Gói thầu: Lắp đặt hệ thống mạch vòng dự phòng cho hệ thống làm việc C06
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống mạch vòng dự phòng cho hệ thống làm việc C06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210949797 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 00:26:00 đến ngày 2021-10-08 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 615,211,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là615.211.399(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.563.419VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt: Tủ điện, bộ ATS, cáp điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.647.979 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.291.943.937 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt: Tủ điện, cáp điện, bộ ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cầu đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cầu đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hộp dụng cụ sửa chữa điện (cờ lê, tua vít, kìm điện, mỏ lết…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống mạch vòng dự phòng cho hệ thống làm việc C06 Lắp đặt hệ thống mạch vòng dự phòng cho hệ thống làm việc C06 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh khả năng cung cấp cho vật tư chính, vật tư đặc thù của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ Công an.
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320571 - Fax: 0692320571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại : 0692320578 - Fax: 0692320578 - Đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.7686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/1x240mm2-0,6/1kV | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 320 | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 3,2 | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 32 | |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 đầu cốt | 3,2 | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu cáp (3 pha) | 32 | |
| 6 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 đầu cốt | 0,6 | |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 đầu cáp (3 pha) | 6 | |
| 9 | Aptomat 4P-500A-50kA/s | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 10 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cái | 1 | |
| 11 | Hệ thống thanh cái đồng 4P dòng 630A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 | |
| 12 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 m | 0,1 | |
| 13 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 800x600x250mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 tủ | 1 | |
| 15 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cái | 1 | |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,2 | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 0,08 | |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cặp bích | 1 | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 21 | Van điện tử 24V-DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 22 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 23 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 26 | Bộ điều khiển van điện tử | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 27 | Lắp đặt tủ DCS, PLC , RTU và các bảng điều khiển | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 28 | Bộ chuyển nguồn ATS 500V-500A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.15211399E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.563.419VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là615.211.399(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 184.563.419VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và thi công lắp đặt: Tủ điện, bộ ATS, cáp điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.647.979 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.291.943.937 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách chung gói thầu | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt: Tủ điện, cáp điện, bộ ATS.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. | 1 | - Đại học, chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Đại học chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện đo điện trở cách điện | - | 1 |
| 2 | Cầu đo điện trở 1 chiều | - | 1 |
| 3 | Cầu đo điện trở tiếp xúc | - | 1 |
| 4 | Hộp dụng cụ sửa chữa điện (cờ lê, tua vít, kìm điện, mỏ lết…) | - | 1 |
| 5 | Máy hút bụi | - | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi