Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210977727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:00:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,854,146,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dũi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phục vụ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 chân/bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép hoặc gỗ, nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng Sửa chữa trung tâm y tế huyện Thới Lai (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2751 | tấn |
| 2 | Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả Chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 33,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rảnh thoát nước bỏ đi | Mô tả Chương V | 1,65 | tấn |
| 5 | Dọn dẹp mặt bằng thi công bằng thủ công, | Mô tả Chương V | 1,5295 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 4,136 | 1m3 |
| 7 | Lấp hố móng bằng đất cấp phối tự nhiên | Mô tả Chương V | 2,7573 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả Chương V | 0,6563 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,2285 | 100m |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả Chương V | 7,6781 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả Chương V | 0,6143 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,2964 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 1,0026 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 2,1825 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,1333 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,7332 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1337 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả Chương V | 0,2509 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 3,2615 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1674 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,4056 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 7,557 | m3 |
| 24 | Gia cố nền bằng tấm ni long | Mô tả Chương V | 1,6733 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát đen nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 46,467 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,4574 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,938 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,4106 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0715 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,3571 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,205 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0738 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2059 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,7816 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,2841 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,9078 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0579 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0251 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch (không nung) 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,24 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 12,676 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,248 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 2 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 148,43 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 212,25 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 29,46 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 54,825 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 21,965 | m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 18,905 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 24,75 | m |
| 53 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 13,545 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện + kính d.5mm + khóa | Mô tả Chương V | 7,86 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, sơn tĩnh điện + kính d.5mm | Mô tả Chương V | 8,4 | m2 |
| 56 | Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả Chương V | 8,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả Chương V | 11,02 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả Chương V | 28,63 | m2 |
| 59 | Gia công khung giằng thép hợp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,2408 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả Chương V | 0,5155 | tấn |
| 61 | Gia công giằng thép ốp thành sê nô | Mô tả Chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Lắp thanh giằng, thanh kèo thép | Mô tả Chương V | 0,2409 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,5155 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông màu trắng (loại dày 4,0 kg/m2) | Mô tả Chương V | 1,6504 | 100m2 |
| 65 | Lát nền gạch Ceramic 60x60cm loại 1, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 145,44 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 5,04 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 109,2 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 13,026 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm nhựa xốp vuông 60x60, khung nổi (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 151,8 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột ma tíc vào tường | Mô tả Chương V | 251,48 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột ma tíc vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 106,25 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 187,335 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 170,395 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 0,34 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối nhựa ren ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê khống chế bằng thau - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt xí bệt bằng xứ loại lớn | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng inox 304 loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa inox loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu lavabo sứ loại 1, tương đương Inax | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 150x150mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa rửa chén inox 304 loại 2 hộc 1 vòi | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,587 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,058 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,438 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,5901 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,065 | tấn |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,716 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,352 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 24,2 | m2 |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,59 | m2 |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp vuông 30cm | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn tròn bắt tường | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt 1-3 thiết bị | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt 1-6 thiết bị | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt đế đơn âm tường chống cháy | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt đế đôi âm tường chống cháy | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 63A | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 150 | Mô tả Chương V | 5 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 4 ngã | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 80 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả Chương V | 1 | 1 tủ |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy khí co2 mt3 (3kg) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt bình chữa cháy (abc) - mfzl35 (3,5kg) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 16,17 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 2,351 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,872 | m3 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0842 | tấn |
| 147 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 149 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,598 | m3 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0716 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0202 | tấn |
| 152 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,1604 | 100m2 |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,604 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,1528 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0505 | tấn |
| 156 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,1699 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,1989 | tấn |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 65,57 | m2 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch (không nung) 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 24,612 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 246,12 | m2 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả Chương V | 0,2398 | 100m3 |
| 162 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 40x40, dày 3,0cm | Mô tả Chương V | 62,76 | m2 |
| 163 | Gia công cột bằng thép hình stk 100x100x2mm | Mô tả Chương V | 0,3567 | tấn |
| 164 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,2153 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép stk 40x80x1.4mm | Mô tả Chương V | 0,3934 | tấn |
| 166 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,3567 | tấn |
| 167 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,2152 | tấn |
| 168 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,3934 | tấn |
| 169 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu loại dày 4,0kg/m2 | Mô tả Chương V | 1,1655 | 100m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 78,092 | 1m2 |
| 171 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp 40x80cm | Mô tả Chương V | 18,262 | m2 |
| 172 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 40 | m |
| 174 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt mặt 1-3 thiết bị | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả Chương V | 36 | m |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 0,735 | 1m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 0,294 | m3 |
| 181 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,38 | m3 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,0922 | tấn |
| 183 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 34 | m2 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch (không nung) 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,488 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 4,88 | m2 |
| 186 | Lát sân, nền gạch xi măng tự chèn 40x40 dày 3,0cm | Mô tả Chương V | 34 | m2 |
| 187 | Gia công cột bằng thép hình tuýp 60mm | Mô tả Chương V | 0,023 | tấn |
| 188 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,0943 | tấn |
| 189 | Gia công xà gồ thép stk 40x80x1.4mm | Mô tả Chương V | 0,1114 | tấn |
| 190 | Lắp cột thép các loại | Mô tả Chương V | 0,023 | tấn |
| 191 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,0943 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 0,1114 | tấn |
| 193 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông trắng dày 4.0kg/m2 | Mô tả Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 21,5324 | 1m2 |
| 195 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ dày 5mm, không có khuôn | Mô tả Chương V | 1,6 | 1m2 |
| 196 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả Chương V | 6,38 | m2 |
| 197 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 61,2 | m2 |
| 198 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 61,2 | m2 |
| 199 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 61,2 | m2 |
| 200 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả Chương V | 4,44 | m2 |
| 201 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 0,224 | m3 |
| 202 | Đào đất đặt ống nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 1,52 | 1m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 0,1493 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,748 | m3 |
| 205 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 14,96 | m2 |
| 206 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,2 | m3 |
| 207 | Bê tông nền hành lang, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,224 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 209 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,022 | m3 |
| 210 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0039 | tấn |
| 211 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 212 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 2 | m2 |
| 213 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 2 | m2 |
| 214 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 2,24 | m2 |
| 215 | Ốp tường trụ, cột gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 8,064 | m2 |
| 216 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 tỉnh điện kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 1,52 | m2 |
| 217 | Bả bằng bột matic vào tường | Mô tả Chương V | 10,928 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 10,928 | m2 |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 220 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 222 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả Chương V | 1 | bảng |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 0,28 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,06 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 0,14 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren trong, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren ngoài, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt Tê khống chế bằng thau đk=21mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC 27/21mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC 34/27mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi inox lavabo 1 vòi | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 150x150mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 252 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,587 | 1m3 |
| 253 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,058 | m3 |
| 254 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 0,438 | m3 |
| 255 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,5901 | m3 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,065 | tấn |
| 257 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 258 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 259 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,716 | m3 |
| 261 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,352 | m3 |
| 262 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 24,2 | m2 |
| 263 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,59 | m2 |
| 264 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả Chương V | 4,675 | m2 |
| 265 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 0,016 | m3 |
| 266 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,571 | m3 |
| 267 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 31,42 | m2 |
| 268 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,425 | m3 |
| 269 | Bê tông sàn vị trí đặt ống nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,016 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 271 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,048 | m3 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả Chương V | 0,0082 | tấn |
| 273 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 274 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 4,15 | m2 |
| 275 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 4,15 | m2 |
| 276 | Ốp tường trụ, cột Ceramic 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 35,568 | m2 |
| 277 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện kính trắng dày 5mm + khóa | Mô tả Chương V | 3,04 | m2 |
| 278 | Bả bằng bột Ma tic vào tường | Mô tả Chương V | 13,636 | m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 13,636 | m2 |
| 280 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 281 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả Chương V | 12 | m |
| 283 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả Chương V | 1 | bảng |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 0,48 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 0,16 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 0,36 | 100m |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 10 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 301 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren trong, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren ngoài, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC 27/21mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 305 | Lắp đặt giảm nhựa uPVC 34/27mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt Tê khống chế bằng thau đk=21mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 307 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 308 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi rửa inox loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 310 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 311 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 150X150 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 315 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả Chương V | 7,587 | 1m3 |
| 316 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả Chương V | 5,058 | m3 |
| 317 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 0,438 | m3 |
| 318 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,5901 | m3 |
| 319 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả Chương V | 0,065 | tấn |
| 320 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 321 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 322 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 323 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 1,716 | m3 |
| 324 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 0,352 | m3 |
| 325 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả Chương V | 24,2 | m2 |
| 326 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 2,59 | m2 |
| 327 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính bằng thủ công | Mô tả Chương V | 7,02 | m2 |
| 328 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, Vynyl | Mô tả Chương V | 67,28 | m2 |
| 329 | Phá dỡ nền bê tông nền phòng mổ | Mô tả Chương V | 3,364 | m3 |
| 330 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 180,84 | m2 |
| 331 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60 cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 180,84 | m2 |
| 332 | Lắp dựng cửa đi bản lề inox 2 chiều, khung nhôm hệ 1000, kính trắng d5mm | Mô tả Chương V | 7,02 | m2 |
| 333 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 100x100cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 67,28 | m2 |
| 334 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 3Hp | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 335 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2Hp | Mô tả Chương V | 1 | máy |
| 336 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 337 | Lắp đặt mặt 1-3 thiết bị | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 338 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 339 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Mô tả Chương V | 60 | m |
| 340 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,403 | tấn |
| 341 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả Chương V | 0,0571 | tấn |
| 342 | Gia công xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,2565 | tấn |
| 343 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ máng nước | Mô tả Chương V | 0,0067 | tấn |
| 344 | Lợp máng nước bằng tôn phẳng loại dày 4.5kg/m2 | Mô tả Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 345 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả Chương V | 0,4601 | tấn |
| 346 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.2mm | Mô tả Chương V | 1,2565 | tấn |
| 347 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu loại dày 4.0kg/m2 | Mô tả Chương V | 5,8378 | 100m2 |
| 348 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 99,861 | 1m2 |
| 349 | Phá dỡ giằng mái bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 8,2956 | m3 |
| 350 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 3.561,895 | m2 |
| 351 | Tháo dỡ đòn tay cũ thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,9733 | tấn |
| 352 | Phá dỡ nền gạch đất nung sàn mái | Mô tả Chương V | 1.089,235 | m2 |
| 353 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả Chương V | 1.089,235 | m2 |
| 354 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên đòn tay thép | Mô tả Chương V | 1.427,26 | m2 |
| 355 | Vệ sinh nền sàn mái trước khi đổ bê tông | Mô tả Chương V | 10,8924 | m2 |
| 356 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 1.089,235 | m2 |
| 357 | Láng nền, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 1.089,235 | m2 |
| 358 | Gia công xà gồ thép STK 60x120x1.4mm | Mô tả Chương V | 1,1355 | tấn |
| 359 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 1,1355 | tấn |
| 360 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Mô tả Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 361 | Bê tông xà dầm, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả Chương V | 8,2956 | m3 |
| 362 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 1.530,58 | 1m2 |
| 363 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu loại dày 4,0kg/m2 | Mô tả Chương V | 35,619 | 100m2 |
| 364 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 436 | Bộ |
| 365 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 19 | Bộ |
| 366 | Tháo dỡ quạt trần cũ | Mô tả Chương V | 190 | Bộ |
| 367 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả Chương V | 436 | bộ |
| 368 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả Chương V | 19 | bộ |
| 369 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 140cm, 80w Victor hoặc tương đương | Mô tả Chương V | 190 | cái |
| 370 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả Chương V | 1.460 | m |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả Chương V | 650 | m |
| 372 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2 | Mô tả Chương V | 620 | m |
| 373 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả Chương V | 310 | bảng |
| 374 | Lắp đặt máy bơm chìm nước thải 1,4 HP (1050KW) cột Max 8,3m | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 375 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 28,8 | m2 |
| 376 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 627,3592 | m2 |
| 377 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 915,86 | m2 |
| 378 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả Chương V | 152,74 | m2 |
| 379 | Bả bằng ma tít vào cột, đà giằng hàng rào | Mô tả Chương V | 474,6192 | m2 |
| 380 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 627,3592 | m2 |
| 381 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả Chương V | 6,72 | m2 |
| 382 | Lắp dựng cửa cổng rào bằng Inox 304 | Mô tả Chương V | 28,8 | m2 |
| 383 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 915,86 | 1m2 |
| 384 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả Chương V | 3,2714 | 100m2 |
| 385 | Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấm | Mô tả Chương V | 0,6344 | m2 |
| 386 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 7,06 | m2 |
| 387 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 183,5 | m2 |
| 388 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả Chương V | 68,08 | m2 |
| 389 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả Chương V | 41,4 | m2 |
| 390 | Phá dỡ lớp gạch ốp cũ | Mô tả Chương V | 26,86 | m2 |
| 391 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Mô tả Chương V | 29,24 | m2 |
| 392 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa lavabo | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 393 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 394 | Bả bằng bột ma tic vào tường | Mô tả Chương V | 180,02 | m2 |
| 395 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 71,56 | m2 |
| 396 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 118,36 | m2 |
| 397 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 133,12 | m2 |
| 398 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Mô tả Chương V | 41,4 | 1m2 |
| 399 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả Chương V | 4,4 | m2 |
| 400 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Mô tả Chương V | 2,66 | m2 |
| 401 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 31,72 | m2 |
| 402 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả Chương V | 63,44 | m2 |
| 403 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 26,86 | m2 |
| 404 | Lát nền gạch Ceramic 60x60cm loại 1, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 25,82 | m2 |
| 405 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả Chương V | 3,42 | m2 |
| 406 | Lắp đặt xí bệt sành | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 407 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 408 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 409 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 150x150 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 410 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòi | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 411 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 1 vòi | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 412 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 413 | Lắp đặt gương soi | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt tê khống chế bằng thau đk=21mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 415 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 416 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 417 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren trong, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 418 | Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren ngoài, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 5 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 6 | Máy dũi sắt | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị phục vụ thi công. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thiết bị phục vụ thi công. | 1 |
| 11 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy đào | Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | (42 chân/bộ) | 2 |
| 14 | Cốp pha | thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi