Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980175-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980084 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:36:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,407,958,337 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.00 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng vật tư, thiết bị và phụ kiện trung, hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022 Gói thầu số 12: Mua sắm thiết bị, dây dẫn và phụ kiện các loại trung hạ áp đợt 1 phục vụ SCL năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng tại kho Công ty Điện lực Quảng Ninh (hoặc tại chân công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, các loại phí bảo hiểm, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá và các chi phí khác... theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (chi phí thử nghiệm hàng hóa) bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) nhà thầu chào theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại : 0203.2210229; fax: 0203.3833065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội. Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 188 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 2 | Đầu cốt SYG70 | TB, DD&PK | 114 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | TB, DD&PK | 228 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | TB, DD&PK | 304 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | TB, DD&PK | 114 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3BL 25-150 | TB, DD&PK | 228 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPE | TB, DD&PK | 399 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 8 | Dây đồng M35 (Cu/PVC) | TB, DD&PK | 228 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 9 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 10 | Sứ chuỗi cách điện Polymer 24kV -100kN | TB, DD&PK | 9 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 11 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 38 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 12 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 82 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 13 | Đầu cốt SYG70 | TB, DD&PK | 54 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | TB, DD&PK | 156 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | TB, DD&PK | 156 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | TB, DD&PK | 78 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 17 | Cặp cáp nhôm 3BL 25-150 | TB, DD&PK | 132 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 84 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPE | TB, DD&PK | 189 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 20 | Dây đồng M35 (Cu/PVC) | TB, DD&PK | 156 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 21 | Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 3 | Bộ/3pha | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 22 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 23 | Dây đồng M35 (Cu/PVC) | TB, DD&PK | 240 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 24 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 36 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 25 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 159 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 26 | Đầu cốt SYG70 | TB, DD&PK | 114 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | TB, DD&PK | 240 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | TB, DD&PK | 160 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 29 | Cặp cáp nhôm 3BL 25-150 | TB, DD&PK | 240 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 30 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 84 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 31 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPE | TB, DD&PK | 336 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 32 | Tủ hạ thế 600V-600A (4ATM nhánh từ 150-250) | TB, DD&PK | 3 | Tủ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 33 | Tủ hạ thế 600V-400A (4ATM nhánh từ 150-250) | TB, DD&PK | 1 | Tủ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 34 | Chống sét van polymer 35kV | TB, DD&PK | 4 | Bộ 1pha | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 35 | Chống sét van polymer 24kV | TB, DD&PK | 14 | Bộ 1pha | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 36 | Cầu chì tự rơi 35kV | TB, DD&PK | 9 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 37 | Cầu chì tự rơi 24kV | TB, DD&PK | 21 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 38 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 39 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 783 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 40 | Chuỗi đỡ polyme 24kV + Phụ kiện khóa đỡ | TB, DD&PK | 20 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 41 | Chuỗi néo polyme 24kV + Phụ kiện khóa hãm | TB, DD&PK | 141 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 42 | Đầu cốt SYG70 | TB, DD&PK | 48 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 43 | Cặp cáp nhôm 3BL 25-150 | TB, DD&PK | 774 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 44 | Dây AC70/11mm2 | TB, DD&PK | 37.174 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 45 | Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện Polyme | TB, DD&PK | 2 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 46 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 47 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 15 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 48 | Chuỗi hãm polyme 35kV + Phụ kiện khóa hãm | TB, DD&PK | 108 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 49 | Chuỗi đỡ polyme 35kV + Phụ kiện khóa đỡ | TB, DD&PK | 121 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 50 | Đầu cốt SYG95 | TB, DD&PK | 9 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 51 | Cặp cáp nhôm 3BL 25-150 | TB, DD&PK | 87 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 52 | Dây AC95/16mm2 | TB, DD&PK | 28.003 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 53 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 54 | Đầu cốt SYG 70 | TB, DD&PK | 21 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 55 | Đầu cốt SYG 95 | TB, DD&PK | 30 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 56 | Đầu cốt SYG 150 | TB, DD&PK | 18 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 57 | Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện Polyme | TB, DD&PK | 52 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 58 | Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 6 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 59 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 60 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE42.5/HDPE | TB, DD&PK | 441 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 61 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 184 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 62 | Cặp cáp nhôm 3BL 50-95 | TB, DD&PK | 243 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 63 | Đầu cốt thẻ bài SYG-70 | TB, DD&PK | 120 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 64 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | TB, DD&PK | 258 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 65 | Đầu cốt đồng M35 | TB, DD&PK | 168 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 66 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 67 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPE | TB, DD&PK | 189 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 68 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 126 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 69 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 72 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 70 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 45 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 71 | Cặp cáp nhôm 3BL 50-95 | TB, DD&PK | 180 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 72 | Đầu cốt thẻ bài SYG-70 | TB, DD&PK | 90 