Gói thầu: Bảo hành phần cứng, cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho các giải pháp an toàn bảo mật của Kho bạc Nhà nước trang bị năm 2018
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210951971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Bảo hành phần cứng, cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho các giải pháp an toàn bảo mật của Kho bạc Nhà nước trang bị năm 2018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951556 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN; Thời gian cấp vốn: Năm 2021 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 08:20:00 đến ngày 2021-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,346,973,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 206,939,474 VNĐ ((Hai trăm lẻ sáu triệu chín trăm ba mươi chín nghìn bốn trăm bảy mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.162.187.612(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193.881.581VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần cung cấp giải pháp an toàn bảo mật (bao gồm một hoặc nhiều nội dung như: phần cứng, phần mềm, dịch vụ triển khai về an toàn bảo mật) và/hoặc giá trị của phần cung cấp dịch vụ gia hạn an toàn bảo mật (bao gồm một hoặc nhiều nội dung như: bảo hành phần cứng, cập nhật bản quyền phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật về an toàn bảo mật). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.621.440.796 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT, bao gồm: một trong các chuyên ngành:Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Quản lý công nghệ thông tin, Quản lý Hệ thống thông tin, Toán tin, Sư phạm tin học, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật mật mã hoặc tương đương.-Tổng số năm kinh nghiệm:là tổng số năm làm việc về lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian làm việc trước khi tốt nghiệp Đại học).-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:là số năm kinh nghiệm một trong các vị trí sau:chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai các giải pháp/dịch vụ an toàn bảo mật trong các hợp đồng công nghệ thông tin.- Chứng chỉ chuyên môn:Có chứng chỉ chuyên gia về an toàn bảo mật CCSE (Check Point Certified Security Expert) hoặc JNCIP-SEC (Juniper Networks Certified Professional Security) hoặc CCNP Security (Cisco Certified Network Professional Security) hoặc tương đương. Các chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu trên chứng chỉ không có thông tin về thời hạn hiệu lực nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về hiệu lực chứng chỉ.(Không chấp nhận các chứng nhận hoàn thành khóa học, tham gia khóa học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT, bao gồm: một trong các chuyên ngành: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Quản lý công nghệ thông tin, Quản lý Hệ thống thông tin, Toán tin, Sư phạm tin học, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật mật mã hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: là tổng số năm làm việc về lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian làm việc trước khi tốt nghiệp Đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm kinh nghiệm một trong các vị trí sau: phụ trách triển khai hoặc triển khai các giải pháp/dịch vụ an toàn bảo mật trong các hợp đồng công nghệ thông tin.- Chứng chỉ chuyên môn: Có chứng chỉ về an toàn bảo mật TRENDsCampus Advanced – Network Defense IPS hoặc CCSA (Check Point Certified Security Administrator) hoặc CCNA Security (Cisco Certified Network Associate Security) hoặc tương đương. Các chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu trên chứng chỉ không có thông tin về thời hạn hiệu lực nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về hiệu lực chứng chỉ.(Không chấp nhận các chứng nhận hoàn thành khóa học, tham gia khóa học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT, bao gồm: một trong các chuyên ngành: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Quản lý công nghệ thông tin, Quản lý Hệ thống thông tin, Toán tin, Sư phạm tin học, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật mật mã hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: là tổng số năm làm việc về lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian làm việc trước khi tốt nghiệp Đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm kinh nghiệm triển khai các giải pháp/dịch vụ an toàn bảo mật trong các hợp đồng công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hành phần cứng, cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho các giải pháp an toàn bảo mật của Kho bạc Nhà nước trang bị năm 2018 Bảo hành phần cứng, cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho các giải pháp an toàn bảo mật của KBNN trang bị năm 2018 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN; Thời gian cấp vốn: Năm 2021 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 206.939.474 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước , địa chỉ: số 32 Cát Linh - Đống Đa - Hà Nội. Điện thoại: 024.62764300 (88408)
- Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin – Kho bạc Nhà nước, địa chỉ số 32 Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội. Điện thoại: 024.62764300 (88529) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước. Địa chỉ số 32 Cát Linh – Đống Đa – Hà Nội. Điện thoại: 024.62764300 (88001) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị tường lửa thuộc giải pháp tường lửa lớp mạng lõi | Dịch vụ bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng cho thiết bị tường lửa (Check Point 15400 Next Generation Security Gateway - High Performance Package) thuộc giải pháp tường lửa lớp mạng lõi. | Bộ | 2 | |
| 2 | Cập nhật bản quyền tính năng IPS, Application Control thuộc giải pháp tường lửa lớp mạng lõi | Dịch vụ cập nhật bản quyền tính năng IPS, Application Control theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng thuộc giải pháp tường lửa lớp mạng lõi. | Bộ | 2 | |
| 3 | Cập nhật bản quyền cho thành phần quản trị tập trung thuộc giải pháp tường lửa lớp mạng lõi | Dịch vụ cập nhật bản quyền cho thành phần quản trị tập trung (Check Point Next Generation Security Management Software for 10 gateways) theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng thuộc giải pháp tường lửa lớp mạng lõi, bao gồm:- Cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật.- Cập nhật tính năng SmartEvent, SmartReporter. | Bộ | 1 | |
| 4 | Bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị kiểm soát lỗ hổng bảo mật thuộc giải pháp dò quét điểm yếu. | Dịch vụ bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng cho thiết bị kiểm soát lỗ hổng bảo mật (HPE DL380 Gen9 8 SFF CTO Server) thuộc giải pháp dò quét điểm yếu. | Bộ | 1 | |
| 5 | Cập nhật bản quyền và hỗ trợ kỹ thuật cho giải pháp dò quét điểm yếu. | Dịch vụ cập nhật bản quyền, phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật cho giải pháp dò quét điểm yếu (Rapid7 Nexpose) theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng, bao gồm:- Bản quyền phần mềm dò quét lỗ hổng bảo mật cho 1000 IPs.- Cập nhật phần mềm, điểm yếu, và hỗ trợ kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 6 | Bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật cho máy chủ thuộc giải pháp quản lý mật khẩu và xác thực mạnh | Dịch vụ bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng cho máy chủ (HPE ProLiant DL360 Gen10 Server) thuộc giải pháp quản lý mật khẩu và xác thực mạnh. | Bộ | 2 | |
| 7 | Cập nhật bản quyền phần mềm thuộc giải pháp quản lý mật khẩu và xác thực mạnh | Dịch vụ cập nhật bản quyền theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng cho phần mềm lưu trữ mật khẩu (CyberArk Enterprise Password Vault); phần mềm cho phép ghi lại các phiên làm việc (CyberArk Privileged Session Manager) thuộc giải pháp quản lý mật khẩu và xác thực mạnh, bao gồm:- Bản quyền cho 200 thiết bị (mật khẩu) và 20 tài khoản quản trị- Bản quyền phần mềm cho phép ghi lại 5 phiên làm việc đồng thời (Concurrent sessions).- Bản quyền cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 8 | Bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị Hardware Token thuộc giải pháp quản lý mật khẩu và xác thực mạnh. | Dịch vụ bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng cho thiết bị Hardware Token (Digipass Go 6) thuộc giải pháp quản lý mật khẩu và xác thực mạnh. | Bộ | 25 | |
| 9 | Bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị phòng chống xâm nhập thuộc giải pháp phòng chống xâm nhập trên kênh kết nối WAN Bộ Tài chính | Dịch vụ bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng cho thiết bị phòng chống xâm nhập ((TippingPoint 8200TX) kèm theo thành phần mở rộng (1 x TippingPoint IO Module: 4-segment Gig-T Bypass)) thuộc giải pháp phòng chống xâm nhập trên kênh kết nối WAN Bộ Tài chính. | Bộ | 2 | |
| 10 | Cập nhật bản quyền tính năng IPS, ThreatDV thuộc giải pháp phòng chống xâm nhập trên kết nối WAN Bộ Tài chính. | Dịch vụ cập nhật bản quyền tính năng IPS, ThreatDV theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng (TippingPoint 3Gbps TPS Inspection, TippingPoint 3Gbps TPS ThreatDV) thuộc giải pháp phòng chống xâm nhập trên kết nối WAN Bộ Tài chính. | Bộ | 2 | |
| 11 | Cập nhật phần mềm quản trị tập trung cho giải pháp phòng chống xâm nhập trên kết nối WAN Bộ Tài chính. | Dịch vụ cập nhật phần mềm quản trị tập trung (TippingPoint vSMS Enterprise Virtual Appliance) theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng cho phép quản trị tới 25 thiết bị phòng chống xâm nhập thuộc giải pháp phòng chống xâm nhập trên kết nối WAN Bộ Tài chính. | Bộ | 1 | |
| 12 | Bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật cho thiết bị lọc virus tầng mạng thuộc giải pháp lọc virus tầng mạng | Dịch vụ bảo hành phần cứng và hỗ trợ kỹ thuật theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng cho thiết bị lọc virus tầng mạng ((TippingPoint 2200T) kèm theo thành phần mở rộng (8 x TippingPoint X126 1G SFP LC SX 550m 850nm XCVR Transceiver)) thuộc giải pháp lọc virus tầng mạng. | Bộ | 2 | |
| 13 | Cập nhật bản quyền tính năng IPS, ThreatDV thuộc giải pháp lọc virus tầng mạng. | Dịch vụ cập nhật bản quyền tính năng IPS, ThreatDV theo tiêu chuẩn chính hãng 24 tháng (TippingPoint 2Gbps TPS Inspection, TippingPoint 2Gbps TPS ThreatDV) thuộc giải pháp lọc virus tầng mạng. | Bộ | 2 | |
| 14 | Kiểm tra định kỳ | Dịch vụ kiểm tra định kỳ 3 tháng/1 lần các giải pháp tường lửa lớp mạng lõi; dò quét điểm yếu; quản lý mật khẩu và xác thực mạnh; phòng chống xâm nhập trên kết nối WAN Bộ Tài chính; lọc virus tầng mạng trong 24 tháng. | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.162187612E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193.881.581VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.162.187.612(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193.881.581VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là giá trị của phần cung cấp giải pháp an toàn bảo mật (bao gồm một hoặc nhiều nội dung như: phần cứng, phần mềm, dịch vụ triển khai về an toàn bảo mật) và/hoặc giá trị của phần cung cấp dịch vụ gia hạn an toàn bảo mật (bao gồm một hoặc nhiều nội dung như: bảo hành phần cứng, cập nhật bản quyền phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật về an toàn bảo mật). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.621.440.796 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công | 1 | -Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT, bao gồm: một trong các chuyên ngành:Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Quản lý công nghệ thông tin, Quản lý Hệ thống thông tin, Toán tin, Sư phạm tin học, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật mật mã hoặc tương đương.-Tổng số năm kinh nghiệm:là tổng số năm làm việc về lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian làm việc trước khi tốt nghiệp Đại học).-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:là số năm kinh nghiệm một trong các vị trí sau:chỉ huy thi công hoặc chủ trì hoặc phụ trách triển khai các giải pháp/dịch vụ an toàn bảo mật trong các hợp đồng công nghệ thông tin.- Chứng chỉ chuyên môn:Có chứng chỉ chuyên gia về an toàn bảo mật CCSE (Check Point Certified Security Expert) hoặc JNCIP-SEC (Juniper Networks Certified Professional Security) hoặc CCNP Security (Cisco Certified Network Professional Security) hoặc tương đương. Các chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Nếu trên chứng chỉ không có thông tin về thời hạn hiệu lực nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về hiệu lực chứng chỉ.(Không chấp nhận các chứng nhận hoàn thành khóa học, tham gia khóa học). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách triển khai | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT, bao gồm: một trong các chuyên ngành: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Quản lý công nghệ thông tin, Quản lý Hệ thống thông tin, Toán tin, Sư phạm tin học, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật mật mã hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: là tổng số năm làm việc về lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian làm việc trước khi tốt nghiệp Đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm kinh nghiệm một trong các vị trí sau: phụ trách triển khai hoặc triển khai các giải pháp/dịch vụ an toàn bảo mật trong các hợp đồng công nghệ thông tin.- Chứng chỉ chuyên môn: Có chứng chỉ về an toàn bảo mật TRENDsCampus Advanced – Network Defense IPS hoặc CCSA (Check Point Certified Security Administrator) hoặc CCNA Security (Cisco Certified Network Associate Security) hoặc tương đương. Các chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Nếu trên chứng chỉ không có thông tin về thời hạn hiệu lực nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về hiệu lực chứng chỉ.(Không chấp nhận các chứng nhận hoàn thành khóa học, tham gia khóa học). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai | 3 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT, bao gồm: một trong các chuyên ngành: Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Quản lý công nghệ thông tin, Quản lý Hệ thống thông tin, Toán tin, Sư phạm tin học, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật mật mã hoặc tương đương.- Tổng số năm kinh nghiệm: là tổng số năm làm việc về lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian làm việc trước khi tốt nghiệp Đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là số năm kinh nghiệm triển khai các giải pháp/dịch vụ an toàn bảo mật trong các hợp đồng công nghệ thông tin. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi