Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm quý III, quý IV năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210959534-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm quý III, quý IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210930593
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:37:00 đến ngày 2021-10-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 128,000,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, giấy in. bút....
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 268.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải khắc phục, sửa chữa các sai sót trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm quý III, quý IV năm 2021
Mua sắm văn phòng phẩm quý III, quý IV năm 2021
5 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002. Hotlines: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





..


- Bên mời thầu: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Tổ 44, đường Mạc Thái Tổ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nôi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002. Hotlines: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự và hóa đơn thanh toán; Nội dung bảo đảm dự thầu: Nhà thầu bổ sung nội dung “vô điều kiện, không hủy ngang” vào Bảo đảm dự thầu do Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (mẫu 7A, 7B): “Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tư cách là Bên bảo lãnh, cam kết chắc chắn sẽ thanh toán vô điều kiện, không hủy ngang cho Bên thụ hưởng một khoản tiền hay các khoản tiền không vượt quá tổng số tiền là [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận được văn bản thông báo nhà thầu vi phạm từ Bên thụ hưởng trong đó nêu rõ: “
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002. Hotlines: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002. Hotlines: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002. Hotlines: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 44 Mạc Thái Tổ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 04.22181002. Hotlines: 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính trong 5cm 100Y19CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
2Băng dính đóng sổ 5cm dày đại43CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
3Băng dính trong 5cm loại 900g14CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
4Băng dính 2 mặt 2cm 30m18CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
5Bìa đóng sổ A4 ngoại các màu- 100 tờ/tập DL 160g550TờDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
6Giấy đề can A4 (100 tờ/tập)560TờDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
7Bìa mica A4 đại- 100 tờ/tập500TờDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
8Bút dấu dòng53ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
9Bút bi776ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
10Bút bi cắm để bàn đôi48ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
11Bút ký Pentel 0.778ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
12Ruột bút ký pentel 0.7 (K611)30ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
13Bút ký loại thường (GP-777)51ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
14Bút chì47ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
15Bút xoá31ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
16Băng xóa to45ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
17Bút viết bảng MW45ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
18Cặp trình ký 2 mặt25ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
19Cặp bấm My Clear267ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
20Dao dọc giấy loại to29ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
21File càng cua A4 gáy 7cm Plus142ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
22Ghim dập N0- 10 Plus260HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
23Ghim cài tam giác C62222HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
24Giấy trắng A4555RamDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
25Kéo loại 21cm39ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
26Kẹp giấy đôi bằng sắt 51 mm- 12c/hộp24HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
27Kẹp giấy đôi bằng sắt 41 mm- 12c/hộp38HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
28Kẹp giấy đôi bằng sắt 19 mm- 12c/hộp57HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
29Kẹp giấy đôi bằng sắt 15 mm- 12c/hộp62HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
30Máy dập ghim nhỏ37ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
31Hộp file gấp 7cm60ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
32Hộp file gấp 25 cm21ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
33Sổ bìa cứng A4 dày 200 trang, thừa đầu5QuyểnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
34Sổ bìa cứng A4 dày 120 trang, thừa đầu3QuyểnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
35Sổ bìa cứng A3 dày, thừa đầu23QuyểnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
36Sổ ghi chép A5 thường45QuyểnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
37Pin điều hòa (2 viên/vỉ) hàng hãng87ĐôiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
38Pin điều hòa (2 viên/vỉ) hàng hãng67ĐôiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
39Máy tính tay văn phòng5ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
40Cây xỏ giấy đóng sổ bằng nhựa4HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
41Thước kẻ 30cm17ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
42Túi hồ sơ buộc dây (nhựa)110ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
43Phân trang nhựa deli (hình mũi tên)76TúiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
44Giấy giao việc76TậpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
45Mực dấu shiny26LọDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
46Túi chia file nilong đục lỗ gáy Plus330CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
47Dán tường bằng sắt có nam châm kẹp47CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
48Dán tường loại dính40CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
49Ngăn đựng tài liệu loại 3 ngăn17CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
50Đục 2 lỗ - loại đại4CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
51File kẹp tài liệu 2 kẹp loại dày đẹp28CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
52Hồ khô Đức (loại nhỏ)8LọDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
53Hồ khô Đức (loại to 35g)4LọDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
54Ghim dập 23/105HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
55Ghim dập 23/135HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
56Ghim dập 23/155HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
57Ghim dập 23/201HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
58Ghim dập 23/231HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
59File nẹp acco53ChiếcDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
60Lau bảng7CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
61Ghim dập N0.3 Plus14HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
62Gọt bút chì36CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
63Cắm bút29CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
64Bút dạ đen chuyên dùng viết trên mặt kính, nhựa ,CD271CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
65Hộp đựng ghim nam châm24CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
66Nhổ Ghim13CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
67Khay đựng tài liệu mica 3 tầng10CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
68Tẩy to33CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
69Máy cắt băng dính to1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
70Máy cắt băng dính nhỏ1CáiDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
71Bìa mica A3 - 100 tờ/tập100TờDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
72Giấy dán ghi giá tiền100CuộnDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
73Ghim cài tam giác C8240HộpDẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu đối với hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, giấy in. bút....
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 89.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 268.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Phải khắc phục, sửa chữa các sai sót trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->