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 73 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | TB, DD&PK | 180 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 74 | Đầu cốt đồng M35 | TB, DD&PK | 120 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 75 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 76 | Đầu cốt đồng 240 | TB, DD&PK | 27 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 77 | Đầu cốt đồng 150 | TB, DD&PK | 15 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 78 | Đầu cốt đồng 120 | TB, DD&PK | 6 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 79 | Đầu cốt đồng 95 | TB, DD&PK | 15 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 80 | Đầu cốt đồng 50 | TB, DD&PK | 6 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 81 | Dao cách ly chém ngang 24kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện Polyme | TB, DD&PK | 5 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 82 | Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 2 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 83 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 84 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 21 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 85 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPE | TB, DD&PK | 21 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 86 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 68 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 87 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 11 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 88 | Cặp cáp nhôm 3BL 50-95 | TB, DD&PK | 60 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 89 | Đầu cốt thẻ bài SYG-70 | TB, DD&PK | 6 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 90 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | TB, DD&PK | 46 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 91 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | TB, DD&PK | 44 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 92 | Đầu cốt đồng M50 | TB, DD&PK | 64 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 93 | Tủ điện hạ thế 600V-100A (2ATM nhánh 50A) | TB, DD&PK | 1 | Tủ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 94 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 95 | Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2 | TB, DD&PK | 5.985 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 96 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 57 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 97 | Chuỗi thủy tinh hãm 35kV+phụ kiện mạ kẽm | TB, DD&PK | 30 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 98 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | TB, DD&PK | 46 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 99 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 100 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 168 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 101 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE2.5/HDPE | TB, DD&PK | 408 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 102 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | TB, DD&PK | 250 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 103 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x400mm2 | TB, DD&PK | 56 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 104 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x300mm2 | TB, DD&PK | 196 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 105 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x240mm2 | TB, DD&PK | 140 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 106 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x185mm2 | TB, DD&PK | 140 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 107 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x150mm2 | TB, DD&PK | 84 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 108 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x95mm2 | TB, DD&PK | 56 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 109 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 122 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 110 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 111 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 111 | Chuỗi polyme hãm 22kV+phụ kiện giáp níu | TB, DD&PK | 3 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 112 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | TB, DD&PK | 432 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 113 | Đầu cốt đồng 35 | TB, DD&PK | 144 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 114 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | TB, DD&PK | 288 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 115 | Đầu cốt thẻ bài SYG 70 | TB, DD&PK | 84 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 116 | Đầu cốt đồng M 400 | TB, DD&PK | 16 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 117 | Đầu cốt đồng M 300 | TB, DD&PK | 56 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 118 | Đầu cốt đồng M 240 | TB, DD&PK | 40 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 119 | Đầu cốt đồng M 195 | TB, DD&PK | 40 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 120 | Đầu cốt đồng M 120 | TB, DD&PK | 24 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 121 | Đầu cốt đồng M 95 | TB, DD&PK | 16 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 122 | Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 12 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 123 | Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 2 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 124 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 125 | Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11mm2-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 228 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 126 | Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV | TB, DD&PK | 99 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 127 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x400mm2 | TB, DD&PK | 56 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 128 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x95mm2 | TB, DD&PK | 56 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 129 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x70mm2 | TB, DD&PK | 28 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 130 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 1x50mm2 | TB, DD&PK | 28 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 131 | Sứ đứng hạ thế A30 + Ty | TB, DD&PK | 32 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 132 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 64 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 133 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 | TB, DD&PK | 162 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 134 | Đầu cốt đồng 35 | TB, DD&PK | 54 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 135 | Đầu cốt đồng nhôm 70 | TB, DD&PK | 108 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 136 | Đầu cốt thẻ bài SYG 70 | TB, DD&PK | 36 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 137 | Đầu cốt đồng M 400 | TB, DD&PK | 16 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 138 | Đầu cốt đồng M 95 | TB, DD&PK | 16 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 139 | Đầu cốt đồng M 70 | TB, DD&PK | 8 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 140 | Đầu cốt đồng M 50 | TB, DD&PK | 8 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 141 | Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 6 | bộ/3 pha | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 142 | Chống sét van 35kV | TB, DD&PK | 9 | bộ/3 pha | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 143 | Cầu chì tự rơi 35kV | TB, DD&PK | 9 | bộ/3 pha | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 144 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 145 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 263 | quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 146 | Sứ chuỗi néo thủy tinh 35kV + phụ kiện mã kẽm (4 bát/ chuỗi) | TB, DD&PK | 55 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 147 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV + phụ kiện mạ kẽm(3 bát/ chuỗi) | TB, DD&PK | 6 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 148 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (đấu lèo) | TB, DD&PK | 65 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 149 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (đấu lèo) | TB, DD&PK | 81 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 150 | Cặp cáp 3 bu lông AL 25-95 | TB, DD&PK | 362 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 151 | Đầu cốt SYG-50 | TB, DD&PK | 18 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 152 | Đầu cốt SYG-70 | TB, DD&PK | 12 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 153 | Dao cách ly 35kV chém ngang, ngoài trời, cách điện gốm | TB, DD&PK | 5 | bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 154 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 155 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha/bộ) | TB, DD&PK | 4 | bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 156 | Cầu chì tự rơi 22kV (3 pha/bộ) | TB, DD&PK | 1 | bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 157 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 147 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 158 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | TB, DD&PK | 42 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 159 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 19 | quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 160 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 56 | quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 161 | Đầu cốt SYG70 | TB, DD&PK | 54 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 162 | Đầu cốt đồng nhôm AM 35 | TB, DD&PK | 4 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 163 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | TB, DD&PK | 108 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 164 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | TB, DD&PK | 4 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 165 | Đầu cốt đồng M50 | TB, DD&PK | 27 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 166 | Đầu cốt đồng M70 | TB, DD&PK | 9 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 167 | Cặp cáp nhôm 3BL 25-150 | TB, DD&PK | 120 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 168 | Dây đồng M35 | TB, DD&PK | 90 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 169 | Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 5 | bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 170 | Dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 1 | bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 171 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 172 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 1.112 | Quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 173 | Chuỗi sứ polyme néo 35kV+phụ kiện khóa hãm | TB, DD&PK | 42 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 174 | Cặp cáp 3 bu lông Al 25-125 | TB, DD&PK | 746 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 175 | Dây AC50/8 | TB, DD&PK | 877 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 176 | Dây thép TK 70 | TB, DD&PK | 4.416 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 177 | Đầu cốt SYG50 | TB, DD&PK | 60 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 178 | Dao cách ly chém ngang 35kV-630A ngoài trời, tiếp điểm đồng mạ bạc, 2 ổ xoay, bu lông inox, cách điện gốm | TB, DD&PK | 8 | Bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 179 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 180 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | TB, DD&PK | 259 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 181 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | TB, DD&PK | 6 | cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 182 | Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240 | TB, DD&PK | 600 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 183 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 298 | quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 184 | Chuỗi cách điện polymer 22kV + phụ kiệm khóa hãm | TB, DD&PK | 12 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 185 | Cầu dao cách ly 24kV-630A ngoài trời, chém ngang, cách điện polymer | TB, DD&PK | 1 | bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 186 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 187 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 18 | quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 188 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 22kV + ty | TB, DD&PK | 110 | quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 189 | Chuỗi cách điện polymer 35kV + phụ kiện khóa hãm | TB, DD&PK | 6 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 190 | Chuỗi cách điện polymer 22kV + phụ kiện khóa hãm | TB, DD&PK | 6 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 191 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 63 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 192 | Dây bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | TB, DD&PK | 351 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 193 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×95mm2 | TB, DD&PK | 80 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 194 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×35mm2 | TB, DD&PK | 200 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 195 | Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240 | TB, DD&PK | 216 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 196 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | TB, DD&PK | 90 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 197 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | TB, DD&PK | 240 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 198 | Đầu cốt đồng M35 | TB, DD&PK | 120 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 199 | Đầu cốt đồng M95 | TB, DD&PK | 40 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 200 | Chống sét van 24kV | TB, DD&PK | 2 | bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 201 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 202 | Cách điện đứng bằng gốm nung, tráng men (sứ đứng) 35kV + ty | TB, DD&PK | 132 | quả | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 203 | Chuỗi cách điện polymer 35kV + phụ kiện khóa hãm | TB, DD&PK | 12 | Chuỗi | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 204 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE | TB, DD&PK | 459 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 205 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×95mm2 | TB, DD&PK | 68 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 206 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×35mm2 | TB, DD&PK | 170 | m | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 207 | Kẹp cáp nhôm 3BL 50-240 | TB, DD&PK | 255 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 208 | Đầu cốt đồng nhôm SYG50 | TB, DD&PK | 12 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 209 | Đầu cốt đồng nhôm SYG70 | TB, DD&PK | 78 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 210 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | TB, DD&PK | 204 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 211 | Đầu cốt đồng M35 | TB, DD&PK | 102 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 212 | Đầu cốt đồng M95 | TB, DD&PK | 34 | Cái | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) | |
| 213 | Thí nghiệm mẫu, thí nghiệm chuyên ngành trọn bộ hạng mục công trình | TN | 1 | Trọn bộ | Chương V (Yêu cầu kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.00 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng vật tư, thiết bị và phụ kiện trung, hạ áp trở lên. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi