Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, hệ thống báo cháy, cấp nước chữa cháy trong và ngoài nhà, hệ thống điện, hệ thống mạng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210954459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, hệ thống báo cháy, cấp nước chữa cháy trong và ngoài nhà, hệ thống điện, hệ thống mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210944149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 08:42:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,009,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài các hợp đồng tương tự được yêu cầu như yêu cầu tại phía dưới, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho công trình và tối tiểu 01 hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình. Các công việc trên có thể là 1 hợp đồng riêng biệt hoặc là 1 phần công việc của 1 hợp đồng đều được coi là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng cơ điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học ngành điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách giám sát chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học ngành vật liệu xây dựng hoặc các ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và CNCH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng); Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp) hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư các ngành khác phù hợp lĩnh vực hoạt động; chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=3T, chiều cao nâng >=100m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải>=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt hệ thống camera, hệ thống báo cháy, cấp nước chữa cháy trong và ngoài nhà, hệ thống điện, hệ thống mạng Cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc Công an thành phố Sơn La (Trụ sở cũ của Công an tỉnh) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC 4 TẦNG ( TẦNG 1) | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7631 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7879 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7827 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,476 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9809 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7571 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2737 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,2556 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,358 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,0538 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 819,6647 | m2 |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1517 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2469 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp (10km) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2469 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 22 | Lát gạch TERAZZO 400x400mm vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,535 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3171 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1179 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2917 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1614 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5912 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4083 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1127 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0103 | tấn |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4306 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1888 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0343 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1861 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,068 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8438 | m3 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0229 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3319 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1071 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1071 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5 | m |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2457 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0232 | tấn |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5983 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7112 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,358 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,6134 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 815,7337 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4621 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,949 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2932 | m2 |
| 63 | Đắp vữa XM PCB30 mác 75 (Phào gắn đá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2 | m |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9275 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 792,4405 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 308,7035 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 757,9645 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 491,5668 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0491 | m3 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9594 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,2386 | m2 |
| 72 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5279 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,8985 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,632 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6583 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8693 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát trần (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2018 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trần nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,471 | m2 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6308 | m2 |
| 81 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng nền nhà xe (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,8408 | m2 |
| 82 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8965 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8965 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp (10km tiêp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8965 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0297 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0004 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8524 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,052 | m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9796 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4406 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5638 | m3 |
| 94 | Lưới INOX trát tường bọc ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,522 | m2 |
| 95 | Thép D6 liên kết trụ với tường xây mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3641 | kg |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9594 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,133 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,5279 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,186 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6583 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,2018 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,266 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,4489 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,2004 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,597 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 545,6493 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,8408 | m2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6743 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1498 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8668 | m2 |
| B | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC 4 TẦNG - TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7631 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7867 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7827 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,69 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5493 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0816 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9559 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,985 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 395,7615 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,532 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,6482 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,6307 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7071 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu gạch mõm bò trang trí (Cả 2 tầng) - Áp dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4647 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4857 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp (10km tiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,4857 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9125 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0913 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0293 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | tấn |
| 26 | Gia công dầm thép đỡ sàn(Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3992 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dầm thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3992 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,592 | m2 |
| 29 | Tôn sàn DECK H50W100 (hoặc tương đương) dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3964 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | tấn |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8593 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8593 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6524 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3809 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8153 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5595 | m3 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,759 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 409,2506 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 773,7827 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,795 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,28 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1977 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,076 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,2876 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 751,4951 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 489,8046 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 751,4951 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 404,738 | m2 |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1509 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ lan can (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,74 | m |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,028 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2133 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,4977 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6205 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,7811 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát trụ trong nhà tính 100% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m2 |
| 65 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3508 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3508 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp (10km tiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3508 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4488 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0857 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5502 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4385 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,0373 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,6985 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8472 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8472 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8472 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3676 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,535 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,328 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 306,428 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,9633 | m2 |
| C | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC 4 TẦNG - TẦNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8126 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3614 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9553 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,69 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 412,3117 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,484 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0712 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,0552 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 876,867 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1388 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1388 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải (10km tiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,1388 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6606 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5013 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,222 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9593 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,971 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,7322 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 895,676 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9745 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,54 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,528 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,429 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6112 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 866,0648 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388,6777 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 866,0648 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420,6434 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8763 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ lan can (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,54 | m |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,7196 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1277 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6313 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,154 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,026 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà 30% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8142 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5666 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7259 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7259 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải (10km tiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7259 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5645 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1077 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8374 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8254 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0658 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3875 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0538 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7298 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8547 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3279 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272,2921 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8142 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,875 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,094 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,215 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 441,2241 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445,9713 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,444 | m2 |
| D | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC 4 TẦNG - TẦNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ khối xây gạch (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9354 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2413 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9553 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,69 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 434,6557 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,104 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,0712 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396,0962 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.002,1226 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8768 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8768 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải (10km tiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,8768 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6606 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4914 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2497 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7399 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,591 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 457,6752 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.021,5466 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9745 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,14 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,528 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,684 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6112 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 991,9354 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 556,2407 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 991,9354 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420,6434 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0842 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ lan can (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,54 | m |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,018 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0152 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3688 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6431 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,8339 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà 30% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8142 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5666 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4311 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4311 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải (10km tiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4311 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6298 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8254 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0109 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0658 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7247 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0538 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7298 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8547 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,8735 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,7572 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8142 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,875 | m2 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,16 | m |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0544 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,7606 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 421,5367 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 418,4779 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,076 | m2 |
| E | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRỤ LÀM VIỆC 4 TẦNG ( TẦNG MÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6736 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,56 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6736 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6736 | m2 |
| 7 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,56 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,112 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (Tường sê nô khối nhà tàng thư) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,4039 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7356 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,945 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,945 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải (10km tiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,945 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1701 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3096 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1598 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6675 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4476 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8743 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7084 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1352 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6131 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7856 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7856 | tấn |
| 27 | Bu lông D12 liên kết xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6264 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0423 | 100m2 |
| 30 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,72 | md |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,112 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 242,112 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 488,4301 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7356 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,74 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 525,1657 | m2 |
| F | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG + NHÀ TÀNG THƯ ( CẦU THANG CỬA; LAM TRANG TRÍ; LAM CHẮN NẮNG; VÁCH NGĂN KHU WC) | |||
| 1 | Phá dỡ diện tích đá cầu thang (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lại diện tích bậc cầu thang còn lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 4 | Vệ sinh lại hệ thống lan can tay vị câu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | công |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9389 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép (Cầu thang thép ) - Áp dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9389 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5829 | m2 |
| 12 | Bu lông M18x300 (6.6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Bu lông M18x80 (8.8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 14 | Bu lông M10x40(8.8) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Bộ |
| 15 | Thép liên kết + râu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7825 | kg |
| 16 | Lan can hành lang băng inox (Giá tạm tính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,31 | md |
| 17 | Trần thạch cao chịu nước tấm thả 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160,9 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao tấm thả kích thước 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.169,66 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.132,132 | m |
| 21 | Tháo dỡ khuôn gỗ vách kính (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,3 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740,3144 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,384 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,283 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | m2 |
| 26 | Cửa sổ lưới thép INOX (Giá tạm tính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4608 | m2 |
| 27 | Cửa đi pa nô (Cửa nhôm Xinhfa kính dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,0855 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | bộ |
| 30 | Cửa sổ kính (Cửa nhôm Xinhfa kính dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 577,2448 | m2 |
| 31 | Vách kính (Vách kính nhôm Xinhfa kính dày 8.38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2659 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,4442 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,34 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,9261 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 331,9261 | m2 |
| 36 | Gia công thép hệ lam trang trí (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1965 | tấn |
| 37 | Bu lông có nở thép M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 846 | cái |
| 38 | Lắp dựng khung thép hệ lam trang trí (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1965 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,3464 | m2 |
| 40 | Lam chắn nắng 85C + phụ kiện + nhân công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,26 | m2 |
| 41 | Gia công hệ khung đỡ lam chắn nắng(Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5663 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hệ khung lam chắn nắng (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5663 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,6332 | m2 |
| 44 | Bu lông có nở thép M16x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 45 | Lam chắn nắng 85C + phụ kiện + nhân công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,84 | m2 |
| 46 | Tấm Aluminum dày 3.21mm (Giá tạm tính bao gồm cả nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,53 | m2 |
| 47 | Lắp đặt mái Aluminum (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5453 | 100m2 |
| 48 | Gia công dầm thép đỡ mái kính (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9693 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9693 | tấn |
| 50 | Bu lông M16x300 uốn chữa L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 51 | Bu lông M16x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 52 | Chân nhện INOX loại 2 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 53 | Chân nhện INOX loại 1 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Mái kính cường lực dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,41 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9899 | m2 |
| 56 | Vách ngăn khu WC bằng tấm nhựa COMACT dày 12mm (Chưa bao gồm công lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,51 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cho vách và cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | Bộ |
| 58 | Thép khung gia cố vách ngăn khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,1545 | kg |
| 59 | Vách ngăn khu WC bằng vách nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 8.38 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,163 | m2 |
| 60 | Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cho cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 62 | Thép khung bàn đá chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 63 | Đá Granit bàn chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,928 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8387 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,9994 | m3 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3895 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6318 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 173,9848 | 10m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6051 | 100m2 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4156 | tấn |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,3811 | 10m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4884 | tấn |
| 74 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 75 | Công khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| G | CẢI TẠO NÂNG CẤP TRỤ SỞ LÀM VIỆC ( PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, THU SÉT, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, MẠNG NỘI BỘ; CAMERA AN NINH; CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 2 | Cáp nối đất đồng bện 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Dây diếp địa đồng dẹt 25x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Ống PVC - D32 dài 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Hộp nối điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Kẹp định vị thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bao |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hê thống điện cũ (Tạm tính) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Đèn tuýp LED 2x20W dài 1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp LED 2x20W dài 1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | bộ |
| 13 | Đèn LED panel âm trần 600x600 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 14 | Đèn tường chiếu sáng khu WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn sát trần vuông 300x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 26 | Bảng điện 1công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | Bảng điện 2 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 28 | Bảng điện 3 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Bảng điện 5 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.960 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.900 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.900 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 40 | Cáp chống cháy CU/PVC/FR-PVC 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 41 | Cáp chống cháy CU/XLPE/FR-PVC 4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | m |
| 43 | Ống gân xoắn D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 44 | Thang cáp điện sơn tĩnh điện KT 100x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 45 | Giá treo thang cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 46 | Gia công dầm thép treo quạt (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm thép treo quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7904 | m2 |
| 49 | Thép Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3456 | kg |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Lắp mới) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng lại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 52 | Chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 53 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có lưu điện làm việc 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Đèn chiếu sáng sự cố có lưu điện làm việc 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 55 | Đèn pha LED chiếu sáng ngoài nhà 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 56 | Kim thu sét công nghệ tia tiền đạo bán kính bảo vệ 45m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Trụ đỡ kim cao 5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Cáp thoát sét đồng bện 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Dây tiếp địa đồng dẹt 25x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Cáp néo trụ đỡ kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 62 | Ống PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 64 | Kẹp định vị thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 65 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bao |
| 66 | Cáp tín hiêu mạng UTP CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 68 | Đầu bấm hạt mạng RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 69 | BOOT COLOR (Bọc đầu cáp mạng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 70 | Vòng đánh số dây mạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuôn |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 72 | Thang cáp điện sơn tĩnh điện KT 100x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 73 | Giá treo thang cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 74 | Cáp điện thoại 150x2x0.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | md |
| 75 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | md |
| 76 | OUTIET AMP (Đế + Mặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 77 | MODUL JACK AMP RJ11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 78 | Hộp đấu dây 150x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 80 | Cáp tín hiệu hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 81 | Cáp tín hiệu nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 83 | Gia công và đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 84 | Cáp nối đất đồng bện 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 85 | Dây diếp địa đồng dẹt 25x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 86 | Ống PVC - D32 dài 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Hộp nối điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Kẹp định vị thoát sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 89 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bao |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 92 | Lắp đặt dây ín hiệu chống nhiều dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 94 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 95 | Cút nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 96 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 97 | Ống thép mạ kẽm D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 103 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/40mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/40mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Tê thép D15/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 126 | Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 130 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 140 | Xả tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 142 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 143 | Vòi gạt đồng D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 144 | Móc giữ ống (Các loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa (Chếch) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa (Chếch) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa (Chếch) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa (Chếch) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa (Chếch) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 160 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 163 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tênhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 120/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 120/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 179 | Tê thông hơi có gắn lưới côn trùng D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 180 | Tê thông hơicó gắn lưới côn trùng D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 181 | Mốc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 184 | Xi phong con thỏ D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 185 | Xi phong con thỏ D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 188 | Ống xả tràn D75 L=300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Đoạn |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa (Chếch) đường kính cút 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Rọ chắn rác D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 193 | Ống lống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 194 | Y nhựa PVC - D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 195 | Y nhựa PVC - D90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 197 | Ty treo ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 198 | Đai giữ ống thép dẹt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | cái |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 203 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 207 | Lắp đặt tê thép đường kính tê110/100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê thép đường kính tê110/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 20/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt van chặn thép, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt van chặn thép đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van 1 chiều thép, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt van 1 chiều thép đường kính van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Y kiểm tra - D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | CLEOPHIN D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Khớp chống rung D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | cặp bích |
| 226 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Họng tiếp nước chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Móc giữ ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 232 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 80/65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 65/50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê thép đường kính tê 65/65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 238 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 239 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Rắc co thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 242 | Kép thép D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 243 | Giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 244 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0549 | m3 |
| 245 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8342 | m3 |
| 246 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2207 | m3 |
| 247 | Vận chuyển phế thải (10km tiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2207 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0238 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7719 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5428 | tấn |
| 252 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,355 | m3 |
| 253 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8619 | m3 |
| 254 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 255 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1375 | 100m2 |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 257 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5503 | m2 |
| 258 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,734 | m2 |
| 259 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,734 | m2 |
| 260 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,734 | m2 |
| H | HẠNG MỤC PHỤ (CẢI TẠO HỆ THỐNG TƯỜNG RÀO + PHÁ DỠ NHÀ TIẾP DÂN) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7296 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5511 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9067 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1142 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4409 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 14 | Hoa sắt thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,2445 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt tường rào (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2665 | m2 |
| 16 | Mũi mác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Chân hộp inox đk 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4282 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4282 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4282 | m2 |
| 21 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp rêu mốc (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,48 | m2 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,48 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7358 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6347 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5545 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9645 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4587 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0853 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,384 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 423,132 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 477,516 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,704 | m2 |
| 41 | Hoa sắt thép inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2277 | kg |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt tường rào (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 43 | Mũi mác inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Chân hộp inox đk 60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,625 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,4 | m |
| 47 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6098 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 49 | Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8614 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,14 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,14 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải (10km thiếp theo) bằng ô tô - 7,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,14 | m3 |
| I | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera hồng ngoại trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 2 | Đầu ghi hình Camera 16 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Màn hình quan sát 40 Inch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Dây cáp HDMI loại 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Nguồn tổng Cammera 12v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Ổ đĩa cứng 2 TB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| J | THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Còi báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Điện trở cuối tuyến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 12 | Công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| K | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy điện CM80-200A (Q=60-210m3/h; H=59.6-46.1m; P=37KW) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lăng phun D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cuộn vải gai L=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| L | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Hộp đựng họng chữa cháy vách tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Lăng chữa cháy D50/13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Cuộn vải gai L=20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| M | THIẾT BỊ ĐIỆN CHUNG | |||
| 1 | Tủ điện KT 1200x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện KT 800x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Tủ điện KT 600x450 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện phòng mặt mica loại 4Automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 5 | Tủ điện phòng mặt mica loại 6 Automat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| N | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Tủ Rack 42U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Patch panel 48 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | SWTCH 48 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 3m hai đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | Bộ |
| 5 | Cáp nhẩy UTP CAT6 loại 0,5 m hai đầu RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | Bộ |
| 6 | Chống sét lan truyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét nguồn điện 3 pha phòng máy chủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Ổn áp1 pha 10 KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bộ lưu điện 10KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ngoài các hợp đồng tương tự được yêu cầu như yêu cầu tại phía dưới, nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho công trình và tối tiểu 01 hợp đồng thi công, cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình. Các công việc trên có thể là 1 hợp đồng riêng biệt hoặc là 1 phần công việc của 1 hợp đồng đều được coi là đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng cơ điện) | 1 | Có trình độ đại học ngành điện hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng cấp thoát nước) | 1 | Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách giám sát chất lượng vật tư, vật liệu, thiết bị..) | 1 | Có trình độ đại học ngành vật liệu xây dựng hoặc các ngành dân dụng | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCC và CNCH | 1 | Trình độ đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng); Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp) hoặc kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư các ngành khác phù hợp lĩnh vực hoạt động; chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW | 4 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | Công suất >=23kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất >=0,62kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150L | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 9 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng >=3T, chiều cao nâng >=100m | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải>=7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi