Gói thầu: Gói thầu xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A, xã Lay Nưa, thị xã Mường Lay

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977915-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A, xã Lay Nưa, thị xã Mường Lay
Số hiệu KHLCNT 20210771174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 00:17:00 đến ngày 2021-10-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,551,193,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên- chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi côngTrình độ Cao đẳng lên- Chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:
- Đặc điểm thiết bị 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn xoay chiều - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén
- Đặc điểm thiết bị (chưa tính khí nén) - đường kính khoan : F 75 - 95 mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh :
- Đặc điểm thiết bị 18 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh :
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất :
- Đặc điểm thiết bị 1200,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất :
- Đặc điểm thiết bị 660,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích :
- Đặc điểm thiết bị 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất :
- Đặc điểm thiết bị 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải :
- Đặc điểm thiết bị 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích :
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận tải thùng - trọng tải :
- Đặc điểm thiết bị 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Công trình Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A, xã Lay Nưa, thị xã Mường Lay
Đường giao thông lên bản + nội bản điểm ĐCĐC Hô Huổi Luông A, xã Lay Nưa, thị xã Mường Lay
23 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương Chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2085/QĐ-TTg ngày 30/10/2016 của Thủ trướng chính phủ và Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong gia
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND thị xã Mường Lay; Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Thiên Thanh * Địa chỉ: Số 30, tổ 14, phường Mường Thanh - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đất Việt * Địa chỉ: SN 10, tổ 7, phường Thanh Bình - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Mường Lay * Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay , địa chỉ: Tổ 5 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND thị xã Mường Lay; Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư UBND thị xã Mường Lay; Ban quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay Địa chỉ: tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay - tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án các công trình thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3, phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên. + Số điện thoại: 02153500780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Mường Lay. + Địa chỉ: Tổ 3 phường Na Lay thị xã Mường Lay tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Đào nền đường đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V6,0802100m3
2Đào nền đường đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V214,8389100m3
3Đào nền đường đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V32,3935100m3
4Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V0,0355100m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V23,7726100m3
6Đào rãnh thoát nước đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V3,2403100m3
7Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V0,1776100m3
8Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V3,5941100m3
9Đánh cấp nền đường đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V0,3715100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật chương V23,3311100m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường đất cấp II_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V0,0162100m3
2Đào khuôn đường đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V83,1458100m3
3Đào khuôn đường đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V16,0937100m3
4Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmYêu cầu kỹ thuật chương V297,3366100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmYêu cầu kỹ thuật chương V297,3366100m2
6Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật chương V297,3366100m2
C Điều phối đất
1VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 300mYêu cầu kỹ thuật chương V3,832100m3
2VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 300mYêu cầu kỹ thuật chương V196,134100m3
3VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 300mYêu cầu kỹ thuật chương V15,479100m3
4VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 500mYêu cầu kỹ thuật chương V0,301100m3
5VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 500mYêu cầu kỹ thuật chương V18,577100m3
6VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 500mYêu cầu kỹ thuật chương V9,09100m3
7VC bằng ôtô 10T đất C2, phạm vi ≤ 700mYêu cầu kỹ thuật chương V0,132100m3
8VC bằng ôtô 10T đất C3, phạm vi ≤ 700mYêu cầu kỹ thuật chương V15,197100m3
9VC bằng ôtô 10T đất C4, phạm vi ≤ 700mYêu cầu kỹ thuật chương V10,903100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E Rãnh dọc
1Lót bạt dứaYêu cầu kỹ thuật chương V99,2678100m2
2Đệm móng cấp phối tự nhiênYêu cầu kỹ thuật chương V1,5238100m3
3Bê tông rãnh M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V1.125,4566m3
4Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật chương V47,4209100m2
F Rãnh chịu lực
1Đào móng cống đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V0,729100m3
2Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,377100m3
3Bê tông lót móng M150Yêu cầu kỹ thuật chương V3,57m3
4Cốt thép RCL D ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật chương V0,682tấn
5Cốt thép RCL D Yêu cầu kỹ thuật chương V1,062tấn
6Cốt thép TĐ ≤ 10Yêu cầu kỹ thuật chương V0,268tấn
7Cốt thép TĐ Yêu cầu kỹ thuật chương V0,543tấn
8Bê tông RCL M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V15,122m3
9Bê tông TĐ M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V4,947m3
10Ván khuôn RCLYêu cầu kỹ thuật chương V1,459100m2
11Ván khuôn TĐYêu cầu kỹ thuật chương V0,153100m2
12Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V51cấu kiện
