Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:06:00 đến ngày 2021-10-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,870,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1805123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.361024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.509.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.018.114.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hội trường và công trình phụ trợ Phòng giáo dục và Đào tạo huyện Lý Nhân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 118.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.870.716 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,663 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lớp tường tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,43 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,877 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,77 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,492 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 10 | Đục tẩy trang trí cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Vệ sinh lớp sàn sê nô tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,86 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,361 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,361 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,13 | md |
| 19 | Đắp cát tôn nền trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m3 |
| 20 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,37 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột- Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,862 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,86 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,722 | m2 |
| 32 | Lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,294 | kg |
| 33 | Chụp inox D76 2 đầu tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m2 |
| 35 | Phào gỗ gõ 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | m |
| 36 | Phào gỗ gõ 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | md |
| 37 | Phào gỗ gõ 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | md |
| 38 | Phào gỗ gõ 05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | md |
| 39 | Chi tiết gỗ 02A, 02B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,82 | md |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4 | m2 |
| 43 | Phào Pu 01,02,03,04,05,06,07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,1 | md |
| 44 | Chi tiết cột ốp gỗ (gỗ công nghiệp dày 25 phủ melamin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 45 | Chi tiết ốp gỗ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,64 | m2 |
| 46 | Nẹp gỗ chân tường (bản rộng 120, dày 25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 47 | Ốp tấm tiêu âm tường (xương gỗ, lớp cao su non, lớp bông sợi thủy tinh, tấm gỗ chống ẩm phủ melamin đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,11 | m2 |
| 48 | Biển chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 49 | Sản xuất khung xương thẳng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,003 | tấn |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đèn led vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 40x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Aptomat 3P 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat 1P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 40x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt Aptomat 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat 1P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ nhựa sino KT 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Aptomat 1P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Aptomat 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn led panel 600x600-48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led panel 300x300-30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200-48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn pha sân khấu chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn pha sân khấu không chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn âm trần Compact DAT04L110/9W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 74 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 87 | Điều hòa trung tâm âm trần 120.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt điều hòa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Màn hình led P5 200 inch bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Ti vi 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Bộ điều khiển điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 92 | Mặt lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 93 | Cửa lấy gió 150x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 94 | Ống đồng D34+D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 95 | Ống gió D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 96 | Lắp đặt đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt đèn + còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 101 | Camera IP T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Camera quét T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 - dây chờ loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 104 | Dây mạng lan cat5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 105 | Dây đồng trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 106 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Jack BNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 108 | Nguồn camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | Loa Array | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 110 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 111 | Loa Sup | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 112 | Cục đẩy công suất - 2800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 113 | Cục đẩy công suất - 9800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 114 | Loa vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 115 | Cục đẩy công suất 2800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 116 | Bàn Mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 117 | Vang số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 118 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Bộ ổn định nguồn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Tủ rack âm thanh gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Giá treo loa vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Giắc đực, cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Giắc loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 125 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,951 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo thép, dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,079 | 100m2 |
| 128 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 130 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 132 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,931 | m2 |
| 133 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,512 | m2 |
| 134 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,627 | m2 |
| 135 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 136 | Láng vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,627 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,627 | m2 |
| 138 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,124 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,124 | m2 |
| 140 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,319 | m2 |
| 141 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m2 |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,728 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,9 | m |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,632 | m2 |
| 163 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,632 | m2 |
| 164 | Cửa đi gỗ nhóm III, pano kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,074 | m2 |
| 165 | Khuôn cửa đơn, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 166 | Thay thế lại nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,8 | md |
| 167 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6 | 1m |
| 168 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,296 | 1m2 |
| 169 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 172 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 173 | Đào hào phòng mối trong nhà và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | 1m3 |
| 174 | Xử lý phun thuốc hào chống mối bên trong và bên ngoài bằng dung dịch lenfos 50EC, định mức 15L/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | 1m3 |
| 175 | Đắp hoàn trả hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,64 | m3 |
| 176 | Bê tông nền hoàn trả M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 177 | Phòng mối nền công trình bằng dung dịch EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | 1m2 |
| 178 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,068 | 1m2 |
| 179 | Xử lý phòng chống mối cửa, khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,632 | 1m2 |
| B | CẢI TẠO MÁI NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,808 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,88 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH (NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,847 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,703 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,728 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,781 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,854 | m2 |
| 12 | Láng vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,781 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,781 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,728 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,728 | m2 |
| 16 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,703 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng ALu composit mạ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,847 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Máy bơm nước lên tec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Thay cửa sổ SW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led panel 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,671 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,368 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,876 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,744 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | md |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,368 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | 1m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 2 | Đắp bù cát vào vị trí tháo dỡ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.276,5 | m2 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,032 | m3 |
| 5 | Mua đất màu đắp bổ sung hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,742 | m3 |
| G | RÃNH B250 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,822 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nắp thu nước composit KT 960x410x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| H | RÃNH B400 LÀM MỚI, HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,481 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,827 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,706 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, hố ga ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng rãnh, hố ga M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | m2 |
| 13 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt nắp composit KT 960x570x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO HOA SẮT CẢI TẠO (85M) | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,65 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,72 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,65 | m2 |
| J | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,752 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,57 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,839 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,463 | 100m |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,034 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,552 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | tấn |
| 15 | Bu lông đế móng 6xM20, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 16 | Đắp CPĐD tôn nền móng công trình (Bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,881 | m3 |
| 17 | Lớp ni long lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,403 | m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,403 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,507 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | tấn |
| 26 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,573 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,873 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1805123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.361024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.509.057.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.018.114.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện năng lực Chỉ huy trưởng hạng III trở lên đối với công trình đang xét- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công công việc (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 9 | Máy nén khí | ≥360m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi