Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210952216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh là 3000 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:33:00 đến ngày 2021-10-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.148.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận An toàn lao động- Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 1 (một) công trình xây dựng tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70 kg (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 6,0 T (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh chính trạm bơm Xóm Lúa, xã Bình Hòa, huyện Krông Ana 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh là 3000 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H.Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh chính | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 15,887 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 216,64 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,88 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2, Ôtô 5tấn, tiếp L=2000m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,88 | 100m3/1km |
| 7 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 95,66 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 223,21 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 308,59 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,26 | m3 |
| 11 | Cốt thép Ø≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,499 | tấn |
| 12 | Cốt thép Ø≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,79 | tấn |
| 13 | Cốt thép Ø≤10mm giằng kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,546 | tấn |
| 14 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 94,63 | m2 |
| 15 | Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50,032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,242 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cửa van phẳng (vận dụng) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,434 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa van | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,434 | tấn |
| 19 | Máy đóng mở V1.5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,23 | m3 |
| 21 | Cốt thép Ø>10mm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,025 | tấn |
| 22 | Lắp dựng đan đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | cái |
| B | Cụm điều tiết tại C30 | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp 2 thủ công R≤3m, S≤1m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,58 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,2 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Láng VXM M50# dày 3cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,15 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,65 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,15 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Cốt thép Ø≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,199 | tấn |
| 9 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng (vận dụng) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa van | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,281 | tấn |
| 13 | Máy đóng mở V1.5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| C | Cụm điều tiết tại C40 | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp 2 thủ công R≤3m, S≤1m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,74 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,98 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,59 | m3 |
| 4 | Láng VXM M50# dày 3cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,92 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,03 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,77 | m3 |
| 8 | Cốt thép Ø≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,435 | tấn |
| 9 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cửa van phẳng (vận dụng) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa van | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,281 | tấn |
| 13 | Máy đóng mở V1.5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| D | Cụm điều tiết tại C66 | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp 2 thủ công R≤3m, S≤1m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,32 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,64 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,15 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | m3 |
| 7 | Cốt thép Ø≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,16 | tấn |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cửa van phẳng (vận dụng) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,289 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa van | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,289 | tấn |
| 12 | Máy đóng mở V1.5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| E | 02 Cống qua đường tại C28 và C75 | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp 2 thủ công R≤3m, S≤1m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,24 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,2 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 cống hộp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép Ø≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,304 | tấn |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,6 | 100m2 |
| F | Cống qua đường tại C53 | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp 2 thủ công R≤3m, S≤1m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,16 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,88 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 cống hộp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,4 | m3 |
| 5 | Cốt thép Ø≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,529 | tấn |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | 100m2 |
| G | 05 Cống tưới loại I trên kênh | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp 2 thủ công R≤3m, S≤1m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,2 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,6 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,65 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 ống buy đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Cốt thép Ø≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,355 | tấn |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cửa van phẳng (vận dụng) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa van | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,195 | tấn |
| 12 | Lắp dựng ống buy bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | cái |
| 13 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
| H | 05 Cống tưới loại II trên kênh | |||
| 1 | Đào kênh BL≤6m đất C2 máy đào 0,80m³ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh đất cấp 2 thủ công R≤3m, S≤1m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,2 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,05 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 móng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,1 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,7 | m3 |
| 8 | Cốt thép Ø≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,355 | tấn |
| 9 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M200 ống buy đúc sẵn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cửa van phẳng (vận dụng) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,195 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa van | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng ống buy bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 20 | cái |
| 15 | Máy đóng mở V0.5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.148.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự; (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng nhận An toàn lao động- Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 1 (một) công trình xây dựng tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ ). | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân xây dựng lành nghề | 10 | có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5,0 kW (máy) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 (máy) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW (máy) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70 kg (máy) | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23,0 kW (máy) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít (máy) | 2 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (máy) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 6,0 T (chiếc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi