Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981725-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210977727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:00:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,854,146,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị (42 chân/bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Sửa chữa trung tâm y tế huyện Thới Lai (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Quốc Tấn, địa chỉ: Số 29, đường Hùng Vương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Lợi Hòa, địa chỉ: Số 10, Cách mạng tháng tám, Phường Châu Văn Liêm, Quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT và các tài liệu lien quan đến nhân sự để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai, địa chỉ: Ấp Thới Thuận B, TT. Thới Lai, Huyện Thới Lai, TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: XÂY LẮP
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2751tấn
2Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả Chương V0,112m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả Chương V33,25m2
4Tháo dỡ tấm đan rảnh thoát nước bỏ điMô tả Chương V1,65tấn
5Dọn dẹp mặt bằng thi công bằng thủ công,Mô tả Chương V1,5295100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V4,1361m3
7Lấp hố móng bằng đất cấp phối tự nhiênMô tả Chương V2,7573m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả Chương V0,6563m3
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả Chương V1,2285100m
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả Chương V7,6781m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả Chương V0,6143100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,2964tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V1,0026tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V2,1825m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,1333m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,7332100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1337tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả Chương V0,2509tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V3,2615m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,2975100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1674tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,4056tấn
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V7,557m3
24Gia cố nền bằng tấm ni longMô tả Chương V1,6733100m2
25Đắp cát đen nền móng công trình bằng thủ côngMô tả Chương V46,467m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,4574tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,938m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,4106100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0715tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,3571tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,205m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,3325100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0738tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2059tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,7816m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,2197100m2
37Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,2841tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,9078m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,1403100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô , ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0579tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0251tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch (không nung) 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,24m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V12,676m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,248m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V2m3
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V148,43m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V212,25m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V29,46m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V54,825m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V21,965m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V18,905m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V24,75m
53Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V13,545m2
54Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện + kính d.5mm + khóaMô tả Chương V7,86m2
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, sơn tĩnh điện + kính d.5mmMô tả Chương V8,4m2
56Lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304Mô tả Chương V8,4m2
57Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả Chương V11,02m2
58Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả Chương V28,63m2
59Gia công khung giằng thép hợp mạ kẽmMô tả Chương V0,2408tấn
60Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả Chương V0,5155tấn
61Gia công giằng thép ốp thành sê nôMô tả Chương V0,05tấn
62Lắp thanh giằng, thanh kèo thépMô tả Chương V0,2409tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,5155tấn
64Lợp mái tôn sóng vuông màu trắng (loại dày 4,0 kg/m2)Mô tả Chương V1,6504100m2
65Lát nền gạch Ceramic 60x60cm loại 1, XM PCB40Mô tả Chương V145,44m2
66Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB40Mô tả Chương V5,04m2
67Ốp tường trụ, cột gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả Chương V109,2m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả Chương V13,026m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa xốp vuông 60x60, khung nổi (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V151,8m2
70Bả bằng bột ma tíc vào tườngMô tả Chương V251,48m2
71Bả bằng bột ma tíc vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V106,25m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V187,335m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V170,395m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả Chương V0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả Chương V0,34100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmMô tả Chương V0,14100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả Chương V0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Chương V0,14100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả Chương V0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả Chương V0,24100m
81Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả Chương V12cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả Chương V10cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả Chương V2cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V4cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả Chương V4cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Chương V4cái
87Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả Chương V4cái
88Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V4cái
89Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả Chương V6cái
90Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Chương V6cái
91Lắp đặt nối nhựa ren trong nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả Chương V6cái
92Lắp đặt nối nhựa ren ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả Chương V2cái
93Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả Chương V6cái
94Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả Chương V4cái
95Lắp đặt tê khống chế bằng thau - Đường kính 21mmMô tả Chương V2cái
96Lắp đặt xí bệt bằng xứ loại lớnMô tả Chương V2bộ
97Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng inox 304 loại 1 vòiMô tả Chương V3bộ
98Lắp đặt vòi rửa inox loại 1 vòiMô tả Chương V2bộ
99Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V3cái
100Lắp đặt gương soiMô tả Chương V3cái
101Lắp đặt chậu lavabo sứ loại 1, tương đương InaxMô tả Chương V3bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V2cái
103Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 150x150mmMô tả Chương V2cái
104Lắp đặt chậu rửa rửa chén inox 304 loại 2 hộc 1 vòiMô tả Chương V1bộ
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V7,5871m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V5,058m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả Chương V0,438m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,5901m3
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,065tấn
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0055100m2
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0092100m2
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả Chương V3cái
113Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,716m3
114Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,352m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V24,2m2
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V2,59m2
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V4bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V1bộ
119Lắp đặt đèn led sát trần có chụp vuông 30cmMô tả Chương V1bộ
120Lắp đặt đèn tròn bắt tườngMô tả Chương V2bộ
121Lắp đặt quạt treo tườngMô tả Chương V3cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả Chương V1cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả Chương V2cái
124Lắp đặt mặt 1-3 thiết bịMô tả Chương V6cái
125Lắp đặt mặt 1-6 thiết bịMô tả Chương V2cái
126Lắp đặt đế đơn âm tường chống cháyMô tả Chương V6cái
127Lắp đặt đế đôi âm tường chống cháyMô tả Chương V2cái
128Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả Chương V12cái
129Lắp đặt linh kiện chống điện giật 63AMô tả Chương V1bộ
130Lắp đặt ô cắm đôiMô tả Chương V8cái
131Lắp đặt ô cắm baMô tả Chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả Chương V40m
133Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả Chương V20m
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 150Mô tả Chương V5hộp
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 4 ngãMô tả Chương V6hộp
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả Chương V80m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả Chương V30m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2Mô tả Chương V20m
139Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả Chương V11 tủ
140Lắp đặt bình chữa cháy khí co2 mt3 (3kg)Mô tả Chương V1Cái
141Lắp đặt bình chữa cháy (abc) - mfzl35 (3,5kg)Mô tả Chương V1Cái
142Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V16,171m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V2,351m3
144Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,078100m2
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,872m3
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0842tấn
147Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,1196100m2
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,1078100m3
149Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,598m3
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0716tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0202tấn
152Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả Chương V0,1604100m2
153Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V1,604m3
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,1528tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0505tấn
156Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V4,1699m3
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,1989tấn
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V65,57m2
159Xây tường thẳng bằng gạch (không nung) 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V24,612m3
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V246,12m2
161Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả Chương V0,2398100m3
162Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn 40x40, dày 3,0cmMô tả Chương V62,76m2
163Gia công cột bằng thép hình stk 100x100x2mmMô tả Chương V0,3567tấn
164Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,2153tấn
165Gia công xà gồ thép stk 40x80x1.4mmMô tả Chương V0,3934tấn
166Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,3567tấn
167Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,2152tấn
168Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,3934tấn
169Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu loại dày 4,0kg/m2Mô tả Chương V1,1655100m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V78,0921m2
171Lắp dựng khung lam nhôm hộp 40x80cmMô tả Chương V18,262m2
172Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V4bộ
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả Chương V40m
174Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V2cái
175Lắp đặt ô cắm đơnMô tả Chương V1cái
176Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả Chương V1cái
177Lắp đặt mặt 1-3 thiết bịMô tả Chương V1cái
178Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả Chương V36m
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V0,7351m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V0,294m3
181Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V2,38m3
182Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,0922tấn
183Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V34m2
184Xây tường thẳng bằng gạch (không nung) 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,488m3
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V4,88m2
186Lát sân, nền gạch xi măng tự chèn 40x40 dày 3,0cmMô tả Chương V34m2
187Gia công cột bằng thép hình tuýp 60mmMô tả Chương V0,023tấn
188Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,0943tấn
189Gia công xà gồ thép stk 40x80x1.4mmMô tả Chương V0,1114tấn
190Lắp cột thép các loạiMô tả Chương V0,023tấn
191Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,0943tấn
192Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V0,1114tấn
193Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông trắng dày 4.0kg/m2Mô tả Chương V0,459100m2
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V21,53241m2
195Lắp dựng cửa khung nhôm kính mờ dày 5mm, không có khuônMô tả Chương V1,61m2
196Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả Chương V6,38m2
197Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V61,2m2
198Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V61,2m2
199Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, XM PCB40Mô tả Chương V61,2m2
200Phá dỡ nền gạch menMô tả Chương V4,44m2
201Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V0,224m3
202Đào đất đặt ống nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả Chương V1,521m3
203Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V0,1493m3
204Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,748m3
205Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V14,96m2
206Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,2m3
207Bê tông nền hành lang, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,224m3
208Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0044100m2
209Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,022m3
210Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0039tấn
211Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả Chương V1cái
212Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V2m2
213Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB40Mô tả Chương V2m2
214Lát nền, sàn gạch Ceramic 40x40cm, XM PCB40Mô tả Chương V2,24m2
215Ốp tường trụ, cột gạch 30x60cm, XM PCB40Mô tả Chương V8,064m2
216Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 tỉnh điện kính dày 5mmMô tả Chương V1,52m2
217Bả bằng bột matic vào tườngMô tả Chương V10,928m2
218Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V10,928m2
219Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả Chương V12m
220Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V1bộ
221Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả Chương V12m
222Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả Chương V1cái
223Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả Chương V1bảng
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả Chương V0,06100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả Chương V0,28100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả Chương V0,16100m
227Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Chương V0,06100m
228Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả Chương V0,14100m
229Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả Chương V0,14100m
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả Chương V6cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả Chương V6cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả Chương V2cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả Chương V4cái
235Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Chương V4cái
236Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V2cái
237Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả Chương V4cái
238Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Chương V6cái
239Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren trong, đường kính 21mmMô tả Chương V2cái
240Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren ngoài, đường kính 42mmMô tả Chương V2cái
241Lắp đặt Tê khống chế bằng thau đk=21mmMô tả Chương V1cái
242Lắp đặt giảm nhựa uPVC 27/21mmMô tả Chương V4cái
243Lắp đặt giảm nhựa uPVC 34/27mmMô tả Chương V2cái
244Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V1bộ
245Lắp đặt vòi inox lavabo 1 vòiMô tả Chương V1bộ
246Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả Chương V1bộ
247Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V1cái
248Lắp đặt gương soiMô tả Chương V1cái
249Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòiMô tả Chương V1bộ
250Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V1cái
251Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 150x150mmMô tả Chương V1cái
252Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V7,5871m3
253Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V5,058m3
254Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V0,438m3
255Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,5901m3
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,065tấn
257Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0055100m2
258Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0092100m2
259Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả Chương V3cái
260Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,716m3
261Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,352m3
262Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V24,2m2
263Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V2,59m2
264Phá dỡ nền gạch menMô tả Chương V4,675m2
265Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V0,016m3
266Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,571m3
267Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V31,42m2
268Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,425m3
269Bê tông sàn vị trí đặt ống nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,016m3
270Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0096100m2
271Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,048m3
272Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả Chương V0,0082tấn
273Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả Chương V1cái
274Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V4,15m2
275Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB40Mô tả Chương V4,15m2
276Ốp tường trụ, cột Ceramic 30x60cm, XM PCB40Mô tả Chương V35,568m2
277Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện kính trắng dày 5mm + khóaMô tả Chương V3,04m2
278Bả bằng bột Ma tic vào tườngMô tả Chương V13,636m2
279Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V13,636m2
280Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả Chương V12m
281Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V1bộ
282Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả Chương V12m
283Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả Chương V1cái
284Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả Chương V1bảng
285Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả Chương V0,12100m
286Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả Chương V0,48100m
287Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả Chương V0,08100m
288Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả Chương V0,16100m
289Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả Chương V0,2100m
290Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả Chương V0,2100m
291Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả Chương V0,36100m
292Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả Chương V12cái
293Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả Chương V10cái
294Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả Chương V2cái
295Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V4cái
296Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả Chương V4cái
297Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Chương V4cái
298Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả Chương V4cái
299Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả Chương V4cái
300Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả Chương V6cái
301Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả Chương V6cái
302Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren trong, đường kính 21mmMô tả Chương V6cái
303Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren ngoài, đường kính 42mmMô tả Chương V2cái
304Lắp đặt giảm nhựa uPVC 27/21mmMô tả Chương V6cái
305Lắp đặt giảm nhựa uPVC 34/27mmMô tả Chương V4cái
306Lắp đặt Tê khống chế bằng thau đk=21mmMô tả Chương V2cái
307Lắp đặt xí bệtMô tả Chương V2bộ
308Lắp đặt vòi rửa lavabo inox loại 1 vòiMô tả Chương V2bộ
309Lắp đặt vòi rửa inox loại 1 vòiMô tả Chương V2bộ
310Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V2cái
311Lắp đặt gương soiMô tả Chương V2cái
312Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòiMô tả Chương V2bộ
313Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V2cái
314Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 150X150Mô tả Chương V2cái
315Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả Chương V7,5871m3
316Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả Chương V5,058m3
317Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V0,438m3
318Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V0,5901m3
319Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả Chương V0,065tấn
320Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả Chương V0,0055100m2
321Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0092100m2
322Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả Chương V3cái
323Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V1,716m3
324Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V0,352m3
325Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả Chương V24,2m2
326Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V2,59m2
327Tháo dỡ cửa đi nhôm kính bằng thủ côngMô tả Chương V7,02m2
328Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng, VynylMô tả Chương V67,28m2
329Phá dỡ nền bê tông nền phòng mổMô tả Chương V3,364m3
330Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V180,84m2
331Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60 cm, XM PCB40Mô tả Chương V180,84m2
332Lắp dựng cửa đi bản lề inox 2 chiều, khung nhôm hệ 1000, kính trắng d5mmMô tả Chương V7,02m2
333Lát nền, sàn gạch Ceramic 100x100cm, XM PCB40Mô tả Chương V67,28m2
334Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 3HpMô tả Chương V2máy
335Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2HpMô tả Chương V1máy
336Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả Chương V3cái
337Lắp đặt mặt 1-3 thiết bịMô tả Chương V3cái
338Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả Chương V60m
339Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2Mô tả Chương V60m
340Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,403tấn
341Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả Chương V0,0571tấn
342Gia công xà gồ thépMô tả Chương V1,2565tấn
343Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ máng nướcMô tả Chương V0,0067tấn
344Lợp máng nước bằng tôn phẳng loại dày 4.5kg/m2Mô tả Chương V0,0495100m2
345Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả Chương V0,4601tấn
346Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1.2mmMô tả Chương V1,2565tấn
347Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu loại dày 4.0kg/m2Mô tả Chương V5,8378100m2
348Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V99,8611m2
349Phá dỡ giằng mái bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả Chương V8,2956m3
350Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V3.561,895m2
351Tháo dỡ đòn tay cũ thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,9733tấn
352Phá dỡ nền gạch đất nung sàn máiMô tả Chương V1.089,235m2
353Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả Chương V1.089,235m2
354Cạo bỏ lớp sơn cũ trên đòn tay thépMô tả Chương V1.427,26m2
355Vệ sinh nền sàn mái trước khi đổ bê tôngMô tả Chương V10,8924m2
356Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V1.089,235m2
357Láng nền, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V1.089,235m2
358Gia công xà gồ thép STK 60x120x1.4mmMô tả Chương V1,1355tấn
359Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V1,1355tấn
360Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiMô tả Chương V0,553100m2
361Bê tông xà dầm, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả Chương V8,2956m3
362Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V1.530,581m2
363Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu loại dày 4,0kg/m2Mô tả Chương V35,619100m2
364Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V436Bộ
365Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V19Bộ
366Tháo dỡ quạt trần cũMô tả Chương V190Bộ
367Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả Chương V436bộ
368Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả Chương V19bộ
369Lắp đặt quạt trần sải cánh 140cm, 80w Victor hoặc tương đươngMô tả Chương V190cái
370Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả Chương V1.460m
371Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả Chương V650m
372Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2Mô tả Chương V620m
373Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpMô tả Chương V310bảng
374Lắp đặt máy bơm chìm nước thải 1,4 HP (1050KW) cột Max 8,3mMô tả Chương V6cái
375Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V28,8m2
376Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V627,3592m2
377Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V915,86m2
378Bả bằng ma tít vào tườngMô tả Chương V152,74m2
379Bả bằng ma tít vào cột, đà giằng hàng ràoMô tả Chương V474,6192m2
380Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V627,3592m2
381Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả Chương V6,72m2
382Lắp dựng cửa cổng rào bằng Inox 304Mô tả Chương V28,8m2
383Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V915,861m2
384Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả Chương V3,2714100m2
385Vệ sinh nền sàn trước khi chống thấmMô tả Chương V0,6344m2
386Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả Chương V7,06m2
387Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả Chương V183,5m2
388Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả Chương V68,08m2
389Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả Chương V41,4m2
390Phá dỡ lớp gạch ốp cũMô tả Chương V26,86m2
391Phá dỡ nền gạch men cũMô tả Chương V29,24m2
392Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa lavaboMô tả Chương V2bộ
393Tháo dỡ bệ xíMô tả Chương V2bộ
394Bả bằng bột ma tic vào tườngMô tả Chương V180,02m2
395Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V71,56m2
396Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V118,36m2
397Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V133,12m2
398Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định)Mô tả Chương V41,41m2
399Lắp dựng cửa khung sắt kínhMô tả Chương V4,4m2
400Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mmMô tả Chương V2,66m2
401Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả Chương V31,72m2
402Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả Chương V63,44m2
403Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm, XM PCB40Mô tả Chương V26,86m2
404Lát nền gạch Ceramic 60x60cm loại 1, XM PCB40Mô tả Chương V25,82m2
405Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 30x30cm, XM PCB40Mô tả Chương V3,42m2
406Lắp đặt xí bệt sànhMô tả Chương V2bộ
407Lắp đặt chậu rửa lavabo loại 1 vòiMô tả Chương V2bộ
408Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả Chương V2cái
409Lắp đặt phễu thu Inox 304, Đường kính 150x150Mô tả Chương V2cái
410Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòiMô tả Chương V2bộ
411Lắp đặt vòi rửa inox 304 1 vòiMô tả Chương V2bộ
412Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V2cái
413Lắp đặt gương soiMô tả Chương V2cái
414Lắp đặt tê khống chế bằng thau đk=21mmMô tả Chương V2cái
415Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả Chương V0,08100m
416Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả Chương V0,2100m
417Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren trong, đường kính 21mmMô tả Chương V4cái
418Lắp đặt nối nhựa uPVC đầu ren ngoài, đường kính 42mmMô tả Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ loại và cấp công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc Máy thủy bình Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy đầm bàn Thiết bị phục vụ thi công.2
10 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
11 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 2,5 Tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
12 Máy đào Gàu ≥ 0.4m3. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) (42 chân/bộ)2
14 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->