Gói thầu: Mua sắm biển bảng của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La tại Bản Sẳng, Phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm biển bảng của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La tại Bản Sẳng, Phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878934 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:28:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 433,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/kế toán tài chính.(Kèm bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đảng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầuKèm bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm biển bảng của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La tại Bản Sẳng, Phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn La Mua sắm biển bảng của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La tại Bản Sẳng, Phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn La 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Ghi chú: - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nhà thầu đã đăng tải trên hệ thống để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu, làm rõ trong thời gian đánh giá HSĐX. - Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp phải có: + Bản chụp được chứng thực các Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Có tài liệu nêu rõ xuất xứ hàng hóa, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất và các dịch vụ sau bán hàng. + Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu nêu rõ qui cách, chủng loại, chất lượng, thông số kỹ thuật, xuất xứ của từng hàng hóa và đảm bảo các thông số kỹ thuật là đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSYC. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại địa điểm bên mua và các loại thuế theo quy định. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | + Nhà thầu cần nêu rõ trong E-HSĐX thời gian sử dụng ước tính của hàng hoá chào thầu và mức chi phí cần thiết cho công tác bảo dưỡng, bảo trì, nâng cấp hàng hóa chào thầu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. + Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải cung cấp thư cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất ở Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Xuân Thụ. Chức vụ: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La - Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.854.335. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sơn La. Tổ 4, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.853.201 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GIÁM ĐỐC - ĐỖ XUÂN THỤ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 2 | PHÓ GIÁM ĐỐC - LÒ VĂN NHAY | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 3 | PHÓ GIÁM ĐỐC - MAI LAN HƯƠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 4 | PHÓ GIÁM ĐỐC - TRẦN QUỐC KHÁNH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 5 | PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 6 | TRƯỞNG PHÒNG KẾ HOẠCH TỔNG HỢP | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 7 | QUẢN TRỊ MẠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 8 | THƯ VIỆN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 9 | LƯU TRỮ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 10 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 11 | TRƯỞNG PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 12 | KẾ TOÁN TRƯỞNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 13 | THỦ QUỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 14 | LƯU TRỮ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 15 | CỬA THU TIỀN + CỬA DUYỆT BHYT (Số 01- 08) | 8 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 16 | BIỂN QUẦY THANH TOÁN VIỆN PHÍ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 17 | PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 18 | TRƯỞNG PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 19 | KHO BIỂU MẪU CHUYÊN MÔN ( Số 01) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 20 | KHO HÀNG VĂN PHÒNG (Số 02) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 21 | TỔ ĐIỆN - XE | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 22 | HỘI TRƯƠNG (Số 01 - 04) | 4 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 23 | PHÒNG TỔ CHỨC CÁN BỘ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 24 | TRƯỞNG PHÒNG TỔ CHỨC CÁN BỘ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 25 | LƯU TRỮ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 26 | PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 27 | TRƯỞNG PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 28 | TỔ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 29 | PHÒNG CHỈ ĐẠO TUYẾN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 30 | TRƯỞNG PHÒNG CHỈ ĐẠO TUYẾN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 31 | PHÒNG THƯ VIỆN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 32 | PHÒNG TIỀN LÂM SÀNG (Số 01-02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 33 | PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 34 | TRƯỞNG PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 35 | PHÒNG VẬT TƯ THIẾT BỊ Y TẾ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 36 | TRƯỞNG PHÒNG VẬT TƯ THIẾT BỊ Y TẾ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 37 | KHO VẬT TƯ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 38 | WC NAM; WC NỮ; W NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 9 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 39 | KHOA NỘI I (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 40 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 41 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 42 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 43 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 44 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG+ ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 45 | PHÒNG TƯ VẤN GIÁO DỤC SỨC KHỎE | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 46 | BUỒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 47 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 48 | BUỒNG CẤP CỨU (Từ số 01 - 05) | 5 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 49 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Từ số 01 - 14 ) | 14 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 50 | BUỒNG TIÊM (Từ số 01 - 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 51 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 9 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 52 | KHOA NỘI 2 (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 53 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 54 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 55 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 56 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 57 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG + ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 58 | BUỒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 59 | BUỒNG MÁY (Điện cơ - Điện não - Điện tim) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 60 | BUỒNG CẤP CỨU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 61 | BUỒNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 62 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 63 | KHO ĐỒ VẢI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 64 | BUÔNG ĐIỀU TRỊ (Từ số 01 - 21) | 21 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 65 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 9 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 66 | KHOA NHI (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 67 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 68 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 69 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 70 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 71 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 72 | BUÔNG TRỰC NAM + BUÔNG TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 73 | BUỒNG MÁY | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 74 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 75 | BUỒNG SƠ SINH (Từ số 01 – 03) | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 76 | BUỒNG TIẾP ĐÓN (Từ số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 77 | BUỒNG SƠ SINH (Từ số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 78 | BUỒNG KANGURU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 79 | BUỒNG CẤP CỨU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 80 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Từ số 01 – 13) | 13 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 81 | BUỒNG TIÊM (Từ số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 82 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 9 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 83 | KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 84 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 85 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 86 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 87 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 88 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG + ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 89 | BUỒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 90 | BUỒNG KHÁM YHCT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 91 | BUỒNG THỦ THUẬT (Từ số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 92 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Từ số 01 – 04) | 4 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 93 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 94 | KHOA TIM MẠCH (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 95 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 96 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 97 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 98 | PHÒNG THANH TOÁN RA VIỆN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 99 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 100 | PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 101 | PHÒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 102 | BUỒNG ĐIỆN TIM (Từ số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 103 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 104 | BUỒNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 105 | BUỒNG SIÊU ÂM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 106 | BUỒNG CẤP CỨU (Từ số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 107 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Từ số 01 – 05) | 5 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 108 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 109 | KHOA CẤP CỨU (Tên khoa, cửa chính) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 110 | KHOA CẤP CỨU (Tên khoa, cửa phụ) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 111 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 112 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 113 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 114 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 115 | PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 116 | PHÒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 117 | BUỒNG CẤP CỨU (Từ 01- 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 118 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 119 | BUỒNG KHỬ ĐỘC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 120 | BUỒNG BÓ BỘT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 121 | KHO ĐỒ VẢI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 122 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 123 | KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC - CĐ (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 124 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 125 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 126 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 127 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG + ĐIỀU DƯỠNG | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 128 | BUỒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 129 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Từ số 01 – 08) | 8 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 130 | BUỒNG MÁY | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 131 | BUỒNG RỬA DỤNG CỤ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 132 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 133 | BUÔNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 134 | PHÒNG KHO | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 135 | KHO ĐỂ ĐỒ BẨN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 136 | HÀNH CHÍNH KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 137 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 138 | PHÒNG NHÂN VIÊN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 139 | PHÒNG THAY ĐỒ BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 140 | BUỒNG KHÁM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 141 | KHO CHỨA ĐỒ BẨN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 142 | BUỒNG NƯỚC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 143 | PHÒNG CHỜ LỌC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 144 | KHO DỤNG CỤ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 145 | KHO THUỐC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 146 | KHO DỊCH LỌC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 147 | ĐƠN NGUYÊN THẬN NHÂN TẠO | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 148 | BUÔNG RỬA QUẢ LỌC (Từ số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 149 | BUỒNG LỌC MÁU (Từ số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 150 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 151 | TRUNG TÂM CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH (Tên Khóa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 152 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 153 | GIÁM ĐỐC TTCTCH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 154 | PHÓ GIÁM ĐỐC TTCTCH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 155 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 156 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 157 | BUỒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 158 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG + ĐIỀU DƯỠNG | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 159 | PHÒNG TƯ VẤN GIÁO DỤC SỨC KHỎE | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 160 | BUỒNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 161 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Từ số 01 - 32) | 32 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 162 | BUỒNG TIỂU PHẪU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 163 | BUỒNG TAM TRA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 164 | WC NAM; WCNỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 165 | KHOA NGOẠI TỔNG HỢP (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 166 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 167 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 168 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 169 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 170 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG + ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 171 | BUỒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 172 | BUỒNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 173 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 174 | BUỒNG CẤP CỨU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 175 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ VÔ TRÙNG (Từ số 01-10) | 10 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 176 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ HỮU TRÙNG (Từ số 01- 03) | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 177 | BUỒNG CHỜ MỔ (Từ số 01- 03) | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 178 | BUỒNG CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 179 | PHÒNG TƯ VẤN GIÁO DỤC SỨC KHỎE | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 180 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 181 | KHOA PHẪU THUẬT GÂY MÊ HỒI SỨC (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 182 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 183 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 184 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 185 | PHÒNG HỒI SỨC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 186 | PHÒNG KHÁM GÂY MÊ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 187 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG + ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 188 | BUỒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 189 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 190 | PHÒNG MỔ HỮU TRÙNG ( Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 191 | PHÒNG MỔ SẢN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 192 | PHÒNG MỔ UNG BƯỚU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 193 | PHÒNG MỔ LIÊN KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 194 | PHÒNG MỔ TIẾT NIỆU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 195 | PHÒNG MỔ TIÊU HÓA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 196 | PHÒNG MỔ CHẤN THƯƠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 197 | PHÒNG MỔ THẦN KINH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 198 | BUỒNG TIÊM MÊ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 199 | BUỒNG HỒI TỈNH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 200 | BUỒNG HỒI SỨC (Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 201 | BUÔNG MÁY | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 202 | PHÒNG GHI SỔ HỒ SƠ BỆNH ÁN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 203 | BUỒNG XỬ LÝ DỤNG CỤ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 204 | PHÒNG MỔ MẮT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 205 | KHO VẬT TƯ (Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 206 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 5 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 207 | KHOA SẢN (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 208 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 209 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 210 | PHÒNG PHÓ KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 211 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 212 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 213 | PHÒNG HỘ SINH TRƯỞNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 214 | BUỒNG TRỰC NAM + TRỰC NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 215 | BUỒNG ĐẺ (Số 01 - 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 216 | BUỒNG THỦ THUẤT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 217 | BUỒNG TẮM TRẺ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 218 | BUỒNG BỆNH (Số 01 – 18) | 18 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 219 | PHÒNG TUYÊN TRUYỀN – GIÁO DỤC SỨC KHỎE | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 220 | WC NAM; WC NỮ; NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 221 | KHOA MẮT (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 222 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 223 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 224 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 225 | BUỒNG TRỰC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 226 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 227 | PHÒNG MỔ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 228 | BUỒNG KHÁM MẮT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 229 | BUỒNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 230 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 231 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Từ số 01 – 03) | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 232 | WC NAM; WC NỮ; NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 233 | KHOA TAI MŨI HỌNG (Tên biển) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 234 | KHÁM TAI MŨI HỌNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 235 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 236 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 237 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 238 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 239 | PHÒNG TRỰC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 240 | PHÒNG KHO | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 241 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Số 01- 05) | 5 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 242 | BUỒNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 243 | BUỒNG THỦ THUẬT (Số 01- 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 244 | BUỒNG ĐO THÍNH LỰC ĐỒ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 245 | KHOA RĂNG HÀM MẶT (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 246 | KHÁM RĂNG HÀM MẶT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 247 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 248 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 249 | BUỒNG TRỰC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 250 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 251 | ĐIỀU TRỊ RĂNG HÀM MẶT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 252 | PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 253 | BUỒNG KHÁM RĂNG HÀM MẶT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 254 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ RĂNG HÀM MẶT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 255 | WC NAM; WC NỮ; NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 256 | BẢNG ĐIỆN TỬ p10 FULL: 01cái | 11,4 | M2 | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 257 | KHU TIẾP ĐÓN BỆNH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 258 | CỬA TIẾP ĐÓN (Từ số 1 – 08) | 8 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 259 | KHU VỰC KHÁM NGOẠI - SẢN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 260 | KHU VỰC KHÁM NỘI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 261 | KHU VỰC HÀNH CHÍNH KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 262 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 263 | PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG + ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG KHOA | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 264 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 265 | KHÁM MÃN TÍNH (Số 01- 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 266 | KHÁM NỘI 1 (Số 01 – 03) | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 267 | KHÁM NHI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 268 | KHÁM TIM MẠCH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 269 | KHÁM HUYẾT ÁP | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 270 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 271 | KHOA KHÁM BỆNH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 272 | CHỈ DẪN WC | 7 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 273 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 27 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 274 | KHOA DƯỢC (Tên khoa) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 275 | KHU TIẾP NHẬN – KIỂM NHẬN THUỐC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 276 | KHU VỰC CẤP PHÁT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 277 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 278 | PHÒNG PHÓ KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 279 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 280 | PHÒNG DUYỆT THUỐC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 281 | BỘ PHẬN THÔNG TIN THUỐC - DƯỢC LÂM SÀNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 282 | BỘ PHẬN THỐNG KÊ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 283 | BỘ PHẬN NGHIỆP VỤ DƯỢC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 284 | PHÒNG SẮC THUỐC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 285 | PHÒNG TRỰC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 286 | KHO THUỐC TIÊM - TIÊM TRUYỀN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 287 | KHO VẬT TƯ TIÊU HAO | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 288 | KHO THUỐC UỐNG - DÙNG NGOÀI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 289 | KHO THUỐC GÂY NGHIỆN – HƯỚNG THẦN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 290 | KHO THUỐC CHƯƠNG TRÌNH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 291 | KHO HÓA CHẤT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 292 | KHO BẢO QUẢN LẠNH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 293 | KHO BIỆT TRỮ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 294 | KHO THU HỒI VỎ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 295 | KHO CHÍNH (Số 01- 06) | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 296 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 297 | KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 298 | NƠI TIẾP NHẬN VÀ HƯỚNG DẪN BỆNH NHÂN SIÊU ÂM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 299 | PHÒNG CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHU VỰC CHUP X-QUANG, CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH, CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 300 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 301 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 302 | BUỒNG CHỤP X - QUANG (Số 01 – 03) | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 303 | BUỒNG CHỤP X - QUANG VÚ KÝ THUẬT SỐ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 304 | BUỒNG MÁY ĐO LOÃNG XƯƠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 305 | BUỒNG SIÊU ÂM (Số 01 - 05) | 5 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 306 | BUỒNG SIÊU ÂM CAN THIỆP (Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 307 | BUỒNG CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH (STSCANNER) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 308 | BUỒNG CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (MRI) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 309 | BUỒNG CHỤP VÀ CAN THIỆP MẠCH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 310 | BUỒNG NỘI SOI DẠ DÀY - TÁ TRÀNG (Số 1-2) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 311 | BUỒNG NỘI SOI ĐẠI TRÀNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 312 | BUỒNG CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 313 | PHÒNG CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH KHU VỰC SIÊU ÂM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 314 | BUỒNG THĂM DÒ CHỨC NĂNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 315 | BUỒNG THĂM DÒ CHỨC NĂNG (KHU VỰC NỘI SOI) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 316 | SIÊU ÂM MẦU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 317 | CHỤP X - QUANG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 318 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 319 | BUỒNG TRỰC CHỤP X - QUANG - CẮT LỚP VI TÍNH – CÔNG HƯỞNG TỪ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 320 | KHU VỰC NỘI SOI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 321 | KHU VỰC CHỤP X - QUANG - CẮT LỚP VI TÍNH – CÔNG HƯỞNG TỪ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 322 | KHU VỰC SIÊU ÂM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 323 | NƠI TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ (CHUP X-QUANG, CẮT LỚP VI TÍNH, CỘNG HƯỞNG TỪ) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 324 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 325 | KHOA PHỤC HỒI CHỨC (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 326 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 327 | PHÒNG KỸ THUẬT VIÊN TRƯỞNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 328 | PHÒNG TRỰC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 329 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 330 | HÀNH CHÍNH KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 331 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 332 | BUỒNG VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 333 | BUỒNG ĐIỆN TRỊ LIỆU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 334 | BUỒNG XOA BÓP TRỊ LIỆU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 335 | BUỒNG ÁNH SÁNG TRỊ LIỆU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 336 | BUỒNG SÓNG NGẮN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 337 | BUỒNG HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 338 | BUỒNG THỦY TRỊ LIỆU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 339 | BUỒNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 340 | WC NAM ; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 6 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 341 | KHOA HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU VI SINH (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 342 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 343 | PHÒNG PHÓ KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 344 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 345 | PHÒNG MÍCH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 346 | PHÒNG TRỰC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 347 | BUỒNG GIẢI PHẪU BỆNH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 348 | BUỒNG ELISA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 349 | BUỒNG MIỄN DỊCH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 350 | BUỒNG NHÂN VIÊN NAM + NHÂN VIÊN NỮ | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 351 | PHÒNG NHÓM MÁU TEST NHANH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 352 | BUỒNG XÉT NGHIỆM VI SINH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 353 | BUỒNG LƯU TRỮ MÁU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 354 | PHÒNG PCR | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 355 | PHÒNG XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC ĐÔNG MÁU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 356 | BUỒNG TÁCH TRIẾT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 357 | PHÒNG CẤP PHÁT MÁU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 358 | BUỒNG KTV TRƯỞNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 359 | KHO HÓA CHẤT VẬT TƯ (Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 360 | KHO HÀNH CHÍNH | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 361 | NƠI GIAO NHẬN BỆNH PHẨM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 362 | KHU VỰC HIẾN MÁU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 363 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 3 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 364 | KHOA HÓA SINH (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 365 | KHU VỰC XÉT NGHIỆM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 366 | NƠI NHẬN BỆNH PHẨM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 367 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 368 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 369 | PHÒNG TRỰC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 370 | PHÒNG NHÂN VIÊN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 371 | LABO SINH HOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 372 | KHO HÓA CHẤT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 373 | KHO VẬT TƯ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 374 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 375 | WC NAM; WC NỮ | 4 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 376 | KHOA DINH DƯƠNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 377 | KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 378 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 379 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 380 | PHÒNG NHÂN VIÊN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 381 | PHÒNG XỬ LÝ KHỬ KHUẨN ĐỒ VẢI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 382 | PHÒNG LÀ KIỂM TRA – GẤP ĐỒ VẢI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 383 | KHU VỰC PHÂN LOẠI KHỬ NHIỄM ĐỒ VẢI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 384 | PHÒNG LƯU GIỮ BẢO QUẢN CẤP PHÁT ĐỒ VẢI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 385 | KHU VỰC XỬ LÝ KHỬ KHUẨN DỤNG CỤ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 386 | PHÒNG TIỆT KHUẨN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 387 | PHÒNG XỬ LÝ NHIỄM KHUẨN - LÀM SẠCH DỤNG CỤ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 388 | PHÒNG KIỂM TRA - ĐÓNG GÓI DỤNG CỤ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 389 | PHÒNG LƯU TRỮ BẢO QUẢN CẤP PHÁT DỤNG CỤ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 390 | PHÒNG CHẾ XUẤT BÔNG GẠC | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 391 | ĐIỂM LƯU GIỮ CẤP PHÁT ĐỒ VẢI | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 392 | PHÒNG THAY ĐỒ NAM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 393 | PHÒNG THAY ĐỒ NỮ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 394 | WC NAM; WC NỮ | 4 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 395 | KHOA UNG BƯỚU (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 396 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 397 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 398 | HÀNH CHÍNH KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 399 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 400 | PHÒNG SINH HOẠT CÁN BỘ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 401 | PHÒNG BÁC SỸ | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 402 | PHÒNG ĐIỀU DƯỠNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 403 | BUỒNG THỦ THUẬT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 404 | BUỒNG TIÊM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 405 | BUỒNG PHA HÓA CHẤT | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 406 | BUỒNG CẤP CỨU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 407 | BUÔNG ĐIỀU TRỊ (Số 01 -13) | 13 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 408 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 8 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 409 | KHOA TRUYỀN NHIỄM - DA LIỄU (Tên khoa) | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 410 | NƠI TIẾP ĐÓN BỆNH NHÂN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 411 | PHÒNG TRƯỞNG KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 412 | HÀNH CHÍNH KHOA | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 413 | PHÒNG GIAO BAN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 414 | BUỒNG ĐIỀU DƯỠNG TRƯỞNG | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 415 | PHÒNG CÁN BỘ (Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 416 | PHÒNG HỌC SINH - SINH VIÊN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 417 | PHÒNG HỌP HỘI CHẨN TRỰC TUYẾN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 418 | BUỒNG TRỰC (Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 419 | BUỒNG ĐIỀU TRỊ (Số 01 – 12) | 12 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 420 | BUỒNG CẤP CỨU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 421 | BUỒNG TIÊM (Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 422 | BUỒNG THỦ THUẬT (Số 01 – 02) | 2 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 423 | BUỒNG KHỬ KHUẨN | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 424 | BUỒNG KHÁM TRUYỀN NHIỄM - DA LIỄU | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 425 | BUỒNG KHÁM NGOẠI TRÚ TRUYỀN NHIỄM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 426 | BUỒNG LẤY BỆNH PHẨM | 1 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC | ||
| 427 | WC NAM; WC NỮ; WC NGƯỜI KHUYẾT TẬT | 10 | Cái | Theo mục 2.2 chương V, E- HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý phụ trách thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/kế toán tài chính.(Kèm bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách sản xuất, cung cấp, kiểm soát chất lượng | 2 | Có trình độ cao đảng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầuKèm bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi