Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210975221-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210956479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 08:52:00 đến ngày 2021-10-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,274,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Mét vuông
- Số lượng tối thiểu 300
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa công xuất 150l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông – dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa xã Phiêng Cẳm, huyện Mai Sơn
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung cân đối được phân cấp, Chương trình MTQG xây dựng NTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng tư vấn thiết kế M&T; Địa chỉ Bản Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn . + Tư vấn lập, đánh giá E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong. Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSYC; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến - Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7106100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,6809m3
3Đào móng băng, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0536m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8745m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7785m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,4623m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5903tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6743tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5873tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5423m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1603100m2
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,6237m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3245m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8476100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1792tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 10 đến Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5373tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9105100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8294100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8294100m3/1km
21Xây bậc tam cấp có chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1444m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,5136m2
23Đào móng công trình, dào móng băng rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4438m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9875m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1755m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,05m2
27Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,875m2
28Đắp đất trả móng rãnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0625m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3359m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1461100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1253tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
B PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6746m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3968100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3739tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7257tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,6971m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6048m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,259m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0182m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6536100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0784tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4808tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5498m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0813100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2923tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1114tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,0113m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,313100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7833tấn
19Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5975tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6505tấn
21Giằng vì kèo thép D14Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật241,032kg
22Tăng đơ D14; L=400Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
23Bu lông D20 L=450 gót kèoTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
24Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8719tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8719tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,2314m2
27Lợp mái tôn múi 3 lớp (Tôn+Pu+Giấy bạc)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,046100m2
28Tôn úp nóc R400Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,0258m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật469,58m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,579m2
32Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,2406m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,922m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,2m
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,6864m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,0104m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,262m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,1184m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật757,3786m2
40Đắp chi tiết đầu trụ + Chân trụTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24chi tiết
41Đắp chi tiết Trang trí trên mái + đắp chữ nổiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
42Đắp chi tiết lỗ tường trên ( các ô trống trang trí)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
43Trần thạch cao tấm thả KT: 600x600mm (Đã bao gồm hệ khung xương, công lắp dựng)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,4176m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6077m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,7829m2
46Cửa đi nhôm, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,1m2
47Cửa sổ nhôm, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng, chưa khóa)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
48Vách kính nhôm, kính 6.38 ly , phụ kiện đồng bộ (đã có công lắp dựng)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
49Khoá cửa đi 2 cánhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
50Khoá cửa đi 1 cánhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Thép inox (chưa bao gồm lắp dựng)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,7172kg
52Lắp dựng hoa sắt cửa, lan canTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,18m2
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
3Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
4Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520m
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 12WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
7Lắp đặt đèn led ốp trần mắt cua 7WTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78bộ
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
11Dây nối các cọc tiếp địa 40x4Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,56kg
12Lắp đặt bộ sứ - 2 sứTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sứ
13Bu lông D6; L=135Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Cọc tiếp địa thép góc 50x50x2; L=1,5mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
17Tủ điện tổng 400x300Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Đế âm aptomatTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Giá đón điện thép góc 45x45x4.5; L=900Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
20Dây nối đất N0 85WGTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
21Mặt 1 lỗTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
22Mặt 2 lỗTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Mặt aptomatTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Đế âm bảng điệnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
25Bình chữa cháy CO2Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Bảng nội quy + tiêu lênh PCCCTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Hộp đựng bình cứu hoảTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
28Móc quạt treo trầnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
D PHẦN THU SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,152m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1215100m3
3Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1.2mTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
5Bật thép D10; L=350Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,319kg
6Dây tiếp địa thép D16Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,0316kg
7Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
9Thép chữ C D10; L=200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4552kg
10Quả hồ lô bằng sứ màu đỏTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5quả
11Miếng lót bằng chì 30x80Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Miếng đệm thép góc 80x80Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác ĐK150 bằng inoxTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
2Ống lồng PVC ĐK 90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Đai giữ ốngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m
F SÂN NHÀ VĂN HOÁ
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
G SAN NỀN + KÈ ĐÁ XÂY
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0117100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0668100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6038100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6974100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6974100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6974100m3/1km
7Đắp đá dăm đệm móng kèTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.706.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựngvà đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựngdân dụng và công nghiệpcòn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí, động cơ diezel Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h1
2 Máy đào Máy đào 0,8m32
3 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay 0,5kW2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW2
7 Đầm dùi Đầm dùi 1,5 KW2
8 Ô tô Ô tô ≥ 5 tấn2
9 Máy hàn Máy hàn xoay chiều 23 KW2
10 Máy mài Máy mài 1kW2
11 Cốt pha Mét vuông300
12 Máy trộn vữa Máy trộn vữa công xuất 150l2
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông – dung tích 250L2
14 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->