Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:35:00 đến ngày 2021-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.976E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.395.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Có bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Có bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Có bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị máy móc thi công BTN, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị máy móc thi công BTN, tưới nhựa (Trạm sản xuất BTN, Máy rải thảm, máy nén khí, thiết bị tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 20HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 10kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suốt 75-138KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng một số tuyến đường khu vực phía Nam bệnh viện Ý Yên tổ dân phố số 10 thị trấn Lâm, huyện Ý Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định.
- Địa chỉ: Thị trấn Lâm huyện Ý Yên tỉnh Nam Định.
- Số điện thoại: 0982.948.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Người nhận: UBND huyện Ý Yên Địa chỉ: UBND huyện Ý Yên, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283.823.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283823041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ | Theo thiết kế được duyệt | 193,08 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo thiết kế được duyệt | 5,18 | m3 |
| 4 | Đào mặt đường cũ | Theo thiết kế được duyệt | 26,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cục bê tông ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 26,52 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt | 435,46 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 239,64 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 1.013,31 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 dưới KCAĐ | Theo thiết kế được duyệt | 241,1 | m3 |
| 10 | Thi công móng đá thải dày 20cm đầm chặt K98 | Theo thiết kế được duyệt | 160,73 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG + VỈA HÈ | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển, rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung C19, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt | 776,92 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt | 776,92 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 116,54 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 160,73 | m3 |
| C | BÓ VỈA ĐAN RÃNH + VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, M100, đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 11,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 23,82 | m2 |
| 3 | Mua bó vỉa BTXM M200 KT18x25x100 | Theo thiết kế được duyệt | 238 | m |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa | Theo thiết kế được duyệt | 238 | cái |
| 5 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 42,87 | m2 |
| 7 | Vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,38 | m2 |
| 8 | Lắp đặt đan rãnh | Theo thiết kế được duyệt | 476 | cái |
| 9 | Lát gạch Block hình lục lăng có màu | Theo thiết kế được duyệt | 593,41 | m2 |
| 10 | Vữa XM, dày 2cm vỉa hè, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 593,41 | m2 |
| 11 | Bê tông XM, M200 đệm dưới lớp gạch Block | Theo thiết kế được duyệt | 21,401 | m3 |
| 12 | Đệm đá dăm dày 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,71 | m3 |
| 13 | Bê tông XM M200, bó hè | Theo thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó hè | Theo thiết kế được duyệt | 182,21 | m2 |
| D | KHỐI LƯỢNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường vạch số 1.1 màu vàng bằng sơn nhiệt nóng phản quang dày 2mm rộng 15cm | Theo thiết kế được duyệt | 23,67 | m2 |
| 2 | Sơn ranh giới dày 2mm rộng 20cm nét liền màu trắng vạch số 3.1a | Theo thiết kế được duyệt | 45,54 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc sơn màu vàng dày 6mm, rộng 20cm | Theo thiết kế được duyệt | 13 | m2 |
| 4 | Mua sẵn biển tam giácKT90x90 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh dọc B400 | Theo thiết kế được duyệt | 216,2 | m |
| 2 | Rãnh dọc B500 | Theo thiết kế được duyệt | 88,9 | m |
| 3 | Ga lắng loại 1 | Theo thiết kế được duyệt | 11 | ga |
| 4 | Ga lắng loại 2 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | ga |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.989E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.976E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.395.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Có bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu(phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên), Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Có bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; Thủy lợi+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.+ Có bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu( phải có photo công chứng: Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, có tài liệu chứng minh, hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo, tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | - Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | - Công suất 9T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | - Công suất 25T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | - Công suất 9T | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải 5T | 1 |
| 7 | Máy ủi | - Công suất >=75CV | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | - Công suất 5m3 | 1 |
| 9 | Thiết bị máy móc thi công BTN, tưới nhựa | - Thiết bị máy móc thi công BTN, tưới nhựa (Trạm sản xuất BTN, Máy rải thảm, máy nén khí, thiết bị tưới nhựa) | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Công suất 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250 lít | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | - Công suất 20HP | 1 |
| 13 | Máy hàn | - Công suất ≥ 10kw | 1 |
| 14 | Máy phát điện | - Công suốt 75-138KVA | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi