Gói thầu: Cải tạo nội thất phòng họp số 1 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000454-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ tư lệnh cảnh vệ
Tên gói thầu Cải tạo nội thất phòng họp số 1 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
Số hiệu KHLCNT 20210976108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:26:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,584,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bắn đinh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ tư lệnh cảnh vệ
E-CDNT 1.2 Cải tạo nội thất phòng họp số 1 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
Cải tạo nội thất phòng họp số 1 - Bộ Tư lệnh Cảnh vệ
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Địa chỉ: 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 069.2344375.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty THHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên


- Bên mời thầu: Bộ tư lệnh cảnh vệ , địa chỉ: 16 Trấn vũ, quận Ba đình, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Địa chỉ: 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 069.2344375.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Địa chỉ: 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; 069.2344375.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 069.2344277; Fax: 069.2344394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Số 16 Trấn Vũ, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng họp trực tuyến
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mục III, chương V, phần 2 1,2m2
2Tháo dỡ thảm lót sànMục III, chương V, phần 2 104,7902m2
3Tháo dỡ vách ốp tường trụ ván gỗ công nghiệpMục III, chương V, phần 2 113,602m2
4Vận chuyển, di chuyển đồ đạc vào vị trí tập kết phục vụ thi công (nhân công bậc 3,5/7 nhóm I)Mục III, chương V, phần 2 5công
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III, chương V, phần 2 11,2196m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,112100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi > 7km - Vận chuyển tiếp 40 km.Mục III, chương V, phần 2 0,112100m3
8Sơn sửa trần thạch caoMục III, chương V, phần 2 2m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 104,7902m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 16,35m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 10,8m2
12Lắp dựng cửa vào khuônMục III, chương V, phần 2 10,8m2
13Trát hoàn thiện lại khuôn cửa 1 bộ cửa đi, vữa XM M75Mục III, chương V, phần 2 3,18m2
14Thi công mặt sàn gỗ, gỗ công nghiệp chịu nướcMục III, chương V, phần 2 91,7099m2
15Lắp dựng cửa vào khuôn - Cửa đi 2 cánh mở quay, gỗ Hương sơn màu hoàn thiện theo bản vẽMục III, chương V, phần 2 2,88m2
16Lắp dựng khuôn cửa - Khuôn cửa đi gỗ Hương sơn màu hoàn thiện theo bản vẽMục III, chương V, phần 2 6md
17Khóa cửa bằng đồng + phụ kiệnMục III, chương V, phần 2 11bộ
18Lắp dựng khuôn phào cửa trang trí ngoài hành lang cho cửa đi gỗ Hương sơn màu hoàn thiện theo bản vẽMục III, chương V, phần 2 18,36md
19Thi công ốp vách gỗ công nghiệp kẻ chỉ hoàn thiện theo bản vẽMục III, chương V, phần 2 100,9114m2
20Ốp phào PU cổ trần, trần thạch cao, phào cột (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mục III, chương V, phần 2 78,55md
21Nẹp gỗ tự nhiên cửa đi (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mục III, chương V, phần 2 13,8md
22Ốp cột bằng tấm nhựa giả đá (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mục III, chương V, phần 2 4,464md
23Ốp nẹp chỉ tường,cửa sổ - nẹp nhựa trang trí rộng 40mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mục III, chương V, phần 2 132,1md
24Ốp phào bằng gỗ công nghiệp chân tường, chân cột, cổ cột (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mục III, chương V, phần 2 46,79md
25Ốp vách CNC viền bao màn hình (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế)Mục III, chương V, phần 2 19,43md
26Phun chống mối tường, sàn phòng họpMục III, chương V, phần 2 206,5022m2
27Kính bàn họp, kính cường lực dày 12mmMục III, chương V, phần 2 13,39m2
28Kính bàn họp, kính giữa bàn dày 8mmMục III, chương V, phần 2 5,04m2
29Thi công mặt sàn gỗ hương bục sân khấu cao 10cm (bao gồm cả khung xương, phụ kiện hoàn thiện)Mục III, chương V, phần 2 12,7723m2
30Thay rèm cửa sổ bằng rèm gỗMục III, chương V, phần 2 9m2
31Vách gỗ tiêu âm bọc nỷ đỏ (hoàn thiện như bản vẽ)Mục III, chương V, phần 2 6,084m2
32CCLD cửa đi khung nhôm Xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 2,88m2
33Thay thế đèn led downlight ba màu D110Mục III, chương V, phần 2 50bộ
34Thay thế đèn led dây ánh sáng vàngMục III, chương V, phần 2 71,9m
35Lắp đặt đèn chùm pha lê đường kính 0,8mMục III, chương V, phần 2 3bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp LedMục III, chương V, phần 2 30bộ
37Lắp đặt công tắc 1,2,3 phím 250V-10AMục III, chương V, phần 2 5cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chân, 3 chấu 16A (mặt + hạt)Mục III, chương V, phần 2 6cái
39Dây CU/PVC 1x1.5 (mm2)Mục III, chương V, phần 2 180m
40Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànMục III, chương V, phần 2 4cái
B Thiết bị
1Bàn họp chính kích thước cao:750mm, rộng 650mm. Khung xương bằng gỗ Hương, ván thưng mặt và quây bằng gỗ Veneer 18ly, chân bàn và mép bàn chạy phào gỗ xung quanh ở hai bên cạnh phía mặt bàn soi chỉ, ốp họa tiết. Tất cả các bàn đều có hộc bàn để tài liệu, sơn hoàn thiện theo thiết kếMục III, chương V, phần 2 20,36md
2Ghế dùng trong phòng họp có tay làm bằng gỗ Hương, KT 500x500x900mm, tựa lưng khắc khối nổi họa tiết hoa văn cổ điển theo thiết kế, ốp lưng bằng nỉ màu vàngMục III, chương V, phần 2 50cái
3Bục phát biểu gỗ Hương tự nhiên sơn PU, kích thước 700x1000x1200mm.Mục III, chương V, phần 2 1cái
4Bục tượng bác gỗ Hương tự nhiên, kích thước 700x1000x1200mm.Mục III, chương V, phần 2 1cái
5Giá để cốc chén bằng Gỗ Hương, kích thước 550x550x660mmMục III, chương V, phần 2 1cái
6Bộ công an hiệu gỗ Hương đường kính 700mm sơn son thếp vàngMục III, chương V, phần 2 1cái
7Bộ huy hiệu bao gồm: 01 ngôi sao vàng, búa liềm bằng Inox mạ vàng, 01 huy hiệu bông sen gắn bục tượng Bác + 01 công an hiệu gắn bục phát biểu bằng gỗ Hương sơn màu vàngMục III, chương V, phần 2 1bộ
8Khung khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" chữ nổi bằng khung nhôm màu đồng, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Đồng vàng cắt CNC, đầy đủ phụ kiện. KT khung 350x5900mm, KT chữ cao 185mmMục III, chương V, phần 2 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
2 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy khoan Hoạt động tốt2
3 Máy cắt Hoạt động tốt2
4 Máy bào Hoạt động tốt2
5 Máy bắn đinh Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->