Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Kho tổng hợp, Kệ thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000593-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng Kho tổng hợp, Kệ thép
Số hiệu KHLCNT 20210973987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 09:39:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.265.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.795.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, Thợ chính
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu phù hợp với ngành nghề được đào đào. Tối thiểu có các nghành nghề và số lượng như sau:+ Thợ hàn ≥ 1 người+ Thợ sơn ≥ 2 người+ Thợ điện ≥ 1 người+ Thợ nề ≥ 10 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Công nhân kỹ thuật với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 14KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Đặc điểm thiết bị Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng Kho tổng hợp, Kệ thép
Xây dựng kho tổng hợp Sư đoàn 7
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 , địa chỉ: Số 729 đường ĐT 743 - Phường Phú Lợi - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Đơn vị Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch Vụ Đăng Khuê – Số 35 đường 2B, Khu dân cư Vĩnh Lộc, P.Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, Tp.HCM; + Đơn vị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: SƯ ĐOÀN BỘ BINH 7 , địa chỉ: Số 729 đường ĐT 743 - Phường Phú Lợi - Thành phố Thủ Dầu Một - Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp. - Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Tờ khai xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP (Cùng các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai) - Bảo lãnh dự thầu. - Thỏa thuận liên danh (Nếu có). - Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) - Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (Cùng các tài liệu chứng minh Năng lực, Kinh nghiệm). - Hồ sơ đề xuất về tài chính (Cùng bảng chiết tính đơn giá dự thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương + Bên mời thầu: Sư đoàn 7 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 729, khu phố 9, P.Phú Lợi, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4; địa chỉ: 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, TP.Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHO TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ kỹ thuật kèm theo0,8929100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-22,3215m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-16,1889m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,852100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi -nt-0,426100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,7682100m3
7Nilon lót-nt-0,5019100m2
8Nilon lót-nt-2,3669100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-12,273m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-15,8947m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột -nt-13,0146m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150-nt-5,019m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200-nt-28,149m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200-nt-26,1448m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200-nt-21,167m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200-nt-1,5184m3
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200-nt-0,672m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-40cái
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,3342100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-0,7401100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật-nt-1,3192100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy-nt-0,097100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-0,5433100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-nt-1,9949100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái-nt-2,1195100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,232100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,0544100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,4305tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,5548tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,379tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,0242tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,1723tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,8732tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép -nt-0,0774tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,0226tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,3868tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,9042tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-2,3622tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,012tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,1843tấn
41Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-0,0812tấn
42Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ -nt-0,0812tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,282tấn
44Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,282tấn
45Bulon M14, L200-nt-28cái
46Bulon M12, L75-nt-216cái
47Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày -nt-14,568m3
48Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-40,3025m3
49Xây gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường chiều cao -nt-14,9175m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-86,22m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-178,952m2
52Trát trần, vữa XM mác 75-nt-211,95m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-17,6m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-325,5928m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-389,6528m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-66m2
57Lát nền, sàn, kích thước Gạch granite chống trượt 600x600, vữa XM mác 75-nt-233,98m2
58Tôn sóng múi vuông, dày 0.45mm-nt-3,1938100m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-325,5928m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-884,3748m2
61Cửa đi khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-38,88m2
62Cửa sổ khung sắt, pano tôn dày 1.5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-14,4m2
63Hoa sắt cửa sổ, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-14,4m2
64Lưới chắn côn trùng inox 304 dày 1, ô lưới 10x10, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-8,4m2
65Nắp tôn đậy lỗ lên mái, KT1000x1000x3, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh-nt-1cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-53,28m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa-nt-22,8m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-4,0758100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m-nt-2,3452100m2
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I-nt-4,0768m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-0,0408100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng -nt-0,196m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-2,16m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,072100m2
75Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm-nt-0,624tấn
76Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại-nt-0,624tấn
77Kim thu sét mạ đồng, D18, L=1.5m-nt-1cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm mạ kẽm-nt-22m
79STK Ống D34-nt-0,06100m
80Giếng khoan D60, sâu 20m-nt-1cái
81Cọc nối đất STK L63x63x5 mạ kẽm-nt-14cọc
82STK Ống D21-nt-0,004100m
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm mạ kẽm-nt-110m
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm-nt-150m
85Đo kiểm tra điện trở nối đất-nt-2điểm
86Kẹp cọc sắt D12-nt-8cái
87Mối hàn hóa nhiệt-nt-14mối
88Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 363x213x58-nt-1hộp
89MCB 2 cực, 32A/10Ka-nt-1cái
90MCB 1 cực, 10A/4.5Ka-nt-1cái
91RCBO 2 cực 30mmA, 10A/4.5Ka-nt-2cái
92Đèn LED tube đơn 1.2m, 18W/220V-nt-3bộ
93Đèn LED treo trần có chụp chống nổ, 14W/220V-nt-16bộ
94Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V-nt-4cái
95Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V-nt-4cái
96Cáp điện 1 lõi Cu/XLPE/PVC, 1x1.5mm2-nt-400m
97PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-160m
98Đèn ngoài trời cần vươn xa 1.5m, 75W/220V-nt-1bộ
99ĐHKK inverter, 2HP/220V-nt-2máy
100Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC, 3x4mm2-nt-50m
101Đầu báo khói-nt-8bộ
102Đèn báo cháy-nt-0,25 đèn
103Chuông báo cháy-nt-0,25 chuông
104Nút ấn báo cháy khẩn cấp-nt-0,25 nút
105Hộp báo cháy tổ hợp, KT210x400x80-nt-1bộ
106PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25-nt-170m
107Cáp tín hiệu báo cháy Cu/CV/FR, 2x1mm2-nt-140m
108Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2-nt-50m
109Đèn emergency 2x5W/220V-nt-1,25 đèn
110Tủ báo cháy 2 loop-nt-1bộ
B HẠNG MỤC: KỆ THÉP (12 CÁI)
1Gia công kệ thép-nt-5,544tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-482,4672m2
3Lắp dựng kệ thép-nt-5,544tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp phần dân dụng ≥ 1.265.000.000 VND; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Lưu ý:Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; và hóa đơn VAT (Liên 1);- Thỏa thuận liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.795.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Năng lực Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Chỉ huy trưởng công trường với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
2 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kiến trúc với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
3 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kỹ thuật điện với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
5 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách kiểm soát khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Phụ trách kiểm soát khối lượng với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu52
6 Công nhân kỹ thuật, Thợ chính 14 Yêu cầu lập Bảng danh sách nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, nhiệm vụ trong gói thầu phù hợp với ngành nghề được đào đào. Tối thiểu có các nghành nghề và số lượng như sau:+ Thợ hàn ≥ 1 người+ Thợ sơn ≥ 2 người+ Thợ điện ≥ 1 người+ Thợ nề ≥ 10 người- Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng- Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương III của E-HSMTLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ thời điểm nhân sự hoàn thành ở vị trí Công nhân kỹ thuật với công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu- Kèm theo tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận...); và khả năng huy động nhân lực của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái) Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 (cái)1
2 Ô tô chở đất ≥ 5T (cái) Ô tô chở đất ≥ 5T (cái)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái) Máy trộn bê tông ≥ 250L (cái)1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái) Máy đầm dùi ≥ 1,5KW (cái)1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái) Máy cắt uốn thép ≥ 5KW (cái)1
6 Máy hàn ≥ 14KW (cái) Máy hàn ≥ 14KW (cái)1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái) Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW (cái)1
8 Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái) Cần trục, sức nâng ≥ 10T (cái)1
9 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái) Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) (cái)1
10 Ván coffa (m2) Ván coffa (m2)200
11 Giàn giáo (bộ) Giàn giáo (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->