Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 15 phòng chức năng, hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật, thiết bị xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980793-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 15 phòng chức năng, hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật, thiết bị xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210973808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 08:52:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,497,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1200
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3000
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 15 phòng chức năng, hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật, thiết bị xây dựng
Trường TH Trần Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng PP, địa chỉ: Số 59, đường Phạm Thế Hiển, Phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp; Công ty CP tư vấn thiết kế Phúc An, địa chỉ: Tổ 8, Khóm Mỹ Tây, Thị trấn Mỹ Thọ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6541100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9395100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3459100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7528100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,829m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5153100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5153100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,941m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,3802m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0178tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,2536m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9069m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,384m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,2668m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,0566m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,926m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6228m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0308m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0247tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,495tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5152tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0796tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3455tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,076tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0969tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2415tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9569tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3255tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,668tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2231tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1486tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0567tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0628tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7044tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7862tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4705tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0775tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8341tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6492tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1011tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1498tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0816tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1345tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2786tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1422tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0157tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0686tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0346tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0919tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1974tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0259tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0757tấn
54Lắp dựng li tô thép H20x20x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9293tấn
55Cung cấp thép H20x20x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT929,305kg
56Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4409100m2
57Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1789100m2
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,437100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7426100m2
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0175100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0623100m2
62Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3173100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3835m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,435m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46,4074m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,5441m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4895m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT199,6699m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT109,59m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT149,5356m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT99,3245m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT267,008m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,8654m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,82m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT266,5538m2
76Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT375,9246m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,9145m2
78Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,9145m2
79Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,83m
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,86m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,6725m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,5325m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT125,475m
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT251,8612m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,375m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,1125m2
87Gia công lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1922tấn
88Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,08m2
89Cung cấp thép H30x30x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT192,2kg
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,56641m2
91Lắp đặt ống inox, đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0635100m
92Cung cấp ống inox đường kính 42x2,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT77,3892kg
93Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1222100m2
94Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41,6Md
95Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ L dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,2Md
96Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Trụ
97Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 10x10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,785m
98Sơn gỗ bằng sơn PUTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,5783m2
99Cung cấp, lắp đặt lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,2458M2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,24581m2
101Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20x1mm, D12,7mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44,9892M2
102Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,84M2
103Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,56M2
104Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,24M2
105Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Bộ
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT515,711m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT382,7724m2
108Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT242,7188m2
109Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT375,9246m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT891,6356m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT625,4912m2
112Cung cấp, lắp đặt khóa bấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Bộ
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9671100m2
114Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT132,3742m2
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,18100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,06100m
118Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
119Lắp đặt co STK, Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
120Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
121Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
122Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
123Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5bộ
124Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7bộ
125Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7bộ
126Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
127Lắp đặt MCCB 3P-125ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
128Lắp đặt ELCB 4P-125ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
129Lắp đặt MCCB 2P-75ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
130Lắp đặt MCCB 3P-75ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
131Lắp đặt MCCB 3P-50ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
132Lắp đặt MCB 2P-20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
133Lắp đặt hộp CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3hộp
134Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
135Lắp đặt hộp CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6hộp
136Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
137Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3hộp
138Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
139Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4hộp
140Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
141Lắp đặt hộp ổ cắmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20hộp
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
143Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT969m
144Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT153m
145Lắp đặt cáp CV 4,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT241m
146Lắp đặt cáp CV 6,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT154m
147Lắp đặt cáp CV 10mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT830m
148Lắp đặt cáp CV 16mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT780m
149Lắp đặt cáp CV 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT252m
150Lắp đặt cáp CV 35mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT298m
151Lắp đặt cáp CV 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT76m
152Lắp đặt ống nhựa vuông 60x40mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
153Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT247m
154Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48m
155Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT416m
156Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21hộp
157Cung cấp, lắp đặt đầu COS đồngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52Cái
158Lắp đặt tủ điện 700x700x200mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
159Lắp đặt tủ điện 300x400x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
160Cung cấp, lắp đặt crack 4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Cái
161Lắp đặt sứ hạ thếTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
162Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cọc
163Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
164Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13m
165Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,161m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0416100m3
167Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x350 + long đền vuông D18Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Bộ
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6583100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4538100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0431100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,105100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1088100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,6958m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7995100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9265100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,1018m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,6038m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,594m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,3338m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,54m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,432m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,5021m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47,2473m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,0773m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5586m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2635m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6934tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8049tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0695tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0521tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5434tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4801tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0263tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1585tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,559tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,846tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9883tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3079tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2304tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1861tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0634tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1488tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,7618tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,422tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,247tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 22mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0433tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7039tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,849tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1162tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,143tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2982tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1363tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4058tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4787tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2377tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0159tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0731tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0399tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0919tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1974tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0485tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0157tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1726tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0291tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT441cấu kiện
59Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0098100m2
60Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,737100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7816100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,7907100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2481100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,115100m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1325100m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2157100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,9396m3
68Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2928m3
69Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,523m3
70Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,4639m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,7184m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4082m3
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT356,335m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,444m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT362,8519m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT523,3661m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT389,4854m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cầu thang)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,5362m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,7216m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT453,1173m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT349,7963m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT216,197m
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,028m
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,1982m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,9845m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,08m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,12m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,0645m2
89Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,1532m2
90Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,92m2
91Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,0675m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT434,3832m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (ốp đá chẻ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,3407m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,225m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (300x600mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,71m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (300x600mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,722m2
97Cung cấp thép ống Inox 304 Ø34x2mm (trọng lượng 1.992 kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT165,4356kg
98Lắp đặt ống Inox 304 - Đường kính 42x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8305100m
99Cung cấp thép hộp 30x30x2mm (trọng lượng 1.835kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT312,3904kg
100Gia công lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3124tấn
101Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,68m2
102Cung cấp thép hộp 20x20x2mm mạ kẽm (trọng lượng 1.105kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.535,1312kg
103Lắp dựng li tô 20x20x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5351tấn
104Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3947100m2
105Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Trụ
106Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 10x10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,73m
107Cung cấp, lắp đặt lan can thép hộp 40x40, thép hộp 16x16 (bao gồm phụ kiện + NC lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,1935M2
108Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox 304 thép hộp 10x20x1mm, thép ống 12.7x1mm (bao gồm phụ kiện + NC lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT92,1196M2
109Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,802M2
110Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT76,8
111Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,24M2
112Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Bộ
113Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (gạch kính)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
114Cung cấp gạch kính lấy sáng kích thước 190x190x80mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Viên
115Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng nền xanh, chữ trắngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Bộ
116Cung cấp, lắp đặt thanh ốp nhôm khe lún chữ T40x3 màu vàng nhạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,6M
117Cung cấp, lắp đặt thanh ốp nhôm khe lún chữ L40x3 màu vàng nhạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,3M
118Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6365m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,62231m2
120Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT453,1173m2
121Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT349,7963m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.637,4274m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT453,1173m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.987,2237m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3599100m2
126Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0006100m3
127Thi công tầng than củi đước dày 150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0009100m3
128Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 dày 100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0006100m3
129Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT137,807m2
130Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,34100m
131Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42x2.1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
132Lắp đặt Co 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
133Lắp đặt Co STK thoát nước - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
134Lắp đặt Tê STK thoát nước - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
135Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
136Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,09100m
137Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
138Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,07100m
139Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
140Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
141Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
142Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
143Lắp đặt Co trong ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
144Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
145Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
146Lắp đặt Van khóa 2 chiều nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
147Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4.9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1100m
148Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,07100m
149Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42x2.1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,195100m
150Lắp đặt Co Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
151Lắp đặt Co Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
152Lắp đặt Co Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
153Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
154Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
155Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
156Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
157Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
158Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
159Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
160Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
161Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
162Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
164Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
165Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W (có bộ treo đèn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18bộ
166Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
167Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11bộ
168Lắp đặt đèn Led tròn + Đuôi đèn (công suất 1x20W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
169Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
170Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
171Lắp đặt hộp cho CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6hộp
172Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
173Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3hộp
174Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
175Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
176Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
177Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4hộp
178Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
179Lắp đặt hộp ổ cắmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8hộp
180Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT924m
181Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT242m
182Lắp đặt cáp CV 6,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT766m
183Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT128m
184Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT111m
185Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24hộp
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG 07 PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1866100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2591100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,741100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4357100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,4926m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,646100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,646100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,0166m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,5843m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0178tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,2468m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6606m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,27m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,4596m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,1955m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,0799m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,447m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36cái
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0535m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0171tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,625tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,69tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,062tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4414tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,155tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1387tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3966tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3133tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7674tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9937tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1934tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,168tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0778tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0311tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3606tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2076tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4919tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4155tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9057tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0517tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0878tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2243tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1284tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1815tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4055tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2223tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0159tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0731tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0399tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0919tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1974tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0445tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0438tấn
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1592tấn
55Lắp dựng li tô thép H20x20x2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2911tấn
56Cung cấp thép H20x20x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.291,082kg
57Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5088100m2
58Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1019100m2
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,856100m2
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,9026100m2
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1426100m2
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,099100m2
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3192100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,371m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,333m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,4107m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,6444m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1024m3
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT286,0464m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT173,833m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT162,246m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT126,2027m2
73Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT351,624m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85,2553m2
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,15m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT375,048m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT525,956m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,2645m2
79Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,2645m2
80Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,23m
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,46m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,8275m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,2875m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT187,1m
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT354,6445m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,07m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT62,13m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,36m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (gạch kính)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
90Cung cấp gạch kính 190x190x80Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Viên
91Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,01m2
92Gia công lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,302tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,84m2
94Cung cấp thép H30x30x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT302kg
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,74721m2
96Lắp đặt ống inox, đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5497100m
97Cung cấp ống inox đường kính 42x2.0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT109,5002kg
98Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,8956100m2
99Cung cấp, lắp đặt ngói rìaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69Viên
100Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,6Md
101Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ L dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,7Md
102Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Trụ
103Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 10x10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,785m
104Sơn gỗ bằng sơn PUTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,5783m2
105Cung cấp, lắp đặt lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,2458M2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,24581m2
107Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20x1mm, D12,7mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,982M2
108Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8,0mm cường lực+ phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,4M2
109Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT57,6M2
110Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,24M2
111Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7Bộ
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT654,6684m2
113Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT552,119m2
114Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT341,338m2
115Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT525,956m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.180,6244m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT893,457m2
118Cung cấp, lắp đặt khóa bấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Bộ
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5359100m2
120Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT183,3468m2
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6592m3
122Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1952m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,496m2
124Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0005100m3
125Thi công tầng than củi đước dày 150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0007100m3
126Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 dày 100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0005100m3
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,15100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,052100m
130Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
131Lắp đặt co STK, Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
132Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
133Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
134Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,07100m
135Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
136Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
137Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
138Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
139Lắp đặt Co trong ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
140Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
141Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
142Lắp đặt Van khóa 2 chiều nhựa PVC - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
143Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,16100m
144Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,17100m
145Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42x2.1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,22100m
146Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
147Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
148Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
149Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
150Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
151Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
152Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
153Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
154Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
155Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
156Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
157Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
158Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
161Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15bộ
162Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
163Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
164Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7bộ
165Lắp đặt đèn Led tròn + Đuôi đèn (công suất 1x20W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
166Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13cái
167Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
168Lắp đặt hộp cho CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9hộp
169Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
170Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5hộp
171Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
172Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5hộp
173Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
174Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
175Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
176Lắp đặt hộp ổ cắmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14hộp
177Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT677m
178Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT297m
179Lắp đặt cáp CV 6,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT198m
180Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT187m
181Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85m
182Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31hộp
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3198100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2399100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,016m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1123100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1332100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,016m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9573m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,476m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,3084m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,888m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1792100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0952100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1888100m2
14Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0003100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1312tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0261tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0947tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0507tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2496tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2362tấn
21Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63,64kg
22Cung cấp bu lông M12x450Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56Bộ
23Cung cấp thép ống STK Ø90x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT151,91kg
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2155tấn
25Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2155tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,404m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,04m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,36m2
29Cung cấp thép ống STK Ø34x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT117,11kg
30Cung cấp thép ống STK Ø21x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,45kg
31Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,03kg
32Cung cấp bu lông M10x500Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28Bộ
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2006tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2006tấn
35Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2457tấn
36Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2457tấn
37Cung cấp thép H20x40x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT170kg
38Cung cấp thép H20x20x1.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT75,67kg
39Cung cấp thép hộp 30x60x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT653,5kg
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6535tấn
41Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,408100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,12531m2
43Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 50W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
44Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
46Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
47Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT44m
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
50Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
51Băng keo cách điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cuộn
52Đầu cosse đồng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
53Lắp đặt cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
54Cung cấp, lắp đặt Rack 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
55Bu lông 16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
56Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
57Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2741100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2056100m3
60Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,728m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0934100m3
62Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9516100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,728m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,392m3
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,408m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2479m3
67Xoa nền bằng máyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,0678m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,624m3
69Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1536100m2
70Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0816100m2
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1624100m2
72Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0003100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1125tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0224tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0812tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0435tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2158tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1968tấn
79Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,55kg
80Cung cấp bu lông M12x450Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48Bộ
81Cung cấp thép ống STK Ø90x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,21kg
82Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1848tấn
83Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1848tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,206m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,06m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,04m2
87Cung cấp thép ống STK Ø34x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100,38kg
88Cung cấp thép ống STK Ø21x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46,67kg
89Cung cấp thép hình L50x50x5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,88kg
90Cung cấp bu lông M10x500Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24Bộ
91Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1719tấn
92Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1719tấn
93Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2113tấn
94Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2113tấn
95Cung cấp thép H20x40x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT146,01kg
96Cung cấp thép H20x20x1.8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65,26kg
97Cung cấp thép hộp 30x60x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT549,53kg
98Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5495tấn
99Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,198100m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,47051m2
101Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 50W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
102Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
104Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
105Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
106Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
107Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
108Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
109Băng keo cách điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cuộn
110Đầu cosse đồng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
111Lắp đặt cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
112Cung cấp, lắp đặt Rack 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
113Bu lông 16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
114Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
115Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (01 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9113100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0246100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5259100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5864100m2
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,176m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1025100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,156m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,8293m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,448m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,112m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0787m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3568m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6124m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,7361m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4896m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1544tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0447tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2376tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1796tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0126tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0638tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3743tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1626tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7383tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0126tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2167tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,005tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0508tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0483tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1459tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61cấu kiện
32Ván khuôn hầm tự hoạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0403100m2
33Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1472100m2
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,312100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6182100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0612100m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1998100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,101m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,2524m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1092m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,26m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,34m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,96m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,12m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,82m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95,329m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT189,086m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,06m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT42,98m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT136,635m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT73,982m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84,251m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,28m2
55Cung cấp trần nhựa 600x600Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,76m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,8m2
57Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,04m2
58Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11bộ
59Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2.0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT205,7kg
60Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2057tấn
61Cung cấp tôn sống vuông, xanh ngọc, 4.5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43,68m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4368100m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2217100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,209100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
66Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
67Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cái
68Lắp đặt Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
69Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26cái
70Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
71Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
72Lắp nắp khóa PVC- Đường kính 140mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3055100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,108100m
75Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
76Lắp đặt chữ Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
77Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
78Lắp đặt Y 45, 60 giảm 42 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
79Lắp đặt co 90, 60 giảm 42 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
80Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
81Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
82Lắp đặt nối trơn nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,22100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,259100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,218100m
86Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
87Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
88Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm giảm 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
89Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm giảm 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
90Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm giảm 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
91Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
92Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
93Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
94Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
95Lắp đặt tê răng ngoài (thau) - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
97Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
99Lắp đặt tê chia ba inox (bồn cầu, vòi xịt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
101Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5bộ
102Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bể
103Lắp đặt van khóa 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
104Lắp đặt van khóa 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
105Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
106Đèn led TUBE T8 đôi 1,2m (ánh sáng trắng) 18WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
107Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 30WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
108Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 9WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
109MCB 2P-16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
110RCBO 2P-16A/30mATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
111Lắp đặt công tắc đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
112Lắp đặt công tắc đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
113Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT138m
114Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66m
115Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9hộp
116Đầu cos đồngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
117Băng keo cách điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cuộn
118Rack 1 + sứ ống chỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
119Cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
120Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x1.80Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
121Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (450x350x130mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
F HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (02 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5956100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3577100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6498100m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,828m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0681100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,53m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,3834m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,773m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,092m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,441m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4518m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9775m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1457100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2184100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4846100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2449100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0311100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0991tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,048tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2021tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,096tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,033tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0952tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2481tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0413tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0164tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0664tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0488tấn
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0147tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0787tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT71cấu kiện
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2552m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4444m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,428m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,8323m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,479m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT75,16m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT128,7094m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,6m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,72m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,14m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,578m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,05m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,23m2
46Cung cấp chất chống thấm 5kg/m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,088kg
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,88m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,8m
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300 nhám)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,05m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72,4166m2
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1442tấn
52Cung cấp thép H40x80x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT144,24kg
53Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3002100m2
54Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,05m2
55Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán decan mờ + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,24m2
56Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán decan mờ + phụ kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6m2
57Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa tròn InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT98,1296m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,3074m2
60Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0011100m3
61Thi công tầng lọc than xỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0008100m3
62Thi công tầng lọc than củi đướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0008100m3
63Lắp đặt lavabo + phụ kiên + vòiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
64Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
65Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
66Lắp đặt T chia ba inox Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
67Lắp đặt phễu thu inox 150x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
68Lắp đặt van khóa đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x3,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,263100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x3,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1195100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2825100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x3,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,159100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,246100m
74Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
76Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
78Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
80Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
81Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
82Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
84Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
85Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
86Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
87Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
88Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
89Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
91Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
92Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 20W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
93Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
94Lắp đặt hộp CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
95Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
96Lắp đặt hộp CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
97Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
98Lắp đặt hộp công tắcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8hộp
99Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT84m
100Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37m
101Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,5m
102Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
103Băng keo cách điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cuộn
104Đầu cosse đồng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
105Lắp đặt cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61m
106Cung cấp, lắp đặt Rack 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
107Bu lông 16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
108Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
109Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
G HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,56100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4127100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,112m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0235100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0314100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5448m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,112m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,5087m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4631m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,1891m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1344m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,907m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,456100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0505100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1453100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0336100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1901100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2731tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2368tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1928tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3104tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1445tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2754tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,011tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,915tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1782tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0269tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0509tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0155tấn
30Cung cấp lưới B40 khổ 1.6m dày 3ly ô lưới 40x40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT411,148kg
31Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT287m2
32Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT287m2
33Cung cấp thép V30x30x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT724,56kg
34Cung cấp thép đường kính 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,72kg
35Cung cấp thép đường kính 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,91kg
36Cung cấp thép tấm dày 2mm:Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,26kg
37Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1175m2
38Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1175m2
39Cung cấp thép L40x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,77kg
40Cung cấp thép đường kính 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,43kg
41Cung cấp thép tấm dày 2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9kg
42Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,4858m2
43Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,4858m2
44Cung cấp thép H40x40x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT151,63kg
45Cung cấp thép La dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,61kg
46Cung cấp thép La dày 2,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,25kg
47Cung cấp thép La dày 0,7mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,8kg
48Cung cấp thép đường kính 16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT119,14kg
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,83881m2
50Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT161 lỗ khoan
51Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81 lỗ khoan
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,036m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,672m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,008m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,172m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,4427m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,72m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT139,359m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,044m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8656m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn không bả)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,095m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,24m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Không sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64,16m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,651m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,32m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,017m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,68m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,677m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,16m
70Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,292m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,45m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (400x400mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,37m2
73Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,36m2
74Khắc chữ vào đá granit , sơn màu vàng (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,45m2
76Cung cấp và lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (bao gồm NC+VC+LD)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,84m2
77Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67,3kg
78Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0673tấn
79Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1068100m2
80Lợp mái tôn phẳng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,024100m2
81Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện kèm theo, NC+VC+LD)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,92m2
82Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện kèm theo, NC+VC+LD)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,4m2
83Cung cấp ổ khóa Inox tay nắm trònTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
84Cung cấp khung bảo vệ cửa InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,4812m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,561m2
86Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,72m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,21m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,5336m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,0946m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,93m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT52,095m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
93Lắp đặt đèn Led Tube T8 dài 1.2m, loại 1 bóng (công suất 1x18W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
94Lắp đặt quạt treo tường công suất 60W (có dây giật), sảy cánh 450mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
95Lắp đặt MCB 2P-20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
96Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
97Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
98Lắp đặt hộp + mặt viền cho CB (MCB 2P-10A)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
99Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
100Lắp đặt hộp + mặt viền cho CB (công tắc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
101Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
102Lắp đặt hộp + mặt viền cho CB (ổ cắm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
103Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36m
104Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14m
105Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
106Đầu cosse đồng các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
107Băng keo cách điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cuộn
108Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex DuCV-2x7mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25m
109Cung cấp, lắp đặt Rack 1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
110Cung cấp bu lông M16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
111Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
112Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 450x300x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
113Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4267m3
114Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2397m3
115Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,7122m2
116Phá dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,625m2
117Tháo dỡ bảng hiệu trườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,9m2
118Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6665m3
119Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100,5086m2
120Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,2688m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT120,7774m2
122Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69,8171m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69,81721m2
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0238100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0146100m3
126Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1444100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4439m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,225m3
129Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,018100m2
130Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,054100m2
131Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4992m3
132Xây tường thẳng bằng gạch nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4m3
133Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,7428m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,2m
135Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,18m
136Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,2574m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,2574m2
138Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x200mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,56m2
139Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,206kg
140Cung cấp thép La 40x4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9646kg
141Cung cấp bu lông M18x300Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
142Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0292tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,69121m2
144Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
145Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
146Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø90x3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,025100m
147Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø60x2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,025100m
148Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø42x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,025100m
149Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø30x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0009100m
150Cung cấp thép ống Inox Ø90x3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,25kg
151Cung cấp thép ống Inox 60x2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,948kg
152Cung cấp thép ống Inox Ø42x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,98kg
153Cung cấp thép ống Inox Ø30x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,189kg
H HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG NHÀ CHE MÁY BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,584m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,013100m2
3Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT59,48kg
4Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,58kg
5Cung cấp bu lông M12x200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Bộ
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0751tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0751tấn
8Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,6kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0226tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0226tấn
11Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95,69kg
12Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,89kg
13Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,56kg
14Cung cấp bu lông M12x200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20bộ
15Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3901kg
16Gia công khung váchTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1346tấn
17Lắp dựng khung váchTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1346tấn
18Cung cấp thép hộp 40x80x1.2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,23kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0332tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4822100m2
21Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,98m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,98m2
23Cung cấp kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,794m2
24Cung cấp tay nắm cửa Inox trònTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,22061m2
I HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
2Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT96m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Mối
5Cáp lụa treo trụ, tăng đơTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
6Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cọc
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,65100m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
9Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
10Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,61m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,096100m3
13Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 vùngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 trung tâm
14Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2AhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
15Lắp đặt đầu báo cháy (khói)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,810 đầu
16Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,45 chuông
17Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,85 nút
18Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Bộ
19Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Bộ
20Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.080m
21Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT462m
22Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
23Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.120m
25Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Bộ
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm:Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT272m
27Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Công suất 18,5Kw/25HP Q = 27-78m3/H, h = 78-58,3mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
28Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36Cái
29Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36Cái
J HẠNG MỤC 10: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,017100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,017100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,248m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,376m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,4385m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,8m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,12m2
8Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,44m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,031m3
10Tháo dỡ bệ xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
11Tháo dỡ bệ xí xỏmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
13Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
14Hút hầm cầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Hầm
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,7825m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0424100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0424100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,071m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,241m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,8063m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,48m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38,64m2
23Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0994m3
24Tháo dỡ bệ xí xỏmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8bộ
25Hút hầm cầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Hầm
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,7263m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1533100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1533100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,156m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,9493m3
31Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,824m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,9293m3
33Tháo dỡ nhà xe học sinh hiện trạng (đơn giá tạm tính)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1nhà
34Tháo dỡ nhà xe giáo viên hiện trạng (đơn giá tạm tính)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1nhà
35Tháo dỡ thư viện hiện trạng (đơn giá tạm tính)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1nhà
K HẠNG MỤC 11: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,302100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,492100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3112100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,43m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,128m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,52m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,612m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8656m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,056m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,104100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1064100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,189100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8816100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2367100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,003100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0013tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6154tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0224tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1389tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0841tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4325tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,06tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5876tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,006tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21cấu kiện
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0154tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0254tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,028m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,12m2
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT88,16m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,64m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,324m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49,11m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,77m2
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT58,24m2
L HẠNG MỤC 12: SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC - SAN LẮP MẶT BẰNG - HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,8874100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,9039100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT228,8293m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1316tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,3588tấn
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT105,410m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,091m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0706100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,03m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3528100m2
11Ván khuôn ram dốcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0138100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,2208m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2066m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT172,62m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,96m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,754100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,499100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,544m3
19Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6157100m2
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1152100m2
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT23,088m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,774m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6373100m2
24Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6179100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT331cái
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7214tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1454tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,8378m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT375,568m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT122,464m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 280mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,618100m
32Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4377100m3
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4377100m3
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,18100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,09100m
37Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
40Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
41Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
42Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22cái
43Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
44Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
45Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
46Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
47Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
48Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
49Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
50Lắp đặt đồng hồ nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
51Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
52Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HPTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
53Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bể
54Cung cấp, lắp đặt lupe đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
55Lắp đặt rơ le điều khiểnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT49,051m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4885100m3
M HẠNG MỤC 13: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH
1Lắp đặt lúp bê thau- Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
2Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=1,5mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
3Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,8mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
4Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
5Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
6Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,5mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
7Lắp đặt khớp cao su chống rung - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
8Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
9Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
10Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,551100m
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
15Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
16Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=6,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
17Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=0,3mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
18Lắp đặt van 1 chiều thau - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
20Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
21Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3100m
26Cung cấp, lắp đặt lăng phun nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Cái
27Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Cuộn
28Lắp đặt họng ren ĐK 50mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
29Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
30Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
31Lắp đặt tủ chữa cháy 200x400x600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Tủ
32Cung cấp, lắp đặt van phao tự độngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,15100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
35Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
36Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,837100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8253100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.500
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1200
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.3000
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->