Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa, biển hiệu, thiết bị dạy và học cho khối THCS năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hà Quảng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa, biển hiệu, thiết bị dạy và học cho khối THCS năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 22:23:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tranh Vật Lý lớp 6 (28tr) - tranh nhựa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | DC TN dãn nở dài Lý 6 GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | DC TN dãn nở khối Lý 6 GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS) | 10 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh Sinh học 6 (28tr)- tranh nhựa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Mô hình cấu tạo lá cây | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Mô hình cấu tạo hoa Đào | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 16 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu) | 4 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Kính hiển vi XSP-640 | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dụng cụ cắm hoa | 11 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hộp mẫu các loại vải sợi th/nhiên, sợi h/h | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may | 16 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ bản đồ Lịch sử 6 | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Vũ kế | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Con quay gió | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Nhiệt kế treo tường | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thước dây 1,5 mét | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | La bàn | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Mô hình cao nguyên và bình nguyên | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hệ thống sông & lưu vực sông | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giá treo tranh 18 móc | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Quả địa cầu tự nhiên | 4 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Quả cầu hành chính | 3 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | MH trái đất, mặt trăng quay quanh mặt trời | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | MH cấu tạo bên trong của trái trái đất | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hộp quặng & KS chính của VN | 5 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giá vẽ chân Inox (1 mặt) | 80 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy vẽ | 350 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Màu vẽ các loại | 80 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bút vẽ các loại | 70 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ tranh Tiếng Anh (nhựa) L6 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đàn Ghita (gỗ) | 1 | Cây | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Còi TDTT (inox) | 6 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Lưới chắn bóng ném | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đồng hồ TDTT (1LAP) | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đồng hồ TDTT (10LAP) | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bóng ném THCS ( 200g) | 10 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Dây nhảy cá nhân (ngắn) | 60 | Sợi | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Dây nhảy tập thể (dài) | 30 | Sợi | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Thước cuộn 5 mét | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Thước dây 30m | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ thước đo đạc TH (gkế, tcuộn, tthẳng..ctiêu) | 6 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Thước nhôm 1m | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Thước đo góc nhựa | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Compa nhôm | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Que chỉ ăng ten | 18 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ê ke 45o nhựa | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ tranh Vật Lý lớp 7 (26tr) - tranh nhựa | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 10 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ thí nghiệm Âm lớp 7 (HS) | 10 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 16 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ hóa chất Sinh L7(8 loại) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ tranh Sinh học 7 (43tr) - tranh nhựa | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 9 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ ngâm mẫu vật | 9 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Mô hình cá chép | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Mô hình con tôm đồng | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Mô hình con ếch | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Mô hình con châu chấu | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Mô hình con thằn lằn | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Mô hình con thỏ nhà | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Mô hình chim bồ câu | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Kính hiển vi XSP-640 | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ hóa chất Sinh L7(8 loại) | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Mô hình con gà | 4 | Con | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Mô hình con heo | 4 | Con | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 17 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Đĩa CD-ROM Tiếng Anh 7 | 4 | Đĩa | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Giá vẽ (1800 x 700mm) + bảng bằng gỗ | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giấy vẽ | 150 | Tờ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bút chì (2B, 3B) | 237 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Gôm (tẩy) | 140 | Cục | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Màu vẽ 12 màu | 92 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bộ hình không gian | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bộ triển khai các hình | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ tứ giác các lọai | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bộ tứ giác động | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Thước vẽ truyền Giáo viên | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Thước vẽ truyền Học sinh (2cây/bộ) | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bộ thước đo đạc thực hành (giác kế, thước cuộn, thanh thẳng, cọc tiêu,...) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Máy tính | 26 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp) | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/2hộp:nhựa+giấy) | 12 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bộ dụng cụ Hóa 8 (HS) | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bộ hóa chất Hóa 8 | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 20 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Mô hình nửa cơ thể người | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Mô hình bộ xương người | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Mô hình cấu tạo mắt người | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Mô hình cấu tạo tai người | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Mô hình cấu tạo bán cầu não | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Hộp tiêu bản nhân thể | 1 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Kính hiển vi +đèn | 14 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Hộp quặng & KS chính của VN | 2 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Mô hình khối (5 khối/ bộ) | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Đĩa CD các bài hát Âm nhạc 8 | 4 | Đĩa | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Đĩa CD-ROM Tiếng Anh 8 | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bóng đá số 4 | 20 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Xà nhảy cao | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ván giậm nhảy xa | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Lưới cầu lông, cầu đá | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Lưới bóng chuyền | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bộ MH về thể tích hình nón | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ thước đo đạc TH (gkế,tcuộn,tthẳng..ctiêu) | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Danh mục Lý 9 (điện) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Danh mục Lý 9 (quang A) | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Danh mục Lý 9 (quang B) | 9 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Danh mục Lý 9 (điện từ) | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Danh