Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978351-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210978249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 06:30:00 đến ngày 2021-10-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,466,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình hạng III trở lên.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực về an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hạng III trở lên.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực về an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc/Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 20
18-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 250
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây dựng
Trường tiểu học Nhị Thành
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh và huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Long Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD-TM-DV Hài Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Thủ Thừa/Long An - Địa chỉ: Khu dân cư Nhà Dài - Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủ Thừa + Địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa – Huyện Thủ Thừa – Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ THÀNH (09 PHÒNG HỌC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,014100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V48,359m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,012100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,495m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,495m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,552m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,989100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,407m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,965m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,988m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,867100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,282m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,978m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,857m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61100m2
19Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V307,2m2
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,314m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,451m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,472100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,055m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,388m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,875100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,814m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,347m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,403m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,483m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,214m3
39Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744m3
40Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,148m3
42Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,364m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
44Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,979m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
46Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,344m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,188m3
48Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,304m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,518m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,588m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,38m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,622m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V835,058m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V49,735m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V289,035m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V235,088m2
58Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V554,25m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V56,861m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V423,319m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,37m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,21m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,9m
65Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V531,755m2
66Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V711,577m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,074m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V423,319m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V955,074m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.763,651m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m3
72Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,191100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,069m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V323,601m2
76Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V483,93m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,805m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,48m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V280,26m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,123m2
81Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,368m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,725m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V66,382m2
85Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
86Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,19m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
88Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm hoa sắt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
90Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
91Cửa đi Lambris nhôm quay hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
93Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm hoa sắt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
95Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
96Vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
97Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,46tấn
98Xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V4.571,5kg
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V385,584m2
100Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,546100m2
101Trần Prima dày 4,5mm khung sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện (vl+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V245,52m2
102Lắp đặt ống inox 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707100m
103Lắp đặt ống inox 20x20x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
104Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V58,755m2
105Lam nhôm (tt)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,755m2
106Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V15,918m2
107Lan can cầu thang (tt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,918m2
108Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,85m
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,856m2
110Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948tấn
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,234tấn
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,841tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,749tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,956tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,956tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,692tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,866tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,965tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,838tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
B PHẦN HẦM TỰ HOẠI: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ THÀNH (09 PHÒNG HỌC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,992m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,748m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,572m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,075m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
C PHẦN THOÁT NƯỚC: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ THÀNH (09 PHÒNG HỌC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
7Lắp đặt van khóa đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
18Con thỏ nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
19Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
20Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
27Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D PHẦN THIẾT BỊ: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ THÀNH (09 PHÒNG HỌC)
1Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Vách ngăn bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
E PHẦN CẢI TẠO: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ THÀNH (12 PHÒNG)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,25m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,25m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,646m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,646m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ THÀNH (09 PHÒNG HỌC)
1Lắp đặt MCB 3P-20A dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt MCB 2P-16A dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt MCB 1P-110A dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat - 4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
5Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
6Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 0,6m - 10W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
7Lắp đặt đèn Led 1 bóng dài 1,2m + chóa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Lắp đặt giá Inox treo đèn bảngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Lắp đặt điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
12Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V470m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V1.018m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V2.530m
17Lắp đặt ống điện nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
18Lắp đặt ống điện nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
19Lắp đặt nối ống PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V373cái
20Lắp đặt nối ống PVC Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
21Lắp đặt hộp nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73hộp
22Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
23Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Lắp đặt hộp nối âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V144hộp
25Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
26Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
27Lắp đặt bình bột khô BC - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
28Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
G PHẦN XÂY LẮP: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ THÀNH (11 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,814m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,424100m2
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,7100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,469m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,43100m
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,347m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,347m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,294m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,181100m2
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,773m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,462m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,402m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,751100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,975m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,991m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V30,154m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,678100m2
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,072m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V51,169m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,934100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,564m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,319100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,102m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,642100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,814m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,834m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,563m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,49m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,899m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,464m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,732m3
42Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,776m3
43Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,721m3
44Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,224m3
45Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,37m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,431m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V442,991m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115,889m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V340,485m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V351,505m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V731,8m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,301m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,148m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,898m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V96,642m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V139,582m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V239,24m
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V695,632m2
60Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.083,999m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.452,971m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V421,148m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,78m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.536,97m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
66Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,792100m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,699m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m2
69Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,0410m
70Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V998,375m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,79m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V200,2m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,758m2
75Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,504m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,53m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m2
78Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V89,736m2
79Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,808m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
81Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm hoa sắt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V24,76m2
83Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,44m2
84Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
86Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (bao gồm hoa sắt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m2
87Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
88Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
89Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,56m2
90Vách nhôm trong nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V42,18m2
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,37tấn
92Xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V5.504,25kg
93Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,197100m2
94Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4m2
95Lắp dựng khung thép treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
96Khung treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V869,2kg
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (trần tole sóng nhuyễn dày 0,42mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,502100m2
98Lắp đặt ống inox 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062100m
99Lắp đặt ống inox 20x20x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
100Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m
101Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
102Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo chương V70,135m2
103Lam nhôm (tt)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,135m2
104Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
105Thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V158,875kg
106Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,836m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,71m2
108Gia công thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
110Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,85m
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008tấn
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,275tấn
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,307tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,174tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,817tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,061tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,535tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
138Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816m3
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
143Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
144Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,16m2
148Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,47m2
150Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,96m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
153Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,96m2
154Phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m3
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,601m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m3
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,199m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,739m3
162Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888m3
163Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
164Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,603m3
165Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
166Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
167Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,572m2
168Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,075m2
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
174Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
177Lắp đặt van khóa đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
180Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
183Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Con thỏ nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
190Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
191Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
198Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
202Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
204Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
205Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
206Vách ngăn bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
208Máy bơm đứng 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046tấn
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: TRƯỜNG TIỂU HỌC NHỊ THÀNH (11 PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Lắp đặt MCB 3P-63A dòng cắt 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt RCCB 4P-63A dòng rò 30 mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 3P-50A dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 3P-40A dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt RCCB 4P-40A dòng rò 30 mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 3P-32A dòng cắt 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt MCB 2P-32A dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt MCB 2P-25A dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt MCB 2P-20A dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt MCB 2P-16A dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1P-10A dòng cắt 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG (36 đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG (18 đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Lắp đặt TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG (9 đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
15Lắp đặt TỦ ĐIỆN NHỰA ÂM TƯỜNG (4 đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
16Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 1,2m - 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
17Lắp đặt đèn Led 1 bòng dài 0,6m - 10W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
18Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
19Lắp đặt điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
20Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
21Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
26Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
27Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
28Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.470m
29Kéo rải dây cáp đồng trần Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
30Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L=2300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
31Lắp đặt ốc siết cáp Þ16 (Đồng thau)Mô tả kỹ thuật theo chương V3con
32Lắp đặt ống điện PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
33Lắp đặt ống điện PVC Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
34Lắp đặt ống điện PVC Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt nối ống PVC Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
36Lắp đặt nối ống PVC Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
37Lắp đặt nối ống PVC Þ32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Lắp đặt hộp nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
39Lắp đặt mặt nhựa 1-3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
40Lắp đặt mặt nhựa 4-6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
41Lắp đặt hộp nối âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V140hộp
42Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
43Lắp đặt máy bơm nước 220V/350W + Rơle điện 2 cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
45Lắp đặt bình bột khô BC - 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
46Lắp đặt giá treo bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
I PHẦN THỬ TĨNH CỌC BTCT
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cọc
2Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.744E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục kết cấu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước Hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình hạng III trở lên.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực về an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC hạng III trở lên.- Có thẻ an toàn điện theo quy định tại Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực về an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc thủy lực ≥ 150,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Cần trục bánh hơi - sức nâng ≥ 6 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Cần trục bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
8 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10 Vận thăng hoặc tời điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép - công suất: 5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
12 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
13 Máy đầm cóc/Đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
14 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
15 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
16 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
17 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)20
18 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)250
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->