Gói thầu: Mua sắm dụng cụ tập luyện, thi đấu, tổ chức giải năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ tập luyện, thi đấu, tổ chức giải năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách tỉnh đã cấp trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:00:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,600,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.840.000.000 VND.- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ tập luyện thể dục thể thao- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/QTKD. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành may/ thời trang. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề may |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dụng cụ tập luyện, thi đấu, tổ chức giải năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Mua sắm dụng cụ tập luyện, thi đấu, tổ chức giải năm 2021 của Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao trực thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách tỉnh đã cấp trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Bảo đảm dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bản cam kết của nhà thầu về xuất xứ, tiêu chuẩn năm sản xuất của các loại thiết bị. - Tất cả các chi tiết của hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo hướng dẫn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể Thao Đồng Nai – Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
+ Điện thoại: 02513.822548, Fax: 02513.816005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai + Điện thoại: 02513.822501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai – Địa chỉ: 42, Cách Mạng Tháng Tám, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513.847778 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai - Địa chỉ: 42, Cách Mạng Tháng Tám, Tp.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513. 847778 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáp Võ cổ truyền | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đở đấm | 20 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Găng | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nón | 20 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Võ phục Võ cổ truyền | 55 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đai võ cổ truyền | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bảo vệ ống quyển thi đấu | 55 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bảo vệ cẳng tay thi đấu | 55 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quần áo ép cân thi đấu | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảo hộ răng | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bảo hộ hạ bộ | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây nhẩy | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Quần áo ngắn tập luyện | 55 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giày bata tập luyện | 55 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Vớ tập luyện | 55 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Khăn lau mồ hôi | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Túi xách tập luyện | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giày đinh chuyên dụng | 34 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giày chạy khởi động | 34 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thảm nằm tập thể lực | 34 | Tấm | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quần áo thi đấu | 34 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quần áo ngắn tập luyện | 34 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giày bata tập luyện | 34 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Vớ tập luyện | 34 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Khăn lau mồ hôi | 34 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Túi xách tập luyện | 34 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giáp bảo vệ tập luyện và thi đấu | 18 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Võ phục Taekwondo | 18 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đai võ | 18 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bảo vệ ống quyển thi đấu | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bảo hộ răng | 18 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quần áo ngắn tập luyện | 18 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giày bata tập luyện | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Vớ tập luyện | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Khăn lau mồ hôi | 9 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Túi xách tập luyện | 9 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giáp Vovinam | 12 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đở đấm | 12 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Võ phục Vovinam | 24 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đai võ | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bảo vệ ống quyển thi đấu | 12 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bảo vệ cẳng tay thi đấu | 12 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Quần áo ép kg thi đấu | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bảo hộ răng | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bảo hộ hạ bộ | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dây nhẩy | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Quần áo ngắn tập luyện | 24 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Giày bata tập luyện | 24 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Vớ tập luyện | 24 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Khăn lau mồ hôi | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Túi xách tập luyện | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giầy tập chuyên dụng | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Mặt vợt thi đấu | 23 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bóng tập | 300 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Keo dán Vợt | 6 | Lọ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Vớ chống trượt | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Quần áo ngắn tập luyện | 18 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Giày bata tập luyện | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Vớ tập luyện | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khăn lau mồ hôi | 9 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Túi xách tập luyện | 9 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Đở đấm | 20 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Quần áo ép kg thi đấu | 10 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bảo hộ răng | 38 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bảo hộ hạ bộ | 38 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dây nhẩy | 38 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Găng Twin | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Nón | 20 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Quần áo ngắn tập luyện | 38 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Giày bata tập luyện | 38 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Vớ tập luyện | 76 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Khăn lau mồ hôi | 38 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Túi xách tập luyện | 38 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giày tập luyện | 20 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Quần áo tập luyện | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Quần áo tập luyện Tán thủ | 16 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bảo vệ ống quyển thi đấu | 16 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bảo vệ cẳng tay thi đấu | 16 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bảo hộ răng | 16 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Quần áo ép kg thi đấu | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Quần áo ngắn tập luyện | 18 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Giày bata tập luyện | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Vớ tập luyện | 18 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Khăn lau mồ hôi | 18 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Túi xách tập luyện | 18 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Áo bơi, lặn | 16 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Quần bơi | 16 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Kính bơi | 16 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Nón bơi thi đấu | 16 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Thảm tập dẻo | 16 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Túi lưới đựng dụng cụ bơi | 16 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Giỏ xách thi đấu | 8 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Quần áo ngắn tập luyện | 16 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giày bata tập luyện | 16 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Vớ tập luyện | 16 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Khăn lau mồ hôi | 8 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Túi xách tập luyện | 8 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cầu mây | 210 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Quần áo thi đấu | 70 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Băng gối | 35 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Băng cổ chân | 35 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tạ chân | 35 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lưới tập luyện | 35 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Vớ chống trượt | 35 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Giầy chuyên môn | 35 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Mắc cơ tập luyện | 100 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Thang dây thể lực | 35 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Quần áo ngắn tập luyện | 35 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Giày bata tập luyện | 35 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Vớ tập luyện | 35 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Khăn lau mồ hôi | 35 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Túi xách tập luyện | 35 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Võ phục tập luyện | 34 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Võ phục thi đấu | 34 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bảo vệ ống quyển | 34 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bảo vệ cẳng tay | 34 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bảo vệ ngực | 34 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dây thun tập luyện | 15 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Quần áo ngắn tập luyện | 34 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Giày bata tập luyện | 34 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Vớ tập luyện | 34 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Khăn lau mồ hôi | 17 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Túi xách tập luyện | 17 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Lưới đan vợt | 800 | Lưới | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Cầu tập huấn | 1.200 | Ống | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Vợt chuyên dụng | 80 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Lưới treo sân tập luyện | 80 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Lưới tập luyện | 50 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Quấn cán vợt | 1.500 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Vợt tập cổ tay | 44 | Cây | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Giầy Chuyên dụng | 80 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Phấn hút mồ hôi tay | 450 | Hộp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bao vợt tập luyện và tập huấn | 40 | Bao | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Quần áo ngắn tập luyện | 16 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Giày bata tập luyện | 16 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Vớ tập luyện | 16 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Khăn lau mồ hôi | 8 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Túi xách tập luyện | 8 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Quần thi đấu nam | 38 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Trang phục thi đấu nữ | 18 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Trang phục Fitness | 36 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Màu thi đấu | 80 | Lọ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Vớ, găng tay, băng thun | 76 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đĩa ghi nhạc | 50 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Quần áo ngắn tập luyện | 38 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Giày bata tập luyện | 38 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Vớ tập luyện | 38 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Khăn lau mồ hôi | 38 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Túi xách tập luyện | 38 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Quần áo tập luyện | 30 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Giày tập luyện | 30 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đai lưng | 25 | Sợi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Giày thi đấu nam nữ | 30 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Trang phục thi đấu nam | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Trang phục thi đấu nữ | 10 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Quần áo ngắn tập luyện | 30 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Giày bata tập luyện | 30 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Vớ tập luyện | 30 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Khăn lau mồ hôi | 25 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Túi xách tập luyện | 25 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Trang phục thi đấu nam | 25 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Trang phục thi đấu nữ | 25 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Giầy thi đấu nam | 25 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Giầy thi đấu nữ | 25 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Đĩa ghi nhạc | 40 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Quần áo ngắn tập luyện | 40 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Giày bata tập luyện | 40 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Vớ tập luyện | 40 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Khăn lau mồ hôi | 40 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Túi xách tập luyện | 40 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Áo ghi lê thi đấu | 6 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Quần áo ngắn tập luyện | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Giày bata tập luyện | 4 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Vớ tập luyện | 4 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Khăn lau mồ hôi | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Túi xách tập luyện | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Võ phục tập luyện và thi đấu | 93 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Quần áo ép kg thi đấu | 20 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Dây nhẩy | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Đai võ | 110 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Quần áo ngắn tập luyện | 100 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Giày bata tập luyện | 110 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Vớ tập luyện | 110 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Khăn lau mồ hôi | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Túi xách tập luyện | 55 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Bi thi đấu | 10 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Vòng đứng | 36 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bi tập luyện | 11 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bi mồi | 11 | Set | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Quần áo thi đấu | 36 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Mũ nón | 36 | cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Quần áo ngắn tập luyện | 36 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Giày bata tập luyện | 36 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Vớ tập luyện | 36 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Khăn lau mồ hôi | 18 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Túi xách tập luyện | 18 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Áo thun thi đấu | 26 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Quân, bàn cờ | 26 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Đồng hồ bàn | 26 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Quần áo ngắn tập luyện thể lực | 26 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Giày bata tập luyện thể lực | 26 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Vớ tập luyện thể lực | 26 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Khăn lau mồ hôi tập luyện thể lực | 13 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Túi xách tập luyện, thi đấu | 13 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Lưới đan vợt tập huấn | 200 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Banh tập luyện | 800 | Hộp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Giày tập | 8 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Vợt | 8 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Áo thi đấu | 8 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Quần shot thi đấu | 8 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Vớ chống trượt | 9 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Khăn lau mồ hôi thi đấu | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Quần áo ngắn tập luyện | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Giày bata tập luyện | 4 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Vớ tập luyện | 4 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Khăn lau mồ hôi tập luyện | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Túi xách tập luyện | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Quần áo ngắn tập luyện | 36 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Giày bata tập luyện | 36 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Vớ tập luyện | 36 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Khăn lau mồ hôi | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Túi xách tập luyện | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Võ phục tập luyện | 21 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Võ phục thi đấu | 21 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bảo vệ ống quyển | 21 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bảo vệ cẳng tay | 21 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bảo vệ ngực | 21 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Dây thun tập luyện | 21 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Quần áo ngắn tập luyện | 21 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Giày bata tập luyện | 21 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Vớ tập luyện | 21 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Khăn lau mồ hôi | 21 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Túi xách tập luyện | 21 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Che mắt, băng đô | 9 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Trang phục thi đấu | 18 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Vectomang | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Quần áo ngắn tập luyện | 6 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Giày bata tập luyện | 6 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Vớ tập luyện | 6 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Khăn lau mồ hôi | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Túi xách tập luyện | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Trang phục thi đấu | 21 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Quần áo ngắn tập luyện | 21 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Giày bata tập luyện | 14 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Vớ tập luyện | 14 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Khăn lau mồ hôi | 7 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Túi xách tập luyện | 7 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Lật đật, hình nộm | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bao cát tập võ 1m2 | 9 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Thảm sàn đài 6m4 x 6m4 | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Thảm tập luyện | 100 | Tấm | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Lật đật, hình nộm | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Đồng hồ bấm giờ | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Lật đật, hình nộm | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Thảm tập luyện | 100 | Tấm | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bao cát tập võ 1m8 | 7 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bao cát tập võ 1m1 | 5 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Lưới | 8 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Thang dây thể lực | 4 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Thảm sàn đài 6m4 x 6m4 | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Bao cát tập võ 1m2 | 4 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Bao cát tập võ 1m | 4 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bao cát tập võ 1m1 | 4 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Thảm tập luyện | 100 | Tấm | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Lật đật, hình nộm | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Chân vịt Đôi FINIS | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Chân Vịt Đôi Dài | 5 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Cột lưới Thiên trường | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Vợt đập cầu | 4 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Cột Cầu treo | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Thang dây thể lực | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Thảm tập luyện | 100 | Tấm | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Thang dây thể lực | 4 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Lật đật, hình nộm | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Dây thừng thể lực 25m | 3 | Sợi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Ghế tập bụng | 5 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Đòn tạ | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Đòn tạ | 10 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Bánh tạ | 20 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Ghế tập bụng | 5 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Vành bộ xe đạp đua | 4 | Chiếc | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Xe đạp tập Gym | 2 | Chiếc | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Xe đạp tập Gym | 5 | Chiếc | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Ghế tập bụng | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Ghế tập bụng | 5 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Trụ cầu lông tập luyện | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Lưới tập luyện Cầu lông | 10 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Lưới Tennis | 4 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Trụ Tennis ống kẽm | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Xe gạt nước sân tennis | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Giỏ đựng bóng tennis | 1 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Lật đật, hình nộm | 3 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Bao cát tập võ 1m2 | 9 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Thảm sàn đài 6m4 x 6m4 | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Nón thi đấu (Size: S, M, L, XL) | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Găng thi đấu (Size: S, M, L, XL) | 12 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Bảo hộ chân thi đấu (Size: S, M, L, XL) | 12 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Găng FBT (Size: S, M, L, XL) | 8 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Giáp FBT (Size: S, M, L, XL) | 12 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Nón FBT (Size: S, M, L, XL) | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Găng (Size: S, M, L, XL) | 8 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Giáp (Size: S, M, L, XL) | 8 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Nón (Size: S, M, L, XL) | 8 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Lưới thi đấu | 3 | Lưới | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Bóng thi đấu | 50 | Hộp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Bi Billiards | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Vải mặt bàn Billiards | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Bóng thi đấu cho các sân (05 sân x 5 quả/sân = 15 quả) | 25 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Sơn nước | 10 | Thùng | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bóng thi đấu cho các sân | 25 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Băng keo dán sân | 40 | Cuộn | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Bảng tỷ số | 10 | Bảng | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Huy chương | 3.252 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Lưới thi đấu | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Cầu | 230 | Ống | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Cầu | 220 | Ống | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Bảng tỷ số hiệu | 10 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bóng thi đấu | 100 | Hộp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Cọc Lưới thi đấu | 5 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bóng thi đấu cho các sân (05 sân x 5 quả/ sân = 25 quả) | 25 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Găng thi đấu (Size: S, M, L, XL) | 12 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Giáp thi đấu (Size: S, M, L, XL) | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Đai thi đấu xanh - đỏ | 24 | Chiếc | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Banh Bóng rổ | 6 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Bảng tỷ số | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Đồng hồ bấm giờ | 2 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Bi thi đấu (Obut) | 15 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Bảng điểm thi đấu chuyên dụng Môn Bi sắt | 15 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Vòng thi đấu | 15 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Bi đích | 15 | Hộp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Dây thừng căng sân | 650 | M | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Thước đo bi | 15 | Hộp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Giáp | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Nón | 12 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bảo hộ tay thi đấu | 12 | Cặp | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Đồng hồ bấm giờ | 10 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Loa cầm tay phát thanh | 10 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Cân bàn điện tử | 1 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Quần áo tập luyện | 240 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Vớ tập | 120 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Quần áo khoác | 60 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Găng tay thủ môn | 12 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Giày da tập | 240 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Giày tập thể lực | 240 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bóng tập luyện | 30 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Áo chiến thuật | 40 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Lưới cầu môn | 2 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Mắc cơ tập luyện | 30 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Quần áo thi đấu | 240 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Vớ | 240 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Găng tay thủ môn | 12 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Giày da thi đấu | 55 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Giày sinh hoạt (đồng phục họp kỹ thuật thi đấu) | 54 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Quần, Áo sinh hoạt (đồng phục họp kỹ thuật thi đấu) | 240 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Áo chiến thuật | 40 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Giỏ xách lớn | 60 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Giỏ đựng giày | 60 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Quần áo tập | 104 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Vớ tập | 104 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Proter | 52 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Quần áo khoác | 26 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Găng tay thủ môn | 6 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Giày da tập luyện | 52 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Giày tập thể lực | 52 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Bóng động lực | 30 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Áo chiến thuật | 40 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Mắc cơ tập luyện | 40 | Cái | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Quần áo thi đấu | 56 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Vớ | 56 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Găng tay thủ môn | 6 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Giày da thi đấu | 28 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Giày sinh hoạt (đồng phục họp kỹ thuật thi đấu) | 28 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Quần áo sinh hoạt (đồng phục họp kỹ thuật thi đấu) | 56 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Áo khởi động (trước trận đấu) | 56 | Bộ | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Proter | 56 | Đôi | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Bóng thi đấu | 15 | Quả | Mô tả tại chương V, mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.840.000.000 VND.- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ tập luyện thể dục thể thao- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế/QTKD. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành may/ thời trang. Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân may | 10 | Chứng chỉ nghề may | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi