Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Hòa Thành năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000591-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Hòa Thành năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211000561
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giao khoán, nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:36:00 đến ngày 2021-10-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 338,057,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Hòa Thành năm 2021
Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Hòa Thành năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước giao khoán, nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương - Địa chỉ: 23- 25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Sài Gòn - Địa chỉ: 375-377 Nguyễn Thái Bình, phường 12, Q.Tân Bình, TP.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG , địa chỉ: 23-25 Nguyễn Kiệm, phường 3, quận Gò Vấp
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo E-HSMT yêu cầu. - Hàng mẫu của tất cả các hạng mục trong danh mục hàng hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. - Hàng mẫu phải chuyển đến Chủ đầu tư trước khi đóng thầu. Nơi nhận: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Long Thới, TT. Hoà Thành, Hoà Thành, Tây Ninh.
E-CDNT 10.2(c)
- Cataloge thể hiện hình ảnh của từng sản phẩm - Nhà thầu có văn bản cam kết tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: 626 đường 30/4, Phường 3, Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương - Địa chỉ: 23- 25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: 626 đường 30/4, Phường 3, Tây Ninh.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aráp HD 3 (bấm giấy)13cáiXem Chương V
2Aráp HD 10 (bấm giấy)89cáiXem Chương V
3Bảng trắng 80 x 100 cm4CáiXem Chương V
4Bảng trắng 80 x 120 cm5CáiXem Chương V
5Băng keo gân xanh 4,5F101cuồnXem Chương V
6Băng keo giấy 2,5 cm14cuồnXem Chương V
7Băng keo trong 5 cm162cuộnXem Chương V
8Băng dính xốp 2 mặt xanh 1,8cm6cuộnXem Chương V
9Bao thư dán keo (11 x 18.5)cm, ngắn9XấpXem Chương V
10Bấm lỗ4cáiXem Chương V
11Bìa bao tập334cáiXem Chương V
12Bìa còng 5cm15cáiXem Chương V
13Bìa còng ABBA10cáiXem Chương V
14Bìa Trình Ký Đơn47cáiXem Chương V
15Bìa kiếng đóng cuốn A417GramXem Chương V
16Bìa lá VCE 310230cáiXem Chương V
17Bìa lỗ BP-Smart 100 tờ A4482cáiXem Chương V
18Bìa mủ nút A41.220cáiXem Chương V
19Bìa sơ mi thường A3 (3 màu)250tờXem Chương V
20Bút bi đen177câyXem Chương V
21Bút bi đỏ222câyXem Chương V
22Bút bi xanh2.446câyXem Chương V
23Bút chì 2B130câyXem Chương V
24Bút chì 3B79câyXem Chương V
25Bút chì ngòi43câyXem Chương V
26Bút dạ quang121câyXem Chương V
27Bút dán bàn392bịch/2 câyXem Chương V
28Bút lông bảng đỏ81câyXem Chương V
29Bút lông bảng xanh130câyXem Chương V
30Bút lông dầu đỏ18câyXem Chương V
31Bút lông dầu xanh lớn250câyXem Chương V
32Bút lông kim 2 đầu184câyXem Chương V
33Bút xóa kéo giấy37CâyXem Chương V
34Bút xóa nước CP02104câyXem Chương V
35Cặp 3 dây 10 cm tốt619cáiXem Chương V
36Cờ tổ quốc 0,7x1,05 mét vải nilon dầu19TấmXem Chương V
37Chổi quét vi tính36CâyXem Chương V
38Chuốt Chì76CáiXem Chương V
39Dao rọc giấy23CâyXem Chương V
40Gôm tẩy bút mực189cụcXem Chương V
41Gôm tẩy bút chì111cụcXem Chương V
42Gỡ kim24cáiXem Chương V
43Giấy in A32gamXem Chương V
44Giấy in A4, 70Gsm-500 Sheets1.167gramXem Chương V
45Giấy in A5(1 gram-A4/2)-500 Sheets1.972gramXem Chương V
46Giấy kẻ ngang lớn49memXem Chương V
47Giấy Pelure A45gramXem Chương V
48Giấy Pronoti 7.6 x10.2 /100 sheets10xấpXem Chương V
49Giấy note 3x336xấpXem Chương V
50Giấy than thái loại 130menXem Chương V
51Giấy thơm A47GramXem Chương V
52Giấy vàng A47gramXem Chương V
53Giấy xanh A46gramXem Chương V
54Keo dán Queen821chaiXem Chương V
55Kéo lớn73CâyXem Chương V
56Kéo nhỏ6CâyXem Chương V
57Kẹp bướm 15mm/105380hộpXem Chương V
58Kẹp bướm 19mm/107345hộpXem Chương V
59Kẹp bướm 25mm/111242hộpXem Chương V
60Kẹp bướm 32mm/155296hộpXem Chương V
61Kẹp bướm 41mm/200254hộpXem Chương V
62Kẹp bướm 51mm/260236hộpXem Chương V
63Kẹp inox 64 mm43hộpXem Chương V
64Kệ nhựa xéo nhựa 1 ngăn11CáiXem Chương V
65Kệ nhựa xéo nhựa 3 ngăn19CáiXem Chương V
66Kim bấm No.101.467hộpXem Chương V
67Kim kẹp giấy 28mm287hộp/80 cáiXem Chương V
68Máy bấm kim số đại4cáiXem Chương V
69Máy tính casino34cáiXem Chương V
70Mực dấu đỏ Đài Loan90chaiXem Chương V
71Lau Bảng Flexoffice FO-WBE0115cáiXem Chương V
72Mực dấu xanh Đài Loan85chaiXem Chương V
73Sáp đếm tiền72hộpXem Chương V
74Sổ caro dày 20x1589cuốnXem Chương V
75Sổ giao ban 25x33 cm155CuốnXem Chương V
76Sổ caro dày 30x40135cuốnXem Chương V
77Sổ giao ban 25x33 cm171CuốnXem Chương V
78Tampon mộc tên đỏ12CáiXem Chương V
79Tampon mộc tên xanh28CáiXem Chương V
80Tập 200 trang luôn bìa173cuốnXem Chương V
81Tập 96 trang luôn bìa311cuốnXem Chương V
82Thước kẻ 30 cm41cáiXem Chương V
83Thước kẻ 50 cm45cáiXem Chương V
84Lọ cắm viết4CáiXem Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->