Gói thầu: Gói thầu số XD-12: Thi công xây dựng đường Na Cáng đi Huồi Thum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-12: Thi công xây dựng đường Na Cáng đi Huồi Thum |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 08:44:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,984,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc Nông nghiệp & PTNN hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 600L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XD-12: Thi công xây dựng đường Na Cáng đi Huồi Thum Dự án ĐTXD công trình (giai đoạn 1) Khu KTQP Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An/QK4 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn KTQP 4/Quân khu 4. Địa chỉ: Xã Na Ngoi, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0948626668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Đại tá Lê Văn Thắng. Chức vụ: Đoàn trưởng Đoàn KTQP 4/Quân khu 4. Địa chỉ: Xã Na Ngoi, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0948626668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn đấu thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, đường Ngô Tuân, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4723 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T 1,5km tiếp theo, đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,4723 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 302,8707 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,2447 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp 3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4586 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III (thủ công 5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,3891 | m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL đào) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2439 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (5% thủ công) | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,722 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,0472 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IV (5% thủ công) | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,123 | 1m3 |
| 12 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,0634 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,4558 | 100m3 |
| 14 | Điều phối đất đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 41,195 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 288,7567 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T 1,5 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 288,7567 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,4693 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,4693 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,7402 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 67,6465 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,9642 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.217,6368 | m3 |
| 5 | Cắt khe co | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,4233 | 100m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co, giản | Theo hồ sơ TKBVTC | 200,425 | kg |
| 7 | Gỗ đệm khe giản | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1737 | 100m2 |
| C | CỐNG TRÒN B=1.5M QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,15 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0004 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,526 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa đường vào ngoài đốt cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 82,05 | m2 |
| 6 | Nối ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,1906 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công (5% KL đào) | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,3189 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình (5% KL đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,4638 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% Kl đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0928 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,371 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T 1,5 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,371 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5029 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2321 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0425 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6923 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường đầu tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3445 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 45,9501 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 55,2565 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3005 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,0844 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,0137 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1922 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,895 | m3 |
| D | RÃNH GIA CỐ HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III (5%) | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,6131 | m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95% KL đào) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7602 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh đá 4x6 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 335,4134 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 890,6052 | m3 |
| E | TRÀN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công (5% KL đào) | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2134 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (5% KL đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,6592 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95% KL đắp) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8852 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5108 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10T 1,5 km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5108 | 100m3 |
| 7 | Thi công đệm đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0316 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4423 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 2x4 mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,7628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,14 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành cống đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,9842 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,082 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0255 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,352 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0576 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0066 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0362 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,54 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8116 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1285 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản cống | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3302 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,584 | m3 |
| 24 | Bê tông đổ bằng thủ công bê tông chèn mối nối tấm bản đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,18 | m3 |
| 25 | Nhựa đường nhét lỗ chốt | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,4 | kg |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0045 | tấn |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,75 | m3 |
| 28 | Bê tông đệm đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,7251 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,5075 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,5 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,5909 | m3 |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,5633 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,5211 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,8565 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80, chiều dài trụ 3,39m | Theo hồ sơ TKBVTC | 23 | bộ |
| 7 | Sản xuất biển báo chữ nhật 130x210cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | bộ |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,826 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7144 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1633 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 456 | cái |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 272,3739 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là chỉ huy trưởng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 7 | 7 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc Nông nghiệp & PTNN hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường bộ;+ 01 người chuyên ngành thủy lợi;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là kỹ thuật thi công (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là cán bộ an toàn lao động (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản lý xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Chứng minh bằng bản sao chứng thực bằng đại học, chứng chỉ, CMTND (hoặc thẻ căn cước) và xác nhận tham gia 01 công trình tương tự (có giá trị ≥ 5,5 tỷ đồng) của chủ đầu tư với tư cách là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị (kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh quy mô công trình và tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 600L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị…) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10 Tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) | 4 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110 CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) | 2 |
| 13 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) | 1 |
| 14 | Máy san tự hành | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) | 1 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuốc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký…) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi