Gói thầu: In sổ sách, biểu mẫu phục vụ chuyên môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000213-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu In sổ sách, biểu mẫu phục vụ chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20210970656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:25:00 đến ngày 2021-10-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 381,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 In sổ sách, biểu mẫu phục vụ chuyên môn
In sổ sách biểu mẫu của Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Tổ 10 phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183385.199
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chuyên gia đấu thầu lập HSMT và đánh giá HSDT thuộc cán bộ bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình + Tổ thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu thuộc cán bộ Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 27 Phường Đồng Tiến thành phố Hòa Bình tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Tổ 10 phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183385.199


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
+Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao +Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 yêu cầu tối thiểu 01 năm đối với thiết bị, đối với vật tư theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Tổ 10 phường Đồng Tiến, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183385.199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 0218 3852 199 E-mail: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền : Ông: Nguyễn Hoàng Diệu; Chức vụ: Giám đốc Tên chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 0218 3852 199
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hoà Bình Địa chỉ: Tổ 10 - Phường Đồng Tiến - TP. Hòa Bình- tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.896545 số máy lẻ 133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kế hoạch và đầu tư và Sở Y tế tỉnh Hoà Bình
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đơn thuốc2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
2Bảng chấm công3.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
3Bảng chấm công ca mổ được phụ cấp2.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
4Bảng chấm công làm thêm giờ2.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
5Bảng chấm công trực1.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
6Bảng kê tiền2.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
7Bảng kiểm tra an toàn phẫu thuật5.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
8Bảng theo dõi của điều dưỡng5.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
9Bảng tổng hợp BN làm thủ thuật2.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
10Bìa Bệnh án Da liễu1.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
11Bìa Bệnh án Đông y500QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
12Bìa Bệnh án Đông y ngoại trú500QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
13Bìa Bệnh án lọc máu200QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
14Bìa Bệnh án Mắt3.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
15Bìa Bệnh án Ngoại12.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
16Bìa Bệnh án Ngoại trú12.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
17Bìa Bệnh án Nhi2.500QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
18Bìa Bệnh án Nội12.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
19Bìa Bệnh án Phụ khoa2.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
20Bìa Bệnh án phục hồi chức năng1.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
21Bìa Bệnh án Răng hàm mặt500QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
22Bìa Bệnh án Sản5.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
23Bìa Bệnh án sơ sinh1.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
24Bìa Bệnh án Tai - Mũi - Họng1.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
25Bìa Bệnh án Truyền nhiễm1.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
26Biên bản hội chuẩn dùng thuốc có dấu sao1.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
27Đơn thuốc N10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
28Giấy chứng nhận thương tích500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
29Giấy đi đường2.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
30Giấy giới thiệu6QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
31Giấy khám sức khoẻ2.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
32Giấy khám sưc khoẻ lái xe2.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
33Lệnh điều xe10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
34Phiếu cam đoan phẫu thuật2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
35Phiếu cam kết về việc sử dụng thuốc gây nghiện1.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
36Phiếu chăm sóc2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
37Phiếu chứng nhận phẫu thuật1.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
38Phiếu công khai thuốc và vật tư2.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
39Phiếu đếm gạc, mè che, củ ấu, dụng cụ2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
40Phiếu diều trị2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
41Phiếu gây mê trước mổ2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
42Phiếu khai báo thông tin y tế5.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
43Phiếu phẫu thuật thủ thuật1.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
44Phiếu theo dõi chức năng sống2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
45Phiếu thu100QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
46Phiếu thuốc gây tê, gây mê, vật tư tiêu hao trong phẫu thuật2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
47Phiếu trích biên bản hội chuẩn1.000TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
48Phiếu truyền dịch2.500TờChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
49Phong bì1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
50Phong bì1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
51Phong bì1.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
52Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa30QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
53Sổ bàn giao dụng cụ thường trực30QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
54Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án20QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
55Sổ bàn giao thuốc thường trực50QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
56Sổ biên bản hội chuẩn thuốc có dấu sao10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
57Sổ biên bản kiểm thảo tử vong5QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
58Sổ chuẩn đoán hình ảnh50QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
59Sổ cược đồ vải400QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
60Sổ giao nhận dụng cụ (Triệt trùng và chưa tiệt trùng)10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
61Sổ giao nhận và từ chối bệnh phẩm5QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
62Sổ hội chuẩn50QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
63Sổ họp giao ban100QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
64Sổ khám bệnh10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
65Sổ kiểm tra30QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
66Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án20QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
67Sổ lý lịch máy200QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
68Sổ phẫu thuật20QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
69Sổ quỹ tiền mặt50QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
70Sổ sai sót chuyên môn10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
71Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
72Sổ tai nạn rủ ro nghề nghiệp20QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
73Sổ theo dõi thiết bị máy y tế20QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
74Sổ theo dõi tài sản cố định50QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
75Sổ thủ thuật50QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
76Sổ thực hiện y lệnh50QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
77Sổ thường trực50QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
78Sổ trả kết quả cận lâm sàng10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
79Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
80Sổ xét nghiệm vi sinh10QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
81Sổ xuất nhập thuốc5QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
82Sổ xuất nhập vật tư thiết bị y tế20QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
83Sổ khám bệnh7.000QuyểnChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
84Thiệp chúc mừng500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
85Túi dựng phim CT có hình ảnh quảng bá bệnh viện15.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
86Túi dựng phim X - quang có hình ảnh quảng bá bệnh viện50.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật của chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->