Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Hòa Thành năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Hòa Thành năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211000561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao khoán, nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:36:00 đến ngày 2021-10-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 338,057,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THIÊN DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Hòa Thành năm 2021 Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Trung tâm y tế Hòa Thành năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao khoán, nguồn thu giá dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo E-HSMT yêu cầu. - Hàng mẫu của tất cả các hạng mục trong danh mục hàng hóa theo tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSMT. - Hàng mẫu phải chuyển đến Chủ đầu tư trước khi đóng thầu. Nơi nhận: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Long Thới, TT. Hoà Thành, Hoà Thành, Tây Ninh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cataloge thể hiện hình ảnh của từng sản phẩm - Nhà thầu có văn bản cam kết tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu có cam kết mọi hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: 626 đường 30/4, Phường 3, Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thiên Dương - Địa chỉ: 23- 25 Nguyễn Kiệm, Phường 3, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: Trung tâm y tế Thị Xã Hòa Thành - Địa chỉ: 626 đường 30/4, Phường 3, Tây Ninh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aráp HD 3 (bấm giấy) | 13 | cái | Xem Chương V | ||
| 2 | Aráp HD 10 (bấm giấy) | 89 | cái | Xem Chương V | ||
| 3 | Bảng trắng 80 x 100 cm | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 4 | Bảng trắng 80 x 120 cm | 5 | Cái | Xem Chương V | ||
| 5 | Băng keo gân xanh 4,5F | 101 | cuồn | Xem Chương V | ||
| 6 | Băng keo giấy 2,5 cm | 14 | cuồn | Xem Chương V | ||
| 7 | Băng keo trong 5 cm | 162 | cuộn | Xem Chương V | ||
| 8 | Băng dính xốp 2 mặt xanh 1,8cm | 6 | cuộn | Xem Chương V | ||
| 9 | Bao thư dán keo (11 x 18.5)cm, ngắn | 9 | Xấp | Xem Chương V | ||
| 10 | Bấm lỗ | 4 | cái | Xem Chương V | ||
| 11 | Bìa bao tập | 334 | cái | Xem Chương V | ||
| 12 | Bìa còng 5cm | 15 | cái | Xem Chương V | ||
| 13 | Bìa còng ABBA | 10 | cái | Xem Chương V | ||
| 14 | Bìa Trình Ký Đơn | 47 | cái | Xem Chương V | ||
| 15 | Bìa kiếng đóng cuốn A4 | 17 | Gram | Xem Chương V | ||
| 16 | Bìa lá VCE 310 | 230 | cái | Xem Chương V | ||
| 17 | Bìa lỗ BP-Smart 100 tờ A4 | 482 | cái | Xem Chương V | ||
| 18 | Bìa mủ nút A4 | 1.220 | cái | Xem Chương V | ||
| 19 | Bìa sơ mi thường A3 (3 màu) | 250 | tờ | Xem Chương V | ||
| 20 | Bút bi đen | 177 | cây | Xem Chương V | ||
| 21 | Bút bi đỏ | 222 | cây | Xem Chương V | ||
| 22 | Bút bi xanh | 2.446 | cây | Xem Chương V | ||
| 23 | Bút chì 2B | 130 | cây | Xem Chương V | ||
| 24 | Bút chì 3B | 79 | cây | Xem Chương V | ||
| 25 | Bút chì ngòi | 43 | cây | Xem Chương V | ||
| 26 | Bút dạ quang | 121 | cây | Xem Chương V | ||
| 27 | Bút dán bàn | 392 | bịch/2 cây | Xem Chương V | ||
| 28 | Bút lông bảng đỏ | 81 | cây | Xem Chương V | ||
| 29 | Bút lông bảng xanh | 130 | cây | Xem Chương V | ||
| 30 | Bút lông dầu đỏ | 18 | cây | Xem Chương V | ||
| 31 | Bút lông dầu xanh lớn | 250 | cây | Xem Chương V | ||
| 32 | Bút lông kim 2 đầu | 184 | cây | Xem Chương V | ||
| 33 | Bút xóa kéo giấy | 37 | Cây | Xem Chương V | ||
| 34 | Bút xóa nước CP02 | 104 | cây | Xem Chương V | ||
| 35 | Cặp 3 dây 10 cm tốt | 619 | cái | Xem Chương V | ||
| 36 | Cờ tổ quốc 0,7x1,05 mét vải nilon dầu | 19 | Tấm | Xem Chương V | ||
| 37 | Chổi quét vi tính | 36 | Cây | Xem Chương V | ||
| 38 | Chuốt Chì | 76 | Cái | Xem Chương V | ||
| 39 | Dao rọc giấy | 23 | Cây | Xem Chương V | ||
| 40 | Gôm tẩy bút mực | 189 | cục | Xem Chương V | ||
| 41 | Gôm tẩy bút chì | 111 | cục | Xem Chương V | ||
| 42 | Gỡ kim | 24 | cái | Xem Chương V | ||
| 43 | Giấy in A3 | 2 | gam | Xem Chương V | ||
| 44 | Giấy in A4, 70Gsm-500 Sheets | 1.167 | gram | Xem Chương V | ||
| 45 | Giấy in A5(1 gram-A4/2)-500 Sheets | 1.972 | gram | Xem Chương V | ||
| 46 | Giấy kẻ ngang lớn | 49 | mem | Xem Chương V | ||
| 47 | Giấy Pelure A4 | 5 | gram | Xem Chương V | ||
| 48 | Giấy Pronoti 7.6 x10.2 /100 sheets | 10 | xấp | Xem Chương V | ||
| 49 | Giấy note 3x3 | 36 | xấp | Xem Chương V | ||
| 50 | Giấy than thái loại 1 | 30 | men | Xem Chương V | ||
| 51 | Giấy thơm A4 | 7 | Gram | Xem Chương V | ||
| 52 | Giấy vàng A4 | 7 | gram | Xem Chương V | ||
| 53 | Giấy xanh A4 | 6 | gram | Xem Chương V | ||
| 54 | Keo dán Queen | 821 | chai | Xem Chương V | ||
| 55 | Kéo lớn | 73 | Cây | Xem Chương V | ||
| 56 | Kéo nhỏ | 6 | Cây | Xem Chương V | ||
| 57 | Kẹp bướm 15mm/105 | 380 | hộp | Xem Chương V | ||
| 58 | Kẹp bướm 19mm/107 | 345 | hộp | Xem Chương V | ||
| 59 | Kẹp bướm 25mm/111 | 242 | hộp | Xem Chương V | ||
| 60 | Kẹp bướm 32mm/155 | 296 | hộp | Xem Chương V | ||
| 61 | Kẹp bướm 41mm/200 | 254 | hộp | Xem Chương V | ||
| 62 | Kẹp bướm 51mm/260 | 236 | hộp | Xem Chương V | ||
| 63 | Kẹp inox 64 mm | 43 | hộp | Xem Chương V | ||
| 64 | Kệ nhựa xéo nhựa 1 ngăn | 11 | Cái | Xem Chương V | ||
| 65 | Kệ nhựa xéo nhựa 3 ngăn | 19 | Cái | Xem Chương V | ||
| 66 | Kim bấm No.10 | 1.467 | hộp | Xem Chương V | ||
| 67 | Kim kẹp giấy 28mm | 287 | hộp/80 cái | Xem Chương V | ||
| 68 | Máy bấm kim số đại | 4 | cái | Xem Chương V | ||
| 69 | Máy tính casino | 34 | cái | Xem Chương V | ||
| 70 | Mực dấu đỏ Đài Loan | 90 | chai | Xem Chương V | ||
| 71 | Lau Bảng Flexoffice FO-WBE01 | 15 | cái | Xem Chương V | ||
| 72 | Mực dấu xanh Đài Loan | 85 | chai | Xem Chương V | ||
| 73 | Sáp đếm tiền | 72 | hộp | Xem Chương V | ||
| 74 | Sổ caro dày 20x15 | 89 | cuốn | Xem Chương V | ||
| 75 | Sổ giao ban 25x33 cm | 155 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 76 | Sổ caro dày 30x40 | 135 | cuốn | Xem Chương V | ||
| 77 | Sổ giao ban 25x33 cm | 171 | Cuốn | Xem Chương V | ||
| 78 | Tampon mộc tên đỏ | 12 | Cái | Xem Chương V | ||
| 79 | Tampon mộc tên xanh | 28 | Cái | Xem Chương V | ||
| 80 | Tập 200 trang luôn bìa | 173 | cuốn | Xem Chương V | ||
| 81 | Tập 96 trang luôn bìa | 311 | cuốn | Xem Chương V | ||
| 82 | Thước kẻ 30 cm | 41 | cái | Xem Chương V | ||
| 83 | Thước kẻ 50 cm | 45 | cái | Xem Chương V | ||
| 84 | Lọ cắm viết | 4 | Cái | Xem Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi