Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000030-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cao Minh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211000023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 02:54:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74328E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ghầu: >= 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ………………..
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ………………..
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Cao Minh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo sân vườn trụ sở UBND xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Minh , địa chỉ: xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Cao Minh, Địa chỉ: Xã Cao Minh – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đô thị Thành Duy + Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT TP Phúc Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tập Đoàn VIP Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và công nghiệp Thăng Long


- Bên mời thầu: UBND xã Cao Minh , địa chỉ: xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Cao Minh, Địa chỉ: Xã Cao Minh – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính kiểm toán 02 năm (2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021 của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Xã Cao Minh, Địa chỉ: Xã Cao Minh – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Phúc Yên, Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo168,56m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph59,7701m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,5977100m3
4Đào móng công trình, đất cấp III1,3581100m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường45,27m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,4527100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 10013,539m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 504,1483m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 55,3782m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20012,6486m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5524100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4986tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0224tấn
14Gia công cột bằng thép hình0,2674tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 28,314m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 43,5341m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50583,5634m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50223,9945m2
19Đắp phào đơn, vữa XM mác 75884,28m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ807,5579m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox55,6876m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán73,589m2
23Gia công lan can2,815tấn
24Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào + cổng3.240,63kg
25Lắp dựng lan can sắt105,3227m2
26Lắp dựng khung sắt trụ tường35bộ
27Sản xuất lắp đặt chữ biển hiệu aluminium28bộ
28Sản xuất, lắp đặt tấm Inox mạ vàng dày 0.8mm3,2m2
29Gia công cổng sắt0,4257tấn
30cổng tự động cổng chính (cả mô tơ, hoàn thiện )1bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,6m2
32Viền cây chuỗi ngọc126,98m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph137,777m3
34Đào móng công trình, đất cấp II4,5761100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ5,9539100m3
36Xào xới lu lèn K951.476,16m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,6571100m3
38Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%2,3619100m3
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m214,7616100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C14,7616100m2
41Vận chuyển bê tông nhựa2,505100tấn
42Bạt chống thấm547,91m2
43Bê tông nền, đá 2x4, mác 15054,791m3
44Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá 547,91m2
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D181 lỗ khoan
46Cấy râu thép bằn keo chuyên dụng ( thép D14L500)18cái
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,772m3
48Trát xà dầm, vữa XM mác 753,576m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,576m2
50Lắp đặt cụm bulong chân cột2t.bộ
51Sản xuất lắp đặt cột cờ Inox 30436,77kg
52SX, lắp đặt ròng rọc kéo cờ2t.bộ
53Mua cờ2cái
54Đào đất móng, đất cấp III17,3961m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,7987m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,116100m3
57Bê tông lót móng, chiều rộng 0,8921m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,4537m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1321100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0217tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1815tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,7455m3
63Bê tông cột, tiết diện cột 0,6195m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9451m3
65Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,0002m3
66Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1544m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,027100m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1126100m2
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1331100m2
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0996100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0146tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1151tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1804tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2013tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,137m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2885m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,5204m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,1159m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 7515,4m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,5204m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,5159m2
82TấmPolycacbonat lấy sáng0,792m2
83Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kết hợp cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ3,8585m2
84Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ4,524m2
85Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ0,54m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10011,5984m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,5984m2
88Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB4011,5984m2
89Bê tông nền, đá 1x2, mác 1000,8079m3
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 758,0791m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 8,0791m2
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 1hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
97Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50m
106Ống nhựa xoắn D20 bảo vệ dây dẫn dưới đất15m
107Đèn hắt sáng biển tên3cái
108Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 91cấu kiện
109Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,0212m3
110Phá dỡ nền bê tông không cốt thép5,6513m3
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,1822100m3
112Đào móng công trình, đất cấp III0,5115100m3
113Đào đất móng, đất cấp III12,7876m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2131100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,4263100m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1242100m2
117Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0507100m3
118Bê tông lót móng, chiều rộng 5,0688m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 7513,6752m3
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,16m2
121Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2003,6696m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3696100m2
123Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0689tấn
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0288100m2
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,54m3
126mua tấm đan Compusit+ gang V5 đón tấm compusit62cái
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 68cái
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,3356m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,1034100m3
130Đào đất móng, đất cấp III11,7689m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,923m3
132Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,0785100m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3182100m2
134Bê tông lót móng, chiều rộng 3,7961m3
135Mua bó vỉa đá trắng xám KT: 100x150x800mm121,98m
136Mua bó vỉa đá trắng xám KT: 200x300x1000mm61,48m
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 213,955cái
138Cây giáng hương, D=14-16cm, H=6-8m5cây
139Cây ban tây bắc, D=8-10cm, H=6-8m18cây
140Cây Vạn tuế H = 0,8 -1m4cây
141Đào móng cột, đất cấp III15,111m3
142Bồi đất màu, san tại chỗ ( Bao gồm cả vận chuyển)15,111m3
143Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m23cây
144Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy231 cây / 90 ngày
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,1445100m3
146Đào móng, đất cấp III7,338m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0245100m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ0,0489100m3
149Đào móng công trình, đất cấp III0,688100m3
150Đào đất móng, đất cấp III29,484m3
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9828100m3
152Bê tông lót móng, chiều rộng 0,1m3
153Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,004100m2
154Bê tông móng, chiều rộng 6,608m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,08100m2
156Gia công lắp đặt bulong trụ đèn trang trí: ( bulong M16x500)16t.bộ
157Gia công lắp đặt bulong trụ đèn 17m: ( bulong M28x1200)1t.bộ
158Gia công và đóng cọc chống sét19cọc
159Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm245m
160Lắp đặt cột đèn sân vườn bao gồm cả chóa16cột
161Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m1cột
162Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm2,7100m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 45m
165Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 245m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 65m
167Lắp bảng điện cửa cột17bảng
168Sản xuất lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ( bao gồm các thiết bị đi kèm )1t.bộ
169Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC116cái
170Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC41cái
171SX, lắp đặt cáp cửa cột17đấu cáp
172Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lại17t.bộ
173Lắp đặt bóng đèn pha LED cao áp 400W4bộ
174Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi64bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74328E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân)31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Công suất: >= 80L1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5 KW1
3 Máy đào Dung tích ghầu: >= 0.4m31
4 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
5 Máy đầm cóc ………………..1
6 Máy đầm dùi Công suất: 1.5KW1
7 Máy đầm bàn Công suất: 1 KW1
8 Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) Tải trọng: >= 5 tấn1
9 Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) ………………..1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->