mục Lý 9 (đóng lẻ) | 9 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Danh mục Lý 9 (GV) | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bộ DC THTN Hóa 9 (GV+HS) | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Bộ hóa chất Hóa 9 (GV+HS) | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Mô hình phân tử dạng đặc | 5 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 3 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Hộp mẫu phân bón hoá học | 2 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 2 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Hộp mẫu chất dẻo | 2 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 125 | MH cấu trúc không gian ADN | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 126 | MH nhân đôi ADN & tổng hợp Prôtêin | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bảng để gắn mô hình môn sinh | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 128 | MH tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái) | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 130 | MH phân tử ARN | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 134 | VCD Địa lý 9 : Đại gia đình các dân tộc VN | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Audio CD Am nhạc 9 | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Audio CD Tiếng Anh 9 | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Đồng hồ TDTT (1LAP) | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bóng chuyền số 5 | 65 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bóng đá số 5 | 56 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Nẹp treo tranh ảnh bản đồ 60cm | 20 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Nẹp treo tranh ảnh bản đồ 78cm | 20 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Nẹp treo tranh ảnh bản đồ 83cm | 20 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Nẹp treo tranh ảnh bản đồ 108cm | 20 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Nẹp treo tranh ảnh bản đồ 120cm | 20 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bàn inox có lỗ xả rác phải, có thành sau | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Giá để xong nồi bát đĩa 4 tầng bằng inox | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bảng lịch thông báo | 2 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Chảo không dính vân đá | 7 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bát Inox 2 lớp múc canh | 102 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Muôi inox | 20 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Muôi múc canh 600 | 20 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Thớt gỗ nghiến | 3 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Dao thái | 5 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Dao chặt xương nhỏ cán gỗ | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Muỗng inox nhỏ | 100 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Xoong inox có cán tay cầm | 10 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Xoong inox | 15 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Rổ nhựa | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Rổ nhựa | 4 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Thớt nhựa | 1 | Chiếc | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Chậu lớn để trộn đồ ăn | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Khăn tay đầu bếp | 10 | Đôi | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tủ trưng bày sách | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Giá trang trí | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Khung ảnh | 6 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bục đặt Bác hồ | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Tủ y tế treo tường | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Quần áo blu | 4 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | 9 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Bàn để dụng cụ 3 tầng | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Cồn sát trùng 70 độ | 15 | Lọ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Bông, gạc y tế | 80 | Gói | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Băng vết thương y tế | 24 | Cuộn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Ghế hội đồng | 70 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bàn ghế máy tính giáo viên | 6 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bàn hội đồng | 34 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Dù hình chữ nhật | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Cột dù | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bàn phòng y tế | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Ghế phòng y tế | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Tủ y tế treo tường | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Smart Tivi 55 inches. | 6 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Giá treo ti vi | 6 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Dây cáp kết nối HDMI với ti vi | 80 | Mét | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Máy bơm nước chân không | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Thang chữ A | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Giá phơi khăn mặt | 7 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Quạt cây phun sương | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bàn làm việc VP | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Ghế làm việc VP | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bóng chuyền hơi số 5 | 70 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bóng chuyền hơi số 3 | 50 | Quả | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Giường bảo vệ | 3 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Loa vi tính dạy phần nghe môn tiếng anh | 6 | Đôi | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Cầu lông (hộp) | 66 | Hộp | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Micro đeo tai | 8 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Micro cài áo | 13 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bàn đạp xuất phát | 2 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bộ ma két hội nghị | 4 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Bàn bóng bàn + vợt + bóng + lưới + cột 17mm | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Đàn organ | 1 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Quạt trần | 5 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời | 1 | Bộ | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Dây cáp VGA | 8 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bảng “Nội quy học sinh” có nội dung khèm theo | 5 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Biển lớp 6 | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Biển lớp 7 | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Biển lớp 8 | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Biển lớp 9 | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Biển “PHÒNG HIỆU TRƯƠNG” | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Khẩu hiệu: Học, học nữa, học mãi | 4 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Biển “PHÒNG THIẾT BỊ ” | 2 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Khẩu hiệu: “Tất cả vì học sinh thân yêu” | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Mỗi thầy giáo, cô giáo là tấm gương đạo đức tự học và sáng tạo | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bảng theo dõi chất lượng giáo dục | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Sơ đồ bộ máy nhà trường | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Bảng theo theo dõi chất lượng đội ngũ giáo viên | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Nội quy thư viện (có nội dung kèm theo) | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Nội quy Phòng y tế học đường (có nội dung kèm theo) | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Nội quy phòng thiết bị (có nội dung kèm theo) | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Nội quy phòng học bộ môn Vật lý- Công nghệ (có nội dung kèm theo) | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Nội quy phòng học bộ môn Hóa học -Sinh học (có nội dung kèm theo) | 2 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Nội quy phòng học Tin học (có nội dung kèm theo) | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Nội quy phòng học Tiếng anh (có nội dung kèm theo) | 1 | Tấm | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Vải đỏ (dải cờ) | 50 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Phông sân khấu Hội trường (vải màu xanh, may xếp) | 2 | Cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Rèm cửa sổ | 35 | m2 | Theo chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi