Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 08:26:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,705,882,953 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất, kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,25÷0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8÷16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê vữa (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40.000 điểm đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn (sử dụng tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT Nâng cấp cầu Pheo xã Minh Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư Ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Phòng Quản lý đô thị huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu CB400-V d | Chương V | 5,456 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu CB400-V d>18mm | Chương V | 4,071 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V | 23,558 | 1 m3 |
| 4 | BT dầm, vữa BT đá 1x2 35Mpa | Chương V | 23,21 | 1 m3 |
| 5 | Mua và lắp đặt gối cao su KT300x200x37 | Chương V | 6 | gối |
| 6 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V | 175,32 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép dầm ngang CB400-V d | Chương V | 0,406 | Tấn |
| 8 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V | 1,563 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 30Mpa | Chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V | 15,68 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép mối nối dọc CB400-V d | Chương V | 0,164 | Tấn |
| 12 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V | 2,335 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mối nối dọc đá 1x2 30Mpa | Chương V | 2,03 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn mối nối dọc | Chương V | 18 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép mặt cầu d | Chương V | 0,317 | Tấn |
| 16 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V | 7,734 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 30MPa | Chương V | 7,62 | 1 m3 |
| 18 | CT gờ lan can CB400-V d=10mm | Chương V | 0,187 | Tấn |
| 19 | CT gờ lan can CB400-V d | Chương V | 0,654 | Tấn |
| 20 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V | 5,791 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 25MPa | Chương V | 5,65 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can | Chương V | 35,1 | 1 m2 |
| 23 | Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm | Chương V | 0,641 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt lan can tay vịn | Chương V | 0,641 | Tấn |
| 25 | Bu lông D22 | Chương V | 24 | Cái |
| 26 | Sản xuất lan can tay vịn mạ kẽm | Chương V | 1,059 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt lan can tay vịn | Chương V | 1,058 | Tấn |
| 28 | Bu lông D22 | Chương V | 32 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống gang d150 (L=1,75m/ống) | Chương V | 42,06 | 1Kg |
| 30 | Sản xuất bản nắp gang dày 20mm | Chương V | 0,036 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D114mm dày 5mm | Chương V | 5,4 | 1 m |
| 32 | Thép tấm (KT791x100x3mm) | Chương V | 0,022 | Tấn |
| 33 | Bu lông D10 | Chương V | 12 | Cái |
| 34 | Bu lông D5 | Chương V | 48 | Cái |
| 35 | Quét keo Sikadur 732 | Chương V | 10,37 | 1 m2 |
| 36 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V | 1,369 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 30MPa | Chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 38 | Cốt thép khe co giãn CB400-V d | Chương V | 0,351 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V | 10,8 | m |
| 40 | Thép khuôn định vị d12 | Chương V | 0,006 | Tấn |
| 41 | Thép góc khuôn định vị | Chương V | 0,018 | Tấn |
| 42 | Đắp đất bãi đúc dầm k95 | Chương V | 892,25 | 1 m3 |
| 43 | Đất đắp k95 | Chương V | 1.008,24 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6 15Mpa bệ đúc | Chương V | 6 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Chương V | 24,75 | 1 m2 |
| 46 | Đệm CPĐD dày 10cm | Chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 47 | Nâng hạ dầm cầu bãi chứa | Chương V | 3 | 1 dầm |
| 48 | Di chuyển dầm cầu (30m) | Chương V | 3 | 1dầm/10m |
| 49 | Lắp dựng dầm cầu vào vị trí | Chương V | 3 | 1 dầm |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MỐ CẦU M1+M2 | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu CB400-V d=10mm | Chương V | 0,121 | Tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu CB400-V d | Chương V | 6,765 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu CB400-V d>18mm | Chương V | 2,592 | Tấn |
