Gói thầu: Mua sắm vật tư phòng mổ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện mắt tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phòng mổ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839684 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 08:28:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 371,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.60625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1541095E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 261.625.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 523.250.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất, đại lý quốc tế của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo Mẫu số A1. Chương IV - Biểu mẫu mời thầu.- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cán bộ là Bác sĩ hoặc Dược sĩ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành tài chính/kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện mắt tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phòng mổ năm 2021 Mua sắm vật tư phòng mổ năm 2021 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết các nội dung theo yêu cầu của E-HSMT tại mục 2.2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa và từng chi tiết độc lập cấu thành lên hàng hóa (nếu hàng hóa được cấu thành từ nhiều chi tiết ghép lại) (kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT) - Giấy phép lưu hành tại Việt Nam, giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hiện hành của pháp luật và cơ quan có chức năng. - Tài liệu phân loại theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu phân Nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Các giấy tờ khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Tổng giá dự thầu đã bao gồm thuế GTGT, các loại thuế khác, chi phí vận chuyển, lắp đặt tại nơi sử dụng. Ghi rõ là Bên mua không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu được phép thu hồi hàng hóa hỏng không đạt chất lượng để trả lại cho nhà sản xuất như một phần của hợp đồng. Chi phí cho việc thu hồi đã bao gồm trong giá cung cấp hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất, đại lý quốc tế của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo Mẫu số A1. Chương IV - Biểu mẫu mời thầu. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhậnquan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Mắt tỉnh Bắc Ninh.
Địa chỉ: Phố Và phường Hạp Lĩnh thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 02223870375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Mắt tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Phố Và phường Hạp Lĩnh thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223870375 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Dược – VTTTBYT, Khoa Khám bệnh – Dược – Cận lâm sàng, Bệnh viện Mắt tỉnh Bắc Ninh Phố Và phường Hạp Lĩnh thành phố Bắc Ninh tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 02223870375 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2% | PM1 | 1.200 | Ống | Chất nhày phẫu thuật Phaco 2%+ Thành phần Hypromellose Ophthalmic Solution 2,0% W/v, + Độ tập trung: 20mg/ml ( 2%), + Trọng lượng phân tử: 86 000 daltons, + Độ nhớt ở 27 độ C: 3000-4500cps, + Độ thẩm thấu: 250-350 mOsm / kg, + PH: 6,0-7,8+ Có kim bơm hút đi kèm+ Đóng gói: ≥ 2 ml trong túi đã tiệt trùng | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 4 |
| 2 | Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 2.4% | PM2 | 50 | Ống | Dịch nhầy phẫu thuật Phaco 2.4% Mỗi ml chất nhầy 2.4% chứa: Hydroxypropyl methyl cellulose : 2.4%Độ nhày: khoảng 6000-8000 mPasĐộ thẩm thấu: 270-400 mOsm / kgpH: 6.8-7.5Thành phầm 1 ml: Hydroxypropyl methyl cellulose: 24.00 mg- Sodium Chloride:6.40mg- Potassium Chloride: 0.75mg- Calcium Chloride 2H2O : 0.48mg- Magnesium Chloride: 6H2O 0.3mg- Sodium acetate 3H2O: 3.9mg- Sodium citrate 2H2O: 1.70mg - Có kim bơm hút đi kèmThể tích: ≥ 0,8 ml đóng gói trong túi đã tiệt trùngTuổi thọ: ≥ 60 tháng | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 3 |
| 3 | Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt | PM3 | 150 | Lọ | Chất nhuộm bao Là chế phẩm đã được tiệt trùng của trypan blue 0.06% trong dung dịch đệm, đóng gói trong lọ vô khuẩn, Độ pH: Từ 7.0 -8.5Kim loại nặng: ≤NMT1.0 ( ppm)Sodium: 3241.97-3962.4ppmchloride: 4639-5670 ppmBảo quản ở nhiệt độ giữa 2 độ C và 35 độ CDung tích ≥1 ml.Quy cách đóng gói: 05 lọ/Hộp | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 4 |
| 4 | Dao mổ phaco bẻ góc 15 độ | PM4 | 250 | Cái | Dao mổ mắt 15 độTạo độ mở rộng 15 độ, 2 mặt vát, lưỡi thẳng, tiệt trùng, tuân thủ OSHA và CMSĐóng gói: 06 cái /hộp, tiệt trùng | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 3 |
| 5 | Dao mổ phaco 2.85mm | PM5 | 400 | Cái | Dao mổ dùng trong phẫu thuật phaco 2.85mm - Kích cỡ lưỡi dao mổ: 2.85mm , 1 mặt vát, lưỡi bẻ góc, tuân thủ OSHA và CMS- Đóng gói: tiệt trùng, 6 cái/ hộp | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 3 |
| 6 | Chỉ tự tiêu số 8.0 dùng trong phẫu thuật mắt | PM6 | 150 | Sợi | Chỉ tự tiêu 8.0- Chiều dài chỉ ≥30 cm (12'') - Chất liệu chỉ: Poly Glycolic Acid Violet Braided- Đường kính kim: 0.20mm, chiều dài: 6.0mm- 3/8 đường tròn - 140 độ - Đóng gói hộp 12 sợi | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 6 |
| 7 | Chỉ không tiêu số 10.0 dùng trong phẫu thuật mắt | PM7 | 50 | Sợi | Chỉ không tiêu số 10.0- Chiều dài chỉ ≥30cm (12'')- Chất liệu chỉ: Nylon black monofilament- Đường kính kim 0.15mm, Chiều dài: 6.0mm- 3/8 đường tròn - 140 độ - Đóng gói hộp 12 sợi | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 4 |
| 8 | Chỉ tự tiêu số 6.0 dùng trong phẫu thuật mắt | PM8 | 50 | Sợi | Chỉ tự tiêu 6.0 - Chiều dài chỉ ≥45cm (18'') - Chất liệu chỉ: Poly Glycolic Acid Violet Braided- Đường kính kim 0.33mm, Chiều dài: 8.0mm- 1/4 đường tròn - 90 độ - Đóng gói hộp 12 sợi | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 6 |
| 9 | Dây silicon tiếp khẩu lệ mũi | PM9 | 10 | Cái | Dây silicon mổ lệ quản, có kim hai đầu Đầu do 23 g (0.60) x4-1/4'' chiều dài ống silicon y tế ≥14'' , .025 '' O.D/ .012'' I.D. Kim được làm bằng thép không gỉ dễ uốn đầu dò có rãnh đặc biệt để bắt dụng cụ thu hồi | Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế: Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.60625E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1541095E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 261.625.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 523.250.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giấy phép bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất, đại lý quốc tế của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo Mẫu số A1. Chương IV - Biểu mẫu mời thầu.- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có cán bộ là Bác sĩ hoặc Dược sĩ đại học | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành tài chính/kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi