Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980355-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210902394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:06:00 đến ngày 2021-10-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,870,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1805123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.361024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.509.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.018.114.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hội trường và công trình phụ trợ Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Lý Nhân
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc; Địa chỉ: số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc; Địa chỉ: số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lý Nhân; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại 18 Bảo An, Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân , địa chỉ: Thị Trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.716
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V557,663m2
2Tháo dỡ lớp tường tiêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V279,43m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V312,877m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
5Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V90,77m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V763,492m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
10Đục tẩy trang trí cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Vệ sinh lớp sàn sê nô tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
12Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V618,86m2
13Phá dỡ nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,9m3
14Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V280,361m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V280,361m2
17Lợp mái bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V4,01100m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V58,13md
19Đắp cát tôn nền trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,9m3
20Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V419m2
21Bê tông nền M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V41,9m3
22Lát nền, sàn gạch granit 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V419m2
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,692m3
24Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879m3
25Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V189,37m2
26Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6m2
27Trát trụ, cột- Chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.012,862m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V618,86m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.571,722m2
32Lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V582,294kg
33Chụp inox D76 2 đầu tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
34Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
35Phào gỗ gõ 01Mô tả kỹ thuật theo chương V44,56m
36Phào gỗ gõ 03Mô tả kỹ thuật theo chương V44,56md
37Phào gỗ gõ 04Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4md
38Phào gỗ gõ 05Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3md
39Chi tiết gỗ 02A, 02BMô tả kỹ thuật theo chương V35,82md
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V335,4m2
41Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V335,4m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,4m2
43Phào Pu 01,02,03,04,05,06,07Mô tả kỹ thuật theo chương V732,1md
44Chi tiết cột ốp gỗ (gỗ công nghiệp dày 25 phủ melamin)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
45Chi tiết ốp gỗ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V181,64m2
46Nẹp gỗ chân tường (bản rộng 120, dày 25)Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
47Ốp tấm tiêu âm tường (xương gỗ, lớp cao su non, lớp bông sợi thủy tinh, tấm gỗ chống ẩm phủ melamin đục lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V216,11m2
48Biển chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
49Sản xuất khung xương thẳng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
50Lắp dựng khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,003tấn
51Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
53Lắp đặt đèn led vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
54Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
57Lắp đặt tủ điện 40x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Lắp đặt Aptomat 3P 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Aptomat 3P 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Aptomat 1P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt tủ điện 40x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
62Lắp đặt Aptomat 3P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt Aptomat 1P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Aptomat 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt tủ nhựa sino KT 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt Aptomat 1P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt Aptomat 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt đèn led panel 600x600-48WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
69Lắp đặt đèn led panel 300x300-30WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt đèn led panel 300x1200-48WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Lắp đặt đèn pha sân khấu chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Lắp đặt đèn pha sân khấu không chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp đặt đèn âm trần Compact DAT04L110/9W 220VMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
74Đèn led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V80m
75Lắp đặt đèn Led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
81Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
82Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
83Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
84Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
85Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
87Điều hòa trung tâm âm trần 120.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
88Lắp đặt điều hòa trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Màn hình led P5 200 inch bao gồm cả giá đỡ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Ti vi 65 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Bộ điều khiển điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
92Mặt lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93Cửa lấy gió 150x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
94Ống đồng D34+D12Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
95Ống gió D200Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
96Lắp đặt đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
98Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99Lắp đặt đèn + còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
101Camera IP T1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Camera quét T1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 - dây chờ loaMô tả kỹ thuật theo chương V400m
104Dây mạng lan cat5EMô tả kỹ thuật theo chương V200m
105Dây đồng trụcMô tả kỹ thuật theo chương V350m
106Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
107Jack BNCMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
108Nguồn cameraMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
109Loa ArrayMô tả kỹ thuật theo chương V3cặp
110LoaMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
111Loa SupMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp
112Cục đẩy công suất - 2800Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
113Cục đẩy công suất - 9800Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
114Loa vệ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
115Cục đẩy công suất 2800Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
116Bàn MixerMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
117Vang sốMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
118Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
119Micro cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Bộ ổn định nguồn âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Tủ rack âm thanh gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Giá treo loa vệ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
123Giắc đực, cáiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
124Giắc loaMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
125Dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V500m
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,951100m2
127Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V14,079100m2
128Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
129Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
130Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
131Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
132Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83,931m2
133Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V39,512m2
134Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V19,627m2
135Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
136Láng vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,627m2
137Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,627m2
138Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,124m2
139Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,124m2
140Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,319m2
141Vách ngăn compacMô tả kỹ thuật theo chương V4,284m2
142Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
150Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
152Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
156Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
158Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V92,728m2
161Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V355,9m
162Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V152,632m2
163Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,632m2
164Cửa đi gỗ nhóm III, pano kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,074m2
165Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9md
166Thay thế lại nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V264,8md
167Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V151,61m
168Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V53,2961m2
169Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
170Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
171Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
172Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
173Đào hào phòng mối trong nhà và ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V52,641m3
174Xử lý phun thuốc hào chống mối bên trong và bên ngoài bằng dung dịch lenfos 50EC, định mức 15L/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V52,641m3
175Đắp hoàn trả hào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V52,64m3
176Bê tông nền hoàn trả M200, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m3
177Phòng mối nền công trình bằng dung dịch ECMô tả kỹ thuật theo chương V4191m2
178Công tác xử lý tường công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V612,0681m2
179Xử lý phòng chống mối cửa, khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V152,6321m2
B CẢI TẠO MÁI NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,808m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,362m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,096m2
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,396tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,881m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,048m2
13Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
14Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V47,847m2
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V206,703m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V55,728m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V47,781m2
10Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
11Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V31,854m2
12Láng vữa lót dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,781m2
13Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V47,781m2
14Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,728m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,728m2
16Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,703m2
17Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
18Thi công trần bằng ALu composit mạ nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,847m2
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
28Máy bơm nước lên tecMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Thay cửa sổ SWMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
30Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
35Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
39Lắp đặt van khóa PPR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
44Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt Aptomat 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt đèn led panel 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
49Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
50Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
D NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V30,671m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V72,368m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,876m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,744m2
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
8Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V42md
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,368m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,62m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
14Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,241m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
2Đắp bù cát vào vị trí tháo dỡ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V91,7m3
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.276,5m2
F HỐ TRỒNG CÂY
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,596m3
4Đắp đất màu hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V9,032m3
5Mua đất màu đắp bổ sung hố câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,742m3
G RÃNH B250 CẢI TẠO
1Tháo dỡ tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V438cái
2Nạo vét bùn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m3
4Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,877100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,822m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,725tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V386cái
11Lắp đặt Nắp thu nước composit KT 960x410x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
H RÃNH B400 LÀM MỚI, HỐ GA
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,231m3
2Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,4811m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,827m3
4Vận chuyển đất, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
7Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,185m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V6,706m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, hố ga ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
11Bê tông giằng rãnh, hố ga M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,216m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,45m2
13Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V621cấu kiện
18Lắp đặt nắp composit KT 960x570x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I TƯỜNG RÀO HOA SẮT CẢI TẠO (85M)
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V270,72m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V239,65m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,72m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V239,65m2
J LÁN ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V157m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,752m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,571m3
5Đào móng băng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8391m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m3
7Vận chuyển đất, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,463100m
9Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
10Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V5,034m3
11Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,878100m2
12Bê tông móng đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V18,552m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,936tấn
15Bu lông đế móng 6xM20, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
16Đắp CPĐD tôn nền móng công trình (Bao gồm cả vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,881m3
17Lớp ni long lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V224,403m2
18Bê tông nền M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V22,44m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V224,403m2
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,715tấn
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,715tấn
22Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,507tấn
23Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,507tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,966tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,966tấn
26Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
27Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V368,5731m2
29Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,873100m2
30Tôn úp nóc, máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V78,6md
31Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1805123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.361024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.509.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.018.114.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥1.7KW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy hàn điện ≥ 23Kw1
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw2
9 Máy nén khí ≥360m3/h1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->