Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 15 phòng chức năng, hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật, thiết bị xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 15 phòng chức năng, hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật, thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 08:52:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,497,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 3-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 15 phòng chức năng, hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật, thiết bị xây dựng Trường TH Trần Phú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC, 02 PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9395 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3459 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7528 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,829 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5153 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5153 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,941 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,3802 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0178 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,2536 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9069 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,384 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,2668 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,0566 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,926 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6228 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0308 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0247 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,495 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0796 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3455 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,076 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0969 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2415 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9569 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3255 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,668 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2231 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1486 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0567 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0628 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,7044 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7862 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4705 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0775 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8341 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6492 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1011 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1498 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0816 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1345 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2786 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1422 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0157 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0686 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0346 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0919 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1974 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0259 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0757 | tấn |
| 54 | Lắp dựng li tô thép H20x20x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9293 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép H20x20x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 929,305 | kg |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4409 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1789 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,437 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7426 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0175 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0623 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3173 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3835 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,435 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,4074 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,5441 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4895 | m3 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 199,6699 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 109,59 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 149,5356 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 99,3245 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 267,008 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,8654 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,82 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 266,5538 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 375,9246 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,9145 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,9145 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 57,83 | m |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,86 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,6725 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,5325 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 125,475 | m |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 251,8612 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,375 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,1125 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1922 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,08 | m2 |
| 89 | Cung cấp thép H30x30x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 192,2 | kg |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,5664 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt ống inox, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0635 | 100m |
| 92 | Cung cấp ống inox đường kính 42x2,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 77,3892 | kg |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1222 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 41,6 | Md |
| 95 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ L dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,2 | Md |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Trụ |
| 97 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 10x10cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,785 | m |
| 98 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,5783 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,2458 | M2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,2458 | 1m2 |
| 101 | Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20x1mm, D12,7mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44,9892 | M2 |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,84 | M2 |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 34,56 | M2 |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,24 | M2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | Bộ |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 515,711 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 382,7724 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 242,7188 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 375,9246 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 891,6356 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 625,4912 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt khóa bấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | Bộ |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9671 | 100m2 |
| 114 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 132,3742 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co STK, Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ELCB 4P-125A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCCB 2P-75A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp CB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp CB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | hộp |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 969 | m |
| 144 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 153 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp CV 4,0mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 241 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp CV 6,0mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 154 | m |
| 147 | Lắp đặt cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 830 | m |
| 148 | Lắp đặt cáp CV 16mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 780 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 252 | m |
| 150 | Lắp đặt cáp CV 35mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 298 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp CV 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 76 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x40mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 247 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 416 | m |
| 156 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | hộp |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt đầu COS đồng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52 | Cái |
| 158 | Lắp đặt tủ điện 700x700x200mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Tủ |
| 159 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Tủ |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt crack 4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Cái |
| 161 | Lắp đặt sứ hạ thế | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 162 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cọc |
| 163 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | m |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,16 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0416 | 100m3 |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt Bulong móc 16x350 + long đền vuông D18 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC, 01 PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,6583 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4538 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,105 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,1088 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,6958 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7995 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9265 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,1018 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,6038 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,594 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,3338 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,54 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,432 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,5021 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,2473 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,0773 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5586 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2635 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6934 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8049 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0695 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0521 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5434 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4801 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0263 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1585 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,559 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,846 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9883 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3079 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2304 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1861 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0634 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1488 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,7618 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,422 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,247 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0433 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7039 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,849 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1162 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,143 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2982 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1363 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4058 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4787 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2377 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0159 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0731 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0399 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0919 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1974 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 06mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0485 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 08mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0157 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1726 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0291 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,737 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7816 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,7907 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2481 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,115 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1325 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2157 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,9396 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2928 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,523 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 57,4639 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,7184 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,4082 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 356,335 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,444 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 362,8519 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 523,3661 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 389,4854 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cầu thang) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,5362 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,7216 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 453,1173 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 349,7963 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 216,197 | m |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,028 | m |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,1982 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,9845 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,08 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,12 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,0645 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,1532 | m2 |
| 90 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,92 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0675 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 434,3832 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (ốp đá chẻ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,3407 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 57,225 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (300x600mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,71 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (300x600mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,722 | m2 |
| 97 | Cung cấp thép ống Inox 304 Ø34x2mm (trọng lượng 1.992 kg/md) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 165,4356 | kg |
| 98 | Lắp đặt ống Inox 304 - Đường kính 42x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8305 | 100m |
| 99 | Cung cấp thép hộp 30x30x2mm (trọng lượng 1.835kg/md) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 312,3904 | kg |
| 100 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3124 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,68 | m2 |
| 102 | Cung cấp thép hộp 20x20x2mm mạ kẽm (trọng lượng 1.105kg/md) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.535,1312 | kg |
| 103 | Lắp dựng li tô 20x20x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5351 | tấn |
| 104 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,3947 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Trụ |
| 106 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 10x10cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,73 | m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép hộp 40x40, thép hộp 16x16 (bao gồm phụ kiện + NC lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,1935 | M2 |
| 108 | Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox 304 thép hộp 10x20x1mm, thép ống 12.7x1mm (bao gồm phụ kiện + NC lắp đặt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 92,1196 | M2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,802 | M2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 76,8 | |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,24 | M2 |
| 112 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Bộ |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (gạch kính) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 114 | Cung cấp gạch kính lấy sáng kích thước 190x190x80mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Viên |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng nền xanh, chữ trắng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | Bộ |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt thanh ốp nhôm khe lún chữ T40x3 màu vàng nhạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,6 | M |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt thanh ốp nhôm khe lún chữ L40x3 màu vàng nhạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,3 | M |
| 118 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,6365 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 30,6223 | 1m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 453,1173 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 349,7963 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.637,4274 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 453,1173 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.987,2237 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,3599 | 100m2 |
| 126 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 100 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 127 | Thi công tầng than củi đước dày 150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| 128 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 dày 100 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 129 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 137,807 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,34 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42x2.1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt Co 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co STK thoát nước - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê STK thoát nước - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,09 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1.6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt Co trong ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4.9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42x2.1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,195 | 100m |
| 150 | Lắp đặt Co Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W (có bộ treo đèn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn Led tròn + Đuôi đèn (công suất 1x20W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp cho CB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | hộp |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 176 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | hộp |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | hộp |
| 180 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 924 | m |
| 181 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 242 | m |
| 182 | Lắp đặt cáp CV 6,0mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 766 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 128 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 111 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | hộp |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG 07 PHÒNG PHỤ TRỢ VÀ HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1866 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2591 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,741 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4357 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,4926 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,646 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,0166 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,5843 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0178 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,2468 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,6606 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,27 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 39,4596 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,1955 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0799 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,447 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0535 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0171 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,625 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,69 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,062 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4414 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,155 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1387 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3966 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3133 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,7674 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9937 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1934 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,168 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0778 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0311 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3606 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2076 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4919 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4155 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,9057 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0517 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0878 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2243 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1284 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1815 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4055 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2223 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0159 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0731 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0399 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0919 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1974 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0445 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0438 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1592 | tấn |
| 55 | Lắp dựng li tô thép H20x20x2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2911 | tấn |
| 56 | Cung cấp thép H20x20x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.291,082 | kg |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5088 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1019 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,856 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,9026 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1426 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,371 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,333 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,4107 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,6444 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1024 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 286,0464 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 173,833 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 162,246 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 126,2027 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 351,624 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 85,2553 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,15 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 375,048 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 525,956 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,2645 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,2645 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,23 | m |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,46 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,8275 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,2875 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 187,1 | m |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 354,6445 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,07 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (300x600) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 62,13 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,36 | m2 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg (gạch kính) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 90 | Cung cấp gạch kính 190x190x80 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Viên |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,01 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,302 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,84 | m2 |
| 94 | Cung cấp thép H30x30x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 302 | kg |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,7472 | 1m2 |
| 96 | Lắp đặt ống inox, đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5497 | 100m |
| 97 | Cung cấp ống inox đường kính 42x2.0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 109,5002 | kg |
| 98 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8956 | 100m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt ngói rìa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 69 | Viên |
| 100 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,6 | Md |
| 101 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ L dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,7 | Md |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Trụ |
| 103 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ - Kích thước 10x10cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,785 | m |
| 104 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,5783 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,2458 | M2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,2458 | 1m2 |
| 107 | Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20x1mm, D12,7mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,982 | M2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8,0mm cường lực+ phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36,4 | M2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 57,6 | M2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 5,0mm + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,24 | M2 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | Bộ |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 654,6684 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 552,119 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 341,338 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 525,956 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.180,6244 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 893,457 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt khóa bấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Bộ |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5359 | 100m2 |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 183,3468 | m2 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6592 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1952 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,496 | m2 |
| 124 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 dày 100 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 125 | Thi công tầng than củi đước dày 150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 126 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 dày 100 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,052 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co STK, Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co răng ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co trong ngoài nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x4,9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,17 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42x2.1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,22 | 100m |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co 135° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Côn giảm nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn Led tròn + Đuôi đèn (công suất 1x20W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp cho CB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | hộp |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | hộp |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | hộp |
| 173 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | hộp |
| 177 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 677 | m |
| 178 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 297 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp CV 6,0mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 198 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 187 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 85 | m |
| 182 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31 | hộp |
| D | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ XE HỌC SINH, NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2399 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,016 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1332 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,016 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,9573 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,476 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,3084 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,888 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1888 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1312 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0261 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0947 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0507 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2496 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2362 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 63,64 | kg |
| 22 | Cung cấp bu lông M12x450 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 56 | Bộ |
| 23 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 151,91 | kg |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2155 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2155 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,404 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,04 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,36 | m2 |
| 29 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 117,11 | kg |
| 30 | Cung cấp thép ống STK Ø21x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54,45 | kg |
| 31 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,03 | kg |
| 32 | Cung cấp bu lông M10x500 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28 | Bộ |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2006 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2006 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2457 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2457 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép H20x40x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 170 | kg |
| 38 | Cung cấp thép H20x20x1.8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 75,67 | kg |
| 39 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 653,5 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6535 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,408 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,1253 | 1m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 50W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 44 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cuộn |
| 52 | Đầu cosse đồng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Rack 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Bu lông 16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 57 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2741 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2056 | 100m3 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,728 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0934 | 100m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9516 | 100m2 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,728 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,392 | m3 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,408 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2479 | m3 |
| 67 | Xoa nền bằng máy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66,0678 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,624 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0003 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1125 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0224 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0812 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0435 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2158 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1968 | tấn |
| 79 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 54,55 | kg |
| 80 | Cung cấp bu lông M12x450 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48 | Bộ |
| 81 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130,21 | kg |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1848 | tấn |
| 83 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1848 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,206 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,06 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,04 | m2 |
| 87 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100,38 | kg |
| 88 | Cung cấp thép ống STK Ø21x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,67 | kg |
| 89 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,88 | kg |
| 90 | Cung cấp bu lông M10x500 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24 | Bộ |
| 91 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1719 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1719 | tấn |
| 93 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2113 | tấn |
| 94 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2113 | tấn |
| 95 | Cung cấp thép H20x40x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 146,01 | kg |
| 96 | Cung cấp thép H20x20x1.8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65,26 | kg |
| 97 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 549,53 | kg |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5495 | tấn |
| 99 | Lợp mái tôn sóng mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,4705 | 1m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 50W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 109 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cuộn |
| 110 | Đầu cosse đồng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Rack 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Bu lông 16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 115 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (01 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9113 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5259 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5864 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,176 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1025 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,156 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,8293 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,448 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,112 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,0787 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3568 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6124 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,7361 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4896 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1544 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0447 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2376 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1796 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0126 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0638 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3743 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1626 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7383 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2167 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,005 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0508 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0483 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1459 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn hầm tự hoại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1472 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6182 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1998 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,101 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,2524 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,1092 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,26 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,34 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,96 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,12 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,82 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95,329 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 189,086 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,06 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 42,98 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 136,635 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 73,982 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 84,251 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,28 | m2 |
| 55 | Cung cấp trần nhựa 600x600 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,76 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,8 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,04 | m2 |
| 58 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2.0 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 205,7 | kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2057 | tấn |
| 61 | Cung cấp tôn sống vuông, xanh ngọc, 4.5dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 43,68 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2217 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,209 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26 | cái |
| 70 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp nắp khóa PVC- Đường kính 140mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3055 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,108 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt chữ Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y 45, 60 giảm 42 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt co 90, 60 giảm 42 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối trơn nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,22 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,259 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,218 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm giảm 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm giảm 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm giảm 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê răng ngoài (thau) - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê chia ba inox (bồn cầu, vòi xịt) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt van khóa 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 106 | Đèn led TUBE T8 đôi 1,2m (ánh sáng trắng) 18W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 30W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 9W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 109 | MCB 2P-16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 110 | RCBO 2P-16A/30mA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 138 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | hộp |
| 116 | Đầu cos đồng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 117 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cuộn |
| 118 | Rack 1 + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 120 | Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x1.80 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (450x350x130mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5956 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3577 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6498 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,828 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,53 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,3834 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,773 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,092 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,441 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4518 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9775 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1457 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4846 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2449 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0311 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0991 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,048 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2021 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,096 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,033 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0952 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2481 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0413 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0164 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0664 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0488 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0147 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0787 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2552 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4444 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,428 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,8323 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,479 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 75,16 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 128,7094 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,6 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,72 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,14 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,578 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,05 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,23 | m2 |
| 46 | Cung cấp chất chống thấm 5kg/m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,088 | kg |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,88 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,8 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300 nhám) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,05 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 72,4166 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1442 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép H40x80x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 144,24 | kg |
| 53 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3002 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,05 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán decan mờ + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,24 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5mm, dán decan mờ + phụ kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6 | m2 |
| 57 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa tròn Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 98,1296 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,3074 | m2 |
| 60 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc than xỉ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 62 | Thi công tầng lọc than củi đước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt lavabo + phụ kiên + vòi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt T chia ba inox Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x3,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,263 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x3,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1195 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x3,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2825 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x3,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,159 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,246 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 20W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp CB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp CB | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 84 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x22mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,5 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 103 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cuộn |
| 104 | Đầu cosse đồng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cáp đồng bọc DUPLEX DuCV 2x7mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 61 | m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Rack 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 107 | Bu lông 16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 109 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: XÂY DỰNG CỔNG, HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4127 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,112 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0314 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5448 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,112 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,5087 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,4631 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,1891 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1344 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,907 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0505 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1453 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2731 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2368 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1928 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3104 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1445 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2754 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,011 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,915 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1782 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0269 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0509 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0155 | tấn |
| 30 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.6m dày 3ly ô lưới 40x40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 411,148 | kg |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 287 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 287 | m2 |
| 33 | Cung cấp thép V30x30x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 724,56 | kg |
| 34 | Cung cấp thép đường kính 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130,72 | kg |
| 35 | Cung cấp thép đường kính 12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130,91 | kg |
| 36 | Cung cấp thép tấm dày 2mm: | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,26 | kg |
| 37 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1175 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1175 | m2 |
| 39 | Cung cấp thép L40x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,77 | kg |
| 40 | Cung cấp thép đường kính 14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,43 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tấm dày 2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9 | kg |
| 42 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,4858 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,4858 | m2 |
| 44 | Cung cấp thép H40x40x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 151,63 | kg |
| 45 | Cung cấp thép La dày 5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,61 | kg |
| 46 | Cung cấp thép La dày 2,5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,25 | kg |
| 47 | Cung cấp thép La dày 0,7mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,8 | kg |
| 48 | Cung cấp thép đường kính 16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 119,14 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 112,8388 | 1m2 |
| 50 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,036 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,672 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,008 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,172 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,4427 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,72 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139,359 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 24,044 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,8656 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn không bả) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,095 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,24 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Không sơn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 64,16 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,651 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,32 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,017 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,68 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,677 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,16 | m |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,292 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,45 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (400x400mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,37 | m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,36 | m2 |
| 74 | Khắc chữ vào đá granit , sơn màu vàng (NC + VL) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,45 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (bao gồm NC+VC+LD) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,84 | m2 |
| 77 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67,3 | kg |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0673 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dzem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái tôn phẳng vuông mạ màu xanh ngọc dày 4.5 dzem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện kèm theo, NC+VC+LD) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,92 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện kèm theo, NC+VC+LD) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,4 | m2 |
| 83 | Cung cấp ổ khóa Inox tay nắm tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,4812 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,561 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,72 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,21 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32,5336 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 60,0946 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,93 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 52,095 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt đèn Led Tube T8 dài 1.2m, loại 1 bóng (công suất 1x18W) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường công suất 60W (có dây giật), sảy cánh 450mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho CB (MCB 2P-10A) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho CB (công tắc) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho CB (ổ cắm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 15x10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m |
| 106 | Đầu cosse đồng các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 107 | Băng keo cách điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cuộn |
| 108 | Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex DuCV-2x7mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | m |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Rack 1 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Cung cấp bu lông M16x200 + Lông đền vuông Ø18 (50x50x2.5) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 112 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 450x300x150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Tủ |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4267 | m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2397 | m3 |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,7122 | m2 |
| 116 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,625 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ bảng hiệu trường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,9 | m2 |
| 118 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6665 | m3 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100,5086 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20,2688 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 120,7774 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 69,8171 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 69,8172 | 1m2 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 126 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4439 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,225 | m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 131 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4992 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,4 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14,7428 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,2 | m |
| 135 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,18 | m |
| 136 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,2574 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,2574 | m2 |
| 138 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x200mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,56 | m2 |
| 139 | Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 29,206 | kg |
| 140 | Cung cấp thép La 40x4mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9646 | kg |
| 141 | Cung cấp bu lông M18x300 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0292 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6912 | 1m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø90x3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,025 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø60x2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,025 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø42x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,025 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø30x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0009 | 100m |
| 150 | Cung cấp thép ống Inox Ø90x3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,25 | kg |
| 151 | Cung cấp thép ống Inox 60x2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,948 | kg |
| 152 | Cung cấp thép ống Inox Ø42x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,98 | kg |
| 153 | Cung cấp thép ống Inox Ø30x2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,189 | kg |
| H | HẠNG MỤC 8: XÂY DỰNG NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,584 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 59,48 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,58 | kg |
| 5 | Cung cấp bu lông M12x200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0751 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0751 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,6 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0226 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0226 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95,69 | kg |
| 12 | Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,89 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,56 | kg |
| 14 | Cung cấp bu lông M12x200 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,3901 | kg |
| 16 | Gia công khung vách | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1346 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung vách | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1346 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép hộp 40x80x1.2mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 33,23 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0332 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4822 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,98 | m2 |
| 23 | Cung cấp kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,794 | m2 |
| 24 | Cung cấp tay nắm cửa Inox tròn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,2206 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT - HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 96 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Mối |
| 5 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 vùng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy (khói) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,8 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,4 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.080 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 462 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.120 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 60x40mm: | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 272 | m |
| 27 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Công suất 18,5Kw/25HP Q = 27-78m3/H, h = 78-58,3m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | Cái |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36 | Cái |
| J | HẠNG MỤC 10: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,248 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,376 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,4385 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,031 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí xỏm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Hút hầm cầu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Hầm |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 21,7825 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,071 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,241 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,8063 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,48 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 38,64 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0994 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí xỏm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Hút hầm cầu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Hầm |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80,7263 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1533 | 100m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,156 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,9493 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,824 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,9293 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ nhà xe học sinh hiện trạng (đơn giá tạm tính) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | nhà |
| 34 | Tháo dỡ nhà xe giáo viên hiện trạng (đơn giá tạm tính) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | nhà |
| 35 | Tháo dỡ thư viện hiện trạng (đơn giá tạm tính) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | nhà |
| K | HẠNG MỤC 11: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,43 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,128 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,52 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,612 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8656 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8816 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2367 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0013 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0224 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1389 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0841 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4325 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,06 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5876 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,006 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0154 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0254 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,028 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,12 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 88,16 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,64 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,324 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49,11 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80,77 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 58,24 | m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC - SAN LẮP MẶT BẰNG - HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,8874 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 31,9039 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 228,8293 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,1316 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,3588 | tấn |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 105,4 | 10m |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,09 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3528 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn ram dốc | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,2208 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,2066 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 172,62 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 48,96 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,754 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,499 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,544 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6157 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 23,088 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,774 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6373 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,6179 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 331 | cái |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7214 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1454 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36,8378 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 375,568 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 122,464 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 280mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,618 | 100m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4377 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,4377 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,18 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bể |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt lupe đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt rơ le điều khiển | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 49,05 | 1m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4885 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC 13: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt lúp bê thau- Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=1,5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,8m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,5m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp cao su chống rung - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,551 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=6,4m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mm, L=0,3m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều thau - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt họng ren ĐK 50mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy 200x400x600mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Tủ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van phao tự động | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 42mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,837 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8253 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 500 |
| 3 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1200 |
| 4 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 3000 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi