Gói thầu: Cải tạo nội thất phòng họp số 1 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| Tên gói thầu | Cải tạo nội thất phòng họp số 1 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:26:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh cảnh vệ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nội thất phòng họp số 1 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ Cải tạo nội thất phòng họp số 1 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Địa chỉ: 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 069.2344375. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng họp trực tuyến | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thảm lót sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 104,7902 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ốp tường trụ ván gỗ công nghiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 113,602 | m2 |
| 4 | Vận chuyển, di chuyển đồ đạc vào vị trí tập kết phục vụ thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 11,2196 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi > 7km - Vận chuyển tiếp 40 km. | Mục III, chương V, phần 2 | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Sơn sửa trần thạch cao | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 104,7902 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 16,35 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục III, chương V, phần 2 | 10,8 | m2 |
| 13 | Trát hoàn thiện lại khuôn cửa 1 bộ cửa đi, vữa XM M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,18 | m2 |
| 14 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ công nghiệp chịu nước | Mục III, chương V, phần 2 | 91,7099 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn - Cửa đi 2 cánh mở quay, gỗ Hương sơn màu hoàn thiện theo bản vẽ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa - Khuôn cửa đi gỗ Hương sơn màu hoàn thiện theo bản vẽ | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | md |
| 17 | Khóa cửa bằng đồng + phụ kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 1bộ |
| 18 | Lắp dựng khuôn phào cửa trang trí ngoài hành lang cho cửa đi gỗ Hương sơn màu hoàn thiện theo bản vẽ | Mục III, chương V, phần 2 | 18,36 | md |
| 19 | Thi công ốp vách gỗ công nghiệp kẻ chỉ hoàn thiện theo bản vẽ | Mục III, chương V, phần 2 | 100,9114 | m2 |
| 20 | Ốp phào PU cổ trần, trần thạch cao, phào cột (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 78,55 | md |
| 21 | Nẹp gỗ tự nhiên cửa đi (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 13,8 | md |
| 22 | Ốp cột bằng tấm nhựa giả đá (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,464 | md |
| 23 | Ốp nẹp chỉ tường,cửa sổ - nẹp nhựa trang trí rộng 40mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 132,1 | md |
| 24 | Ốp phào bằng gỗ công nghiệp chân tường, chân cột, cổ cột (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 46,79 | md |
| 25 | Ốp vách CNC viền bao màn hình (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Mục III, chương V, phần 2 | 19,43 | md |
| 26 | Phun chống mối tường, sàn phòng họp | Mục III, chương V, phần 2 | 206,5022 | m2 |
| 27 | Kính bàn họp, kính cường lực dày 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 13,39 | m2 |
| 28 | Kính bàn họp, kính giữa bàn dày 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,04 | m2 |
| 29 | Thi công mặt sàn gỗ hương bục sân khấu cao 10cm (bao gồm cả khung xương, phụ kiện hoàn thiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 12,7723 | m2 |
| 30 | Thay rèm cửa sổ bằng rèm gỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | m2 |
| 31 | Vách gỗ tiêu âm bọc nỷ đỏ (hoàn thiện như bản vẽ) | Mục III, chương V, phần 2 | 6,084 | m2 |
| 32 | CCLD cửa đi khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,88 | m2 |
| 33 | Thay thế đèn led downlight ba màu D110 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | bộ |
| 34 | Thay thế đèn led dây ánh sáng vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 71,9 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn chùm pha lê đường kính 0,8m | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp Led | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1,2,3 phím 250V-10A | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân, 3 chấu 16A (mặt + hạt) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 39 | Dây CU/PVC 1x1.5 (mm2) | Mục III, chương V, phần 2 | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn họp chính kích thước cao:750mm, rộng 650mm. Khung xương bằng gỗ Hương, ván thưng mặt và quây bằng gỗ Veneer 18ly, chân bàn và mép bàn chạy phào gỗ xung quanh ở hai bên cạnh phía mặt bàn soi chỉ, ốp họa tiết. Tất cả các bàn đều có hộc bàn để tài liệu, sơn hoàn thiện theo thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 20,36 | md |
| 2 | Ghế dùng trong phòng họp có tay làm bằng gỗ Hương, KT 500x500x900mm, tựa lưng khắc khối nổi họa tiết hoa văn cổ điển theo thiết kế, ốp lưng bằng nỉ màu vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | cái |
| 3 | Bục phát biểu gỗ Hương tự nhiên sơn PU, kích thước 700x1000x1200mm. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng bác gỗ Hương tự nhiên, kích thước 700x1000x1200mm. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 5 | Giá để cốc chén bằng Gỗ Hương, kích thước 550x550x660mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Bộ công an hiệu gỗ Hương đường kính 700mm sơn son thếp vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Bộ huy hiệu bao gồm: 01 ngôi sao vàng, búa liềm bằng Inox mạ vàng, 01 huy hiệu bông sen gắn bục tượng Bác + 01 công an hiệu gắn bục phát biểu bằng gỗ Hương sơn màu vàng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Khung khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" chữ nổi bằng khung nhôm màu đồng, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Đồng vàng cắt CNC, đầy đủ phụ kiện. KT khung 350x5900mm, KT chữ cao 185mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy bào | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bắn đinh | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi