz; kích thước: 43x51x50mm; khối lượng 310g; | ||
| 144 | Cụm tiếp điểm 10 chân dẹt | 12 | Chiếc | Số tiếp điểm: 10; dòng điện: 5A; điện áp làm việc: 800V; điện trở tiếp điểm: | ||
| 145 | Dây giữ cụm giắc 120mm | 3 | Chiếc | Vật liệu: thép, mạ kẽm; chiều dài: 120mm±5mm; kích thước mắt: 11x4,5mm; kích thước vòng mắt: 3mm; chiều dày: 0,5mm; bề rộng mắt cong: 1,5mm | ||
| 146 | Dây lắp ráp 0,5 mm2 | 360 | m | tiết diện:1x0,5mm2; kiểu vỏ: teflon; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 100V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 1,32mm; trọng lượng: 5,78g/m | ||
| 147 | Dây lắp ráp 0,75 mm2 | 420 | m | tiết diện: 1x0,75mm2; kiểu vỏ: teflon; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 100V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 1,58mm; trọng lượng: 8,15g/m; | ||
| 148 | Dây lắp ráp 1,0 mm2 | 240 | m | tiết diện: 1,0mm2; kiểu vỏ: teflon; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 200V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 2,34mm; trọng lượng: 16,99g/m; | ||
| 149 | Dây lắp ráp bọc kim 2x0,75 mm2 | 90 | m | tiết diện: 2x0,75mm2; kiểu vỏ: teflon-bọc kim; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 100V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 4,02mm; trọng lượng: 31,09g/m | ||
| 150 | Dây lắp ráp bọc kim 2х0,5 mm2 | 30 | m | tiết diện: 2x0,5mm2; kiểu vỏ: teflon-bọc kim; tráng phủ: bạc; điện áp làm việc: 200V; tần số:≤10kHz; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 200°C; đường kính: 3,4mm; trọng lượng: 20,8g/m; | ||
| 151 | Cụm đế giắc cái 10 chân 32mm | 3 | Bộ | Đế giắc cỡ 32mm; 10 chân cái ɸ2,5mm, điện trở tiếp điểm: | ||
| 152 | Cầu chì 2A | 9 | Chiếc | Vỏ: gốm kỹ thuật; điện áp làm việc: 250V; dòng điện bảo vệ: 2A; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C; hình dạng: ống; kích thước: Ø4x15mm; trọng lượng: 3g; | ||
| 153 | Cầu chì 5A | 12 | Chiếc | Vỏ: gốm kỹ thuật; điện áp làm việc: 250V; dòng điện bảo vệ: 5A; nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ 100°C; hình dạng: ống; kích thước: Ø4x15mm; trọng lượng: 3g; | ||
| 154 | Chất trợ hàn | 12 | Hộp | Thành phần: Vaseline: 80-90%; Zinc chloride : 4-6%; Paraffin : 6-9%; Ammonium chloride : 1-3%; Quy cách: hộp 10g | ||
| 155 | Công tắc mini 3A | 18 | Chiếc | Số tiếp điểm: 3; trạng thái: 2; điện trở tiếp điểm | ||
| 156 | Công tắc 10A 2 cặp | 6 | Chiếc | Số tiếp điểm: 2 cặp (01 NC, 01 NO); ; dòng điện tối đa 10A/125VAC; kiểu chân: chân hàn; vị trí chân: bên; nhiệt độ làm việc: -55°C ÷ 125°C, chịu rung xóc tới 3000: 30g; kích thước 46,2×12,7×12,7mm; | ||
| 157 | Công tắc gạt 5A | 6 | Chiếc | Số tiếp điểm: 3; trạng thái: 2; điện trở tiếp điểm | ||
| 158 | Công tắc 10A 4 cặp | 12 | Chiếc | Công tắc 4 cặp tiếp điểm (02 NC, 02 NO); dòng điện tối đa: 10A; điện áp làm việc: đến 125V; kiểu chân: vòng hàn dây; nhiệt độ làm việc: -55°C ~ 204°C; lực đóng mạch: >567gf; lực ngắt mạch: | ||
| 159 | Cụm tiếp điểm 6x2A | 3 | Chiếc | Số cụm tiếp điểm: 6; điện trở tiếp điểm: | ||