| 4 | Bê tông đá kê gối đá 1x2 30MPa | Chương V | 1,17 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất BTXM bằng trạm trộn | Chương V | 156,948 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông bệ mố, tờng đầu, thân mố, | Chương V | 153,12 | 1 m3 |
| 7 | VXM M150 tạo dốc xà mũ | Chương V | 2,5 | 1 m2 |
| 8 | Đào san đất bằng thi công đất cấp 2 | Chương V | 9,8 | 1 m3 |
| 9 | Đào móng mố, đất cấp 2 | Chương V | 1.709,46 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất tứ nón K0.95 (10% đầm cóc) | Chương V | 75,64 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K0.95 (90% máy đầm 16T) | Chương V | 680,76 | 1 m3 |
| 12 | Đất đắp k95 | Chương V | 854,732 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km | Chương V | 854,73 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 4km | Chương V | 854,73 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2 25 Mpa | Chương V | 5,83 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thân mố, tờng đầu, | Chương V | 147 | 1 m2 |
| 17 | Lắp dựng tháo dỡ gỗ đà thi công | Chương V | 3,24 | 1 m3 |
| 18 | Gia công lắp dựng gỗ ngang | Chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất đà giáo thép thi công mố | Chương V | 12,432 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chương V | 12,432 | Tấn |
| 21 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Chương V | 12,432 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cọc, d>18mm | Chương V | 3,336 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép cọc, d | Chương V | 0,658 | 1 tấn |
| 24 | BT cọc, đá 1x2 M300 | Chương V | 14,18 | 1 m3 |
| 25 | Ray P43 | Chương V | 1,364 | 1 tấn |
| 26 | Đ/cọc BTCT trên cạn, Búa 1.8T | Chương V | 110 | 1 m |
| 27 | Cốt thép cọc, d>18mm | Chương V | 1,516 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép cọc, d | Chương V | 0,299 | 1 tấn |
| 29 | BT cọc, đá 1x2 M300 | Chương V | 6,45 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn cọc | Chương V | 242,91 | 1 m2 |
| 31 | Ray P43 | Chương V | 0,62 | 1 tấn |
| 32 | Đ/cọc BTCT trên cạn, Búa 1.8T (xiên) | Chương V | 50 | 1 m |
| 33 | Xây đá hộc taluy, tứ nón, thang lên xuống | Chương V | 25,62 | 1 m3 |
| 34 | Đá dăm đệm dày 10cm taluy, tứ nón, thang | Chương V | 8,54 | 1 m3 |
| 35 | Xây đá hộc VXMM100 chân khay | Chương V | 14,35 | 1 m3 |
| 36 | Đá dăm đệm dày 10cm chân khay | Chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất thoát nước tốt 2 mố K0.95 10% | Chương V | 18,912 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất thoát nước tốt 2 mố K0.95 90% | Chương V | 170,208 | 1 m3 |
| 39 | Đất đắp k95 | Chương V | 213,706 | 1 m3 |
| 40 | Đào đất chân khay, đất cấp 2 | Chương V | 78,91 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất chân khay K0.95 (tận dụng) | Chương V | 48,88 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất tứ nón K0.95 (10% đầm cóc) | Chương V | 4,864 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất tứ nón K0.95 (90% máy đầm 16T ) | Chương V | 43,776 | 1 m3 |
| 44 | Đất đắp k95 | Chương V | 54,963 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km | Chương V | 23,67 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 4km | Chương V | 23,67 | 1 m3 |
| 47 | Phá dỡ cầu cũ | Chương V | 20 | m3 |
| 48 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Chương V | 20 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4km | Chương V | 20 | 1 m3 |
| 50 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5 bản dẫn | Chương V | 42,93 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V | 15,16 | 1 m2 |
| 52 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, d | Chương V | 1,093 | Tấn |
| 53 | Bê tông bản dẫn đá 1x2, 25MPA | Chương V | 9,72 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V | 15,16 | 1 m2 |
| 55 | Bitum nhựa dày 2cm | Chương V | 3,75 | 1 m2 |
| 56 | Tuờng hộ lan | Chương V | 1 | TB |
| 57 | Lắp đặt tường hộ lan | Chương V | 50,16 | 1 m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Chương V | 6,03 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Chương V | 2,68 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K0.95 | Chương V | 702,96 | 1 m3 |
| 4 | Đất đắp k95 | Chương V | 794,345 | 1 m3 |
| 5 | Đệm CPĐD | Chương V | 76,01 | 1 m3 |
| 6 | Dỡ bỏ ngầm đá + cống | Chương V | 778,97 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất xếp rọ đất cấp 3 | Chương V | 10,6 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt mố rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V | 52 | 1 rọ |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D150 | Chương V | 5 | 1md |
| 10 | Đệm đá 4x6 | Chương V | 4,55 | 1 m3 |
| 11 | Bao tải dăm sạn (đá 4x6) | Chương V | 3 | 1 m3 |
| 12 | Dỡ bỏ ngầm đá + cống | Chương V | 52 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Chương V | 52 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4km | Chương V | 52 | 1 m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào bỏ đường cũ | Chương V | 47,68 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km | Chương V | 47,68 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4km | Chương V | 47,68 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K0.95 | Chương V | 338,1 | 1 m3 |
| 5 | Đất đắp k95 | Chương V | 382,053 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất yếu | Chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất yếu đổ xa 1km | Chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất yếu đổ xa tiếp 4km | Chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 9 | Đánh cấp đất cấp 3 | Chương V | 98,6 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ xa 1km | Chương V | 98,6 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đổ xa tiếp 4km | Chương V | 98,6 | 1 m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V | 109,13 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Chương V | 87,7 | 1 m3 |
| 14 | Đệm cát tạo phẳng 3cm | Chương V | 13,154 | 1 m3 |
| 15 | Làm móng CPĐD Dmax25 dày 15cm | Chương V | 65,77 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 27,66 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Chương V | 1,584 | 1 tấn |
| 18 | Thép gối d | Chương V | 0,519 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 135,6 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 55,37 | 1 m2 |
| 21 | BT tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V | 11,64 | 1 m3 |
| 22 | BT gối đan đá 1x2 M250 | Chương V | 12,43 | 1 m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 113 | 1 c/kiện |
| 24 | Xây đá hộc taluy + lề | Chương V | 270,78 | 1 m3 |
| 25 | Xây đá hộc VXMM100 chân khay | Chương V | 93,41 | 1 m3 |
| 26 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 47,81 | 1 m3 |
| 27 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V | 9,34 | 1 m3 |
| 28 | Đào mái taluy đất cấp 2 | Chương V | 508,88 | 1 m3 |
| 29 | Đào đất chân khay, đất cấp 2 | Chương V | 376,81 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đổ xa 1km | Chương V | 598,218 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đổ xa tiếp 4km | Chương V | 598,218 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất chân khay K0.95 | Chương V | 254,4 | 1 m3 |
| 33 | Biển báo chữ nhật KT(52x70)cm, 1 trụ | Chương V | 2 | 1 Cái |
| 34 | Bê tông móng đá 2x4 M150 | Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 35 | Đào đất móng đất cấp 3 | Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đổ xa 1km | Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 37 | Vận chuyển đổ xa tiếp 4km | Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông cọc tiêu | Chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép cọc tiêu d | Chương V | 0,049 | 1 tấn |
| 41 | Sơn cọc tiêu | Chương V | 19,76 | 1m2 |
| 42 | Ván khuôn | Chương V | 13,98 | 1 m2 |
| 43 | Lắp cọc tiêu | Chương V | 38 | 1Cọc |
| 44 | Gia công mặt bích | Chương V | 0,007 | Tấn |
| 45 | Thép neo d16 | Chương V | 0,018 | Tấn |
| 46 | Gia công ống thép D500 dày 8mm, L=6m | Chương V | 2,41 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng kcấu thép hình trụ, hình ống | Chương V | 2,434 | Tấn |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Chương V | 20 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 200 | m |
| 5 | Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 6 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cột biển báo loại D88.3 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7; bố trí 02 người/ ngày | Chương V | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất, kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.782.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách công tác khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình giao thông. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) | 0,25÷0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) | 8÷16 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tải gắn cẩu hoặc cần cẩu (có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | ≥ 40HP | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) | ≥ 150l | 1 |
| 7 | Máy trộn bê vữa (sử dụng tốt) | ≥ 80l | 1 |
| 8 | Đầm bàn (sử dụng tốt) | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 9 | Đầm dùi (sử dụng tốt) | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 10 | Đầm cóc (sử dụng tốt) | ≥ 60 kg | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (sử dụng tốt) | ≥ 40.000 điểm đo | 1 |
| 12 | Máy hàn (sử dụng tốt) | ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi