Gói thầu: Mua sắm vật tư trang thiết bị đo ngành TC-ĐL-CL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972523-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư trang thiết bị đo ngành TC-ĐL-CL
Số hiệu KHLCNT 20210908657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi QLHC năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:04:00 đến ngày 2021-10-11 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,998,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥12 tháng đối với toàn bộ vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa.( Công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách bàn giao,hướng dẫn sử dụng,lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa.( Công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Hồ sơ giấy tờ liên quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.(Công chứng bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư trang thiết bị đo ngành TC-ĐL-CL
Mua sắm vật tư trang thiết bị đo ngành TC-ĐL-CL
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi QLHC năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại Lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Bản catalogue hoặc Datasheet của mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu phù hợp đi cùng hàng hóa phù hợp với yêu cầu giám định chất lượng hàng hóa theo quy định của nhà nước và Bộ Quốc phòng, bao gồm các nội dung sau: + Tờ khai hải quan của lô hàng; + Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading); + Hoá đơn thương mại (Invoice); + Phiếu đóng gói (Packing List); + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin-CO); Chứng nhận chất lượng (Certificate of quality-CQ); + Giấy chứng nhận hiệu chuẩn (Certificate of Calibration-CC) đối với thiết bị sau: Vôn mét điện tử để bàn; Máy phát tín hiệu cao tần; Máy hiện sóng để bàn; Máy phân tích phổ tín hiệu. + Chứng chỉ bảo hành (nếu có); + Tiêu chuẩn sản phẩm, tài liệu kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan; + Giấy chứng nhận xuất xưởng (đối với hàng hóa trong nước).
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm các loại thuế, chi phí khác (vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng và đào tạo hướng dẫn sử dụng) tại Kho vật tư – Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển: Hà Trì, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 14.3 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính
E-CDNT 15.2
Phiếu bảo hành, khả năng bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế cùng chủng loại. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các mặt hàng sau: Vôn mét điện tử để bàn, Máy phát tín hiệu cao tần, Máy hiện sóng để bàn, Máy phân tích phổ tín hiệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-ĐL-CL/Cục KT/ BTL Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KHĐT/BTM Cảnh sát biển, KM 6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ đo dòng điện xoay chiều70CáiDải đo: Từ 0 đến 200 A Cấp chính xác: Class 1.5Kích thước: 96x96 mmSản xuất năm 2020 trở lại đây
2Đồng hồ đo dòng điện một chiều80CáiDải đo: Từ 0 đến 100 A Có tích hợp CTCấp chính xác: Class 1.5Kích thước: 96x96 mmSản xuất năm 2020 trở lại đây
3Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 300V40CáiDải điện áp: Từ 0 đến 300 VCấp chính xác: Class 1.5Kích thước: 96x96 mmSản xuất năm 2020 trở lại đây
4Đồng hồ đo điện áp xoay chiều 500V110CáiDải điện áp: Từ 0 đến 500VCấp chính xác: Class 1.5Kích thước: 96x96 mmSản xuất năm 2020 trở lại đây
5Đồng hồ đo công suất80CáiDải công suất: Từ 0 đến 150KwĐiện áp: 380VCấp chính xác: 1.5%Dải tần số: Từ 45Hz đến 65 HzKích thước: 96x96 mmSản xuất năm 2020 trở lại đây
6Ampe kìm AC/DC70CáiCác chức năng đo: ACA Dải đo: Từ 0 đến 400A; Độ phân giải: 0.1A Cấp chính xác: ±1.9%rdg+5dgts; DCA Dải đo: Từ 0 đến 400 A Độ phân giải: 0.1A Cấp chính xác: ±2.5%rdg ACV; Dải đo: Từ 0 đến 600V; Độ phân giải : 0.1V Cấp chính xác : ±1.5%rdg+5dgts; DCV Dải đo: Từ 0 đến 600V; Độ phân giải: 0.1V Cấp chính xác: ±1%rdg Ohms; Dải đo: 400Ω; Độ phân giải: 0.1Ω Cấp chính xác: ±1%rdg+2dgts; Tốc độ lấy mẫu: 2 lần / giây (đọc kỹ thuật số) 20 lần / giây (chỉ báo thanh tương tự) Độ mở hàm tối đa: ø 30 mmSản xuất năm 2020 trở lại đây
7Đồng hồ đo nhiệt độ thủy ngân200CáiDải đo: 0-120 độ C Cấp chính xác: 2.0 Kích thước thân: dài 150mm x 35mm rộng Ren kết nối: 1/2"PTSản xuất năm 2020 trở lại đây
8Đồng hồ đo áp suất 250kg/cm2120CáiĐường kính: ø100mm Ren kết nối: 1/2"NPT Có dầu bên trongDải đo: Từ 0 đến 250kg/cm2Cấp chính xác: +/-2% toàn dảiSản xuất năm 2020 trở lại đây
9Đồng hồ đo áp suất 400kg/cm280CáiĐường kính: ø 100mm Ren kết nối: 1/2"NPTCó dầu bên trongDải đo: từ 0 đến 400kg/cm2Cấp chính xác: +/-2% toàn dảiSản xuất năm 2020 trở lại đây
10Vôn mét điện tử để bàn4CáiMàn hình hiển thị: màu số, độ phân giải cao- Độ chính xác DC Volts: 0.0014%- Đặc tính số hóa: + Độ phân giải tối đa: 18 bits.+ Ghép đầu vào phép đo: DC hoặc AC (điện áp)+ Tốc độ lấy mẫu: khả trình từ 1.000 đến 1.000.000/s+ Thời gian ghi tối thiểu: 1 µs-Khả năng đo tham số điện:Khả năng đo điện áp DC: 10nV đến 1010V . Độ phân giải nhỏ nhất 10 nV Độ chính xác tại thang 10V là: (14ppm dải đo+1.2ppm thang)/1nămKhả năng đo dòng điện DC: 1pA đến 10.1A /. Độ phân giải nhỏ nhất 1pA Khả năng đo điện áp AC: 100nV đến 707V / Độ phân giải nhỏ nhất 0.1 µV Độ chính xác thang đo 100VAC là: (0,14% giá trị đo + 0,05% thang đo)/1năm ứng với tần số 20 kHz đến 50 kHzKhả năng đo dòng điện AC: Từ 1nA đến 10.1A / Độ phân giải nhỏ nhất 1nAKhả năng đo điện trở: 1µΩ đến 1.2GΩ / Độ phân giải nhỏ nhất 0.1 µΩ tại thang 1Ω và 100Ω tại thang 1GΩkhả năng đo tụ C: 0.1pF đến 1.2mF/ Độ phân giải nhỏ nhất 0.1 pF tại thanh 1nF và 0.1μF tại thang 1000μFKiểm tra liện tục: cóDiode Test: Thang điện áp 10 V, độ phân giải 1 µV, mức dòng thiên áp 10 µA / 100 µA / 1 mA (tùy chọn), độ chính xác 30ppm giá trị đo + 5ppm của dải/1 nămKhả năng đo tần số: 3Hz đến 500HzTín hiệu trigger: độ chính xác timebase: 25ppmChống rung: MIL-PRF-28800F Class 3, RandomMàn hình cảm ứng màu TFTNguồn vào: 100V đến 240V.Phụ kiện đồng bộ gồm: Dây nguồn, bộ que đo, hướng dẫn sử dụngSản xuất năm 2020 trở lại đây
11Máy phát tín hiệu âm tần2Cái- Loại máy có giao diện GPIB (IEEE-488.2)- Khả năng điều chế và phát tín hiệu: AM, FM, PM, xung PWM, FSK;- Điều chế AM:Tần số nội : 2mHz đến 20KHz, độ sâu 0% đến 120%.- Điều chế FM tần số nội: 2mHz đến 20KHz, Tần số lệch DC đến 25MHz- Điều chế PM tần số nội: 2mHz đến 20KHz, Độ lệch pha đến 360 độ- Điều chế PWM tần số nội: 2mHz đến 20KHz, độ lệch đến 100%- Điều chế FSK tần số nội: 2mHz đến 100KHz- Chế độ quét: Thời gian 1 ms đến 500 s- Đầu vào điều chế ngoài:Dải điện áp: ±5V- Kích hoạt đầu vào:Độ dốc: Tăng hoặc giảm (có thể lựa chọn)Độ rộng xung:> 100nsTrở kháng:> 10KΩ, ghép nối DCĐộ trễ: 400nsTrở kháng đầu ra: 50Ω điển hìnhTốc độ tối đa: 1MHz- Chế độ phát tin hiệu đến 50 MHz - Tần số phát xung vuông: 1 μHz đến 25 MHz Thời gian ≤ 10ns- Tần số: 1 μHz đến 200kHz ( xung răng cưa)- Tần số: 500μHz đến 10 MHz xung khácĐộ rộng xung: Tối thiểu 20ns, 10ns res.Thời gian thay đổi: Sản xuất năm 2020 trở lại đây
12Máy phát tín hiệu cao tần2CáiDải tần phát từ 950 kHz đến 6.0 GHzĐộ phân giải tần số: 1 μHzĐộ ổn định tần số: 1 × 10-11 (1s phương sai Allan )Tốc độ chuyển mạch: Sản xuất năm 2020 trở lại đây
13Máy hiện sóng để bàn4CáiDải tần số: 100MHzSố kênh: 02 kênhĐộ sâu bộ nhớ: 1Mpt/kênhTốc độ lấy mẫu: 2GSa/s (1GSa/1 kênh)Tốc độ cập nhật dạng sóng:> 200,000 sóng/sBộ đếm phần cứng tích hợp (tiêu chuẩn): 5 digitsThời gian tăng được tính toán (10 đến 90%): lên đến 3,5nsPhạm vi độ nhạy đầu vào: 1 mV/div đến 5 V/divTrở kháng đầu vào: 1 MΩ ± 2% (11 pF) Độ phân giải dọc: 8 bitsDải động: ± 8 vạch chia từ màn hình trung tâmĐiện áp đầu vào tối đa: 135 Vrms; 190 VpkĐộ chính xác DC: ± [Độ chính xác đạt được DC + Độ chính xác bù DC + 0,25% toàn thang đoĐộ chính xác đạt được DC: ± 3% toàn thang đo (≥ 10 mV / div); ± 4% toàn thang đo ( 200 mV đến 5 V/div: ± 50 V Giới hạn băng thông phần cứng: Khoảng 20 MHz (có thể lựa chọn)Các kênh hệ thống ngang:Phạm vi cơ sở thời gian: 5 ns/div đến 50 s/div Độ chính xác: 25 ppm ± 5 ppm / nămThời gian cơ sở trễ: 200 μs ( Pre-trigger)Độ nhạy Trigger trong : Sản xuất năm 2020 trở lại đây
14Máy đo công suất thông tin sóng ngắn UHF/VHF2CáiDải tần số đo: 20 – 1000MhzDải công suất: 5/15/50/500WCấp chính xác: 6%Tỉ số VSWR: 1.1:1Kiểu kết nối: N(F) Trở kháng: 50 ohmKim chỉ thị (tương tự)Sản xuất năm 2020 trở lại đây
15Máy phân tích phổ tín hiệu2CáiDải tần số phân tích nhỏ nhất 9Khz Dải tần số phân tích lớn nhất 13 Ghz hoặc lớn hơn loại AC couped)Độ phân giải điểm đánh dấu tần số: 0.001HzSpan: Dải 0 Hz, 300 Hz đến 13GHz hoặc lớn hơnChính xác: ±0.2% Mức đo tín hiệu sóng vào liên tục tối đa +30 dBm, Điện áp DC: ±10 VdcThiết lập thời gian cổng điểm đánh dấu tần số: 100 μs đến 1 sĐiện áp cài đặt tuyến tính 70.7 nV đến 70.7 V, độ phân giải 0.01 dBChế độ nén 1 dB gain: Tại mức vào ≥ +3 dBm ứng với tần số (300 MHz ≤ tần số ≤ 6 GHz)và tại mức vào ≥ –1 dBm ứng với (6 GHz Sản xuất năm 2020 trở lại đây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu thực hiện các dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành ≥12 tháng đối với toàn bộ vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa.( Công chứng bằng tốt nghiệp)55
2 Phụ trách bàn giao,hướng dẫn sử dụng,lắp đặt thiết bị 2 Kỹ sư cơ khí, điện, điện tử viễn thông, tự động hóa.( Công chứng bằng tốt nghiệp)55
3 Hồ sơ giấy tờ liên quan 1 Bằng Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.(Công chứng bằng tốt nghiệp)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->