| 160 | Nút bấm 5A | 3 | Chiếc | Sô tiếp điểm: 1 cặp (thường hở); kích thước: Ø26,6 x 39,5mm; ren ngoài M20x1mm; lỗ khoét Ø21 mm; lực bấm: 10 N; điện trở tiếp điểm | ||
| 161 | Silicagen | 105 | kg | Hình dạng: hạt tròn không cạnh sắc; màu sắc: trắng lẫn hạt chỉ thị màu xanh; hàm lượng SiO2: 98%; kích thước hạt: 2-6mm; khối lượng riêng: 400-900 g/dm3 | ||
| 162 | Thiếc hàn | 4,5 | kg | Màu: trắng bạc, không xỉn, không vết mủn; thành phần: Sn/Pb=63%/37%; nhiệt độ nóng chảy: 183°C; đường kính sợi: 0,8mm; tỉ lệ chất trợ hàn: 1%-2%; quy cách: cuộn 0,5kg | ||
| 163 | Đầu mỏ hàn Ø4 vát 45° dài 105 | 3 | Chiếc | Vật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø4mm vát 45°; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801 | ||
| 164 | Đầu mỏ hàn Ø2,4mm vát 2 bên dài 105 | 6 | Chiếc | Vật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø2,4mm vát 2 bên; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801 | ||
| 165 | Đầu mỏ hàn Ø2 vát 45° dài 105 | 6 | Chiếc | Vật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø2mm vát 45°; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801 | ||
| 166 | Đầu mỏ hàn Ø3,2mm vát 2 bên dài 105 | 6 | Chiếc | Vật liệu: đồng mạ niken; thân dài 105mm, đường kính chuôi: 5,5mm; đường kính thân: 10,5mm; kích thước mũi hàn: Ø3,2mm vát 2 bên; phù hợp với thiết bị HAKKO FX-801 | ||
| 167 | Đầu tuốt dây nhiệt đến cỡ 0,75mm2 | 3 | Chiếc | Vật liệu: đồng mạ niken; kích thước dài 77mm x 2 thanh, cỡ dây: 0,08-0,75 mm2; phù hợp với thiết bị HAKKO FT-802 | ||
| 168 | Đầu tuốt dây nhiệt đến cỡ 6mm2 | 6 | Chiếc | Vật liệu: đồng mạ niken; kích thước dài 77mm x 2 thanh, cỡ dây: 1,0-6,0 mm2; phù hợp với thiết bị HAKKO FT-802 | ||
| 169 | Đèn tín hiệu 28V | 3 | Chiếc | Kích thước: Ø15x48,6mm, màu: đỏ; điện áp làm việc 28V, công suất tiêu thụ: 2W; nhiệt độ làm việc -60÷60ºС | ||
| 170 | Vỏ đèn tín hiệu 20V | 3 | Chiếc | Kích thước: Ø16,5x40mm, màu: đỏ; điện áp làm việc 20V, công suất tiêu thụ | ||
| 171 | Ống cách điện có vai D10x5 | 18 | Chiếc | Vật liệu: nhựa Poliamid; dạng: trụ có vai; kích thước bao: D10x5mm; chiều cao phần khuyết:1mm; đường kính phần khuyết: 7mm; đường kính lỗ: 3,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-0709-72 | ||
| 172 | Ống cách điện trụ D6x5 | 9 | Chiếc | Vật liệu: nhựa Poliamid; hình dạng: trụ tròn; kích thước bao: D6x10mm; đường kính lỗ: 3,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-0709-72 | ||
| 173 | Ống gen cách điện Φ2,5x15mm | 600 | Chiếc | Vật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính= 2,5mm; dày: 0,4mm; dài 15mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm; đặc tính theo GOST 19034 | ||
| 174 | Ống gen cách điện Φ2x15mm | 900 | Chiếc | Vật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính: 2,0mm; dày: 0,4mm; dài 15mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm; đặc tính theo GOST 19034 | ||
| 175 | Ống gen cách điện Φ3,2x18mm | 360 | Chiếc | Vật liệu: nhựa TV-40A theo GOST 17675; đường kính: 3,2÷3,8mm; dày:1mm; dài 18mm; nhiệt độ làm việc: -40°С ÷ +105°С; điện áp làm việc: 1kV; độ bền: >10kV/mm;đặc tính theo GOST 19034 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi