Gói thầu: Cung cấp vật dụng phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Thị xã Hòa Thành năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật dụng phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Thị xã Hòa Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000304 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao khoán, nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:00:00 đến ngày 2021-10-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật dụng khám chữa bệnh hoặc tương đương cho các bệnh viện hoặc TTYT.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Đã tham gia đào tạo quy tắc ứng xử trong bệnh viện. Do bệnh viện hoặc trung tâm Y tế cấp-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giao nhận, vận chuyển |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dânNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật dụng phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Thị xã Hòa Thành năm 2021 Cung cấp vật dụng phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Thị xã Hòa Thành năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao khoán, nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo E-HSMT yêu cầu. - Hàng mẫu của tất cả các hạng mục trong danh mục hàng hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. - Hàng mẫu phải chuyển đến Chủ đầu tư trước khi đóng thầu. Nơi nhận: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Long Thới, TT. Hoà Thành, Hoà Thành, Tây Ninh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Long Thới, TT. Hoà Thành, Hoà Thành, Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương - Địa chỉ: 23- 25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Long Thới, TT. Hoà Thành, Hoà Thành, Tây Ninh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo gối (Ka tê) | 70 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bàn chải có cán | 62 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bàn chải rửa tay bằng nhựa | 41 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Bàn chải nhỏ (gỗ) | 66 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bọc trắng 20x15 | 1 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bọc trắng 6x12 | 12 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bọc trắng 8x14 | 41 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bọc trắng 9x16 | 13 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bọc trắng có quai 0.5 kg | 138 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bọc trắng có quai 05 kg | 52 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bọc trắng có quai 1kg | 109 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bọc trắng có quai 2 kg | 75 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bọc trắng có quai 3 kg | 50 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bộ lau nhà đa năng 360 độ | 39 | Bộ | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bao nilon 60x110 cm | 30 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Ca múc nước có cán | 52 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Ca uống nước | 11 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Cây cọ cầu cán inox | 75 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Cây gắp rác vệ sinh dài 60cm | 36 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Cây lau nhà vắt trợ lực | 57 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Cây lau nhà 360 độ | 18 | Cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Cây treo đồ trung | 6 | Cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Chai lau kính LIX | 64 | chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Chai lau sàn Sunlight 3,78 lít | 130 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Chai tẩy Lababo Duck | 354 | chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Chai xịt côn trùng Jambo Vape | 180 | chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Chai Xịt phòng Sumo 400ml | 14 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Chiếu (0,7 x 1,4) m | 60 | Tấm | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Chiếu 0,9 m | 266 | Tấm | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Chổi bông cỏ cán mủ | 157 | cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Chổi lông gà | 28 | Cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Chổi ni lông | 59 | Cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Chổi cọ sàn gạt nước cán dài | 32 | cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Chổi quét trần nhà co giãn | 20 | cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Chổi quét vi tính | 35 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Chổi tàu cau | 73 | cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Chùi xoong kẽm SUN | 138 | miếng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Chùi xoong xanh lớn dầy | 92 | miếng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Dao Lam BIC (Hộp 05 chiếc) | 52 | Hộp | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Dây Ni lông | 12 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Dây thun khoanh | 16 | bịch | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Dép nữ bít mũi trắng | 10 | Đôi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Dép nữ màu trắng | 20 | Đôi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Đèn Pin xạc LED | 15 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Đèn Sạc Led Điện Quang Cầm Tay | 2 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Đồ hốt rác inox | 39 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Đồng hồ treo tường | 4 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Găng tay bảo hộ bằng cao su | 24 | Đôi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Ghế dựa lớn 5 sọc | 3 | Kiện | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Ghế nằm 0,8 x 2 mét | 1 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Ghế nằm 0,9 x 2 mét | 6 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Gối nằm (gối nằm hơi + áo ruột) | 122 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Giỏ rác 33x 33x 38 cm | 32 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Giỏ rác 30 x30 x33 cm | 9 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Giấy vệ sinh | 294 | Cây | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Giấy vệ sinh vuông | 26 | Cuộn | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Khăn lau tay màu 35 x76 | 31 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Khăn lau tay màu 30 x50 | 20 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Khăn lau tay trắng 27x28cm | 669 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Mền | 34 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Mùng 1,9 x 0,9 m | 32 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Ổ khóa Việt Tiệp | 54 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Pin AA Toshiba(2A) | 400 | cục | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Pin AAA TOSHIBA (3A ) | 400 | cục | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Pin đại | 66 | cục | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Pin Tròn | 34 | cục | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Pin trung Sony | 20 | cục | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Rổ nhựa (20x10x9)cm | 12 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Rổ phát thuốc 20x25 | 10 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Rổ tròn 30x40 | 6 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Đen | 30 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Đen | 6 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Đen | 47 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Vàng | 67 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Vàng | 54 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Vàng | 221 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Vàng | 48 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Xanh | 68 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Xanh | 57 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Xanh | 311 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Xanh | 168 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Trắng | 14 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Trắng | 2 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Trắng | 70 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Túi đựng rác tự phân hủy sinh học Trắng | 48 | kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Thảm chùi chân mủ | 81 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Thảm vải 40x60 | 124 | tấm | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Thau nước 10 lít | 8 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Thùng lau nhà 360 độ | 5 | Thùng | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Thuốc tẩy Mỹ hảo (Javel) | 113 | bình | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Ủng cao su người lớn | 6 | Đôi | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Xà bông lifebuoy | 70 | Cục | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Xà bông lifebuoy loại 500ml | 322 | Chai | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Xà bông Surf | 128 | bịch | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Xô nước 04 lít (21.4 x 19.6 x 18.3) cm | 24 | Cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Xô nước 20 lít Ø30x30 | 26 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Xô nước 5 lít Ø23.5 x 21 x 17.5 cm | 23 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Thau mủ đường kính 40cm | 4 | cái | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Thun khoanh tròn lớn | 10 | Kg | Xem Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Găng tay lò nướng | 3 | Cặp | Xem Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.14E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật dụng khám chữa bệnh hoặc tương đương cho các bệnh viện hoặc TTYT.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Đã tham gia đào tạo quy tắc ứng xử trong bệnh viện. Do bệnh viện hoặc trung tâm Y tế cấp-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giao nhận, vận chuyển | 10 | -Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dânNhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi