Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND các xã, phường (Dương Quang, Nông Thượng, Xuất Hóa), thành phố Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000222-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND các xã, phường (Dương Quang, Nông Thượng, Xuất Hóa), thành phố Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210937351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:08:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,724,390,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệphoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy biến thế
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND các xã, phường (Dương Quang, Nông Thượng, Xuất Hóa), thành phố Bắc Kạn
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc UBND các xã, phường (Dương Quang, Nông Thượng, Xuất Hóa), thành phố Bắc Kạn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn, địa chỉ: Số 400 đường Nguyễn Văn Tố, Tổ 15, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công + dự toán công trình: Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn, địa chỉ: Số 245, đường Kon Tum, tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File Excel hồ sơ giá của nhà thầu trong đó có thể hiện chi tiết phương pháp lập giá, tính toán giá dự thầu của nhà thầu (file phải còn nguyên đường link tính toán các số liệu). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 6 năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG XUẤT HÓA
1Tháo dỡ vì kèo, xà gồ thép, hệ thống điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96,6625m2
3Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,676m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7722tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT213,2484m2
6Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT165,924m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,834m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,3904m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.404,6213m2
10Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,3125m2
11Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64,35m2
12Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11bộ
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8017tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,0561m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64,35m2
16Gia công xà gồ thép + thang xối 40x80x1,4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7807tấn
17Lắp dựng xà gồ thép + thang xốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7807tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1687tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1687tấn
20Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1597100m2
22Tấm tôn úp nóc, diềmmáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,94cái
23Làm trần tôn vân gỗ đậm cánh GiánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT165,924m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,834m2
25Xây tường thẳng bằng gạchxi măng cốt liệu không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6533m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1633m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0297100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0264tấn
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,8688m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,3904m2
31Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,0832m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,0832m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT441,7227m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.023,6014m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,278100m2
36Vận chuyển chất thải ra bãi thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3chuyến
37Đục đường ống đi dây điện âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7công
38Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
43Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24bộ
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
46Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT230m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT300m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT640m
53Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x350x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
54Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
55Lắp đặt tủ điện tầng KT 200x150x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ NÔNG THƯỢNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,6026m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT190,83m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7638tấn
4Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,1728m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT526,9484m2
6Phá lớp trát granito bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,228m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT185,255m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.114,1778m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,71m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,0844m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT176,2728m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ rào thép thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT77,6664m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT201,9287m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT188,1295m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,168m2
16Cạo bỏ lớp sơn cánh cổng cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,2m2
17Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT114,99m2
18Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,84m2
19Vách kính nhôm hệ, kính dày 5,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,4698m2
20Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37bộ
21Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2336tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,41m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,4m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,015m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT228,036m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT506,2166m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,7318m2
28Ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,228m2
29Làm trần tôn vân gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,1728m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT674,9726m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.735,7362m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,5728100m2
33Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,3716m3
34Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,68m2
35Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,03m2
36Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,036m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,8304m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,29m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT176,2728m2
41Sơn rào thép thoáng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT77,6664m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT201,9287m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT201,9287m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT188,1295m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,168m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,2m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,717m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ DƯƠNG QUANG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT160,62m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,739tấn
3Cạo bỏ lớp sơn cửa đi bên trong nhà.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,8m2
4Phá lớp trát granito bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,625m2
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,9608m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.327,1734m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,82m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT95,8644m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,133m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ rào thép thoángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,287m2
11Phá dỡ cột, trụ gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,625m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m2
13Sơn cửa đi bên trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,8m2
14Lắp dựng cửa đi bên trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,81m2 cấu kiện
15Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,96m2
16Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78,12m2
17Vách kính nhôm hệ, kính dày 5,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,74m2
18Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2409tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,681m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,68m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,164m2
23Ốp đá granit tự nhiên BTCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,625m2
24Làm trần tôn vân gỗ đậm cánh GiánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,9608m2
25Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,5032m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,5032m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.714,5974m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT655,74m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,355100m2
30Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,76m2
31Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,06m2
32Khóa cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0148tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,061m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,06m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,036m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,2804m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,62m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,133m2
40Sơn rào thép thoáng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,287m2
41Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,4684m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,4684m2
43Gia công cánh cổng đẩy bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2934tấn
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,646m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,294m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,096100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,1502100m2
49Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8056tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8056tấn
51Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3835tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3835tấn
53Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8928tấn
54Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8928tấn
55Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1492tấn
56Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1492tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệphoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≤ 150 lít3
4 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt3
6 Máy Đầm bàn Còn sử dụng tốt3
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy biến thế Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt3
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt3
14 Máy mài Còn sử dụng tốt3
15 Cần cẩu Sức nâng tối thiểu 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->