Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000030-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cao Minh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 02:54:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74328E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ……………….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ……………….. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Cao Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo sân vườn trụ sở UBND xã Cao Minh, thành phố Phúc Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính kiểm toán 02 năm (2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Cao Minh, Địa chỉ: Xã Cao Minh – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Phúc Yên, Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP Phúc Yên; Địa chỉ: Phường Trưng Trắc – TP Phúc Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc - Địa chỉ: Phường Đống Đa – TP Vĩnh Yên – tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 168,56 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 59,7701 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,5977 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp III | 1,3581 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 45,27 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,4527 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 13,539 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | 4,1483 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 55,3782 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,6486 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5524 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4986 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0224 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2674 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 28,314 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 43,5341 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 583,5634 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 223,9945 | m2 | |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 884,28 | m | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 807,5579 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 55,6876 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 73,589 | m2 | |
| 23 | Gia công lan can | 2,815 | tấn | |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào + cổng | 3.240,63 | kg | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 105,3227 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng khung sắt trụ tường | 35 | bộ | |
| 27 | Sản xuất lắp đặt chữ biển hiệu aluminium | 28 | bộ | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm Inox mạ vàng dày 0.8mm | 3,2 | m2 | |
| 29 | Gia công cổng sắt | 0,4257 | tấn | |
| 30 | cổng tự động cổng chính (cả mô tơ, hoàn thiện ) | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,6 | m2 | |
| 32 | Viền cây chuỗi ngọc | 126,98 | m | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 137,777 | m3 | |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp II | 4,5761 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 5,9539 | 100m3 | |
| 36 | Xào xới lu lèn K95 | 1.476,16 | m2 | |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,6571 | 100m3 | |
| 38 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 2,3619 | 100m3 | |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 14,7616 | 100m2 | |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 14,7616 | 100m2 | |
| 41 | Vận chuyển bê tông nhựa | 2,505 | 100tấn | |
| 42 | Bạt chống thấm | 547,91 | m2 | |
| 43 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 54,791 | m3 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá | 547,91 | m2 | |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 18 | 1 lỗ khoan | |
| 46 | Cấy râu thép bằn keo chuyên dụng ( thép D14L500) | 18 | cái | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,772 | m3 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3,576 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,576 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt cụm bulong chân cột | 2 | t.bộ | |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cột cờ Inox 304 | 36,77 | kg | |
| 52 | SX, lắp đặt ròng rọc kéo cờ | 2 | t.bộ | |
| 53 | Mua cờ | 2 | cái | |
| 54 | Đào đất móng, đất cấp III | 17,3961 | m3 | |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,7987 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,116 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8921 | m3 | |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,4537 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1321 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0217 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1815 | tấn | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,7455 | m3 | |
| 63 | Bê tông cột, tiết diện cột | 0,6195 | m3 | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9451 | m3 | |
| 65 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,0002 | m3 | |
| 66 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1544 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,027 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1126 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1331 | 100m2 | |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0996 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0146 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1151 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1804 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2013 | tấn | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,137 | m3 | |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2885 | m3 | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,5204 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,1159 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,4 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,5204 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,5159 | m2 | |
| 82 | TấmPolycacbonat lấy sáng | 0,792 | m2 | |
| 83 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kết hợp cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,8585 | m2 | |
| 84 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 4,524 | m2 | |
| 85 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở lật, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,54 | m2 | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 11,5984 | m2 | |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,5984 | m2 | |
| 88 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40 | 11,5984 | m2 | |
| 89 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 0,8079 | m3 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,0791 | m2 | |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 8,0791 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 45 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | |
| 106 | Ống nhựa xoắn D20 bảo vệ dây dẫn dưới đất | 15 | m | |
| 107 | Đèn hắt sáng biển tên | 3 | cái | |
| 108 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 91 | cấu kiện | |
| 109 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,0212 | m3 | |
| 110 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,6513 | m3 | |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,1822 | 100m3 | |
| 112 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,5115 | 100m3 | |
| 113 | Đào đất móng, đất cấp III | 12,7876 | m3 | |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2131 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,4263 | 100m3 | |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1242 | 100m2 | |
| 117 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0507 | 100m3 | |
| 118 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,0688 | m3 | |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | 13,6752 | m3 | |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,16 | m2 | |
| 121 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,6696 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3696 | 100m2 | |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0689 | tấn | |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0288 | 100m2 | |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 126 | mua tấm đan Compusit+ gang V5 đón tấm compusit | 62 | cái | |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 68 | cái | |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,3356 | m3 | |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,1034 | 100m3 | |
| 130 | Đào đất móng, đất cấp III | 11,7689 | m3 | |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,923 | m3 | |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,0785 | 100m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3182 | 100m2 | |
| 134 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 3,7961 | m3 | |
| 135 | Mua bó vỉa đá trắng xám KT: 100x150x800mm | 121,98 | m | |
| 136 | Mua bó vỉa đá trắng xám KT: 200x300x1000mm | 61,48 | m | |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 213,955 | cái | |
| 138 | Cây giáng hương, D=14-16cm, H=6-8m | 5 | cây | |
| 139 | Cây ban tây bắc, D=8-10cm, H=6-8m | 18 | cây | |
| 140 | Cây Vạn tuế H = 0,8 -1m | 4 | cây | |
| 141 | Đào móng cột, đất cấp III | 15,111 | m3 | |
| 142 | Bồi đất màu, san tại chỗ ( Bao gồm cả vận chuyển) | 15,111 | m3 | |
| 143 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 23 | cây | |
| 144 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | 23 | 1 cây / 90 ngày | |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,1445 | 100m3 | |
| 146 | Đào móng, đất cấp III | 7,338 | m3 | |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0245 | 100m3 | |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 0,0489 | 100m3 | |
| 149 | Đào móng công trình, đất cấp III | 0,688 | 100m3 | |
| 150 | Đào đất móng, đất cấp III | 29,484 | m3 | |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9828 | 100m3 | |
| 152 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1 | m3 | |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 154 | Bê tông móng, chiều rộng | 6,608 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 156 | Gia công lắp đặt bulong trụ đèn trang trí: ( bulong M16x500) | 16 | t.bộ | |
| 157 | Gia công lắp đặt bulong trụ đèn 17m: ( bulong M28x1200) | 1 | t.bộ | |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | 19 | cọc | |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 245 | m | |
| 160 | Lắp đặt cột đèn sân vườn bao gồm cả chóa | 16 | cột | |
| 161 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤12m | 1 | cột | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 2,7 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 45 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | 245 | m | |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 65 | m | |
| 167 | Lắp bảng điện cửa cột | 17 | bảng | |
| 168 | Sản xuất lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ( bao gồm các thiết bị đi kèm ) | 1 | t.bộ | |
| 169 | Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC1 | 16 | cái | |
| 170 | Sản xuất lắp đặt tiếp địa an toàn RC4 | 1 | cái | |
| 171 | SX, lắp đặt cáp cửa cột | 17 | đấu cáp | |
| 172 | Thí nghiệm tiếp địa cột, tủ, tiếp địa lặp lại | 17 | t.bộ | |
| 173 | Lắp đặt bóng đèn pha LED cao áp 400W | 4 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 64 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74328E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có các hạng mục tương tự như gói thầu đang xét). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, liên 01 hóa đơn có giá trị KL xây lắp hoàn thành đã xuất cho chủ đầu tư….vv; Tài liệu chứng minh quy mô và tính chất công trình như quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Đối các dự án sử dụng vốn khác nhà thầu nộp các tài liệu có nêu quy mô và tính chất công trình của cơ quan nhà nước ban hành như quyết định cấp phép dự án hoặc giấy phép xây dựng..vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, chỉ huy trưởng, chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự như: Xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ..vv; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tham gia thi công các công trình tương tự và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Công suất: >= 80L | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích ghầu: >= 0.4m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: >= 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ……………….. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng: >= 5 tấn | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (Kiểm định còn hiệu lực) | ……………….. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi