Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND các xã, phường (Dương Quang, Nông Thượng, Xuất Hóa), thành phố Bắc Kạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND các xã, phường (Dương Quang, Nông Thượng, Xuất Hóa), thành phố Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210937351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:08:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,390,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệphoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy biến thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND các xã, phường (Dương Quang, Nông Thượng, Xuất Hóa), thành phố Bắc Kạn Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND các xã, phường (Dương Quang, Nông Thượng, Xuất Hóa), thành phố Bắc Kạn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File Excel hồ sơ giá của nhà thầu trong đó có thể hiện chi tiết phương pháp lập giá, tính toán giá dự thầu của nhà thầu (file phải còn nguyên đường link tính toán các số liệu). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 6 năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG XUẤT HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép, hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96,6625 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,676 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7722 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 213,2484 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165,924 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,834 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,3904 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.404,6213 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,3125 | m2 |
| 11 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,35 | m2 |
| 12 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8017 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,056 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,35 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép + thang xối 40x80x1,4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7807 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép + thang xối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7807 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1687 | tấn |
| 20 | Bu lông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1597 | 100m2 |
| 22 | Tấm tôn úp nóc, diềmmái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,94 | cái |
| 23 | Làm trần tôn vân gỗ đậm cánh Gián | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165,924 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,834 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạchxi măng cốt liệu không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6533 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1633 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0297 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,8688 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,3904 | m2 |
| 31 | Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,0832 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,0832 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 441,7227 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.023,6014 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,278 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển chất thải ra bãi thải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | chuyến |
| 37 | Đục đường ống đi dây điện âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | công |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 230 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 640 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x350x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x150x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ NÔNG THƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6026 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 190,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7638 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,1728 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 526,9484 | m2 |
| 6 | Phá lớp trát granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,228 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 185,255 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.114,1778 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,71 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84,0844 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176,2728 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ rào thép thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 77,6664 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 201,9287 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 188,1295 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cánh cổng cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 114,99 | m2 |
| 18 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,84 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 5,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,4698 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | bộ |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2336 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,4 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,015 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 228,036 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 506,2166 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,7318 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,228 | m2 |
| 29 | Làm trần tôn vân gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,1728 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 674,9726 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.735,7362 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5728 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,3716 | m3 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,03 | m2 |
| 36 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,036 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,8304 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,29 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176,2728 | m2 |
| 41 | Sơn rào thép thoáng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 77,6664 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 201,9287 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 201,9287 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 188,1295 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,717 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ DƯƠNG QUANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cửa đi bên trong nhà. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,8 | m2 |
| 4 | Phá lớp trát granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,9608 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.327,1734 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,82 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95,8644 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84,133 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ rào thép thoáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,287 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 13 | Sơn cửa đi bên trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi bên trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,8 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,12 | m2 |
| 17 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 5,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| 18 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2409 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,68 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,68 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,164 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên BTC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,625 | m2 |
| 24 | Làm trần tôn vân gỗ đậm cánh Gián | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,9608 | m2 |
| 25 | Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,5032 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,5032 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.714,5974 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 655,74 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,355 | 100m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,06 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,036 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,2804 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,62 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84,133 | m2 |
| 40 | Sơn rào thép thoáng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,287 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,4684 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,4684 | m2 |
| 43 | Gia công cánh cổng đẩy bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1502 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8056 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8056 | tấn |
| 51 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3835 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3835 | tấn |
| 53 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8928 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8928 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1492 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1492 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệphoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≤ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít | 3 |
| 4 | Máy cắt, uốn sắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy biến thế | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Cần cẩu | Sức nâng tối thiểu 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi