Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và phụ trợ - HĐ20

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981982-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tên lửa
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí và phụ trợ - HĐ20
Số hiệu KHLCNT 20210961505
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dịch vụ KHCN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 23:55:00 đến ngày 2021-10-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,256,818,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Tên lửa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư cơ khí và phụ trợ - HĐ20
Hợp đồng số 20/HĐ-TL ngày 28/6/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Dịch vụ KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hội đồng mua sắm/ Viện Tên lửa Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


- Bên mời thầu: Viện Tên lửa , địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659


E-CDNT 10.1(g)
catalog của vật tư (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác kèm theo để minh chứng về chất lượng và xuất xứ của hàng hóa khi bàn giao.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm tất cả các loại thuế và chi phí liên quan
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Tên lửa/ Viện KH&CNQS Địa chỉ: 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 069.516059; Fax: 024.37564659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch/ Viện Tên lửa, 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội SĐT: 0912318986
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc trục các đăng D812ChiếcVật liệu: thép; đường kính lỗ: 5,5mm+0,02mm; đường kính ngoài: 8mm; kích thước mặt bích: 11,6x9mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 1 10984-73
2Bạc trục D266ChiếcVật liệu: thép C45-GOST 1050; kích thước: D30x50mm; vai: D30x5mm; đường kính ngoài: D26mm; đường kính trục: D22mm; mạ crom: 6um
3Bích chặn 7x14mm cao 19mm3ChiếcVật liệu: C45-GOST 1050; bề mặt: mạ niken-cromat; kích thước bao: 19x7x14mm; ren: M2,5-6H; lỗ trục D3,2mm; vai cao: 5mm; khoảng cách lỗ ren: 12mm ±0,2mm; hình dạng theo 4 ОСТ 92-9570-82
4Bích trượt cụm giắc 40x42x57mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АМг3М-GOST 21631; xử lý bề mặt: anot-cromat; bề rộng cụm: 40mm; cao: 42mm; dài: 57mm; dày 1,5mm; khoảng cách tâm lỗ: 32mm; bán kính cong phần thân ngang: 20mm; hình dạng theo mục I-19 ОСТ 92-9075-79
5Bộ chuôi cáp tín hiệu 15mm24ChiếcVật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc; chiều dày lớp mạ: >20um; kích thước cụm ngoài: D24x15mm; đường kính lỗ: 16mm: bán kính cong mặt vai: 2mm; kích thước cụm trong: D18x12mm; đường kính lỗ: 16mm: bán kính cong mặt vai: 1,5mm; độ bóng bề mặt:: 6,3um; độ cứng:
6Bộ đai giữ cáp 46×12mm3BộVật liệu: thép; bề mặt: mạ: kẽm-cromat: 8um; chiều dài: 46mm; chiều rộng: 12mm; đường kính dây danh nghĩa: 12mm; chiều rộng máng:24mm; chiều dày: 1,0mm; lỗ bắt: 4,5mm; khoảng cách tâm lỗ: 38mm; hình dạng, kích thước theo mục IV GOST 17678; số lượng bao gói: 20 c/bộ
7Bộ lá căn L25mm3BộVật liệu: thép 12X18H10T; chiều dày: 0,1mm/ 0,15mm; đường kính lỗ: 6,5mm; khoảng cách giữa các lỗ 25,0mm; chiều dài tổng: 43,0; số vai: 4; bề mặt mài phẳng; số lượng miếng trong bộ: 10/0,1mm, 10/0,15mm; hình dạng theo ОСТ 1 34529-80
8Bộ lá căn L27,5mm3BộVật liệu: thép 12X18H10T; chiều dày: 0,1mm/ 0,15mm; đường kính lỗ: 6,5mm; khoảng cách giữa các lỗ 27,5mm; chiều dài tổng: 44,5; số vai: 4; bề mặt mài phẳng; số lượng miếng trong bộ: 10/0,1mm, 10/0,15mm; hình dạng theo ОСТ 1 34529-80
9Bộ lá căn tròn D3212BộVật liệu: hợp kim nhôm АД1; bề mặt: anod-cromat; đường kính trong: 28mm; đường kính ngoài: 32mm: chiều dày: 0,1/0,2/0,3mm; độ nhẵn bề mặt: 1,6um; bao gói: 12 chiếc (3 chiếc/mỗi chiều dày); hình dạng theo ОСТ 92 8380-73
10Bu-lông M5x12 có lỗ trên mũ84Chiếcquy cách ren: M5x0,8mm; chiều dài: 12mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên mũ: 2; góc lệch 2 lỗ: 60°; hình dạng, kích thước theo dạng 4 GOST 15591
11Bu-lông M6x20 có lỗ ngang thân24Chiếcquy cách ren: M6x1,0mm; chiều dài: 20mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên thân: 1; hình dạng, kích thước theo dạng 3 GOST 15591
12Bu-lông M6x25 có lỗ ngang thân36Chiếcquy cách ren: M6x1,0mm; chiều dài: 25mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên thân: 1; hình dạng, kích thước theo dạng 3 GOST 15591
13Bu-lông M6x30 có lỗ trên mũ36Chiếcquy cách ren: M6x1,0mm; chiều dài: 30mm; cấp bền: 5,8; số lỗ khoan trên mũ: 2; góc lệch 2 lỗ: 60°; hình dạng, kích thước theo dạng 4 GOST 15591
14Cá phải 75х54х18mm24ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước 75х54х18mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
15Cá trái 75х54х18mm24ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước 75х54х18mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
16Cam 100x120x60mm12ChiếcThép C45; mạ crome: 20um; kích thước bao: 100x120x60mm; đường kính trục lớn: 25E8mm; đường kính trục phụ: 20h11mm; khoảng cách giữa hai trục: 75mm; bề rộng rãnh: 28mm; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn bề mặt:1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12475
17Cam 54x42x16mm12ChiếcThép C45; mạ crom: 20um; kích thước bao: 54x42x16mm; đường kính trục lớn: 8h11mm; đường kính trục phụ: 6h11mm; khoảng cách giữa hai trục: 40mm; bề rộng rãnh trục phụ: 8mm; đường kính trụ cam:16mm; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn bề mặt bên trục:1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12474
18Cần gạt 165x125x25mm trục D403ChiếcThép C45; mạ crome: 20um; kích thước danh nghĩa: 165x125x25mm; đường kính trục: 40mm; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12472
19Cần gạt 66x20mm24ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 66x20x16mm; đường kính trục giữa: 8h7mm; đường kính trục phụ: 8h11mm; khoảng cách giữa hai trục phụ: 50mm; bề rộng rãnh trục phụ: 10mm; độ cứng: HRC 40; độ nhẵn bề mặt:6,3; độ nhắn mặt bên: 1,6um; độ nhẵn trục: 0,8um; khối lượng: 0,94kg; hình dạng, kích thước theo GOST 12476
20Cần gạt 99x82x50mm trục D403ChiếcThép C45; mạ crome: >10um; kích thước danh nghĩa: 99x82x50mm; đường kính trục chính: D40mm; đường kính trục 2: D32mm; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn bề mặt 6,3um; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12475
21Cao su 22x28x1mm12ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu TMKSh - GOST 7338; độ cứng: 55A; chiều dày: 1+0,15 mm; kích thước: 22x28mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C
22Cao su D27x1,9mm36ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 1,9±0,1 mm ; đường kính trong: 23,5-0,4 mm; đường kính ngoài: 27mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
23Cáp thép 2,5mm 6x7/196072mD2,5mm cấu hình 6х7(1+6)+1х7(1+6); cấp bền: 1960N/mm2 theo GOST 2172, mạ kẽm
24Chốt chẻ 2,5×30mm6ChiếcVật liệu: thép 08KP - GOST 1050; kích thước: d1: 2,2±0,1 mm; chiều rộng: > 4,0mm; chiều dài l1: 30±2mm; l2: 2,5mm; mạ cadmi-niken: 6um; hình dạng theo GOST 397
25Chốt chẻ 2×25mm24ChiếcVật liệu: thép 08KP - GOST 1050; kích thước: d1: 2,2±0,1 mm; chiều rộng: > 4,0mm; chiều dài l1: 25±1,2mm; l2: 2,5mm; mạ cadmi-niken: 6um; hình dạng theo GOST 397
26Chốt chẻ 3,3×40mm12ChiếcVật liệu: thép 08KP - GOST 1050; kích thước: d1: 2,8±0,1 mm; chiều rộng: > 5,1mm; chiều dài l1: 40±1,2mm; l2: 3,2mm; mạ cadmi-niken: 6um; hình dạng theo GOST 397
27Chốt D12x90 có vai D18x306ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước bao 95x30x18mm; bề mặt: mạ crom, chiều dày: 10um; độ cứng: 750HV; đường kính trục: D12-0,035mm; chiều dài trục: 90mm; độ đảo:
28Chốt D2x5mm3ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 2 mm; l: 5mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128
29Chốt trụ D3×20mm96ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 3 mm; l: 20mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128
30Chốt trụ D3×26mm24ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 3 mm; l: 20mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128
31Chốt trụ D4×32mm24ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước: d: 4 mm; l: 32mm; α=15°; c=0,63mm; a=0,6mm; R=4mm; độ cứng: 240HV; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; bề mặt mạ cadmi-cromat:6um; hình dạng theo GOST 3128
32Chốt trục D3,2x25mm6ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: 6um, độ cứng: 750HV; đường kính D:3,2-0,02 mm, dài 25mm; α=15°; c=0,5mm; a=0,4mm; R=3,2mm; độ cứng: 58HRC; độ nhẵn bề mặt: 0,8um; hình dạng theo bản vẽ GOST 3128
33Chuôi chốt 85x32x25mm/ 12mm-H76ChiếcThép C45-GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 85x32x25mm; đường kính trục giữa: 12h7mm; đường kính trục phụ: 12h11mm; khoảng cách giữa hai trục phụ: 60mm; bề rộng rãnh trục phụ: 16mm; độ cứng: HRC 40; độ nhẵn bề mặt:6,3um; độ nhẵn mặt bên trục:1,6um; độ nhẵn trục:0,8um; khối lượng: 0,69kg; hình dạng, kích thước theo GOST 12476
34Chụp cao su vuông 24x24mm6ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu TMKSh GOST 7338; độ cứng: 55A; chiều dày: 1,0+0,1mm; kích thước: 24x24mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C
35Chụp cao su vuông 85x85mm3ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu TMKSh GOST 7338; độ cứng: 55A; chiều dày: 3+0,2 mm; kích thước: 85x85mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C
36Con lăn 25mm24ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; đường kính ngoài: 25 mm; cao: 18mm; trục: Ø8,5+0,03mm; quy cách ren ngang: M4; độ cứng: 42-46HRC; độ nhẵn bề mặt: 6,3um; độ nhẵn bề mặt trục: 0,8um; mạ crom: 10um
37Cữ chặn hai vai 18x6x11mm24ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom: 6um; kích thước bao: 18x6x11mm; số vai: 2; quy cách ren vai: M2,5-6H; chiều cao vai: 5mm; khoảng cách các lỗ ren vai: 12mm; ren trục chính: M3-7H; đường kính bậc chìm: 4mm; chiều sâu bậc chìm: 4mm; hình dạng theo 5 ОСТ 92-9570-82
38Cữ chặn một vai 12x6x14mm24ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom: 6um; kích thước bao: 12x6x14mm; số vai: 1; quy cách ren vai: M2,5-6H; chiều cao vai: 5mm; ren trục chính: M3-7H; đường kính bậc chìm: 4mm; chiều sâu bậc chìm: 4mm; hình dạng theo 8 ОСТ 92-9570-82
39Cữ dưới 65x32x10mm6ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 65x32x10mm; đường kính trục: 8h11mm; bán kính tỳ: 8mm; chiều dài mặt tỳ: 16mm; độ cứng: HRC 51; độ nhẵn bề mặt:6,3um; độ nhẵn trục, mặt tỳ: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12471
40Cữ trên 58x50x22mm6ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 58x50x22mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
41Cửa ovan 600x9003ChiếcThép C30; hình dạng: ovan; kích thước: 900x600x8mm; trục bản lề: D12,1+0,05 mm; có vành gioăng; độ cứng: HRC>30;
42Cụm cam mở 64x46x10mm 8mm/H73ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; kích thước danh nghĩa: 64x46x10mm; đường kính trục: 8mm-H7; độ cứng: HRC 51-56; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục và bề mặt làm việc: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12473
43Cụm chuôi cáp D38x18mm36ChiếcVật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc; chiều dày lớp mạ: >20um; kích thước thân ngoài: D33x18mm; đường kính lỗ: 26mm: bán kính phần cong của vai: 3mm; kích thước thân trong: D30x15mm; đường kính lỗ: 22mm: bán kính phần cong của vai: 2mm; độ bóng bề mặt: Ra: 6,3; độ cứng:
44Cụm đàn hồi 42,23x 19,5x4,6mm;6ChiếcVật liệu: đồng đàn hồi; xử lý bề mặt: thụ động hoá; kích thước bao: 42,23x 19,5x4,6mm; kích thước mũi: 13x0,3mm; đường kính lỗ: D3,2mm; bán kính thân uốn: 34mm.
45Cụm đàn hồi 4kg3ChiếcTải trọng 4,0-7,0kg; Vỏ: hợp kim nhôm; dải tần làm việc: 0-2000Hz; nhiệt độ làm việc: -60°C÷150°C; chiều cao: 55mm; mặt đế 52x52mm; khoảng cách lỗ cố định: 41mm; quy cách ren: M6-H6 sâu 12mm; kích thước chìa vặn: 17h12; khối lượng: 157g
46Cụm dẫn hướng giắc đuôi cỡ 2812ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; chiều dày: 1,5mm; kích thước danh nghĩa: 53mm; kích thước bích giắc: phù hợp giắc cỡ 28; hình dạng theo I-7 ОСТ 92-9071-79
47Cụm khóa đầu cáp điện M203ChiếcĐường kính cáp đi qua: 5-14mm; Vật liệu: đồng; bề mặt: mạ niken; quy cách ren: M20x1,5mm dài 9mm; chiều cao: 30mm; kích thước chìa vặn: 27mm; độ kín IP67; nhiệt độ làm việc tới: + 90°С;
48Cụm nắp bảo vệ D85x5mm12ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: D85x5mm; đường kính trong: 42mm; số lỗ bắt: 6 x D11mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
49Cụm tăng đơ 300kg3ChiếcThép C45; mạ kẽm: >10um; quy cách ren: M10; chiều dài tối đã giữa hai trục: 341mm; chiều dài tối thiểu giữa hai trục: 229mm; tải trọng: 300kg; kiểu chốt 2 đầu; hình dạng, kích thước theo GOST 9690
50Cụm tay 140x75x60mm12ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 140x75x60mm; độ nhẵn:3,2um; sai số kích thước:
51Cụm tay gạt D16mm dài 120mm3ChiếcVật liệu: thép C45 - GOST 1050; kích thước bao 120x100x18mm; đường kính trục: D16mm; chiều dài trục: 100mm; độ nhẵn trục: 1,6um; chiều dài tay gạt: 120mm
52Đai 40x20mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước bao 40x20mm; chiều dày: 0,5mm; kích thước vai: 16x20mm; kích thước thân: 34x10mm; kích thước rãnh: 2x12mm;
53Đai ốc M169ChiếcVật liệu: thép 20; bề mặt: mạ kẽm-crom; kích thước chìa 24mm; chiều dày: 9mm; quy cách ren: M16x2mm H7; đường lớn nhất 26,8mm;hình dạng theo ОСТ 95 1451-73
54Đai ốc M348ChiếcThép C45; quy cách ren: M3x0,5mm; đường kính bao: 6mm, kích thước chìa: 5,5mm; chiều cao: 2,4mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927
55Đai ốc M49ChiếcThép C45; quy cách ren: M4x0,7mm; đường kính bao: 7,7mm, kích thước chìa: 7mm; chiều cao: 3,2mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927
56Đai ốc M5138ChiếcThép C45; quy cách ren: M5x0,7mm; đường kính bao: 8,8 mm, kích thước chìa: 8mm; chiều cao: 4,7 mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927
57Đai ốc M648ChiếcThép C45; quy cách ren: M6x1,0mm; đường kính bao: 11,1 mm, kích thước chìa: 10 mm; chiều cao: 5,2mm, mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5927
58Đai ốc M6 có bậc 0,5mm72ChiếcThép C45; quy cách ren: M6x1,0mm; đường kính bao: 10,9 mm, kích thước chìa: 10 mm; chiều cao: 5,2mm; đường kính mặt bậc: 9,0mm; chiều cao mặt bậc: 0,5mm; mạ kẽm 6um; cấp bền: 5,8; hình dạng, kích thước theo GOST 5915
59Đầu hãm trục 8mm3ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ cadmi-niken; chiều dày: 1,0mm; bề rộng 18mm; kích thước trục: 8mm;
60Đáy 340mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: đáy hở; kích thước ngoài: 340x173,5x62,7mm; chu vi ngoài: 730mm; chu vi trong:292mm; kích thước lòng trong: 340x146,5x50mm; profile: П-01; đường kính lỗ: 2,5mm; khối lượng: 1,36 kg;
61Dây giữ giắc 120mm6ChiếcVật liệu: thép KP-08; bề mặt: mạ kẽm; chiều dài dây xích: 120mm±5mm; kiểu mắt xích: mắt gập đôi; kích thước mắt: 11x4,5mm; chiều dày: 0,5mm; bề rộng mắt cong: 1,5mm; bán kính lượn thân mắt xích: 20mm; lỗ mắt xích: 5,75x2,5mm; hình dạng theo: ОСТ 1 10807-72
62Đế 320x125x753ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ7 - GOST 1583; kích thước:320x125x75mm; gia công phẳng các bề mặt; độ nhẵn:1,6um; sai số kích thước cho phép: ≤0,2mm; độ nghiêng các mặt phẳng:
63Đế 380,2x138x280,8mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АМг6- GOST 1583; kích thước tấm đế: 380,2x138x280,8mm; sai số:
64Đế D45x25mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: D45x25mm; đường kính lỗ: 34mm; đường kính ngoài Ø40; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
65Giảm chấn 0,9-2kg21ChiếcTải trọng 0,9-2,0kg; Vỏ: hợp kim nhôm; dải tần làm việc: 0-2000Hz; nhiệt độ làm việc: -60°C÷150°C; chiều cao: 59mm; mặt đế 44x44mm; khoảng cách lỗ cố định: 36mm; quy cách ren: M5-H6 sâu 10mm; kích thước chìa vặn: 14h12; khối lượng: 116g
66Giảm chấn 1,0-2,5kg12ChiếcTải trọng 1,0-2,5kg; Vỏ: hợp kim nhôm; dải tần làm việc: 0-2000Hz; nhiệt độ làm việc: -60°C÷150°C; chiều cao: 47,5mm; mặt đế 44x44mm; khoảng cách lỗ cố định: 36mm; quy cách ren: M5-H6 sâu 10mm; kích thước chìa vặn: 14h12; khối lượng: 90g
67Giảm chấn 100N6ChiếcTải tối đa trên trục: 100N; kích thước: 70x43x40mm; quy cách ren: M8h7; lỗ khoan Ø7mm; khoảng cách lỗ: 14x54mm; khối lượng: 0,19kg
68Giảm chấn 6-9kg42ChiếcTải trọng 6,0-9,0kg; Vỏ: hợp kim nhôm; dải tần làm việc: 0-2000Hz; nhiệt độ làm việc: -60°C÷150°C; chiều cao: 66mm; mặt đế 52x52mm; khoảng cách lỗ cố định: 41mm; quy cách ren: M6-H6 sâu 10mm; kích thước chìa vặn: 17h12; khối lượng: 200g
69Gioăng cao su D105x3,03ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,2 mm ; đường kính trong: 99,5-1,6 mm; đường kính ngoài: 105mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
70Gioăng cao su D110x3,63ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,6±0,2 mm ; đường kính trong: 102,5-1,6 mm; đường kính ngoài: 110mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
71Gioăng cao su D155x3,03ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,1 mm ; đường kính trong: 149,5-2,4 mm; đường kính ngoài: 155mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
72Gioăng cao su D180x3,63ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,6±0,2mm ; đường kính trong: 171-2,8 mm; đường kính ngoài: 180mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
73Gioăng cao su D29x2,56ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1 mm ; đường kính trong: 24,5-0,6 mm; đường kính ngoài: 29mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
74Gioăng cao su D31x2,53ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1 mm ; đường kính trong: 26,5-0,5 mm; đường kính ngoài: 31mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
75Gioăng cao su D31x2,53ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1 mm ; đường kính trong: 26,5-0,6 mm; đường kính ngoài: 31mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
76Gioăng cao su D35x3,06ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,2 mm ; đường kính trong: 29,5-0,6 mm; đường kính ngoài: 35mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
77Gioăng cao su D395x83ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 8,5±0,2mm ; đường kính trong: 373,5-6 mm; đường kính ngoài: 395mm; độ chính xác: cấp 2; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
78Gioăng cao su D42x3,012ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 3,0±0,1mm ; đường kính trong: 36-0,6 mm; đường kính ngoài: 42mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
79Gioăng cao su D46x2,53ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1mm ; đường kính trong: 41-1,0 mm; đường kính ngoài: 46mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
80Gioăng cao su vuông 30x30mm3ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu TMKSh; độ cứng: 55A; chiều dày: 1+0,15 mm; kích thước: 30x30mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C
81Hãm 56x20x16mm36ChiếcThép C45; mạ crome: 8um; kích thước bao: 56x20x16mm; đường kính trục giữa: 8h7mm; đường kính trục phụ: 8h11mm; khoảng cách giữa hai trục phụ: 40mm; bề rộng rãnh trục phụ: 10mm; độ cứng: HRC 40±2; độ nhẵn bề mặt: 6,3um; độ nhẵn mặt bên trục: 1,6um; độ nhẵn trục: 0,8um; khối lượng: 0,69kg; hình dạng, kích thước theo GOST 12476
82Kẹp dây cáp 32mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước 32x13mm; chiều dày: 0,5mm; đường kính cáp tương ứng:5-6mm; hình dạng theo ОСТ 4ГО.881.000
83Kẹp dây cáp 42mm72ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước 42x25mm; chiều dày: 0,5mm; đường kính cáp tương ứng:8-10mm; hình dạng theo ОСТ 4ГО.881.000
84Khung 76mm m1,53ChiếcVật liệu: thép; chiều dài từ trục đến mặt đầu khung các-đăng: 76mm; đường kính thân: 45mm; kiểu ăn khớp: thân khai; mô-dun thân khai: Z=1,5; số vai:15; khối lượng: 0,77kg
85Khung gá 240x220x68mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 240x220x68mm; gia công phẳng các bề mặt; độ bóng: 6,3um; sai số kích thước cho phép:
86Khung hộp 252x252mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АМг3М GOST 21631; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước: 352x252mm; chiều dày: 7mm; bán kinh trong: 21mm; góc vát : 35°; độ sâu mép vát: 2mm; hình dạng theo chi tiết 201/ОСТ 92-4045-77
87Khung tản nhiệt 268x90x20mm3ChiếcVật liệu: hợp kim silumin; kích thước 268x90x20mm; bề dày thân chính: 4,5mm; hình dạng: trụ tản nhiệt phân bố theo hàng và cột; khoảng cách giữa các trụ: 6mm; đường kính lớn nhất của trụ: 4mm; đường kính nhỏ nhất: 2,8mm; diện tích bề mặt: 1460cm2; khối lượng: 600g
88Khung tăng cứng 467x347mm cao 45mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АМг3М 7 GOST 21631; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước: 467x347mm; chiều cao: 45mm; chiều dày: 2,5mm; bán kinh trong: 25,5mm; độ bóng mặt bích: 6,3um; khối lượng: 0,94kg
89Kính BK7 135x138x5mm3ChiếcVật liệu: kính quang học mác BK7/К8-GOST 3514; quang thông> 85%: 400-2200nm; mật độ: 2,51g/cm3; cạnh mài vát 0,5x45°; kích thước 135x138mm dày 5±0,05mm
90Lò xo cần D20x71mm 13,2kg3ChiếcVật liệu: thép đàn hồi; đường kính dây thép:2,0mm; đường kính thân: 20mm; chiều dài sơ sở: 71mm; mặt đầu: mài phẳng; lực nén giữa hành trình: 10,6kg/38,6mm; lực nén cuối hành trình: 13,2kg/48,1mm; tiêu chuẩn kích thước, lực nén theo GOST 18793
91Lò xo D8,2x70mm 30N6ChiếcVật liệu: thép 60G-GOST 11850; mạ kẽm: >20um; đường kính 0,65mm; đường kính ngoài: 8,2±0,1 mm, dài 70mm; hành trình dãn 70mm; lực dãn lớn nhất: 30N
92Lò xo hồi vị D18x117mm 19kg6ChiếcVật liệu: thép lò xo; dường kính dây: D2,2mm; đường kính ngoài: D18mm; dài: 117mm; mặt đầu mài phẳng; lực nén giữa hành trình: 18kg/121mm; lực nén giữa hành trình: 19kg/128mm; yêu cầu kích thước, lực theo GOST 18794
93Lò xo kéo D16x106mm 17kg24ChiếcVật liệu: thép lò xo; cấu trúc: lò xo kéo có móc hai đầu; dường kính dây: D2,0mm; đường kính lò xo: 16mm; dài: 106mm; lực kéo giữa hành trình: 16kg/109,6mm; lực kéo cuối hành trình: 17kg/116,75mm; góc lệch: 0°; yêu cầu hình dạng, kích thước, lực kéo theo GOST 18794
94Lò xo nén D12x60mm 110N6ChiếcVật liệu: thép lò xo; đường kính dây thép:1,2mm; đường kính thân: 12mm; chiều dài sơ sở: 60,5mm; mặt đầu: mài phẳng; lực nén giữa hành trình: 85N/24,8mm; lực nén cuối hành trình: 110N/30,9mm; kích thước, yêu cầu gia công, lực nén theo GOST 18793
95Lò xo tấm 18,4x4x8,5mm 4N3ChiếcVật liệu: thép lò xo; chiều dày: 0,3mm; kích thước bao: 18,4x4x8,5mm; góc nghiêng các vai: 45°/60°khoảng cách giữa các lỗ: 6,5mm; độ cứng: > HV360; lực nén 4N/10mm
96Lò xo xoắn D3,5x20mm3ChiếcVật liệu: thép lò xo; bề mặt: mạ kẽm; đường kính : 3,5mm; chiều dài: 20mm/8mm; số vòng: 11; bề rộng móc đầu lò xo: 2mm; góc nghiêng giữa hai trục: 60°; hình dạng, kính thước theo chi tiết 215/ ОSТ 92-4045-77
97Lò xo xoắn D5,1x17mm 6N12ChiếcVật liệu: thép lò xo; cấu trúc: xoắn đôi ngược chiều; dường kính dây: D0,8mm; rộng: 17mm; dài: 11mm; đường kính trong: D5,1mm; độ rộng trong: 9mm; góc nghiêng: 135°; mấu tỳ: 3mm; bán kính mấu tỳ: 13mm; lực xoắn 6N/65° yêu cầu kích thước, lực xoắn theo ОСТ 92-8793-76
98Má cặp có vai M8H66ChiếcVật liệu: thép: 07Х16Н6; quy cách ren: M8x1,25mm; dung sai: 6H;bề mặt: thụ động hoá; chiều cao: 9mm; dài: 25mm; rộng 13mm; số vai: 2; chiều cao vai: 1,6mm; khoảng cách giữa 2 lỗ: 22mm; đường kính lỗ: 2,7mm; hình dạng theo ОСТ 92-0715-72
99Măng-xông D6x23mm3ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: cadmi-cromat: 10um; đường kính danh nghĩa: 6mm; chiều dài 23mm; hình dạng theo ОСТ 92-3899-76
100Mặt tỳ bàn đạp 260x120mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; kích thước cụm thân vỏ: 260x120x170mm, lực nhấn: 32N; bích gắn phù hợp tiếp điểm D703
101Mấu chặn chân đế 13x10mm dài 70mm6ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АL2-GOST 1583; xử lý bề mặt: anot mạ crom; chiều dài cơ sở: 70mm; mặt chân đế: 13x10mm; chiều dài hốc: 59mm; hình dạng theo I-19 12 ОСТ 92-9570-82
102Miếng lót mica 31x21mm loại 0,1mm9ChiếcVật liệu: mica kỹ thuật СМОГ/GOST 13752; nhiệt độ làm việc tới: 425°С; bề dày: 0,05-0,1mm; kích thước bao: 31x21mm; số lỗ: 5xD3,2mm; vị trí các lỗ khoan tương ứng với transistor П203
103Miếng lót mica 41x41mm loại 0,1mm3ChiếcVật liệu: mica kỹ thuật СМОГ/GOST 13752; nhiệt độ làm việc tới: 425°С; bề dày: 0,05-0,1mm; kích thước bao: 41x41mm; số lỗ: 6xD3,2mm; vị trí các lỗ khoan tương ứng với transistor П210
104Nắp 120x100x12mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АМг3М - GOST 21631; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước: 120x100mm ; chiều dày: 12mm; lỗ khoan Ø4,3mm x 6 lỗ, A×A2=40×70mm theo GOST 11284;
105Nắp 18x12mm cao 20mm6ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anot mạ crom; chiều cao thân: 20mm; chiều rộng bích gắn: 18mm; chiều cao lỗ khoan tới mép gấp: 12mm; hình dạng theo II-17 ОСТ 92-9072-79
106Nắp 46,2x58x28mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 46,2x58x28mm; độ nhẵn: 3,2um; sai số:
107Nắp bảo vệ 347x247x45mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АМг3; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước: 347x247mm; chiều cao: 45mm; chiều dày: 2,5mm; bán kinh trong: 25,5mm; độ bóng mặt bích: 6,3um; khối lượng: 0,94kg; hình dạng theo chi tiết 205/ОСТ 92-4045-77
108Nắp bảo vệ giắc 65х50х18mm12ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước 65х50х18mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
109Nắp bích 240x140x26mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ2 - GOST 1583; xử lý bề mặt: anot-cromat; kích thước: 240x140x26mm; lỗ khoan Ø5,3mm x 5 lỗ cách đều 50mm theo GOST 11284;
110Nắp cao su 20x20mm12ChiếcVật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: 55A; dày 1mm; kích thước: 20x20mm; độ bền: 5MPa; Độ giãn dài tương đối khi đứt:>250%; nhiệt độ làm việc: -30°C đến +80°C
111Nắp cao su 32x32mm3ChiếcVật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: 55A; dày 1mm; kích thước: 32x32mm; hình dạng, kích thước theo mục 1Ф kiểu 1 của GOST 7338-90
112Nắp che 120x100x8mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АМг3М GOST 21631; xử lý bề mặt: anod-cromat; kích thước: 120x100mm; chiều dày: 8mm; lỗ khoan Ø3,2mm x 4 lỗ cách đều 40mm theo GOST 11284;
113Nắp đậy 286x6mm3ChiếcVật liệu thép; bề mặt mạ: kẽm; chiều dày: 6mm; chiều dài 286mm; hình dạng, kích thước theo chi tiết 101/ОСТ 92-4045-77
114Nắp giắc nhôm cỡ 24mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; bề mặt: mạ ni-crom; quy cách ren trong M27x1,5; chiều dài dây xích 78mm; chiều dày cao su lót tối đa 1mm; tương thích đế giắc cỡ 24
115Nắp giắc nhôm cỡ 27mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; bề mặt: mạ ni-crom; quy cách ren trong M30x1,5; chiều dài dây xích 78mm; chiều dày cao su lót tối đa 1mm; tương thích đế giắc 2РМ27
116Nắp giắc nhôm cỡ 36mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; bề mặt: mạ ni-crom; quy cách ren trong M39x1,5; chiều dài dây giữ 78mm; chiều dày cao su lót tối đa 1mm; tương thích đế giắc cỡ 36
117Nắp giắc nhựa cỡ 36mm12ChiếcVật liệu: nhựa; màu: đen; đường kính ngoài: 46mm; quy cách ren trong M39x1; chiều cao 12mm; hình dạng: có núm cố định với dây xích và tương thích đế giắc 2РМ36
118Nắp profile 140mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: đáy hở; kích thước ngoài: 140x173,5x62,7mm; chu vi ngoài: 730mm; chu vi trong:292mm; Kích trong tối đa: 140x146,5x50mm; lỗ khoan đường kính 2,5mm; khối lượng: 0,56 kg;
119Núm vặn 40/Ø6mm3Chiếckích thước: 40x16x22mm; lỗ bắt Ø6 mm; bề dày bạc kim loại đầu trục: 4,5mm; chiều cao bạc kim loại với mặt dưới: 9,5mm, đường kính nắp bịt 8mm
120Ống cáp 5,2mm96mVật liệu: thép C30; đường kính ngoài: 5,2mm; đường kính trong: 3,2mm; đường kính dây tạo vỏ: 1,0mm; bề mặt: phủ cadmi-niken; hình dạng theo ОСТ 1 10173-71
121Ống lót bậc D12x10mm42ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D12x10mm; đường kính trong 6mm; chiều cao vai: 2mm
122Ống lót D12x10mm6ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ cadmi-niken; kích thước D12x10mm; kích thước bậc: D10x8mm; quy cách ren: M5x0,8mm
123Ống ren M4x30mm6ChiếcVật liệu: thép CT3; kích thước ngoài D8,0x30mm; kích thước chìa mở 7 mm; quy cách ren hai đầu: M4x0,7mm; chiều dài ren: >7mm; độ sâu lỗ ren: 10mm; đường kính ngoài lỗ: 4,3mm; hình dạng theo GOST 20866
124Phễu D20-8mm3ChiếcVật liệu: thép; đường kính lớn: 20mm; đường kính nhỏ: 8mm; chiều dài 35mm; hình dạng theo ОСТ 92-3900-76
125Phớt D18x10mm24ChiếcVật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: A55; kích thước danh nghĩa: D18x10mm; dày:4:mm; hình dạng theo ОСТ 1 11863-74
126Phớt D20x11mm6ChiếcVật liệu: cao su kỹ thuật TMKSh; độ cứng: A55; kích thước danh nghĩa: D20x11mm; dày 5mm; hình dạng theo: ОСТ 1 11863-74
127Tấm đệm D37x3mm6ChiếcVật liệu: cao su kỹ thuật 98-1 НТА; dày 3,0mm; đường kính: D37mm; bán kính góc: 0,3mm; hình dạng theo ОСТ 10245-71
128Tấm lót chịu nhiệt 0,121ChiếcVật liệu: tấm sợi kỹ thuật ЛСК-155/180 tiêu chuẩn GOST 10156; chiều dày dày 0,10mm±0,02mm; kích thước: 30x50mm; nhiệt độ làm việc: đến 180ºС;
129Tấm lót D12x1mm9ChiếcVật liệu: đồng; bề mặt: mạ thiếc-niken; đường kính ngoài: 12mm; đường kính trong : 6,5mm; chiều dày vòng đệm: 1mm; góc nghiêng thân: 45°; hình dạng theo ОСТ 92-0509-70
130Tấm lót D6x4mm9ChiếcVật liệu: Poliamid; kích thước ngoài D6x4mm; chiều dày: 2,6mm; đường kính lỗ: 3,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-0709-72
131Tấm nhãn 12x24mm12ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АД1, Д16; kích thước ngoài: 12x24mm; chiều dày: 0,8+0,2 mm; khoảng cách giữa các lỗ khoan: 20±0,1mm; đường kính lỗ: 2,2mm; độ sâu nét khắc chìm: 0,2mm; hình dạng theo ОСТ 92-9620-82
132Tay nắm 174mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 174x35x14mm; trục ren: M8x15mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
133Thân 120x26x20mm3ChiếcVật liệu: thép 12X18H9T theo GOST 5949; bề mặt: thụ động hoá; kích thước:120x26x20mm; sai số:0,1mm; độ nhẵn bề mặt: 1,6um; 4 lỗ M5-6H cách đều 40mm dọc tâm bề rộng
134Thân 24x28x12mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 24x28x12mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
135Thân 352x120x60mm12ChiếcVật liệu: thép C45 GOST 1050; mạ kẽm-cromat: kích thước: 352x120x60mm; độ dày tấm: 1,2mm
136Thân 370x100x70mm3ChiếcVật liệu: thép 12Х18Н10Т GOST 5632; kích thước thân đế: 368x102x70,5mm; sai số: ≤0,2mm; độ nhẵn:1,6um; 6 lỗ suốt 10,5 GOST 11284 giãn cách đều tại mặt trên A×A2=150×80mm
137Thân 65x22x10mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 65x22x10mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
138Thân bàn đạp 110x40mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; kích thước mặt bàn đạp: 170x110x40mm, đường kính lỗ trục 12mm; độ sâu rãnh nhám 18mm
139Thân cài 21x70mmm3ChiếcVật liệu: thép; kích thước danh nghĩa: 70mm; chiều dày: 2mm; hình dạng theo ОСТ 5.6021-71
140Thân cần gạt 264mm 16mm-H812ChiếcVật liệu: thép C45, kích thước bao: 264x92x34mm; đường kính D1: 16mm-H8; đường kính D2: 12mm-H8; mạ kẽm-cromat 6um;
141Thân đế 320x180x120mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 320x180x120mm; sai số:
142Thân kín 340mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: kín; kích thước ngoài: 340x54x105mm; chu vi ngoài: 590mm; chu vi trong:300mm; kích thước khoang 1: 340x43,5x41mm; kích thước khoang 2: 340x45x45mm; khối lượng: 1,23 kg;
143Thân nắp 60x35x14mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 60x35x14mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
144Thân nhựa phải 50x35x14mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 50x35x14mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
145Thân nhựa trái 50x35x14mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 50x35x14mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
146Thân profile 160mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: đáy hở; kích thước ngoài: 160x173,5x62,7mm; chu vi ngoài: 730mm; chu vi trong:292mm; kích thước lòng trong: 160x146,5x50mm; lỗ khoan đường kính 2,5mm; khối lượng: 0,64 kg;
147Thân profile 180mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: kín; kích thước ngoài: 180x54x105mm; chu vi ngoài: 590mm; chu vi trong:300mm; kích thước khoang 1: 180x43,5x41mm; kích thước khoang 2: 180x45x45mm; ; khối lượng: 0,65 kg;
148Thân profile 220mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; hình dạng profile: bao kín; kích thước ngoài: 220x54x105mm; chu vi ngoài: 590mm; chu vi trong:300mm; kích thước khoang 1: 220x43,5x41mm; kích thước khoang 2: 220x45x45mm; khối lượng: 0,84 kg;
149Thân thanh dẫn hướng 860x96,5x78,2mm12ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ9 - GOST 1583; kích thước: 860x96,5x78,2mm; độ nhẵn:3,2um; sai số:
150Thân vai nhôm cao 34mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ2 GOST 1583; xử lý bề mặt: anot mạ crom; chiều dài cơ sở: 34mm; mặt chân đế: 19x10mm; khoảng cách lỗ khoan: 12mm; hình dạng, kính thước theo 17/ОСТ 92-9570-82
151Tiếp điểm hàn Ø6x16mm54ChiếcVật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc-niken; kích thước ngoài D2x10mm; đường kính thân: 1,0mm; kích thước bậc: D3x1mm; đường kính lỗ 2,0mm; hình dạng theo ОСТ4 GO.812.201
152Tiếp điểm tán Ø4x5mm9ChiếcVật liệu: hợp kim đồng; bề mặt: mạ thiếc-niken; kích thước ngoài D4x5mm; đường kính thân: 3,0mm; đường kính lỗ 1,5mm; hình dạng theo ОСТ 4G 0.812.201-77
153Trụ D8x12 vai 2mm6ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ cadmi-niken; kích thước D8x12mm; kích thước bậc: D6x2mm; quy cách ren: M5x0,8mm
154Trụ nhựa D42x34mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: 42x42x34mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
155Trụ ren M22×16mm3ChiếcVật liệu: thép 30ХГСА; bề mặt: mạ cadmi-niken; đường kính danh nghĩa: 22mm; quy cách ren: M22x2mm; chiều dày: 16mm; kích thước chìa vặn: 36mm; số lỗ khoan: 3 x D1,5mm.
156Trụ ren M24x1003ChiếcVật liệu: thép C45; chiều dài: 100mm ±2,5mm;ren M24; đường kính mũ: 35mm; kích thước lắp chìa vặn: 27mm -0,5mm; chiều cao vai: 22mm; bề mặt: mạ niken-crom; độ nhẵn bề mặt: 6,3um; độ cứng: HRC42-46
157Trục chốt có vai D26x22mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước bao: D26x84mm; đường kính: 12mm; đường kính vai: D26x22mm; quy cách ren: M10; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
158Trục chốt ngang ngoài D13x60mm3ChiếcVật liệu: thép; đường kính: 13mm; chiều dài danh định: 60mm; kích thước chốt: 6x6mm; mô-men danh định: 8Nm; hình dạng, kích thước theo DIN-ISO 14
159Trục chốt ngang trong D13x60mm3ChiếcVật liệu: thép; đường kính: 13mm; chiều dài danh định: 60mm; đường kính trong : 8mm; kích thước chốt: 3x3mm; mô-men danh định: 8Nm; hình dạng, kích thước theo DIN-ISO 14
160Trục có vai 90mm6ChiếcChiều dài vai các đăng: 278mm; đường kính vai: 90mm; đường kính trục: 76mm; góc nghiêng tối đa: 15°; mô-men tối đa: 980Nm; khối lượng: 3,4kg
161Trục có vai D16x80mm3ChiếcVật liệu: thép C45, GOST 1050; kích thước bao 80x80x22mm; đường kính trục lớn: D16mm; đường kính trục chốt: D12mm; quy cách ren: M8x1,0mm
162Trục D10x100mm3ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D10-0,04 mm, dài 100mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D8,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60
163Trục D10x110mm6ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D10-0,04 mm, dài 110mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D8,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60
164Trục D10x120mm3ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D10-0,04 mm, dài 120mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D8,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60
165Trục D16x18mm21ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D16x18mm; đường kính trong 8mm; đường kính: 12mm; chiều dày vai: 2mm
166Trục D16x20 bậc 2mm12ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D16x20mm; đường kính trong 8mm; kích thước vai: D12x2mm
167Trục D16x50mm36ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D16x50mm; đường kính trong 8mm; kích thước vai: D12x2mm
168Trục D16x80mm12ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ ni-crom; kích thước ngoài: D16x80mm; đường kính trong 8mm; kích thước vai: D12x2mm
169Trục D5/H6x20mm24ChiếcVật liệu: thép У8А; chiều dài 20mm; đường kính D5h6mm; góc nghiêng 7°; hình dạng theo ОСТ 4Г0.896.003
170Trục D5x50mm3ChiếcVật liệu: thép; đường kính ngoài D5mm; chiều dài danh nghĩa: 50mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 1 10239-10240-71
171Trục D6x120mm6ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D6-0,04 mm, dài 120mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D4,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60
172Trục D6x150mm6ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài D6-0,04 mm, dài 150mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D4,5x1,2mm; khoảng cách mép vòng phanh tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60
173Trục D6x16mm18ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ niken-crom; đường kính ngoài 6mm; đường kính trong 3,2mm; chiều dài: 16mm; mép vát 0,4x45°; hình dạng theo ОСТ 1 12143-75
174Trục D8-H11x25mm6ChiếcThép C45, GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính: 8-H11 mm, dài 25mm; độ cứng: HRC>56; độ nhẵn: 1,6um ; hình dạng, kích thước theo mục 7/GOST 9650
175Trục D8x125mm12ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính danh nghĩa: 8 mm, dài 125mm; độ cứng: HRC>56; hình dạng, kích thước theo mục 7 GOST 9650-80
176Trục D8x180mm6ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài 8-0,04 mm, dài 180mm; độ võng tối đa: 0,05/100mm; kích thước vòng hãm: D6,5x1,2mm; mép vòng hãm tới đầu trục: 1,5mm; độ cứng: HRC≥60
177Trục D8x20mm6ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ cadmi-niken:15um; độ bóng 1,6; kích thước D8x20mm; kích thước lỗ 4,2mm
178Trục D8x803ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính danh nghĩa: D8h8 mm, dài 80mm; độ cứng: HRC>56; độ bóng: 1,6um; hình dạng, kích thước theo mục 7 GOST 9650-80
179Trục hãm D6x16mm6ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính ngoài 6-0,02 mm, dài 15mm; quy cách ren: M6x1 dài 8mm; độ cứng: HRC>52
180Trục nhựa D6x90mm3ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật AG-4V GOST 20437; độ bền uốn: 160MPa; kích thước: D6x90mm; bích: D10x5mm; tỉ trọng: 1,7g/cm3; độ bền cách điện: >14kV/mm; hệ số điện môi tại tần số 1MHz:
181Trục quay D8x503ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính danh nghĩa: 8h11 mm, dài 50mm; độ cứng: HRC>56; độ bóng: Ra 2,5; hình dạng, kích thước theo mục 7 GOST 9650-80
182Trục ren M3x426ChiếcVật liệu: thép 45; bề mặt: mạ cadmi-niken; độ bóng 3,2; kích thước D3x42mm; quy cách ren: M3x42; hình dạng theo ОСТ 1 10133-71
183Trục ren M4x85mm12ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ kẽm; chiều dài: 85mm; quy cách ren: M4; hình dạng theo GOST 22034
184Trục tăng chỉnh M12 880mm24Chiếcđường kính trục:D12mm; quy cách ren: M12x1,5mm; khoảng dịch chỉnh: 105mm; chiều dài toàn bộ: 880mm; tải tối đa: 4,4kN;
185Trục thân khai 16x20 ngoài dài 40mm3ChiếcVật liệu: thép C45; kích thước danh nghĩa: 16x20mm; chiều dài: 40mm; đường kính bích: 52mm; đường kính trụ ngoài: D28h8; chiều dày: 10mm; đường kính lỗ: 5,5mm; hình dạng, kích thước theo DIN ISO 14
186Trục thân khai trong 16x20 120mm3ChiếcVật liệu: thép C45; kích thước đầu: 16x20mm; chiều dài: 120mm; đường kính ngoài: 20mm; đường kính trong: 16mm; chiều rộng vai: 4mm; hình dạng, kích thước theo DIN ISO 14
187Trục xoay D8x40mm3ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: >10um; đường kính danh nghĩa: 8 mm, dài 40mm; độ cứng: HRC>56; hình dạng, kích thước theo mục 7 GOST 9650-80
188Túi bạt 135x65cm12ChiếcVật liệu: vải bạt mật độ: 480g/cm2- GOST 15530, mức chịu nhiệt: 50 giây; kích thước: 65x135cm (DxR); có dây thắt; đường kính khoen: D10mm; khối lượng: 800g; độ bền đường may: 43 kgf;
189Vai nhôm cao 46mm3ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АЛ2 theo GOST 1583; xử lý bề mặt: anot mạ crom; chiều dài: 46mm; mặt chân đế: 19x10mm; khoảng cách lỗ khoan: 12mm; hình dạng, kính thước theo 21/ОСТ 92-9570-82
190Vành giữ cáp 24x10mm6ChiếcVật liệu: thép C45; chiều dài: 24mm; chiều rộng: 10mm; chiều dày mặt bích: 1,5mm; lỗ bắt vít: 3,4x6mm; dường kính phần kẹp cáp: 8mm; bề mặt: mạ cadmi-niken;
191Vành răng M0,4 D63,2mm6ChiếcVật liệu: nhựa kỹ thuật; mo-dul: m0,4; số răng: 158; góc ăn khớp: 20°; đường kính danh nghĩa: 63,2mm; bề rộng: 4mm; đường kinh trục 8mm; đường kính bạc: D12x4mm
192Vành răng M0,7 D22,4mm6ChiếcVật liệu: hợp kim đồng; mo-dul: m0,7; số răng: 32; góc ăn khớp: 20°; đường kính danh nghĩa: 22,4mm; bề rộng: 5mm; đường kính vai: D16mm; lỗ: D8mm
193Vấu 230mm12ChiếcVật liệu: thép C45; mạ kẽm-cromat; kích thước bao: 230x70x80mm; đường kính lỗ D10mm; khoảng cách tâm lỗ đến đầu trục 60mm
194Vấu khoá đuôi 55x32mm trục 11H8mm24ChiếcThép C45 - GOST 1050; mạ crome: 8um; kích thước bao: 55x32x10mm; đường kính trục: 8h11mm; bán kính tỳ: 8mm; chiều dài mặt tỳ: 16mm; độ cứng: HRC 51; độ bóng bề mặt: 6,3um; độ bóng mặt tỳ, trục: 0,8um; hình dạng, kích thước theo GOST 12471
195Vấu khoá M8 hai vai3ChiếcVật liệu: thép: 07Х16Н6; quy cách ren: M8x1,25mm; dung sai: 6H;bề mặt: thụ động hoá; hình dạng, kích thước theo ОСТ 92-0716-72
196Vít chí M2,5x636ChiếcThép C45 GOST 1050; bề mặt: nhuộm đen; quy cách ren: M2,5x0,45mm; chiều dài: 6mm; góc ngiêng mũi: 120°; đường kính mũi: 1,0mm; hình dạng, kích thước theo GOST 8878
197Vít M2,5×10 côn 2 cạnh30ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 5,5x2,0mm; bán kính dưới mũ: 48 HRC; hình dạng, kích thước, độ bền: GOST 1491
198Vít M2×4 chỏm cầu 2 cạnh78ChiếcQuy cách: ren M2x0,4mm; chiều dài: 4mm; kích thước mũ: 4,0x1,2mm; độ rộng rãnh: 0,5+0,14 mm; chiều sâu rãnh: 0,5+0,14 mm; góc nghiêng 90°; độ cứng: >48 HRC; hình dạng, kích thước, độ bền: GOST 1490
199Vít M3×10 chỏm cầu 2 cạnh18ChiếcQuy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: D5,5x2,1mm; bán kính chỏm mũ: 2,9mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,9+0,4 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1489
200Vít M3×10 mũ tròn 4 cạnh102ChiếcQuy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: D6x2,4mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đôi; hình dạng, kích thước theo: DIN 7985
201Vít M3×22 côn 2 cạnh18ChiếcQuy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 22mm; mũ: D5x2,0mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,72+0,32 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1491
202Vít M3×6 chỏm cầu 2 cạnh6ChiếcQuy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 6mm; kích thước mũ: D5,5x2,1mm; bán kính chỏm mũ: 2,9mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,9+0,4 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1489
203Vít M3×8 mũ trụ 2 cạnh168ChiếcQuy cách: ren M3x0,5mm; chiều dài: 8mm; kích thước mũ: 6,0x1,6mm; độ rộng rãnh: 0,8+0,16 mm; chiều sâu rãnh: 0,9±0,16 mm; góc nghiêng: 90°; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ kẽm; hình dạng, kích thước: GOST 1490
204Vít M4×10 côn 2 cạnh138ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; mũ: D7x2,6mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,96+0,48 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1491
205Vít M4×10 mũ trụ 2 cạnh66ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 7,5x2,0mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 1,1±0,25 mm; góc nghiêng: 90°; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ kẽm; hình dạng, kích thước: GOST 1490
206Vít M4×12 chỏm cầu 2 cạnh12ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; mũ: D7x2,6mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,2 mm; chiều sâu rãnh: 0,96+0,48 mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đơn; hình dạng, kích thước theo: GOST 1491
207Vít M4×22 côn 2 cạnh9ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 5,5x2,0mm; bán kính dưới mũ: 48 HRC; kích thước, độ bền theo GOST 1491
208Vít M4×8 mũ tròn 4 cạnh60ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: D8x3,1mm; cấp bền: 5,8; bề mặt: mạ cadmi-niken; kiểu rãnh: đôi; hình dạng, kích thước theo: DIN 7985
209Vít M5×10 mũ trụ 2 cạnh36ChiếcQuy cách: ren M4x0,7mm; chiều dài: 10mm; kích thước mũ: 7,5x2,0mm; độ rộng rãnh: 1,0+0,25 mm; chiều sâu rãnh: 1,1+0,25 mm; góc nghiêng 90°; độ cứng: >48 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 1490
210Vít M5×16 chỏm cầu 2 cạnh42ChiếcQuy cách: ren M2x0,4mm; chiều dài: 4mm; kích thước mũ: 4,0x1,2mm; độ rộng rãnh: 0,5+0,14 mm; chiều sâu rãnh: 0,5+0,14 mm; góc nghiêng 90°; độ cứng: >48 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 1490
211Vít tán M2×86ChiếcVật liệu: nhôm; chiều dài: 8mm; mũ: D3,9x1,0mm; đường kính thân: 2,0 mm; góc nghiêng: 90° ; hình dạng, kích thước theo GOST 10300
212Vít trụ 2 cạnh M4x55mm6ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ kẽm; chiều dày: 10um; quy cách ren: M4x0,7mm; chiều dài vít: 55mm; chiều dài ren: 25mm; mũ vít dạng: trụ 2 cạnh; đường kính mũ: 5mm; hình dạng theo ОСТ 1 31514-80
213Vỏ bọc kim D2430mVật liệu: đồng; đường kính sợi: 0,15mm; bề mặt mạ thiếc dày > 20um; kích thước danh nghĩa: 30mm; kích thước lớn nhất: 40mm; điều kiện khí hậu U3;
214Vỏ bọc kim D3084mVật liệu: đồng; đường kính sợi: 0,15mm; bề mặt mạ thiếc dày > 20um; kích thước danh nghĩa: 24mm; kích thước lớn nhất: 30mm; điều kiện khí hậu U3;
215Vỏ cáp điện84mVật liệu: nhựa kỹ thuật; đường kính ngoài: 60mm; chiều dày: 3,5mm; điện áp làm việc tới 1000V; tần số 50Hz; màu: đen; nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 70°C; điều kiện kỹ thuật: GOST 19034
216Vòng đệm cao su D42x33ChiếcVật liệu: cao su kỹ thuật chịu dầu TMKSh; dày 3mm; đường kính: 42mm; hình dạng theo СТП Д 1075-77
217Vòng đệm cao su D50x2,56ChiếcVật liệu: cao su chịu dầu nhóm 3 theo GOST 18829; đường kính thân 2,5±0,1mm ; đường kính trong: 45-0,6 mm; đường kính ngoài: 50mm; nhiệt độ làm việc: -50°С ÷100°С
218Vòng đệm có mấu hãm M63ChiếcVật liệu: thép CT3; đường kính ngoài 19-0,52 mm; đường kính trong: 6,5-0,36 mm; chiều dày 0,5mm; độ rộng mấu hãm: 3,5mm; khoảng cách tâm lỗ đến mấu hãm: 7,5mm; hình dạng theo СТП 3390-75
219Vòng đệm nhiều mấu hãm D38mm3ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: nhuộm đen; đường kính danh nghĩa: 38mm; chiều dày: 1,0m; số vai: 8; góc lệch vai 1-2: 72°; góc lệch vai 2-3, 3-4, 4-5, 5-6,6-7: 36°; bề rộng vai: 5,5mm; đường kính ngoài: 50mm; góc nghiêng vai 1: +30°; góc nghiêng vai 2: -38°
220Vòng đệm nhôm D37x0,812ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АД1; bề mặt: anod-cromat; đường kính trong: 34mm; đường kính ngoài: 37mm: chiều dày: 0,8mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 92 8380-73
221Vòng đệm nhôm D37x1,212ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АД1; bề mặt: anod-cromat; đường kính trong: 34mm; đường kính ngoài: 37mm: chiều dày: 1,2mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 92 8380-73
222Vòng đệm nhôm D40x0,212ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm АД1; bề mặt: anod-cromat; đường kính trong: 35mm; đường kính ngoài: 40mm: chiều dày: 0,2mm; hình dạng, kích thước theo ОСТ 92 8380-73
223Vòng đệm nhôm D8,5mm6ChiếcVật liệu: hợp kim nhôm; xử lý bề mặt: anot hóa, mạ crom; đường kính ngoài: 13mm; đường kính trong: 8,5mm; chiều dày: 1,0mm; hình dạng theo ОСТ 4GO.010.016
224Vòng đệm phẳng 3,2mm18ChiếcVật liệu: thép 08KP GOST 1050; kích thước: đường kính trong: 3,2 mm; đường kính ngoài: 7,0 chiều dày: 0,5mm; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >HV140; tiêu chuẩn kích thước, độ cứng theo GOST 11371
225Vòng đệm phẳng 49ChiếcVật liệu: thép 08KP GOST 1050; kích thước: đường kính trong: 4,3 mm; đường kính ngoài: 9,0 chiều dày: 0,8mm; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >HV140; tiêu chuẩn kích thước, độ cứng theo GOST 11371
226Vòng đệm phẳng M3 inox102ChiếcVật liệu: inox; kích thước: đường kính ngoài: 6,85mm±0,15mm; đường kính trong: 3,3 mm±0,1mm; chiều dày: 0,5mm; cấp bền: A4; tiêu chuẩn kích thước theo DIN-125
227Vòng đệm phẳng M4 inox60ChiếcVật liệu: inox; kích thước: đường kính ngoài: 8,85mm±0,15; đường kính trong: 4,3 mm+0,15mm; chiều dày: 0,8mm; cấp bền: A4; tiêu chuẩn kích thước theo DIN-125
228Vòng đệm phẳng M572ChiếcVật liệu: thép mạ kẽm, mác thép: 08KP GOST 1050; độ cứng:> 140HV; kích thước: 10x5,3x1mm (Ø1xØ2xC); tiêu chuẩn GOST 11371
229Vòng đệm phẳng M648ChiếcVật liệu: thép mạ kẽm, mác thép: 08KP GOST 1050; độ cứng:> 140HV; kích thước: 12x6,4x1,6mm (Ø1xØ2xC); tiêu chuẩn GOST 11371
230Vòng đệm phẳng M824ChiếcVật liệu: thép: 08KP GOST 1050; mạ kẽm-cromat: > 6um; độ cứng:> 140HV; kích thước: 16x8,4x1,6mm (Ø1xØ2xC); kích thước, độ cứng theo GOST 11371
231Vòng đệm Tectolit M56ChiếcVật liệu: Tectolit; bề mặt mài nhẵn độ bóng 12,5; kích thước 12x1,5mm; đường kính lỗ: 5,5mm; hình dạng theo ОСТ 4G0.894.012
232Vòng đệm vênh 12x6,5mm9ChiếcVật liệu: thép 65; bề mặt: mạ niken-crom; đường kính ngoài: 12mm; đường kính trong : 6,5mm;chiều dày vật liệu: 1mm; chiều dày vòng đệm: 3mm; góc nghiêng răng: 45°; theo GOST 10463
233Vòng đệm vênh đơn M5 dày36ChiếcVật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 5,1+0,3 mm; chiều dày: 1,6±0,125mm; chiều cao: 3,2 ±15% mm; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: HRC50; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
234Vòng đệm vênh đơn M6 thường72ChiếcVật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 6,1+0,4 mm; chiều dày: 1,4±0,125mm; chiều cao: 2,8 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: HRC48; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
235Vòng đệm vênh M3 dày60ChiếcVật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 3,1+0,3 mm; chiều dày: 1,0±0,125mm; chiều cao: 2,0 ±15% mm; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >50 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
236Vòng đệm vênh M3 thường114ChiếcVật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 3,1+0,3 mm; chiều dày: 0,8±0,08mm; chiều cao: 1,6 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >50 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
237Vòng đệm vênh M4 thường168ChiếcVật liệu: thép 65G GOST 11850; kích thước: đường kính trong: 4,1+0,3 mm; chiều dày: 1,0±0,125mm; chiều cao: 2,0 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >50 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: tiêu chuẩn GOST 6402
238Vòng đệm vênh M5 cứng24ChiếcVật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: d1: 5,1+0,3 mm; chiều dày: 1,2±0,2mm; chiều cao: 2,4 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >46 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 6402
239Vòng đệm vênh M63ChiếcVật liệu: thép; bề mặt: mạ kẽm; đường kính ngoài: 12-0,43mm; đường kính trong:6,3+0,22mm; đường kính bắt đầu vành nhăn: 9,2mm chiều dày vật liệu: 0,7mm; chiều dày vòng đệm: 2,1mm; tiêu chuẩn GOST 10463
240Vòng đệm vênh M6 cứng24ChiếcVật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: d1: 6,1+0,5 mm; chiều dày: 1,4±0,2mm; chiều cao: 2,8 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >46 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 6402
241Vòng đệm vênh M8 cứng24ChiếcVật liệu: thép 70G GOST 11850; kích thước: d1: 8,2+0,5 mm; chiều dày: 2,0±0,2mm; chiều cao: 4,0 ± 15%; góc vát: 70°; lớp mạ cadmi-niken: ≥9um; độ cứng: >46 HRC; tiêu chuẩn kích thước, độ bền: GOST 6402
242Vòng hãm có vai M86ChiếcVật liệu: Thép C45 - GOST 1050; bề mặt: nhuộm đen; chiều dày: 7mm; đường kính danh nghĩa: 8mm; độ cứng: > HRC40-45; hình dạng, kích thướctheo GOST 4090
243Vòng hãm Ø103ChiếcVật liệu: thép; chiều dày: 1,0mm; kích thước danh nghĩa: 10mm; độ cứng: > HRC46; hình dạng, kích thướctheo ОСТ 34-13-131-75