13Đào móng cống đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V0,774100m3
14Đắp đất mang cống K95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,348100m3
15Đệm móng cấp phối tự nhiênYêu cầu kỹ thuật chương V1,991100m3
16Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật chương V0,171100m2
17Bê tông móng cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V9,735m3
18Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật chương V0,048100m2
19Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V3,3m3
20Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật chương V0,264100m2
21Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V5,692m3
22Cốt thép mũ mố D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật chương V0,089100m2
24Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,464m3
25Cốt thép tấm bản D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
26Cốt thép tấm bản D ≤ 18mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,089tấn
27Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật chương V0,078100m2
28Bê tông tấm bản đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật chương V1,626m3
29Lắp dựng tấm bảnYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
30Bê tông mối nối+ lớp phủ đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật chương V1,043m3
G Cống tròn
1Đào móng cống đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V1,391100m3
2Đào móng cống đất cấp IV_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V3,577100m3
3Đắp đất mang cống K95Yêu cầu kỹ thuật chương V3,417100m3
4Đệm cấp phối chọn lọcYêu cầu kỹ thuật chương V22,63m3
5Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m2
6Bê tông móng cống M150 đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật chương V14,01m3
7Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật chương V2,478100m2
8Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V104,52m3
9Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cốngYêu cầu kỹ thuật chương V2,236100m2
10Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V103,81m3
11Cốt thép ống cống D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,209tấn
12Cốt thép ống cống D > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,683tấn
13Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật chương V1,659100m2
14Bê tông ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m3
15Lắp đặt ống cống (D1000; D1500)Yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mối nối)Yêu cầu kỹ thuật chương V9,56m2
17Quét nhựa bitum chống thấm ống cốngYêu cầu kỹ thuật chương V90,48m2
18Bê tông mối nối ống cống M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,242m3
19Ván khuôn gờ chắn (hộ lan cứng, gờ giảm tốc)Yêu cầu kỹ thuật chương V0,211100m2
20Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 (hộ lan cứng, gờ giảm tốc)Yêu cầu kỹ thuật chương V1,979m3
H KÈ GIA CỐ
1Đào móng cống kè đất cấp III_MTCYêu cầu kỹ thuật chương V1,358100m3
2Đắp đất hố móng kè K95Yêu cầu kỹ thuật chương V0,669100m3
3Bê tông lót móng kè M150Yêu cầu kỹ thuật chương V3,87m3
4Ván khuôn móng kèYêu cầu kỹ thuật chương V0,423100m2
5Ván khuôn thân kèYêu cầu kỹ thuật chương V0,692100m2
6Bê tông móng kè M200 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V43,542m3
7Bê tông thân kè M200 đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V29,502m3
8Đất sét đầm chặtYêu cầu kỹ thuật chương V0,011100m3
9Tầng lọc bằng đá dăm 2x4Yêu cầu kỹ thuật chương V0,108100m3
10Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước thân kèYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m2
11Ống nhựa PVC D60 thân kèYêu cầu kỹ thuật chương V0,066100m
12Ván khuôn giằng đỉnh kèYêu cầu kỹ thuật chương V0,267100m2
13Cốt thép giằng đỉnh kè D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,896tấn
14Bê tông giằng đỉnh kè M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V0,016m3
I ATGT - BIỂN BÁO, CỌC TIÊU
1Đèn năng lượng mặt trời (bố trí dọc tuyến vị trí đường cong nằm bán kính R ≤ 20m)Yêu cầu kỹ thuật chương V51ck
J Cọc tiêu, biển báo
1Đào đất hố móng đất C3Yêu cầu kỹ thuật chương V0,704m3
2Đắp đất hố móng K90Yêu cầu kỹ thuật chương V0,114100m3
3Cốt thép cọc tiêu D ≤ 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V2,016tấn
4Ván khuôn cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật chương V6,521100m2
5Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V27,534m3
6Bê tông M150 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật chương V45,942m3
7Sơn trắng cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật chương V309,23m2
8Sơn phản quang cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật chương V65,216m2
9Lắp đặt cọc tiêuYêu cầu kỹ thuật chương V915cấu kiện
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
K Hộ lan mềm
1Đào móng hộ lan mềm đất C3Yêu cầu kỹ thuật chương V42,224m3
2Bê tông móng hộ lan mềm M200Yêu cầu kỹ thuật chương V40,006m3
3Tôn lượn sóng 2320x310x3mmYêu cầu kỹ thuật chương V390tấm
4Cột ống thép D133,5x4x1,320mm (bịt nắp mũ D120x2mm)Yêu cầu kỹ thuật chương V406chiếc
5Tấm đầu, tấm cuốiYêu cầu kỹ thuật chương V32tấm
6Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900)Yêu cầu kỹ thuật chương V406chiếc
7Tấm thép đệm 300x60x5mmYêu cầu kỹ thuật chương V406chiếc
8Buloong M16 x 150Yêu cầu kỹ thuật chương V406bộ
9Buloong M16 x 35Yêu cầu kỹ thuật chương V3.120bộ
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật chương V780m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên- chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi côngTrình độ Cao đẳng lên- Chuyên ngành giao thông- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
4 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
5 Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan : F 75 - 95 mm1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 18 T1
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5 T - 9 T1
8 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 1200,00 m3/h1
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 660,00 m3/h1
10 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV1
11 Máy trộn bê tông - dung tích : 80,0 lít1
12 Máy ủi - công suất : 110,0 CV1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T1
14 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m31
15 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 2,5 T1
16 Thiết bị nấu nhựa 500 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->