244Vòng siết ren M163ChiếcVật liệu: thép; đường kính ngoài D16mm; ren ngoài: M16; ren trong M6; chiều dài: 7mm; rãnh xẻ rộng 2,7mm; số vai siết: 4; khoảng cách giữa vai siết: 5,5mm;
245Băng cách điện 20×0,2mm30CuộnVật liệu: nhựa kỹ thuật theo GOST 16214; chiều dày: 0,2mm±0,02mm; bề rộng: 20mm±2mm; chiều dài băng: 10m; màu: xanh; điện trở bề mặt: >1x1012Ωcm; điện áp làm việc: 500V
246Băng cách điện 30×0,4 mm30CuộnVật liệu: nhựa kỹ thuật theo GOST 16214; chiều dày: 0,4mm±0,05mm; bề rộng: 30mm±2mm; chiều dài băng: 10m; màu: xanh; điện trở bề mặt: >1x1012Ωcm; điện áp làm việc:
247Băng cách nhiệt 20×0,4 mm6CuộnVật liệu: băng sợi a-mi-ăng dệt, GOST 14256; chiều dày: 0,4mm±0,06mm; bề rộng: 20mm±2mm; chiều dài băng: 10m; màu: trắng; nhiệt độ làm việc: >450°C
248Bút đánh đấu30ChiếcBút ghi hai đầu có nắp đậy: màu xanh; đường kính đầu bút: 1,0/0,4mm
249Băng dính 1kg6ChiếcVật liệu: nhựa PP phủ keo một mặt; độ dày: >45um; bề rộng: 5±0,2cm; màu sắc: trong suốt; quy cách: cuộn 1kg
250Màng bọc khổ 50cm6CuộnVật liệu: nhựa PE; độ dày: 36um; bề rộng: 50cm; quy cách: cuộn 1kg
251Bàn chải sắt 3cm60ChiếcBề rộng: 3cm; đường kính sợi: 0,12-0,18mm; chiều dài công tác của sợi: 2cm; chiều dài chuôi: >12cm
252Chổi sơn loại 2,5cm180ChiếcChổi sơn bản rộng 2,5 cm; vật liệu: sợi nhựa tổng hợp; đường kính sợi: 4cm; cán dài: >10cm
253Cốc lọc sơn 6oz120ChiếcVật liệu: nhựa PPS, thể tích: 6 oz; vạch chia độ 0-200ml; kích thước lỗ lưới lọc 200um; nắp đậy có gioăng
254Đĩa mài tròn120ChiếcĐĩa mài giấy ráp: cấu trúc: xếp lớp; độ nhám: 60; đường kính ngoài: 122mm; đường kính trong: 22,2mm; tốcđộ tối đa: 13290v/phút;
255Giấy ráp P100 20x30cm180ChiếcMật độ hạt: 100; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm
256Giấy ráp P160 20x30cm360ChiếcMật độ hạt: 160; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm
257Giấy ráp P500 20x30cm120ChiếcMật độ hạt: 500; Vật liệu hạt mài: nhôm oxit; cỡ giấy 20x30cm
258Giẻ lau90KgGiẻ vụn, kích thước miếng: >6cm; thành phần cotton:>40%
259Găng tay cao su90Đôivật liệu: cao su tự nhiên; chiều dày: 0,15mm; kích thước: cỡ 21-23cm
260Găng tay vải60Đôivải cotton dệt; kích thước: cỡ 21-23cm
261Kính bảo hộ30ChiếcVật liệu: nhựa acrylic; hình dạng: che kín mắt; có dây đeo co giãn; vòng đầu đến 60cm
262Khẩu trang NIOSH P260Chiếcvật liệu: vải không dệt; tiêu chuẩn NIOSH P2; hiệu suất lọc: >94%/0,3-0,6um; van thở: một chiều
263Khay inox 30x20x4cm18ChiếcVật liệu: inox 304; kích thước: 300x200x40mm; chiều dày: >0,2mm; mép khay có viền
264Khay nhựa 300x208x42 mm30ChiếcVật liệu: nhựa PP; màu sắc: xanh dương; kích thước: 300 x 208 x 42 mm;
265Túi zip 15x10cm360ChiếcVật liệu: nhựa PE; kích thước: 150x105mm; chiều dày: 0,15mm; mép có viền đóng kín 1,5mm
266Túi zip chống tĩnh điện 76,2 x127mm300ChiếcVật liệu: nhựa PET chống tĩnh điện; màu sắc: xám bạc; kích thước: 127x76,2mm; chiều dày: 0,15mm; điện trở bề mặt: 108-1011Ω
267Hộp nhựa chống ẩm có gioăng kín15ChiếcVật liệu: nhựa PP; kích thước: 423x305x197 mm; vật liệu gioăng: silicon; dung lích: 18l
268Chất tẩm phủ độ nhớt: 120ctp7,5LítDạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,95g/cm3; độ nhớt: 120±20 ctp; dải nhiệt độ sốc nhiệt 50 lần theo MIL-I-46058C: -65°C ÷ 125°C; hệ số dãn nở: 193 ppm/°C; điểm chớp cháy: 7°C; điểm sôi: 136°C; độ bền điện môi theo MIL-I-46058C: >1500V; Quy cách: bình 1l
269Chất tẩm phủ độ nhớt: 90ctp1,5LítDạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 1,01g/cm3; độ nhớt: 90±20 ctp; dải nhiệt độ sốc nhiệt 50 lần theo MIL-I-46058C: -65°C ÷ 125°C; hệ số dãn nở: 515 ppm/°C; điểm chớp cháy: 23°C; điểm sôi: 138°C; độ bền điện môi theo MIL-I-46058C: >1500V; Quy cách: bình 1l
270Chất tẩy sơn10,5LítHoá chất: Methylene Chloride; dạng: lỏng; màu sắc: trong; khối lượng riêng: 1,2 g /cm3; điểm chớp cháy 25°C; quy cách: hộp 875ml
271Cồn 99,7%90LítDạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 0,789g/cm3; khối lượng phân tử: 46,07; lượng etanol theo thể tích: ≥99,7%; cặn không tan: ≤0,001%; độ axit: ≤ 0,04 mmol/100g; độ kiềm: ≤ 0,01 mmol/100g; hàm lượng nước: ≤0,25%. Quy cách: bình 1l
272Dung dịch hoạt hóa39,9LítDạng: lỏng; màu sắc: trắng; mùi: thơm nhẹ; khối lượng riêng: 1,077g/cm3; độ nhớt: 275 - 375 cP; độ pH: 2 – 4; nhiệt độ sôi: 158°C; ấp suất hơi:
273Dung dịch tẩy rửa kỹ thuật Novec 1,52g/cm36LítDạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 1,52g/cm3; Nhiệt độ sôi: 61°C (760mm Hg); khối lượng phân tử :250; sức căng bề mặt: 15; áp suất hơi: 202 mm Hg; độ nhớt: 0,38 cSt (25°C); nhiệt dung riêng: 26,7 cal/g. Quy cách: bình 1l
274Dung dịch tẩy rửa kỹ thuật Novec 1,66g/cm354LítDạng: lỏng; màu sắc: không màu: khối lượng riêng: 1,66g/cm3; Nhiệt độ sôi: 98°C (760mm Hg); khối lượng phân tử :350; sức căng bề mặt: 15; áp suất hơi: 44,9 mm Hg; độ nhớt: 0,71 cSt (25°C); nhiệt dung riêng: 24,3 cal/g.
275Dung môi sơn15LítDạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,778g/cm3; độ nhớt: 0,13 cm2/s; điểm sôi: 149°C; điểm chớp cháy 35°C; quy cách: bình 1l
276Dung môi tẩm phủ1,5LítDạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,86g/cm3; điểm chớp cháy 30°C; điểm sôi: 137°C; áp suất hơi: 18mm Hg
277Dung môi tẩy chất tẩm phủ4,5LítDạng: chất lỏng; màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,84g/cm3; điểm chớp cháy 11,1°C; phù hợp với hóa chất 1A33; quy cách: bình 0,95l
278Dung môi tẩy rửa81LítThành phần: hydrocacbon; dạng: chất lỏng: màu sắc: không màu; khối lượng riêng: 0,7kg/dm3; áp suất hơi: 48kPa; thành phần hydrocacbon thơm:12%- 20%; quy cách: bình 1l
279Keo cao su12LọKhối lượng riêng: 0,88-0,92 g /cm3; khối lượng phân tử: 17,5 - 25.0 x 103; hàm lượng tro: -75°C; quy cách: lọ 250g
280Keo khoá ren18LọDạng: sệt; màu sắc: xanh; thời gian khô: 20 phút; nhiệt độ làm việc: -57 tới +148 °С; độ nhớt: 800-1600 cP; ngưỡng mất hãm: 15,8Nm; ngưỡng hãm: 11,2Nm; quy cách: lọ 50g
281Keo silicon12LọDạng: lỏng; màu sắc: trắng; khối lượng riêng: 2,0 g /cm3; thời gian đông kết: 24 giờ; độ cứng: A30-A40; quy cách: lọ 250g
282Mỡ bôi trơn7,5KgDạng: sệt; màu sắc: vàng sáng; độ bền tại 50°С: ≥120Pa; nhiêt độ làm việc: -60 °С đến + 150 °С; điểm nhỏ giọt: >200°С; tiêu chuẩn: GOST 9433-80; quy cách: lọ 1kg
283Mỡ tản nhiệt tuýp 35g18TuýpDạng: sệt; màu sắc: trắng; khối lượng riêng: 2,6 g /cm3; nhiệt độ làm việc: -60 tới +180 °С; độ bền điện: >2kV/mm; độ dẫn nhiệt: >1,0 W/mK (20 °С); quy cách: tuýp 35g
284Nước cất 2 lần300LítDạng: lỏng; màu sắc: không màu; tiêu chuẩn: TCViệt Nam 4851-89; khối lượng riêng: 1,0g/cm3; độ pH: 5,5 – 6,5; Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm; Điện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cm; cặn không tan: ≤ 50 µg/L; sunfat: ≤ 0,4mg/L; chloride: ≤ 20 µg/l; silica: ≤ 20µmg/l; Quy cách: bình 5l
285Sơn trắng6KgDạng: chất lỏng; màu sắc: trắng: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l
286Sơn trắng vân búa8,25KgDạng: chất lỏng; màu sắc: trắng vân búa: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l
287Sơn xanh6,75KgDạng: chất lỏng; màu sắc: xanh: khối lượng riêng: 1,075g/cm3; Nhiệt độ sôi: 149°C (760mm Hg); độ nhớt: 6,52cm2/s (25°C); điểm chớp cháy: 41°C. Thời gian khô: 2 giờ (70%-25°C); Quy cách: bình 0,75l
288Xà phòng bột15KgDạng: bột, không vón cục; hàm lượng chất hoạt động bề mặt: >20%; pH dung dịch 1%: 9-11; hàm lượng phốt-pho: >5%; hàm lượng chất không tan:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->